Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo buồng bệnh, hành lang, cầu nối và một số hạng mục khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211048765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HẢI PHÒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cải tạo buồng bệnh, hành lang, cầu nối và một số hạng mục khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20211048682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 11:01:00 đến ngày 2021-10-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,244,041,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học kỹ xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Đối với chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn 1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ống nhiệt (Hàn ống từ DN20 đến DN63) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy căt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN PHỤ SẢN HẢI PHÒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Cải tạo buồng bệnh, hành lang, cầu nối và một số hạng mục khác Cải tạo buồng bệnh, hành lang, cầu nối và một số hạng mục khác 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm tại các vị trí tương tự đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện phụ sản Hải Phòng. Địa chỉ: Số 19 Trần Quang Khải, Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện phụ sản Hải Phòng. Địa chỉ: Số 19 Trần Quang Khải, Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện phụ sản Hải Phòng. Địa chỉ: Số 19 Trần Quang Khải, Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện phụ sản Hải Phòng. Địa chỉ: Số 19 Trần Quang Khải, Hoàng Văn Thụ, Hồng Bàng, Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐƠN NGUYÊN HẬU SẢN, HẬU PHẪU - TẦNG 1 KHU NHÀ 5 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhôm kính bằng thủ công | 133,032 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cánh cửa gỗ | 127,58 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 61,47 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 317,96 | m | |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện, vệ sinh, vận chuyển đến nơi tập kết | 5 | công | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ; gạch ốp tường | 1.158,869 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 30,746 | m3 | |
| 8 | Đục tường nhà vệ sinh trục 8-9 để lắp đặt ống nước | 3,4 | m | |
| 9 | Phá dỡ gạch+ vữa lát nền nhà | 477,517 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ bê tông đường dốc | 14 | m3 | |
| 11 | Đào hạ cốt nền nhà | 47,356 | m3 | |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 165,56 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 165,56 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,78 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15,87 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 3,825 | m3 | |
| 17 | Đầm chặt lại nền nhà | 2 | ca | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 47,356 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả khu vực đường dốc, đá 2x4, mác 200 | 6 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,019 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,008 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,106 | m3 | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 182,426 | m2 | |
| 25 | Trát hèm trên vách kính, cửa đi, cửa sổ, vữa XM mác 75 | 21,615 | m2 | |
| 26 | Trát cầm cạnh cửa, vữa XM mác 75 | 47,255 | m2 | |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granit KT 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 1.007,827 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 451,957 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 19,96 | m2 | |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, đá kim sa đen, vữa XM mác 100 | 29,61 | m2 | |
| 31 | Đóng trần thạch thả, kích thước tấm 60x60cm | 405,858 | m2 | |
| 32 | Lát đá đường dốc, vữa XM mác 100 | 3,92 | m2 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 266,364 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | 80,672 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,672 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 298,364 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,059 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,351 | 100m2 | |
| 39 | Cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh, kính an toàn dày 6.38mm (cả phụ kiện) | 26,085 | m2 | |
| 40 | Cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh, kính an toàn dày 6.38mm (cả phụ kiện) | 40,2 | m2 | |
| 41 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh, kính an toàn dày 6.38mm (cả phụ kiện) | 52,815 | m2 | |
| 42 | Vách + cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính Việt Nhật 6.38mm (cả phụ kiện) | 57,148 | m2 | |
| 43 | Tiền vật liệu cửa kính cường lực dày 12mm | 25,128 | m2 | |
| 44 | Tay mở | 4 | bộ | |
| 45 | Khóa cửa | 4 | bộ | |
| 46 | Ray treo Inox D25, loại 304 | 6,98 | md | |
| 47 | Tay treo bánh xe kép (Bánh xe ) | 8 | cái | |
| 48 | Chốt hãm (chặn kính) | 8 | cái | |
| 49 | Kẹp kính | 8 | cái | |
| 50 | Lẹp giữ kính | 24,56 | m | |
| 51 | Gioong cửa: | 24,56 | m | |
| 52 | Thép hộp mạ kẽm gia cường liên kết cửa kính 40x80x2.5 | 4,2 | m | |
| 53 | Lắp dựng cửa, vách kính | 25,128 | m2 | |
| 54 | Ống PPR lạnh D25-PN10 | 0,92 | 100m | |
| 55 | Ống PPR nóng D25-PN16 | 0,4 | 100m | |
| 56 | Tê PPR D25 | 12 | cái | |
| 57 | Cút góc PPR D25 | 55 | cái | |
| 58 | Cút góc ren trong PPR D25x1/2 | 31 | cái | |
| 59 | Tê ren trong PPR d25-1/2" | 12 | cái | |
| 60 | Van PPR D25 | 9 | cái | |
| 61 | Nối thẳng PPR D25 | 12 | cái | |
| 62 | Nối thẳng PPR D25 ren ngoài | 6 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ống u.PVC d110-C2 | 0,04 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống u.PVC d60-C2 | 0,24 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống u.PVC d42-C2 | 0,09 | 100m | |
| 66 | Cút góc DN110 | 7 | cái | |
| 67 | Cút góc DN60 | 21 | cái | |
| 68 | Côn DN60-42 | 8 | cái | |
| 69 | Cút góc DN42 | 18 | cái | |
| 70 | Sản xuất chân chậu rửa đôi bằng Inox 304 | 0,038 | tấn | |
| 71 | Lắp đặt khung chậu inox | 0,038 | tấn | |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa đôi bằng Inox 304 KT 1200x500 | 1 | bộ | |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa đôi bằng Inox 304 KT 690x500 | 2 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa chậu đôi inox | 4 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 9 | bộ | |
| 76 | Chân chậu sứ | 9 | cái | |
| 77 | Dây cấp chậu rửa | 19 | cái | |
| 78 | Xiphong thoát chậu rửa | 14 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa | 9 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | 7 | bộ | |
| 81 | Dây cấp xí bệt | 7 | cái | |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 7 | cái | |
| 83 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 7 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 7 | bộ | |
| 85 | Dây cấp bình nóng lạnh | 14 | cái | |
| 86 | Bộ phụ kiện vệ sinh (kệ sứ, giá treo khăn, hộp đựng giấy, kệ đựng xà phòng..) | 7 | bộ | |
| 87 | Ga thu sàn INOX 12x12cm | 7 | cái | |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 89 | Nút nhấn xả tiểu nam | 2 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 200x150x150 | 1 | hộp | |
| 91 | Lắp đặt tủ điện phòng EMC4PL | 9 | hộp | |
| 92 | Aptomat 1 pha 2 cực 50A | 1 | cái | |
| 93 | Aptomat 1 pha 2 cực 40A | 4 | cái | |
| 94 | Aptomat 1 pha 2 cực 32A | 5 | cái | |
| 95 | Aptomat 1 pha 2 cực 20A | 3 | cái | |
| 96 | Aptomat 1 pha 1 cực 32A | 1 | cái | |
| 97 | Aptomat 1 pha 1 cực 16A | 9 | cái | |
| 98 | Aptomat MCCB-2C-20A | 6 | cái | |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 17 | cái | |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 9 | cái | |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 chấu | 45 | cái | |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu | 29 | cái | |
| 104 | Đế âm tường | 108 | cái | |
| 105 | Mặt công tắc và ổ điện | 108 | cái | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn điện D20 | 650 | m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn điện D16 | 560 | m | |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 350 | m | |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 E2.5 | 480 | m | |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 620 | m | |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt đèn LED panel 60x60cm | 59 | bộ | |
| 113 | Đèn lét tròn phi 110 mm | 21 | bộ | |
| 114 | Đèn gắn tường | 7 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên | 9 | cái | |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 14 | cái | |
| 118 | Chiết áp quạt trần | 14 | cái | |
| 119 | MODERM INTERNET SWITCH CHIA | 1 | cái | |
| 120 | Dây điện thoại CAT 5E | 50 | m | |
| 121 | Ống nhựa luồn dây điện D16 | 45 | m | |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm Internet | 6 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNH LANG, CẦU NỐI TỪ NHÀ 5 TẦNG SANG NHÀ 9 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công | 9,64 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 15,9 | m | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,823 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,067 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ bệ rửa bê tông cốt thép | 0,306 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 21,312 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 82,145 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 30,69 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 11,479 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 20m - vận chuyển phế thải các loại | 11,479 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 11,479 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,279 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 65,964 | m2 | |
| 14 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,772 | m2 | |
| 15 | Trát cầm cạnh cửa, vữa XM M75 | 35,58 | m | |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch garanit 600x600, vữa XM mác 75 | 30,69 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 42,414 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | 39,9 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 42,414 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,314 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,307 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,298 | 100m2 | |
| 23 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | 0,877 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,484 | m2 | |
| 25 | Gia công bản sàn Inox nhám dày 8mm | 1,126 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép Cầu nối | 2,003 | tấn | |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | 0,746 | tấn | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,226 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,746 | tấn | |
| 30 | Gia công xà gồ thép | 0,109 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,2 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,109 | tấn | |
| 33 | Lớp mái tôn mạ màu dày 0.42mm | 0,22 | 100m2 | |
| 34 | Bu lông M27x380 | 28 | bộ | |
| 35 | Bu lông M16x140 | 8 | bộ | |
| 36 | Bulong LK M12x30 | 12 | bộ | |
| 37 | Bulong nở M12x120 | 10 | bộ | |
| 38 | Bulong Lk M20x50 | 8 | bộ | |
| 39 | Gia công lan can | 0,354 | tấn | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,041 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | 21,92 | m2 | |
| 42 | Trần ALumex cầu nối (bao gồm cả khung xương) | 27,876 | m2 | |
| 43 | Gia công + lắp dựng vách khung xương thép hộp ốp tấm mica dày 4mm | 30,3 | m2 | |
| 44 | Cẩu, vận chuyển kết cấu thép từ xưởng tới công trường | 3,196 | tấn | |
| 45 | Sản xuất chân chậu rửa inox | 0,064 | tấn | |
| 46 | Lắp đặt chân chậu rửa inox | 0,064 | tấn | |
| 47 | Làm mặt đá mặt chậu rửa | 2,16 | m2 | |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 vòi | 5 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 50 | Dây cấp chậu rửa | 10 | cái | |
| 51 | Xiphong thoát chậu rửa | 5 | bộ | |
| 52 | Ống PPR lạnh D25-PN10 | 0,17 | 100m | |
| 53 | Ống PPR nóng D20-PN10 | 0,032 | 100m | |
| 54 | Cút góc PPR D25 | 6 | cái | |
| 55 | Cút góc ren trong PPR D25x1/2 | 1 | cái | |
| 56 | Đầu bịt PPR D25 | 1 | cái | |
| 57 | Van PPR D25 | 1 | cái | |
| 58 | Ống uPVC C2 DN42 | 0,03 | 100m | |
| 59 | Ống uPVC C2 DN60 | 0,02 | 100m | |
| 60 | Ống uPVC C2 DN90 | 0,117 | 100m | |
| 61 | Cút ren trong uPVC DN20 | 7 | cái | |
| 62 | Tê uPVC DN60-42 | 1 | cái | |
| 63 | Chếch uPVC DN42 | 2 | cái | |
| 64 | Tê uPVC DN90-42 | 6 | cái | |
| 65 | Tê uPVC DN90 | 2 | cái | |
| 66 | Cút uPVC DN90 | 4 | cái | |
| 67 | Dây cấp chậu rửa | 7 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 25 | m | |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 25 | m | |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 72 | Đế âm tường | 2 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG TIÊM VẮC XIN VÀ HÀNH LANG KHOA SƠ SINH - TẦNG 2 KHU NHÀ 5 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách kính + cửa sổ nhôm kính | 71,848 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa gỗ | 52,9 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 106,18 | m | |
| 4 | Phá dỡ tường gạch cửa S5 để làm cửa đi, chiều dày tường | 0,409 | m3 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát, gạch ốp tường, cột, trụ | 250,662 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch hành lang | 99,407 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển vách kính, cửa sổ nhôm kính xuống | 7,185 | 10m2 | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - vật liệu phá dỡ xuống, để vận chuyển đi | 24,504 | m3 | |
| 9 | Bốc phế thải lên ô tô để vận chuyển đi | 24,504 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ bằng ô tô tự đổ | 24,504 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ đường ống nước cấp cho phòng bệnh và tháo dỡ đường dây điện | 5 | công | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,168 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,479 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,004 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,035 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | 0,005 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng lanh tô cửa đi | 1 | cái | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 48,855 | m2 | |
| 19 | Trát hèm cửa, vữa XM mác 75 | 12,128 | m2 | |
| 20 | Trát cầm cạnh cửa, vữa XM mác 75 | 98,12 | m | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granit KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | 221,37 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn, gạch Granit KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | 96,215 | m2 | |
| 23 | Lát nền nhà WC, gạch Granit KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | 3,192 | m2 | |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 99,407 | m2 | |
| 25 | Vách, cửa mở nhựa lõi thép, kính chống tia cực tím dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 57,148 | m2 | |
| 26 | Vách cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 5,36 | m2 | |
| 27 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 3 | m2 | |
| 28 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 23,972 | m2 | |
| 29 | Vách, cửa đi mở xê khung nhựa lõi thép 2 cánh Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh, 1 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | 9,9 | m2 | |
| 30 | Thép hộp mạ kẽm gia cường liên kết cửa kính 40x80x2.5 | 4,64 | m | |
| 31 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh, kính an toàn dày 6.38mm (cả phụ kiện) | 29,08 | m2 | |
| 32 | Tháo dỡ cửa sổ S1 trục D để lắp dịch ra phía ngoài | 22 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng lại cửa sổ S1 ra phía ngoài sau khi thi công xong | 22 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,994 | 100m2 | |
| 35 | Sản xuất giàn nắng inox | 0,323 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng giàn chống nắng inox | 0,325 | tấn | |
| 37 | Cẩu, vận chuyển kết cấu thép từ xưởng tới công trường | 0,325 | tấn | |
| 38 | Lắp đặt tủ điện phòng EMC4PL | 2 | hộp | |
| 39 | Aptomat 1 pha 2 cực 32A | 2 | cái | |
| 40 | Aptomat 1 pha 1 cực 16A | 1 | cái | |
| 41 | Aptomat MCCB-2C-20A | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 chấu | 7 | cái | |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu | 6 | cái | |
| 45 | Đế âm tường | 16 | cái | |
| 46 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | 120 | m | |
| 47 | Ống nhựa luồn dây điện D16 | 120 | m | |
| 48 | Kéo rải cáp M(2X6.0) MM2 E6.0 | 45 | m | |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 80 | m | |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 150 | m | |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 E2.5 | 65 | m | |
| 52 | Lắp đặt đèn LED panel 60x60cm | 13 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt đèn Downlight D110 bóng led 9W | 2 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt quạt hút âm trần | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 57 | Chiết áp quạt trần | 1 | cái | |
| 58 | Sản xuất chân chậu rửa đôi bằng Inox 304 | 0,015 | tấn | |
| 59 | Lắp đặt chân chậu Inox | 0,04 | tấn | |
| 60 | Làm mặt đá mặt chậu rửa | 0,6 | m2 | |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa để bàn | 1 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 64 | Chân chậu sứ | 2 | cái | |
| 65 | Dây cấp chậu rửa | 6 | cái | |
| 66 | Xiphong thoát chậu rửa | 3 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 68 | Dây cấp xí bệt | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 70 | Ga thu sàn INOX 12x12cm | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 1 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 73 | Dây cấp bình nóng lạnh | 2 | bộ | |
| 74 | Bộ phụ kiện vệ sinh (kệ sứ, giá treo khăn, hộp đựng giấy, kệ đựng xà phòng..) | 1 | bộ | |
| 75 | Đục tường, sàn để tạo rãnh lắp đặt ống cấp nước | 80 | m | |
| 76 | Lắp đặt ống PPR lạnh D25-PN10 | 0,6 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống PPR nóng D25-PN16 | 0,2 | 100m | |
| 78 | Tê PPR D25 | 12 | cái | |
| 79 | Cút góc PPR D25 | 25 | cái | |
| 80 | Cút góc ren trong PPR D25x1/2 | 15 | cái | |
| 81 | Van PPR D25 | 3 | cái | |
| 82 | Nối thẳng PPR D25 | 5 | cái | |
| 83 | Tê ren trong PPR d25-1/2" | 4 | cái | |
| 84 | Ống uPVC C2 DN42 | 0,04 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống uPVC C2 DN48 | 0,1 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống uPVC C2 DN60 | 0,04 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt ống u.PVC d76-C2 | 0,1 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt ống uPVC C2 DN90 | 0,2 | 100m | |
| 89 | Cút góc DN90 | 4 | cái | |
| 90 | Cút góc DN76 | 3 | cái | |
| 91 | Côn DN76-60 | 1 | cái | |
| 92 | Côn DN60-42 | 1 | cái | |
| 93 | Côn DN48-42 | 2 | cái | |
| 94 | Cút góc DN48 | 4 | cái | |
| 95 | Cút góc DN42 | 4 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: HÀNH LANG KHOA PHẪU THUẬT NỘI SOI - TẦNG 3 KHU NHÀ 5 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát, gạch ốp tường, cột, trụ | 44,39 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch cũ | 20,698 | m2 | |
| 3 | Đào xúc vôi thầu gạch vỡ lên xe | 4,556 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 4,556 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1,956 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granit KT 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 40,571 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 20,698 | m2 | |
| 8 | Đóng trần thạch thả, kích thước tấm 60x60cm | 20,698 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,207 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện phòng EMC4PL | 1 | tủ | |
| 11 | Aptomat 1 pha 2 cực 32A | 1 | cái | |
| 12 | Aptomat MCCB-2C-20A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 chấu | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu | 3 | cái | |
| 17 | Đế âm tường | 7 | cái | |
| 18 | Ống nhựa luồn dây điện D16 | 30 | m | |
| 19 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | 50 | m | |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 E2.5 | 36 | m | |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 60 | m | |
| 23 | Lắp đặt đèn LED panel 60x60cm | 4 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 25 | Ga thu sàn INOX 12x12cm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 1 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 28 | Dây cấp bình nóng lạnh | 2 | bộ | |
| 29 | Ống PPR lạnh D25-PN10 | 0,05 | 100m | |
| 30 | Ống PPR nóng D25-PN16 | 0,05 | 100m | |
| 31 | Tê PPR D25 | 2 | cái | |
| 32 | Cút góc PPR D25 | 6 | cái | |
| 33 | Cút góc ren trong PPR D25x1/2 | 4 | cái | |
| 34 | Van PPR D25 | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống u.PVC d76-C2 | 0,05 | 100m | |
| 36 | Cút góc DN76 | 2 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNH LANG KHOA DƯỢC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 66,99 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ đường dây điện | 5 | công | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 86,222 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,238 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch hành lang | 49,049 | m2 | |
| 6 | Đục tường dọc hành lang để lắp đặt ống nước | 29,7 | m | |
| 7 | Vận chuyển vách kính đến vị trí tâp kết | 6,578 | 10m2 | |
| 8 | Vận chuyển vôi thầu, gạch vỡ xuống để vận chuyển đổ đi | 7,12 | m3 | |
| 9 | Bốc xếp vôi thầu gạch vỡ lên ô tô | 7,12 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ bằng ô tô tự đổ | 7,12 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 4,059 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 49,364 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 99,898 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 49,049 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 92,715 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 603,773 | m2 | |
| 17 | Vách + cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính Việt Nhật 6.38mm (cả phụ kiện) | 42,99 | m2 | |
| 18 | Cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh, kính an toàn dày 6.38mm (cả phụ kiện) | 12,3 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,49 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,334 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện phòng EMC4PL | 2 | hộp | |
| 22 | Aptomat 1 pha 2 cực 32A | 2 | cái | |
| 23 | Aptomat 1 pha 1 cực 16A | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 chấu | 10 | cái | |
| 27 | Đế âm tường | 12 | cái | |
| 28 | Ống nhựa luồn dây điện D16 | 30 | m | |
| 29 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | 45 | m | |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 E2.5 | 50 | m | |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 5 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | 2 | cái | |
| 34 | Ống PPR lạnh D25-PN10 | 0,17 | 100m | |
| 35 | Ống PPR lạnh D20-PN10 | 0,032 | 100m | |
| 36 | Cút góc PPR D25 | 6 | cái | |
| 37 | Cút góc ren trong PPR D25x1/2 | 1 | cái | |
| 38 | Van PPR D25 | 1 | cái | |
| 39 | Nối thẳng PPR D25 | 4 | cái | |
| 40 | Đầu bịt PPR D25 | 1 | cái | |
| F | CÁC HẠNG MỤC NHỎ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,404 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,004 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | 1,638 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,082 | tấn | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,404 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 1,404 | m3 | |
| 7 | Cắt sân bê tông | 2,18 | 10m | |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông cũ | 7,375 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 7,375 | m3 | |
| 10 | Tôn nền bằng cát đen | 10,325 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,962 | m3 | |
| 12 | Lát đá xẻ đường dốc, vữa XM mác 100 (đá lát có sẵn) | 29,618 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 1 | bộ | |
| 14 | Dây cấp bình nóng lạnh | 2 | cái | |
| 15 | Đục mở cửa, trát hèm, vận chuyển vật liệu lên xuống | 3 | công | |
| 16 | Ống PPR lạnh D32-PN10 | 0,2 | 100m | |
| 17 | Ống PPR lạnh D25-PN10 | 0,25 | 100m | |
| 18 | Tê PPR D25 | 5 | cái | |
| 19 | Đầu bịt PPR D25 | 3 | cái | |
| 20 | Cút góc PPR D25 | 25 | cái | |
| 21 | Cút góc ren trong PPR D25x1/2 | 3 | cái | |
| 22 | Van PPR D32 | 1 | cái | |
| 23 | Van PPR D25 | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống u.PVC d60-C2 | 0,6 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống u.PVC d48-C2 | 0,02 | 100m | |
| 26 | Cút góc DN60 | 20 | cái | |
| 27 | Chếch DN60 | 8 | cái | |
| 28 | Tê DN60 | 1 | cái | |
| 29 | Y DN60 | 1 | cái | |
| 30 | Côn DN60-48 | 1 | cái | |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,484 | m3 | |
| 32 | Trát hèm má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1,3 | m2 | |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,144 | m3 | |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 1,908 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 72,582 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,72 | m2 | |
| 37 | Cắt hàng rào cũ tạo cửa ra vào | 3 | công | |
| 38 | Tháo dỡ cửa nhôm kính bằng thủ công | 1,88 | m2 | |
| 39 | Tháo dỡ thiết bị điện, vệ sinh, vận chuyển đến nơi tập kết | 3 | công | |
| 40 | Phá lớp gạch ốp tường | 13,997 | m2 | |
| 41 | Phá dỡ gạch+ vữa lát nền nhà | 2,648 | m2 | |
| 42 | Đào xúc phế thải đổ lên ô tô để vận chuyển đổ đi | 1,221 | m3 | |
| 43 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 1,221 | m3 | |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granit KT 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 13,997 | m2 | |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit KT 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 2,648 | m2 | |
| 46 | Cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh, kính an toàn dày 6.38mm (cả phụ kiện) | 1,88 | m2 | |
| 47 | Ống PPR D25 | 0,05 | 100m | |
| 48 | Tê PPR D25 | 2 | cái | |
| 49 | Cút góc PPR D25 | 3 | cái | |
| 50 | Van PPR D25 | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ống u.PVC d42-C2 | 0,09 | 100m | |
| 52 | Cút góc DN110 | 2 | cái | |
| 53 | Sản xuất chân chậu rửa đôi bằng Inox 304 | 0,007 | tấn | |
| 54 | Lắp đặt khung chậu inox | 0,007 | tấn | |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa bằng Inox 304 KT 690x500 | 1 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa chậu inox | 1 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 58 | Dây cấp chậu rửa | 4 | cái | |
| 59 | Xiphong thoát chậu rửa | 2 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa | 1 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 62 | Dây cấp xí bệt | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 1 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 66 | Dây cấp bình nóng lạnh | 2 | cái | |
| 67 | Bộ phụ kiện vệ sinh (kệ sứ, giá treo khăn, hộp đựng giấy, kệ đựng xà phòng..) | 1 | bộ | |
| 68 | Ga thu sàn INOX 12x12cm | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học kỹ xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Đối với chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 KW | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1 Kw | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 L | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy hàn ống nhiệt (Hàn ống từ DN20 đến DN63) | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23 KW | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy căt uốn thép | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông≥ 250 L | Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi