Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo buồng bệnh, hành lang, cầu nối và một số hạng mục khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211048765-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HẢI PHÒNG
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cải tạo buồng bệnh, hành lang, cầu nối và một số hạng mục khác
Số hiệu KHLCNT 20211048682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 11:01:00 đến ngày 2021-10-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,244,041,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học kỹ xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Đối với chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa ≥ 80 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ống nhiệt (Hàn ống từ DN20 đến DN63)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy căt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HẢI PHÒNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Cải tạo buồng bệnh, hành lang, cầu nối và một số hạng mục khác
Cải tạo buồng bệnh, hành lang, cầu nối và một số hạng mục khác
50 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HẢI PHÒNG , địa chỉ: Số 19 đường Trần Qung Khải, quận Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện phụ sản Hải Phòng. Địa chỉ: Số 19 Trần Quang Khải, Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 57 Đường An Dương 2, Thôn An Đồng, Xã An Đồng, Huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và dịch vụ thương mại H2T. Địa chỉ: Số 6/72 Vũ Chí Thắng, Phường Nghĩa Xá, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 57 Đường An Dương 2, Thôn An Đồng, Xã An Đồng, Huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và dịch vụ thương mại H2T. Địa chỉ: Số 6/72 Vũ Chí Thắng, Phường Nghĩa Xá, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HẢI PHÒNG , địa chỉ: Số 19 đường Trần Qung Khải, quận Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện phụ sản Hải Phòng. Địa chỉ: Số 19 Trần Quang Khải, Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm tại các vị trí tương tự đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện phụ sản Hải Phòng. Địa chỉ: Số 19 Trần Quang Khải, Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện phụ sản Hải Phòng. Địa chỉ: Số 19 Trần Quang Khải, Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện phụ sản Hải Phòng. Địa chỉ: Số 19 Trần Quang Khải, Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện phụ sản Hải Phòng. Địa chỉ: Số 19 Trần Quang Khải, Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐƠN NGUYÊN HẬU SẢN, HẬU PHẪU - TẦNG 1 KHU NHÀ 5 TẦNG
1Tháo dỡ cửa nhôm kính bằng thủ công133,032m2
2Tháo dỡ cánh cửa gỗ127,58m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ61,47m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn317,96m
5Tháo dỡ thiết bị điện, vệ sinh, vận chuyển đến nơi tập kết5công
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ; gạch ốp tường1.158,869m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 30,746m3
8Đục tường nhà vệ sinh trục 8-9 để lắp đặt ống nước3,4m
9Phá dỡ gạch+ vữa lát nền nhà477,517m2
10Phá dỡ bê tông đường dốc14m3
11Đào hạ cốt nền nhà47,356m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại165,56m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ165,56m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,78m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,87m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 3,825m3
17Đầm chặt lại nền nhà2ca
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 15047,356m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả khu vực đường dốc, đá 2x4, mác 2006m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô0,019100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,004tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,008tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,106m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75182,426m2
25Trát hèm trên vách kính, cửa đi, cửa sổ, vữa XM mác 7521,615m2
26Trát cầm cạnh cửa, vữa XM mác 7547,255m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granit KT 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 751.007,827m2
28Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75451,957m2
29Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 7519,96m2
30Lát đá bậc tam cấp, đá kim sa đen, vữa XM mác 10029,61m2
31Đóng trần thạch thả, kích thước tấm 60x60cm405,858m2
32Lát đá đường dốc, vữa XM mác 1003,92m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần266,364m2
34Bả bằng bột bả vào tường80,672m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ80,672m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ298,364m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m4,059100m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,351100m2
39Cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh, kính an toàn dày 6.38mm (cả phụ kiện)26,085m2
40Cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh, kính an toàn dày 6.38mm (cả phụ kiện)40,2m2
41Cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh, kính an toàn dày 6.38mm (cả phụ kiện)52,815m2
42Vách + cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính Việt Nhật 6.38mm (cả phụ kiện)57,148m2
43Tiền vật liệu cửa kính cường lực dày 12mm25,128m2
44Tay mở4bộ
45Khóa cửa4bộ
46Ray treo Inox D25, loại 3046,98md
47Tay treo bánh xe kép (Bánh xe )8cái
48Chốt hãm (chặn kính)8cái
49Kẹp kính8cái
50Lẹp giữ kính24,56m
51Gioong cửa:24,56m
52Thép hộp mạ kẽm gia cường liên kết cửa kính 40x80x2.54,2m
53Lắp dựng cửa, vách kính25,128m2
54Ống PPR lạnh D25-PN100,92100m
55Ống PPR nóng D25-PN160,4100m
56Tê PPR D2512cái
57Cút góc PPR D2555cái
58Cút góc ren trong PPR D25x1/231cái
59Tê ren trong PPR d25-1/2"12cái
60Van PPR D259cái
61Nối thẳng PPR D2512cái
62Nối thẳng PPR D25 ren ngoài6cái
63Lắp đặt ống u.PVC d110-C20,04100m
64Lắp đặt ống u.PVC d60-C20,24100m
65Lắp đặt ống u.PVC d42-C20,09100m
66Cút góc DN1107cái
67Cút góc DN6021cái
68Côn DN60-428cái
69Cút góc DN4218cái
70Sản xuất chân chậu rửa đôi bằng Inox 3040,038tấn
71Lắp đặt khung chậu inox0,038tấn
72Cung cấp, lắp đặt chậu rửa đôi bằng Inox 304 KT 1200x5001bộ
73Cung cấp, lắp đặt chậu rửa đôi bằng Inox 304 KT 690x5002bộ
74Lắp đặt vòi rửa chậu đôi inox4bộ
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòi9bộ
76Chân chậu sứ9cái
77Dây cấp chậu rửa19cái
78Xiphong thoát chậu rửa14bộ
79Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa9bộ
80Lắp đặt chậu xí bệt7bộ
81Dây cấp xí bệt7cái
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinh7cái
83Lắp đặt thùng đun nước nóng7bộ
84Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen7bộ
85Dây cấp bình nóng lạnh14cái
86Bộ phụ kiện vệ sinh (kệ sứ, giá treo khăn, hộp đựng giấy, kệ đựng xà phòng..)7bộ
87Ga thu sàn INOX 12x12cm7cái
88Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
89Nút nhấn xả tiểu nam2bộ
90Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 200x150x1501hộp
91Lắp đặt tủ điện phòng EMC4PL9hộp
92Aptomat 1 pha 2 cực 50A1cái
93Aptomat 1 pha 2 cực 40A4cái
94Aptomat 1 pha 2 cực 32A5cái
95Aptomat 1 pha 2 cực 20A3cái
96Aptomat 1 pha 1 cực 32A1cái
97Aptomat 1 pha 1 cực 16A9cái
98Aptomat MCCB-2C-20A6cái
99Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc17cái
100Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc8cái
101Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc9cái
102Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 chấu45cái
103Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu29cái
104Đế âm tường108cái
105Mặt công tắc và ổ điện108cái
106Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn điện D20650m
107Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn điện D16560m
108Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2350m
109Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 E2.5480m
110Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2620m
111Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
112Lắp đặt đèn LED panel 60x60cm59bộ
113Đèn lét tròn phi 110 mm21bộ
114Đèn gắn tường7bộ
115Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên9cái
116Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường8cái
117Lắp đặt quạt điện - Quạt trần14cái
118Chiết áp quạt trần14cái
119MODERM INTERNET SWITCH CHIA1cái
120Dây điện thoại CAT 5E50m
121Ống nhựa luồn dây điện D1645m
122Lắp đặt ổ cắm Internet6cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNH LANG, CẦU NỐI TỪ NHÀ 5 TẦNG SANG NHÀ 9 TẦNG
1Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công9,64m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép15,9m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,823m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,067m3
5Phá dỡ bệ rửa bê tông cốt thép0,306m3
6Tháo dỡ gạch ốp tường21,312m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ82,145m2
8Phá dỡ nền gạch lá nem30,69m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại11,479m3
10Vận chuyển bằng thủ công 20m - vận chuyển phế thải các loại11,479m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ11,479m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,279m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7565,964m2
14Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,772m2
15Trát cầm cạnh cửa, vữa XM M7535,58m
16Lát nền, sàn, kích thước gạch garanit 600x600, vữa XM mác 7530,69m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần42,414m2
18Bả bằng bột bả vào tường39,9m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần42,414m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ82,314m2
21Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,307100m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,298100m2
23Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo0,877tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ34,484m2
25Gia công bản sàn Inox nhám dày 8mm1,126tấn
26Lắp dựng kết cấu thép Cầu nối2,003tấn
27Gia công cột bằng thép hình0,746tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ27,226m2
29Lắp dựng cột thép các loại0,746tấn
30Gia công xà gồ thép0,109tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,2m2
32Lắp dựng xà gồ thép0,109tấn
33Lớp mái tôn mạ màu dày 0.42mm0,22100m2
34Bu lông M27x38028bộ
35Bu lông M16x1408bộ
36Bulong LK M12x3012bộ
37Bulong nở M12x12010bộ
38Bulong Lk M20x508bộ
39Gia công lan can0,354tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,041m2
41Lắp dựng lan can sắt21,92m2
42Trần ALumex cầu nối (bao gồm cả khung xương)27,876m2
43Gia công + lắp dựng vách khung xương thép hộp ốp tấm mica dày 4mm30,3m2
44Cẩu, vận chuyển kết cấu thép từ xưởng tới công trường3,196tấn
45Sản xuất chân chậu rửa inox0,064tấn
46Lắp đặt chân chậu rửa inox0,064tấn
47Làm mặt đá mặt chậu rửa2,16m2
48Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòi5bộ
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòi5bộ
50Dây cấp chậu rửa10cái
51Xiphong thoát chậu rửa5bộ
52Ống PPR lạnh D25-PN100,17100m
53Ống PPR nóng D20-PN100,032100m
54Cút góc PPR D256cái
55Cút góc ren trong PPR D25x1/21cái
56Đầu bịt PPR D251cái
57Van PPR D251cái
58Ống uPVC C2 DN420,03100m
59Ống uPVC C2 DN600,02100m
60Ống uPVC C2 DN900,117100m
61Cút ren trong uPVC DN207cái
62Tê uPVC DN60-421cái
63Chếch uPVC DN422cái
64Tê uPVC DN90-426cái
65Tê uPVC DN902cái
66Cút uPVC DN904cái
67Dây cấp chậu rửa7cái
68Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm25m
69Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm225m
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng6bộ
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
72Đế âm tường2cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG TIÊM VẮC XIN VÀ HÀNH LANG KHOA SƠ SINH - TẦNG 2 KHU NHÀ 5 TẦNG
1Tháo dỡ vách kính + cửa sổ nhôm kính71,848m2
2Tháo dỡ cửa gỗ52,9m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn106,18m
4Phá dỡ tường gạch cửa S5 để làm cửa đi, chiều dày tường 0,409m3
5Phá lớp vữa trát, gạch ốp tường, cột, trụ250,662m2
6Phá dỡ nền gạch hành lang99,407m2
7Vận chuyển vách kính, cửa sổ nhôm kính xuống7,18510m2
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - vật liệu phá dỡ xuống, để vận chuyển đi24,504m3
9Bốc phế thải lên ô tô để vận chuyển đi24,504m3
10Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ bằng ô tô tự đổ24,504m3
11Tháo dỡ đường ống nước cấp cho phòng bệnh và tháo dỡ đường dây điện5công
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,168m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1500,479m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô0,004100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,035m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô0,005tấn
17Lắp dựng lanh tô cửa đi1cái
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7548,855m2
19Trát hèm cửa, vữa XM mác 7512,128m2
20Trát cầm cạnh cửa, vữa XM mác 7598,12m
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granit KT 300x600mm, vữa XM mác 75221,37m2
22Lát nền, sàn, gạch Granit KT 600x600mm, vữa XM mác 7596,215m2
23Lát nền nhà WC, gạch Granit KT 300x300mm, vữa XM mác 753,192m2
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao99,407m2
25Vách, cửa mở nhựa lõi thép, kính chống tia cực tím dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)57,148m2
26Vách cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)5,36m2
27Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)3m2
28Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)23,972m2
29Vách, cửa đi mở xê khung nhựa lõi thép 2 cánh Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh, 1 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)9,9m2
30Thép hộp mạ kẽm gia cường liên kết cửa kính 40x80x2.54,64m
31Cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh, kính an toàn dày 6.38mm (cả phụ kiện)29,08m2
32Tháo dỡ cửa sổ S1 trục D để lắp dịch ra phía ngoài22m2
33Lắp dựng lại cửa sổ S1 ra phía ngoài sau khi thi công xong22m2
34Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,994100m2
35Sản xuất giàn nắng inox0,323tấn
36Lắp dựng giàn chống nắng inox0,325tấn
37Cẩu, vận chuyển kết cấu thép từ xưởng tới công trường0,325tấn
38Lắp đặt tủ điện phòng EMC4PL2hộp
39Aptomat 1 pha 2 cực 32A2cái
40Aptomat 1 pha 1 cực 16A1cái
41Aptomat MCCB-2C-20A1cái
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc3cái
43Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 chấu7cái
44Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu6cái
45Đế âm tường16cái
46Ống nhựa luồn dây điện D20120m
47Ống nhựa luồn dây điện D16120m
48Kéo rải cáp M(2X6.0) MM2 E6.045m
49Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm280m
50Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2150m
51Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 E2.565m
52Lắp đặt đèn LED panel 60x60cm13bộ
53Lắp đặt đèn Downlight D110 bóng led 9W2bộ
54Lắp đặt quạt hút âm trần1cái
55Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường4cái
56Lắp đặt quạt điện - Quạt trần1cái
57Chiết áp quạt trần1cái
58Sản xuất chân chậu rửa đôi bằng Inox 3040,015tấn
59Lắp đặt chân chậu Inox0,04tấn
60Làm mặt đá mặt chậu rửa0,6m2
61Lắp đặt chậu rửa để bàn1bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòi3bộ
64Chân chậu sứ2cái
65Dây cấp chậu rửa6cái
66Xiphong thoát chậu rửa3bộ
67Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
68Dây cấp xí bệt1cái
69Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
70Ga thu sàn INOX 12x12cm1cái
71Lắp đặt thùng đun nước nóng1bộ
72Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
73Dây cấp bình nóng lạnh2bộ
74Bộ phụ kiện vệ sinh (kệ sứ, giá treo khăn, hộp đựng giấy, kệ đựng xà phòng..)1bộ
75Đục tường, sàn để tạo rãnh lắp đặt ống cấp nước80m
76Lắp đặt ống PPR lạnh D25-PN100,6100m
77Lắp đặt ống PPR nóng D25-PN160,2100m
78Tê PPR D2512cái
79Cút góc PPR D2525cái
80Cút góc ren trong PPR D25x1/215cái
81Van PPR D253cái
82Nối thẳng PPR D255cái
83Tê ren trong PPR d25-1/2"4cái
84Ống uPVC C2 DN420,04100m
85Lắp đặt ống uPVC C2 DN480,1100m
86Lắp đặt ống uPVC C2 DN600,04100m
87Lắp đặt ống u.PVC d76-C20,1100m
88Lắp đặt ống uPVC C2 DN900,2100m
89Cút góc DN904cái
90Cút góc DN763cái
91Côn DN76-601cái
92Côn DN60-421cái
93Côn DN48-422cái
94Cút góc DN484cái
95Cút góc DN424cái
D HẠNG MỤC: HÀNH LANG KHOA PHẪU THUẬT NỘI SOI - TẦNG 3 KHU NHÀ 5 TẦNG
1Phá lớp vữa trát, gạch ốp tường, cột, trụ44,39m2
2Phá dỡ nền gạch cũ20,698m2
3Đào xúc vôi thầu gạch vỡ lên xe4,556m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ4,556m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751,956m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granit KT 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 7540,571m2
7Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 7520,698m2
8Đóng trần thạch thả, kích thước tấm 60x60cm20,698m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,207100m2
10Lắp đặt tủ điện phòng EMC4PL1tủ
11Aptomat 1 pha 2 cực 32A1cái
12Aptomat MCCB-2C-20A1cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
14Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc1cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 chấu2cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu3cái
17Đế âm tường7cái
18Ống nhựa luồn dây điện D1630m
19Ống nhựa luồn dây điện D2050m
20Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 E2.536m
21Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm220m
22Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm260m
23Lắp đặt đèn LED panel 60x60cm4bộ
24Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường2cái
25Ga thu sàn INOX 12x12cm1cái
26Lắp đặt thùng đun nước nóng1bộ
27Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
28Dây cấp bình nóng lạnh2bộ
29Ống PPR lạnh D25-PN100,05100m
30Ống PPR nóng D25-PN160,05100m
31Tê PPR D252cái
32Cút góc PPR D256cái
33Cút góc ren trong PPR D25x1/24cái
34Van PPR D251cái
35Lắp đặt ống u.PVC d76-C20,05100m
36Cút góc DN762cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNH LANG KHOA DƯỢC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công66,99m2
2Tháo dỡ đường dây điện5công
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ86,222m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,238m3
5Phá dỡ nền gạch hành lang49,049m2
6Đục tường dọc hành lang để lắp đặt ống nước29,7m
7Vận chuyển vách kính đến vị trí tâp kết6,57810m2
8Vận chuyển vôi thầu, gạch vỡ xuống để vận chuyển đổ đi7,12m3
9Bốc xếp vôi thầu gạch vỡ lên ô tô7,12m3
10Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ bằng ô tô tự đổ7,12m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 4,059m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7549,364m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 7599,898m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 7549,049m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ92,715m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ603,773m2
17Vách + cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính Việt Nhật 6.38mm (cả phụ kiện)42,99m2
18Cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh, kính an toàn dày 6.38mm (cả phụ kiện)12,3m2
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,49100m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,334100m2
21Lắp đặt tủ điện phòng EMC4PL2hộp
22Aptomat 1 pha 2 cực 32A2cái
23Aptomat 1 pha 1 cực 16A2cái
24Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
25Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc1cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 chấu10cái
27Đế âm tường12cái
28Ống nhựa luồn dây điện D1630m
29Ống nhựa luồn dây điện D2045m
30Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 E2.550m
31Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm240m
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng5bộ
33Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió2cái
34Ống PPR lạnh D25-PN100,17100m
35Ống PPR lạnh D20-PN100,032100m
36Cút góc PPR D256cái
37Cút góc ren trong PPR D25x1/21cái
38Van PPR D251cái
39Nối thẳng PPR D254cái
40Đầu bịt PPR D251cái
F CÁC HẠNG MỤC NHỎ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,404m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,004100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 2501,638m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,082tấn
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,404m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ1,404m3
7Cắt sân bê tông2,1810m
8Phá dỡ nền bê tông cũ7,375m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ7,375m3
10Tôn nền bằng cát đen10,325m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,962m3
12Lát đá xẻ đường dốc, vữa XM mác 100 (đá lát có sẵn)29,618m2
13Lắp đặt thùng đun nước nóng1bộ
14Dây cấp bình nóng lạnh2cái
15Đục mở cửa, trát hèm, vận chuyển vật liệu lên xuống3công
16Ống PPR lạnh D32-PN100,2100m
17Ống PPR lạnh D25-PN100,25100m
18Tê PPR D255cái
19Đầu bịt PPR D253cái
20Cút góc PPR D2525cái
21Cút góc ren trong PPR D25x1/23cái
22Van PPR D321cái
23Van PPR D253cái
24Lắp đặt ống u.PVC d60-C20,6100m
25Lắp đặt ống u.PVC d48-C20,02100m
26Cút góc DN6020cái
27Chếch DN608cái
28Tê DN601cái
29Y DN601cái
30Côn DN60-481cái
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,484m3
32Trát hèm má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751,3m2
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,144m3
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 751,908m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ72,582m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,72m2
37Cắt hàng rào cũ tạo cửa ra vào3công
38Tháo dỡ cửa nhôm kính bằng thủ công1,88m2
39Tháo dỡ thiết bị điện, vệ sinh, vận chuyển đến nơi tập kết3công
40Phá lớp gạch ốp tường13,997m2
41Phá dỡ gạch+ vữa lát nền nhà2,648m2
42Đào xúc phế thải đổ lên ô tô để vận chuyển đổ đi1,221m3
43Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ1,221m3
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granit KT 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 7513,997m2
45Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 752,648m2
46Cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh, kính an toàn dày 6.38mm (cả phụ kiện)1,88m2
47Ống PPR D250,05100m
48Tê PPR D252cái
49Cút góc PPR D253cái
50Van PPR D251cái
51Lắp đặt ống u.PVC d42-C20,09100m
52Cút góc DN1102cái
53Sản xuất chân chậu rửa đôi bằng Inox 3040,007tấn
54Lắp đặt khung chậu inox0,007tấn
55Cung cấp, lắp đặt chậu rửa bằng Inox 304 KT 690x5001bộ
56Lắp đặt vòi rửa chậu inox1bộ
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
58Dây cấp chậu rửa4cái
59Xiphong thoát chậu rửa2bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa1bộ
61Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
62Dây cấp xí bệt1cái
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
64Lắp đặt thùng đun nước nóng1bộ
65Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
66Dây cấp bình nóng lạnh2cái
67Bộ phụ kiện vệ sinh (kệ sứ, giá treo khăn, hộp đựng giấy, kệ đựng xà phòng..)1bộ
68Ga thu sàn INOX 12x12cm1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học kỹ xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Đối với chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 KW Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
2 Máy đầm bàn 1 Kw Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
4 Máy trộn vữa ≥ 80 L Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy hàn ống nhiệt (Hàn ống từ DN20 đến DN63) Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy hàn điện ≥ 23 KW Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
9 Máy căt uốn thép Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy trộn bê tông≥ 250 L Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->