Gói thầu: Gói thầu số 01: xây dựng mới NLV Điện lực Ngọc Hiển
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211048302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: xây dựng mới NLV Điện lực Ngọc Hiển |
| Số hiệu KHLCNT | 20211044279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 10:59:00 đến ngày 2021-10-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,504,824,896 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8757E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (thi công đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng) với tư cách là nhà thầu chính độc lập trong vòng 03 năm từ năm 2018, 2019, 2020 được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được thực hiện hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng. (Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về thông tin công trình, về tiến độ và chất lượng thi công, hóa đơn tài chính xuất kèm theo khai báo với cơ quan thuế, giấy báo có của ngân hàng cho công trình đó, đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu).*) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.753.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về bản chất và độ phức tạp) ≥ 17.506.000.000 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥8.753.000.000 đồng).+ Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng xây lắp tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.753.000.000 đồng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về thông tin công trình, về tiến độ và chất lượng thi công, hóa đơn tài chính xuất kèm theo khai báo với cơ quan thuế, giấy báo có của ngân hàng cho công trình đó, đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.506.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Yêu cầu chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Không có tên trong danh sách nhân sự của nhà thầu khác cùng tham gia gói thầu đang xét.- Các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu phải thuộc sự quản lý của nhà thầu hoặc thuê và chỉ được đứng tên tham gia một công trình trong trường hợp nhà thầu tham gia nhiều gói thầu trong cùng một thời điểm.- Trường hợp thuê nhân sự chủ chốt phải có hợp đồng thuê mướn lao động thực hiện toàn bộ dự án.- Bản photo các văn bằng, giấy chứng nhận chuyên môn … sử dụng trong HSDT phải được chứng thực không quá 03 tháng tính đến trước ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp khi có yêu cầu đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong HSDT, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc, việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu thì HSDT đó xem như không đáp ứng.- Các nhân sự chủ chốt sẽ được mời tham dự thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không lý do chính đáng , Nhà thầu sẽ không được xem xét tiếp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng,;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Có CCHN kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết danh sách công nhân kỹ thuật do nhà thầu trực tiếp quản lý) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật vận hành xe máy thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng chỉ đào tạo vận hành xe máy. (Máy đào và cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi).- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn lao dộng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết danh sách công nhân vận hành xe máy do nhà thầu trực tiếp quản lý). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, có dung tích: (0,4 ÷ 0,5)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận tải thùng có gắn cẩu, có sức nâng: ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng, có công suất: (0,8 ÷ 3)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông, dung tích: ≥ 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa, dung tích: ≥ 150Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn, công suất: ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn, công suất: ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá, công suất: ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay, công suất: (50 ÷ 70)Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện Lực Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: xây dựng mới NLV Điện lực Ngọc Hiển Xây dựng mới NLV Điện lực Ngọc Hiển và Xây dựng mới NLVĐiện lực Phú Tân 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mời nhân sự phỏng vấn trực tiếp để chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (Phụ lục bảng giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về thông tin công trình, về tiến độ và chất lượng thi công, hóa đơn tài chính xuất kèm theo khai báo với cơ quan thuế, giấy báo có của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); 4. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự (Trong trường hợp cần thiết Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ quản lý chất lượng công trình như: Bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình, Quyết định nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu gói thầu tương tự). 5. Sau 02 ngày kể từ thời điểm mở thầu Nhà thầu phải gửi bản gốc của E-HSDT về Công ty Điện lực Cà Mau địa chỉ Số 01 Đường số 04, KĐT Cửa Ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Cà Mau.
Số 01, Đường số 04 KĐT Cửa Ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau.
Số điện thoại: 0290.3551188.
Số fax: 0290.3551188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Số 01, Đường số 04 KĐT Cửa Ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3700705. Số fax: 0290.3836819 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 01, Đường số 04 KĐT Cửa Ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3551188. Số fax: 0290.3551188 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 01, Đường số 04 KĐT Cửa Ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3700713. Số fax: 0290.3822258 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V của E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Chi phí thí ngiệm vật liệu. | Chương V của E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 3 | Chi phí bảo hiểm công trình | Chương V của E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 4 | Chi phí bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Chương V của E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 5 | Chi phí bảo hiểm thiết bị nhà thầu | Chương V của E- HSMT | 1 | Trọn gói |
| 6 | Chi phí thử tải cọc | Chương V của E- HSMT | 3 | tim |
| B | Hạng mục 2: nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Chương V của E- HSMT | 61,0413 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E- HSMT | 208,1251 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E- HSMT | 16,65 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E- HSMT | 5,8831 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E- HSMT | 16,1837 | tấn |
| 6 | Gia công thép đầu cọc bằng thép tấm | Chương V của E- HSMT | 7,6602 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E- HSMT | 33,3 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT (ép âm), dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E- HSMT | 0,888 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E- HSMT | 333 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E- HSMT | 3,4688 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 51,864 | m3 |
| 13 | Đào đà kiềng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (đào rộng ra mỗi bên 0,1m) | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 17,9411 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 3,325 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 122,8269 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 202,8468 | m3 |
| 18 | Trải cao su lót nền | Chương V của E- HSMT | 4,4389 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 11,2638 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 19,6732 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 41,6559 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 0,9194 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 0,1269 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 6,9467 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E- HSMT | 1,6698 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E- HSMT | 2,1485 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E- HSMT | 1,5389 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 1,7241 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 6,3123 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 7,7245 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 1,4857 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 5,7536 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 3,7605 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 21,927 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 16,6209 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 0,7581 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 1,3944 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 1,016 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E- HSMT | 2,9493 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 181,4122 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 25,7592 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 6,0991 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 587,7325 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 424,921 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 1.728,3645 | m2 |
| 46 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 102,79 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 396,918 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 92,25 | m |
| 49 | Láng sàn mái, sê nô dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E- HSMT | 214,586 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 273,535 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E- HSMT | 2.448,657 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E- HSMT | 1.290,649 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT | 1.285,8605 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT | 2.453,4455 | m2 |
| 55 | Cung cấp và lắp dựng của đi khung nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V của E- HSMT | 92,88 | m2 |
| 56 | Cung cấp và lắp dựng của đi khung nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn dày 12mm | Chương V của E- HSMT | 15,12 | m2 |
| 57 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mm, cửa lùa tự động 4 cánh | Chương V của E- HSMT | 15,12 | m2 |
| 58 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V của E- HSMT | 56,64 | m2 |
| 59 | Cung cấp và lắp dựng cửa cuốn, phụ kiện đầy đủ | Chương V của E- HSMT | 9,92 | m2 |
| 60 | Cung cấp và lắp dựng cửa chống cháy | Chương V của E- HSMT | 16,8 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 24,76 | m2 |
| 62 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V của E- HSMT | 241,715 | m2 |
| 63 | Lắp dựng vắc ngăn MFC chịu nước | Chương V của E- HSMT | 5,4675 | m2 |
| 64 | Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang Inox, kính cường lực 10mm | Chương V của E- HSMT | 39,15 | m |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E- HSMT | 340,586 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600mm | Chương V của E- HSMT | 981,8 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x600mm | Chương V của E- HSMT | 67,55 | m2 |
| 68 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, mặt bệ tam cấp, bệ lavabo | Chương V của E- HSMT | 101,964 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm | Chương V của E- HSMT | 116,58 | m2 |
| 70 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V của E- HSMT | 37,1925 | m2 |
| 71 | Gạch INAX dán tường màu ghi | Chương V của E- HSMT | 132,56 | m2 |
| 72 | Ốp gạch tường vệ sinh granite 300x600mm | Chương V của E- HSMT | 404,48 | m2 |
| 73 | Ốp len chân tường gạch granite 200x600mm | Chương V của E- HSMT | 104,8 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E- HSMT | 439,07 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E- HSMT | 429,19 | m2 |
| 76 | Cửa thăm mái bằng bằng thép tráng kẽm 800x800mm | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 77 | Gia công và lắp đặt thang sắt tráng kẽm lên mái | Chương V của E- HSMT | 0,0723 | tấn |
| 78 | LOGO và bảng tên công ty Điện lực | Chương V của E- HSMT | 2 | trọn bộ |
| 79 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Chương V của E- HSMT | 197,37 | m2 |
| 80 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi tấm 600x600mm, khung sườn nhôm, phụ kiện | Chương V của E- HSMT | 858,1 | m2 |
| 81 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm tấm 600x600mm, khung sườn nhôm, phụ kiện | Chương V của E- HSMT | 62,52 | m2 |
| 82 | Thi công vách thạch cao, khung sường nhôm mặt sân khấu | Chương V của E- HSMT | 26,22 | m2 |
| 83 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Chương V của E- HSMT | 31,74 | m2 |
| 84 | Gia công và lắp đặt khung thép tráng kẽm sân khấu | Chương V của E- HSMT | 1,1243 | tấn |
| 85 | Lót thảm sân khấu | Chương V của E- HSMT | 31,74 | m2 |
| 86 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 87 | Vỏ tủ diện kích thước 1200x700x300, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, tôn dày 1.5mm | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 88 | MCCB 3P 150A 36KA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 89 | MCCB 3P 63A 15KA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 90 | MCB 3P 63A 10KA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 91 | MCB 3P 50A 10KA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 92 | MCCB 3P 40A 15KA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 93 | MCB 3P 40A 10KA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 94 | MCCB 3P 32A 15KA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 95 | MCCB 3P 25A 15KA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 96 | MCB 3P 25A 10KA | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 97 | Biến dòng MCT 150/5A | Chương V của E- HSMT | 3 | bộ |
| 98 | Biến dòng PCT 150/5A | Chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 99 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh | Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Cầu chì 5A + đế | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Đồng hồ điện năng | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 102 | busbar 150A | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 103 | bộ relay bảo vệ quá áp, mất pha, chạm đất | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Vỏ tủ 18 đường | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 105 | MCB 3P 40A 10KA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 106 | MCB 3P 32A 10KA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 107 | MCB 2P 16A 6KA | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 108 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 109 | RCBO 2P 16A 6KA, 20-30mA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 110 | Vỏ tủ 18 đường | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 111 | MCB 3P 50A 10KA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 112 | MCB 2P 32A 10KA | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 113 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 114 | MCB 2P 16A 6KA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 115 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 116 | Vỏ tủ 13 đường | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 117 | MCB 3P 63A 10KA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 118 | MCB 3P 50A 10KA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 119 | MCB 2P 32A 10KA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 120 | MCB 2P 16A 6KA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 121 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 122 | Vỏ tủ 13 đường | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 123 | MCB 2P 32A 10KA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 124 | MCB 2P 16A 6KA | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 125 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 126 | RCBO 2P 16A 6KA, 20-30mA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 127 | Vỏ tủ 13 đường | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 128 | MCB 2P 32A 10KA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 129 | MCB 2P 16A 6KA | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 130 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 131 | RCBO 2P 16A 6KA, 20-30mA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 132 | Vỏ tủ 13 đường | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 133 | MCB 2P 32A 10KA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 134 | MCB 2P 16A 6KA | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 135 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 136 | RCBO 2P 16A 6KA, 20-30mA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 137 | Vỏ tủ 13 đường | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 138 | MCB 2P 32A 10KA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 139 | MCB 2P 16A 6KA | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 140 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 141 | RCBO 2P 16A 6KA, 20-30mA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 142 | Vỏ tủ 9 đường | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 143 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 144 | MCB 2P 16A 6KA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 145 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 146 | RCBO 2P 16A 6KA, 20-30mA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 147 | Vỏ tủ 9 đường | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 148 | MCB 2P 25A 10KA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 149 | MCB 2P 16A 6KA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 150 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 151 | RCBO 2P 16A 6KA, 20-30mA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 152 | Vỏ tủ 9 đường | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 153 | MCB 2P 32A 10KA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 154 | MCB 2P 16A 6KA | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 155 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 156 | RCBO 2P 16A 6KA, 20-30mA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 157 | Vỏ tủ 24 đường | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 158 | MCB 3P 50A 10KA | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 159 | MCB 3P 16A 6KA | Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 160 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 161 | RCBO 2P 16A 6KA, 20-30mA | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 162 | Cáp đồng trần 70mm2 | Chương V của E- HSMT | 60 | m |
| 163 | Cáp cu/pvc 70mm2 | Chương V của E- HSMT | 10 | m |
| 164 | Cọc nói đất mạ đồng d16mm, dài 2.4m | Chương V của E- HSMT | 6 | cọc |
| 165 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 166 | Mối hàn hoá nhiệt cadwell | Chương V của E- HSMT | 7 | mối |
| 167 | Đèn led tube 1 bóng T8/20W-1.2m | Chương V của E- HSMT | 31 | bộ |
| 168 | Đèn led downlight âm trần 9w-d110 | Chương V của E- HSMT | 30 | bộ |
| 169 | Đèn led downlight âm trần 12w-d140 | Chương V của E- HSMT | 73 | bộ |
| 170 | Đèn led ốp trần 15w | Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 171 | Đèn led âm trần 3x9W choá mica màu trắng sữa | Chương V của E- HSMT | 88 | bộ |
| 172 | Công tắc đơn 2 chiều 10A-250V + mặt nạ + đế | Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 173 | Công tắc đơn 10A-250V + mặt nạ + đế | Chương V của E- HSMT | 14 | cái |
| 174 | Công tắc đôi 10A-250V + mặt nạ + đế | Chương V của E- HSMT | 14 | cái |
| 175 | Công tắc ba 10A-250V + mặt nạ + đế | Chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 176 | Ổ cắm đôi ba chấu 10A - 250V+ mặt nạ + đế | Chương V của E- HSMT | 39 | cái |
| 177 | Đèn pha led 100W-220V + cần đèn đơn d49mm | Chương V của E- HSMT | 13 | 1 cần đèn |
| 178 | Trụ đèn 8m | Chương V của E- HSMT | 12 | 1 cột |
| 179 | Dây điện cu/xlpe/pvc - 1x4c-25mm2 | Chương V của E- HSMT | 80 | m |
| 180 | Ống điện HDPE d32mm | Chương V của E- HSMT | 0,5 | 100 m |
| 181 | ống điện HDPE d50mm | Chương V của E- HSMT | 0,5 | 100 m |
| 182 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 183 | Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm,mật độ 25 cây/m2, L=4,7m đất cấp I | Chương V của E- HSMT | 0,752 | 100m |
| 184 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 185 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E- HSMT | 0,064 | m3 |
| 186 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 0,652 | m3 |
| 187 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E- HSMT | 0,588 | m3 |
| 188 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 2,4 | m3 |
| 189 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E- HSMT | 0,1177 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E- HSMT | 13,299 | tấn |
| 191 | Dây điện cu/xlpe/pvc - 1.5mm2 | Chương V của E- HSMT | 1.650 | m |
| 192 | Dây điện cu/xlpe/pvc - 2.5mm2 | Chương V của E- HSMT | 1.100 | m |
| 193 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x4,0mm2 | Chương V của E- HSMT | 180 | m |
| 194 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x6,0mm2 | Chương V của E- HSMT | 160 | m |
| 195 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V của E- HSMT | 240 | m |
| 196 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 3x10mm2 | Chương V của E- HSMT | 125 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E- HSMT | 420 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V của E- HSMT | 80 | m |
| 199 | Hộp nối dây (1, 2, 3, 4 ngã) | Chương V của E- HSMT | 50 | hộp |
| 200 | Hộp nối dây 12x12cm | Chương V của E- HSMT | 20 | hộp |
| 201 | Capble tray 150x100x1.5mm | Chương V của E- HSMT | 8 | m |
| 202 | Trungking 100x100x1.5mm | Chương V của E- HSMT | 48 | m |
| 203 | Trungking 150x100x1.5mm | Chương V của E- HSMT | 31 | m |
| 204 | Phụ kiện thang, máng cáp | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 205 | Bu long M16X750mm | Chương V của E- HSMT | 48 | cái |
| 206 | Lắp máy điều hòa không khí 2 cục inverter treo tường 2HP-220V/50Hz | Chương V của E- HSMT | 2 | máy |
| 207 | Lắp máy điều hòa không khí 2 cục inverter treo tường 2,5HP-220V/50Hz | Chương V của E- HSMT | 13 | máy |
| 208 | Lắp máy điều hòa không khí 2 cục inverter âm trần 5HP-380V/50Hz | Chương V của E- HSMT | 4 | máy |
| 209 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga d 15,9mm + bảo ôn ĐK 13mm | Chương V của E- HSMT | 1,2 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga d 9,5mm + bảo ôn ĐK 13mm | Chương V của E- HSMT | 1,2 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng ĐK 20mm + bảo ôn dày 9mm | Chương V của E- HSMT | 0,5 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng ĐK 32mm + bảo ôn dày 9mm | Chương V của E- HSMT | 0,6 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng ĐK 40mm + bảo ôn dày 9mm | Chương V của E- HSMT | 0,18 | 100m |
| 214 | Lắp đặt Tủ rack 19" 20U D800, bao gồm 3 khay cố định, thanh nguồn 12 ổ, quạt làm mát, chân đế, bánh xe, thanh quản lý cáp ngang, thanh quản lý cáp dọc | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 215 | LĐ Tủ rack 19" 6U loại treo tường màu xám trắng bao gồm quạt làm mát, thanh nguồn | Chương V của E- HSMT | 2 | hộp |
| 216 | FO PATCH PANEL 08 PORT | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 217 | CORE SWITCH LAYER 3 - 8 PORT | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 218 | SWITCH 16Port LAYER 2 | Chương V của E- HSMT | 3 | bộ |
| 219 | PATCH PANEL 16Port | Chương V của E- HSMT | 3 | hộp |
| 220 | UPS 220V 3kVA Online | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 221 | Bộ phát sóng wifi + ổ cắm đơn | Chương V của E- HSMT | 7 | hộp |
| 222 | Lắp đặt ổ cắm RJ45 dành cho kết nối mạng lan (bao gồm đế âm hạt + mặt) lắp âm tường | Chương V của E- HSMT | 19 | cái |
| 223 | Lắp đặt dây cáp HDMI 15m | Chương V của E- HSMT | 1 | sợi |
| 224 | Mối hàn cáp quang | Chương V của E- HSMT | 24 | mối |
| 225 | Lắp đặt patch cord quang 3m | Chương V của E- HSMT | 10 | sợi |
| 226 | Lắp đặt patch cord cat6 0,5m | Chương V của E- HSMT | 26 | sợi |
| 227 | Lắp đặt Cáp quang 4C Multimode 50/125µm | Chương V của E- HSMT | 24 | m |
| 228 | Lắp đặt Cáp quang Multimode - 24 FO | Chương V của E- HSMT | 30 | m |
| 229 | Lắp đặt Cáp 4P-CAT6 UTP | Chương V của E- HSMT | 760 | m |
| 230 | LĐ cáp nguồn 3Cx2.5mm2 | Chương V của E- HSMT | 30 | m |
| 231 | LĐ cáp nguồn 3Cx1.5mm2 | Chương V của E- HSMT | 20 | m |
| 232 | Lắp đặt ống điện PVC D20, đi âm sàn, âm tường | Chương V của E- HSMT | 1 | m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V của E- HSMT | 120 | m |
| 234 | Lắp đặt ống HDPE D85/65 | Chương V của E- HSMT | 0,5 | 100 m |
| 235 | Lắp đặt cable tray 150x100x1.2 sơn màu xám | Chương V của E- HSMT | 8 | m |
| 236 | Lắp đặt Trunking 100x50x1,2 màu sơn xám | Chương V của E- HSMT | 66 | m |
| 237 | Lắp đặt Trunking 150x50x1,2 màu sơn xám | Chương V của E- HSMT | 5 | m |
| 238 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 239 | Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm,mật độ 25 cây/m2, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 | Chương V của E- HSMT | 0,752 | 100m |
| 240 | Đắp đệm cát đầu cừ | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 241 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E- HSMT | 0,064 | m3 |
| 242 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn đáy hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E- HSMT | 0,036 | m3 |
| 243 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E- HSMT | 0,0138 | m3 |
| 244 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường hố ga chiều dày | Chương V của E- HSMT | 0,116 | m3 |
| 245 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | Chương V của E- HSMT | 0,0021 | tấn |
| 246 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản dày 3mm | Chương V của E- HSMT | 5,34 | kg |
| 247 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 248 | Trát tường trong hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75 | Chương V của E- HSMT | 0,832 | m2 |
| 249 | Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E- HSMT | 0,16 | m2 |
| 250 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường hố ga | Chương V của E- HSMT | 0,992 | m2 |
| 251 | Chống sét lan truyền SPD (10kA-8/20µs) | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 252 | Tổng đài điện thoại 4 trung kế 24 máy nhánh có card mở rộng (bao gồm điện thoại cài đặt, chi phí cài đặt, hướng dẫn vận hành) | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 253 | Hộp IDF 40 Pair | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 254 | Bộ lưu điện UPS 1kVA | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 255 | Cáp nhảy cat3 UTP 2Pair | Chương V của E- HSMT | 13 | m |
| 256 | Ổ cắm RJ411 + mặt + đế âm tường | Chương V của E- HSMT | 13 | bộ |
| 257 | Cáp cat3 UTP-2pair: 460 = 460 | Chương V của E- HSMT | 460 | m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E- HSMT | 30 | m |
| 259 | Vật tư phụ (jack J45, co, mặt, dây rút, vít, tắc kê, băng keo, ti treo, suport…) | Chương V của E- HSMT | 1 | lô |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 114mm | Chương V của E- HSMT | 0,4 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Chương V của E- HSMT | 2 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm | Chương V của E- HSMT | 1,06 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 40mm | Chương V của E- HSMT | 0,36 | 100m |
| 264 | CO 45 ĐỘ uPVC D114 | Chương V của E- HSMT | 36 | cái |
| 265 | CO 45 ĐỘ uPVC D90 | Chương V của E- HSMT | 38 | cái |
| 266 | CO 45 ĐỘ uPVC D60 | Chương V của E- HSMT | 36 | cái |
| 267 | CO 45 ĐỘ uPVC D42 | Chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 268 | CO 90 ĐỘ uPVC D42 | Chương V của E- HSMT | 24 | cái |
| 269 | Chữ Y uPVC D114 | Chương V của E- HSMT | 15 | cái |
| 270 | Chữ T rút uPVC D114/60 | Chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 271 | Chữ T rút uPVC D60/42 | Chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 272 | Chữ Y uPVC D90 | Chương V của E- HSMT | 14 | cái |
| 273 | Chữ Y rút uPVC D90/60 | Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 274 | Chữ Y uPVC D60 | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 275 | Chữ T uPVC D42 | Chương V của E- HSMT | 15 | cái |
| 276 | Chữ Y rút uPVC D60/42 | Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 277 | Thông tắc uPVC D114 | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 278 | Cầu thu nước mưa | Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 279 | Phễu thu nước sàn D60 | Chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 280 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E- HSMT | 6 | bộ |
| 281 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E- HSMT | 12 | bộ |
| 282 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E- HSMT | 9 | bộ |
| 283 | Lắp đặt máy bơm nước 4,5m3/H-H=39m | Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 284 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Chương V của E- HSMT | 0,06 | 100m |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V của E- HSMT | 0,7 | 100m |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V của E- HSMT | 0,12 | 100m |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V của E- HSMT | 1,56 | 100m |
| 289 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 290 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E- HSMT | 33 | cái |
| 291 | Co 90 độ, 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V của E- HSMT | 27 | cái |
| 292 | Chữ T PPR D50/32 | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 293 | Chữ T PPR D40/32 | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 294 | Chữ T PPR D32 | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 295 | Chữ T PPR D20 | Chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 296 | Nối giảm PPR D32-20 | Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 297 | Van cổng PPR D40 | Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 298 | Van phao INOX D40 | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 299 | Van 1 chiều PPR D40 | Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 300 | Van cổng PPR D32 | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 301 | Lúp bê gang D60 | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 302 | Nối PPR D40 - 1 đầu ren ngoài | Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 303 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E- HSMT | 1 | bể |
| 304 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 305 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 306 | Đóng cọc tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, -đất cấp I | Chương V của E- HSMT | 8,6754 | 100m |
| 307 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 308 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E- HSMT | 1,2128 | m3 |
| 309 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 1,1951 | m3 |
| 310 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E- HSMT | 0,6455 | m3 |
| 311 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 0,7565 | m3 |
| 312 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E- HSMT | 0,0268 | 100m2 |
| 313 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E- HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 314 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 0,2208 | tấn |
| 315 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 3,8443 | m3 |
| 316 | Trát tường HTH dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 42,7136 | m2 |
| 317 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 7,3024 | m2 |
| 318 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 319 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 320 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4,7m, ngọn 5,5cm -đất cấp I | Chương V của E- HSMT | 71,675 | 100m |
| 321 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 322 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E- HSMT | 6,1 | m3 |
| 323 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 38,331 | m3 |
| 324 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E- HSMT | 1,2388 | tấn |
| 325 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Chương V của E- HSMT | 8,5128 | tấn |
| 326 | Tấm cách nước mặt ngừng thi công | Chương V của E- HSMT | 31 | m |
| 327 | Thang inox d16 | Chương V của E- HSMT | 30 | kg |
| 328 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 273,14 | m2 |
| 329 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E- HSMT | 111,8 | m2 |
| 330 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E- HSMT | 266,94 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Di dời nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E- HSMT | 225,2896 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V của E- HSMT | 1,3392 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E- HSMT | 23,922 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E- HSMT | 1,2 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 1,911 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E- HSMT | 0,6639 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E- HSMT | 0,0493 | tấn |
| 10 | Gia công và lắp dựng bản đế cột bằng thép hình | Chương V của E- HSMT | 0,0525 | tấn |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 12 | Cao su lót nền | Chương V của E- HSMT | 1,1088 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 11,088 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 31,2 | m2 |
| 15 | Tận dụng và lắp dựng xà gồ thép hình | Chương V của E- HSMT | 0,3545 | tấn |
| 16 | Tận dụng và lắp cột thép các loại | Chương V của E- HSMT | 0,1021 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E- HSMT | 0,2925 | tấn |
| 18 | Lợp lại mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E- HSMT | 1,2244 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT | 81,8422 | 1m2 |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 08 kênh | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bình ắc quy dự phòng 12V | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đầu báo cháy khói quang | Chương V của E- HSMT | 21 | bộ |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt | Chương V của E- HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Biến thế 220V-24VAC | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) | Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E- HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm - Exit | Chương V của E- HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E- HSMT | 550 | m |
| 10 | Lắp đặt dây báo cháy 1,25mm2 | Chương V của E- HSMT | 900 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E- HSMT | 1.200 | m |
| 12 | Ống HDPE D42 | Chương V của E- HSMT | 60 | m |
| 13 | Kim thu sét Ingesco 2.1 , BK bảo vệ cấp III - R= 57m | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 14 | Trụ đỡ kim thu sét - 5m (D42-34-27mm) | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chương V của E- HSMT | 38 | m |
| 16 | Ốc xiết cáp | Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 17 | CÁP NEO TRỤ | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Cọc tiếp địa D16mm - mạ đồng, L=2.4m. | Chương V của E- HSMT | 5 | cọc |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E- HSMT | 26 | m |
| 20 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Kẹp định vị ống luông cáp thoát sét, đở cáp | Chương V của E- HSMT | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100, dày 2,9mm | Chương V của E- HSMT | 0,66 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65, dày 2,6mm | Chương V của E- HSMT | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50, dày 2,6mm | Chương V của E- HSMT | 0,06 | 100m |
| 25 | Co STK Ф114 (DN100) | Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 26 | Co STK Ф76 (DN65) | Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 27 | Co STK Ф60 (DN50) | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 28 | Tê STK Ф114 (DN100) | Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 29 | Bầu giảm STK Ф76/60 (DN65-50) | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 30 | Tê STK Ф76 (DN65) | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 31 | Bầu giảm STK DN65-50 | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lục giác STK Ф60 (DN50) | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt LUPE Ф86, Đường kính van 80 (mm) | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel Verser, Q= 81m3/h, H= 50m.c.n | Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van ren 1 chiều, Đường kính van 80 (mm) | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren 2 chiều, Đường kính van 80 (mm) | Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 37 | Họng chờ 1 họng DN80-65 | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 38 | Trụ chữa cháy dn80- 2 họng dn65 | Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 39 | Mặt bích DN80 | Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 40 | Chống rung DN80 | Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 41 | Tủ chữa cháy trong nhà (600x400x220) | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 42 | Van chữa cháy DN50 | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 43 | Cuộn vòi chữa cháy B (DN50) | Chương V của E- HSMT | 3 | cuộn |
| 44 | Lăng phun chữa cháy B (D13) | Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 45 | Tủ chữa cháy ngoài nhà (700x450x250) | Chương V của E- HSMT | 2 | hộp |
| 46 | Cuộn vòi chữa cháy A (DN65) | Chương V của E- HSMT | 4 | cuộn |
| 47 | Lăng phun chữa cháy A (D16) | Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 48 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Chương V của E- HSMT | 8 | bảng |
| E | Hạng mục 5: Sân đường thoát nước | |||
| 1 | Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 11,025 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó nền | Chương V của E- HSMT | 1,1025 | 100m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 220,5 | m |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E- HSMT | 99,225 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Chương V của E- HSMT | 5,96 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 400mm | Chương V của E- HSMT | 0,59 | 100 m |
| 8 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 9 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E- HSMT | 1,95 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 0,98 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E- HSMT | 0,0735 | tấn |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 3,6553 | m3 |
| 14 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E- HSMT | 40,6144 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E- HSMT | 6,9572 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E- HSMT | 0,4379 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện, thép V40x40x4mm | Chương V của E- HSMT | 0,6196 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E- HSMT | 3,9354 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E- HSMT | 0,2365 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E- HSMT | 0,3766 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E- HSMT | 53 | 1cấu kiện |
| F | Hạng mục 6: Cây Xanh | |||
| 1 | Trồng mói cây dầu đường kính gốc 12-15cm, cao 4m | Chương V của E- HSMT | 6 | cây |
| 2 | Trồng cây cọ đường kính gốc lơn hơn 0,2m, cao lớn hơn 2,5m (Mỹ) | Chương V của E- HSMT | 6 | cây |
| 3 | Trồng cây tùng la hán đường kính gốc lớn hơn 0,1m, cao lớn hơn 1,5m | Chương V của E- HSMT | 5 | cây |
| 4 | Trồng viền chuổi ngọc cao 0,3m | Chương V của E- HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V của E- HSMT | 8,959 | 100 m2 |
| 6 | Đắp đất trồng cỏ | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Chương V của E- HSMT | 17 | 1cây/90 ngày |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện (03 tháng) | Chương V của E- HSMT | 27,312 | 100m2/tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8757E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (thi công đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng) với tư cách là nhà thầu chính độc lập trong vòng 03 năm từ năm 2018, 2019, 2020 được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được thực hiện hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng. (Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về thông tin công trình, về tiến độ và chất lượng thi công, hóa đơn tài chính xuất kèm theo khai báo với cơ quan thuế, giấy báo có của ngân hàng cho công trình đó, đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu).*) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.753.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về bản chất và độ phức tạp) ≥ 17.506.000.000 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥8.753.000.000 đồng).+ Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng xây lắp tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.753.000.000 đồng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về thông tin công trình, về tiến độ và chất lượng thi công, hóa đơn tài chính xuất kèm theo khai báo với cơ quan thuế, giấy báo có của ngân hàng cho công trình đó, đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.506.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Yêu cầu chung | 1 | - Không có tên trong danh sách nhân sự của nhà thầu khác cùng tham gia gói thầu đang xét.- Các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu phải thuộc sự quản lý của nhà thầu hoặc thuê và chỉ được đứng tên tham gia một công trình trong trường hợp nhà thầu tham gia nhiều gói thầu trong cùng một thời điểm.- Trường hợp thuê nhân sự chủ chốt phải có hợp đồng thuê mướn lao động thực hiện toàn bộ dự án.- Bản photo các văn bằng, giấy chứng nhận chuyên môn … sử dụng trong HSDT phải được chứng thực không quá 03 tháng tính đến trước ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp khi có yêu cầu đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong HSDT, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc, việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu thì HSDT đó xem như không đáp ứng.- Các nhân sự chủ chốt sẽ được mời tham dự thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không lý do chính đáng , Nhà thầu sẽ không được xem xét tiếp | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng,;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Có CCHN kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết danh sách công nhân kỹ thuật do nhà thầu trực tiếp quản lý) | 1 | 1 |
| 11 | Công nhân kỹ thuật vận hành xe máy thi công | 2 | - Có Chứng chỉ đào tạo vận hành xe máy. (Máy đào và cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi).- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn lao dộng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết danh sách công nhân vận hành xe máy do nhà thầu trực tiếp quản lý). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, có dung tích: (0,4 ÷ 0,5)m3 | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 2 | Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 4 | Ô tô vận tải thùng có gắn cẩu, có sức nâng: ≥ 7T | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 5 | Máy vận thăng, có công suất: (0,8 ÷ 3)T | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông, dung tích: ≥ 250Lít | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa, dung tích: ≥ 150Lít | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn, công suất: ≥ 1,0KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu | 2 |
| 12 | Máy hàn, công suất: ≥ 23KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu | 2 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá, công suất: ≥ 1,7KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,62KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu | 2 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay, công suất: (50 ÷ 70)Kg | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi