Gói thầu: Gói thầu số 01: xây dựng mới NLV Điện lực Ngọc Hiển

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211048302-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 01: xây dựng mới NLV Điện lực Ngọc Hiển
Số hiệu KHLCNT 20211044279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 10:59:00 đến ngày 2021-10-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,504,824,896 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8757E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (thi công đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng) với tư cách là nhà thầu chính độc lập trong vòng 03 năm từ năm 2018, 2019, 2020 được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được thực hiện hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng. (Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về thông tin công trình, về tiến độ và chất lượng thi công, hóa đơn tài chính xuất kèm theo khai báo với cơ quan thuế, giấy báo có của ngân hàng cho công trình đó, đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu).*) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.753.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về bản chất và độ phức tạp) ≥ 17.506.000.000 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥8.753.000.000 đồng).+ Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng xây lắp tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.753.000.000 đồng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về thông tin công trình, về tiến độ và chất lượng thi công, hóa đơn tài chính xuất kèm theo khai báo với cơ quan thuế, giấy báo có của ngân hàng cho công trình đó, đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.506.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Yêu cầu chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Không có tên trong danh sách nhân sự của nhà thầu khác cùng tham gia gói thầu đang xét.- Các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu phải thuộc sự quản lý của nhà thầu hoặc thuê và chỉ được đứng tên tham gia một công trình trong trường hợp nhà thầu tham gia nhiều gói thầu trong cùng một thời điểm.- Trường hợp thuê nhân sự chủ chốt phải có hợp đồng thuê mướn lao động thực hiện toàn bộ dự án.- Bản photo các văn bằng, giấy chứng nhận chuyên môn … sử dụng trong HSDT phải được chứng thực không quá 03 tháng tính đến trước ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp khi có yêu cầu đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong HSDT, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc, việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu thì HSDT đó xem như không đáp ứng.- Các nhân sự chủ chốt sẽ được mời tham dự thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không lý do chính đáng , Nhà thầu sẽ không được xem xét tiếp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng,;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Có CCHN kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết danh sách công nhân kỹ thuật do nhà thầu trực tiếp quản lý)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật vận hành xe máy thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng chỉ đào tạo vận hành xe máy. (Máy đào và cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi).- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn lao dộng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết danh sách công nhân vận hành xe máy do nhà thầu trực tiếp quản lý).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, có dung tích: (0,4 ÷ 0,5)m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận tải thùng có gắn cẩu, có sức nâng: ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng, có công suất: (0,8 ÷ 3)T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông, dung tích: ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa, dung tích: ≥ 150Lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn, công suất: ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn, công suất: ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá, công suất: ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay, công suất: (50 ÷ 70)Kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Cà Mau
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: xây dựng mới NLV Điện lực Ngọc Hiển
Xây dựng mới NLV Điện lực Ngọc Hiển và Xây dựng mới NLVĐiện lực Phú Tân
400 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Cà Mau. Số 01, Đường số 04 KĐT Cửa Ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3551188. Số fax: 0290.3551188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH ĐTXD Lạc Hồng, Số 10, đường Phan Đình Giót, khóm 5, Phường 1, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau. - Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ Phần Kiến trúc Việt; số 130, Phạm Hồng Thám, P.5, TP Cà Mau + Thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Cà Mau địa chỉ Số 01, Đường số 04 KĐT Cửa Ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Cà Mau địa chỉ Số 01, Đường số 04 KĐT Cửa Ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Cà Mau , địa chỉ: Số 01, đường số 04, khu đô thị cửa ngõ Đông Bắc, phường 5, TP.Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cà Mau. Số 01, Đường số 04 KĐT Cửa Ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3551188. Số fax: 0290.3551188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mời nhân sự phỏng vấn trực tiếp để chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (Phụ lục bảng giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về thông tin công trình, về tiến độ và chất lượng thi công, hóa đơn tài chính xuất kèm theo khai báo với cơ quan thuế, giấy báo có của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); 4. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự (Trong trường hợp cần thiết Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ quản lý chất lượng công trình như: Bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình, Quyết định nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu gói thầu tương tự). 5. Sau 02 ngày kể từ thời điểm mở thầu Nhà thầu phải gửi bản gốc của E-HSDT về Công ty Điện lực Cà Mau địa chỉ Số 01 Đường số 04, KĐT Cửa Ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Cà Mau. Số 01, Đường số 04 KĐT Cửa Ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3551188. Số fax: 0290.3551188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Số 01, Đường số 04 KĐT Cửa Ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3700705. Số fax: 0290.3836819
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 01, Đường số 04 KĐT Cửa Ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3551188. Số fax: 0290.3551188
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số 01, Đường số 04 KĐT Cửa Ngõ Đông Bắc, phường 5, thành phố Cà Mau. Số điện thoại: 0290.3700713. Số fax: 0290.3822258
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngChương V của E- HSMT1Trọn gói
2Chi phí thí ngiệm vật liệu.Chương V của E- HSMT1Trọn gói
3Chi phí bảo hiểm công trìnhChương V của E- HSMT1Trọn gói
4Chi phí bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baChương V của E- HSMT1Trọn gói
5Chi phí bảo hiểm thiết bị nhà thầuChương V của E- HSMT1Trọn gói
6Chi phí thử tải cọcChương V của E- HSMT3tim
B Hạng mục 2: nhà làm việc
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépChương V của E- HSMT61,0413m3
2Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E- HSMT208,1251m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E- HSMT16,65100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E- HSMT5,8831tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E- HSMT16,1837tấn
6Gia công thép đầu cọc bằng thép tấmChương V của E- HSMT7,6602tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IChương V của E- HSMT33,3100m
8Ép trước cọc BTCT (ép âm), dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IChương V của E- HSMT0,888100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V của E- HSMT3331 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E- HSMT3,4688m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp INhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V của E- HSMT51,864m3
13Đào đà kiềng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (đào rộng ra mỗi bên 0,1m)Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E- HSMT17,9411m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chương V của E- HSMT3,325m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E- HSMT122,8269m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E- HSMT202,8468m3
18Trải cao su lót nềnChương V của E- HSMT4,4389100m2
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E- HSMT11,2638m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E- HSMT19,6732m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Chương V của E- HSMT41,6559m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT0,9194tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT0,1269tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT6,9467tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E- HSMT1,6698tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E- HSMT2,1485tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E- HSMT1,5389tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT1,7241tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT6,3123tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT7,7245tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT1,4857tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT5,7536tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT3,7605tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT21,927tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT16,6209tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT0,7581tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT1,3944tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT1,016tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT2,9493tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E- HSMT181,4122m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E- HSMT25,7592m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E- HSMT6,0991m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E- HSMT587,7325m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E- HSMT424,921m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E- HSMT1.728,3645m2
46Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E- HSMT102,79m2
47Trát trần, vữa XM M75Chương V của E- HSMT396,918m2
48Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V của E- HSMT92,25m
49Láng sàn mái, sê nô dày 2cm, vữa XM M100Chương V của E- HSMT214,586m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E- HSMT273,535m2
51Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E- HSMT2.448,657m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E- HSMT1.290,649m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT1.285,8605m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT2.453,4455m2
55Cung cấp và lắp dựng của đi khung nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn dày 6,38mmChương V của E- HSMT92,88m2
56Cung cấp và lắp dựng của đi khung nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn dày 12mmChương V của E- HSMT15,12m2
57Cung cấp và lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mm, cửa lùa tự động 4 cánhChương V của E- HSMT15,12m2
58Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn dày 6,38mmChương V của E- HSMT56,64m2
59Cung cấp và lắp dựng cửa cuốn, phụ kiện đầy đủChương V của E- HSMT9,92m2
60Cung cấp và lắp dựng cửa chống cháyChương V của E- HSMT16,8m2
61Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Chương V của E- HSMT24,76m2
62Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6,38mmChương V của E- HSMT241,715m2
63Lắp dựng vắc ngăn MFC chịu nướcChương V của E- HSMT5,4675m2
64Gia công lắp dựng tay vịn cầu thang Inox, kính cường lực 10mmChương V của E- HSMT39,15m
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E- HSMT340,586m2
66Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600mmChương V của E- HSMT981,8m2
67Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x600mmChương V của E- HSMT67,55m2
68Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, mặt bệ tam cấp, bệ lavaboChương V của E- HSMT101,964m2
69Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mmChương V của E- HSMT116,58m2
70Ốp đá chẻ chân tườngChương V của E- HSMT37,1925m2
71Gạch INAX dán tường màu ghiChương V của E- HSMT132,56m2
72Ốp gạch tường vệ sinh granite 300x600mmChương V của E- HSMT404,48m2
73Ốp len chân tường gạch granite 200x600mmChương V của E- HSMT104,8m2
74Láng nền, sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E- HSMT439,07m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E- HSMT429,19m2
76Cửa thăm mái bằng bằng thép tráng kẽm 800x800mmChương V của E- HSMT1cái
77Gia công và lắp đặt thang sắt tráng kẽm lên máiChương V của E- HSMT0,0723tấn
78LOGO và bảng tên công ty Điện lựcChương V của E- HSMT2trọn bộ
79Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìmChương V của E- HSMT197,37m2
80Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi tấm 600x600mm, khung sườn nhôm, phụ kiệnChương V của E- HSMT858,1m2
81Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm tấm 600x600mm, khung sườn nhôm, phụ kiệnChương V của E- HSMT62,52m2
82Thi công vách thạch cao, khung sường nhôm mặt sân khấuChương V của E- HSMT26,22m2
83Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cmChương V của E- HSMT31,74m2
84Gia công và lắp đặt khung thép tráng kẽm sân khấuChương V của E- HSMT1,1243tấn
85Lót thảm sân khấuChương V của E- HSMT31,74m2 
86Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
87Vỏ tủ diện kích thước 1200x700x300, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, tôn dày 1.5mmChương V của E- HSMT1hộp
88MCCB 3P 150A 36KAChương V của E- HSMT1cái
89MCCB 3P 63A 15KAChương V của E- HSMT1cái
90MCB 3P 63A 10KAChương V của E- HSMT1cái
91MCB 3P 50A 10KAChương V của E- HSMT1cái
92MCCB 3P 40A 15KAChương V của E- HSMT1cái
93MCB 3P 40A 10KAChương V của E- HSMT1cái
94MCCB 3P 32A 15KAChương V của E- HSMT1cái
95MCCB 3P 25A 15KAChương V của E- HSMT1cái
96MCB 3P 25A 10KAChương V của E- HSMT3cái
97Biến dòng MCT 150/5AChương V của E- HSMT3bộ
98Biến dòng PCT 150/5AChương V của E- HSMT4bộ
99Đèn báo pha đỏ vàng xanhChương V của E- HSMT2bộ
100Cầu chì 5A + đếChương V của E- HSMT1bộ
101Đồng hồ điện năngChương V của E- HSMT1cái
102busbar 150AChương V của E- HSMT1cái
103bộ relay bảo vệ quá áp, mất pha, chạm đấtChương V của E- HSMT1bộ
104Vỏ tủ 18 đườngChương V của E- HSMT1hộp
105MCB 3P 40A 10KAChương V của E- HSMT1cái
106MCB 3P 32A 10KAChương V của E- HSMT1cái
107MCB 2P 16A 6KAChương V của E- HSMT3cái
108MCB 1P 16A 6KAChương V của E- HSMT5cái
109RCBO 2P 16A 6KA, 20-30mAChương V của E- HSMT1cái
110Vỏ tủ 18 đườngChương V của E- HSMT1hộp
111MCB 3P 50A 10KAChương V của E- HSMT1cái
112MCB 2P 32A 10KAChương V của E- HSMT2cái
113MCB 2P 25A 10KAChương V của E- HSMT3cái
114MCB 2P 16A 6KAChương V của E- HSMT1cái
115MCB 1P 16A 6KAChương V của E- HSMT2cái
116Vỏ tủ 13 đườngChương V của E- HSMT1hộp
117MCB 3P 63A 10KAChương V của E- HSMT1cái
118MCB 3P 50A 10KAChương V của E- HSMT1cái
119MCB 2P 32A 10KAChương V của E- HSMT1cái
120MCB 2P 16A 6KAChương V của E- HSMT1cái
121MCB 1P 16A 6KAChương V của E- HSMT2cái
122Vỏ tủ 13 đườngChương V của E- HSMT1hộp
123MCB 2P 32A 10KAChương V của E- HSMT1cái
124MCB 2P 16A 6KAChương V của E- HSMT3cái
125MCB 1P 16A 6KAChương V của E- HSMT1cái
126RCBO 2P 16A 6KA, 20-30mAChương V của E- HSMT1cái
127Vỏ tủ 13 đườngChương V của E- HSMT1hộp
128MCB 2P 32A 10KAChương V của E- HSMT1cái
129MCB 2P 16A 6KAChương V của E- HSMT3cái
130MCB 1P 16A 6KAChương V của E- HSMT1cái
131RCBO 2P 16A 6KA, 20-30mAChương V của E- HSMT1cái
132Vỏ tủ 13 đườngChương V của E- HSMT1hộp
133MCB 2P 32A 10KAChương V của E- HSMT1cái
134MCB 2P 16A 6KAChương V của E- HSMT3cái
135MCB 1P 16A 6KAChương V của E- HSMT1cái
136RCBO 2P 16A 6KA, 20-30mAChương V của E- HSMT1cái
137Vỏ tủ 13 đườngChương V của E- HSMT1hộp
138MCB 2P 32A 10KAChương V của E- HSMT1cái
139MCB 2P 16A 6KAChương V của E- HSMT3cái
140MCB 1P 16A 6KAChương V của E- HSMT1cái
141RCBO 2P 16A 6KA, 20-30mAChương V của E- HSMT1cái
142Vỏ tủ 9 đườngChương V của E- HSMT1hộp
143MCB 2P 25A 10KAChương V của E- HSMT1cái
144MCB 2P 16A 6KAChương V của E- HSMT1cái
145MCB 1P 16A 6KAChương V của E- HSMT2cái
146RCBO 2P 16A 6KA, 20-30mAChương V của E- HSMT1cái
147Vỏ tủ 9 đườngChương V của E- HSMT1hộp
148MCB 2P 25A 10KAChương V của E- HSMT1cái
149MCB 2P 16A 6KAChương V của E- HSMT1cái
150MCB 1P 16A 6KAChương V của E- HSMT2cái
151RCBO 2P 16A 6KA, 20-30mAChương V của E- HSMT1cái
152Vỏ tủ 9 đườngChương V của E- HSMT1hộp
153MCB 2P 32A 10KAChương V của E- HSMT1cái
154MCB 2P 16A 6KAChương V của E- HSMT2cái
155MCB 1P 16A 6KAChương V của E- HSMT1cái
156RCBO 2P 16A 6KA, 20-30mAChương V của E- HSMT1cái
157Vỏ tủ 24 đườngChương V của E- HSMT1hộp
158MCB 3P 50A 10KAChương V của E- HSMT1cái
159MCB 3P 16A 6KAChương V của E- HSMT5cái
160MCB 1P 16A 6KAChương V của E- HSMT2cái
161RCBO 2P 16A 6KA, 20-30mAChương V của E- HSMT2cái
162Cáp đồng trần 70mm2Chương V của E- HSMT60m
163Cáp cu/pvc 70mm2Chương V của E- HSMT10m
164Cọc nói đất mạ đồng d16mm, dài 2.4mChương V của E- HSMT6cọc
165Hộp kiểm tra điện trở đấtChương V của E- HSMT1hộp
166Mối hàn hoá nhiệt cadwellChương V của E- HSMT7mối
167Đèn led tube 1 bóng T8/20W-1.2mChương V của E- HSMT31bộ
168Đèn led downlight âm trần 9w-d110Chương V của E- HSMT30bộ
169Đèn led downlight âm trần 12w-d140Chương V của E- HSMT73bộ
170Đèn led ốp trần 15wChương V của E- HSMT2bộ
171Đèn led âm trần 3x9W choá mica màu trắng sữaChương V của E- HSMT88bộ
172Công tắc đơn 2 chiều 10A-250V + mặt nạ + đếChương V của E- HSMT5cái
173Công tắc đơn 10A-250V + mặt nạ + đếChương V của E- HSMT14cái
174Công tắc đôi 10A-250V + mặt nạ + đếChương V của E- HSMT14cái
175Công tắc ba 10A-250V + mặt nạ + đếChương V của E- HSMT9cái
176Ổ cắm đôi ba chấu 10A - 250V+ mặt nạ + đếChương V của E- HSMT39cái
177Đèn pha led 100W-220V + cần đèn đơn d49mmChương V của E- HSMT131 cần đèn
178Trụ đèn 8mChương V của E- HSMT121 cột
179Dây điện cu/xlpe/pvc - 1x4c-25mm2Chương V của E- HSMT80m
180Ống điện HDPE d32mmChương V của E- HSMT0,5100 m
181ống điện HDPE d50mmChương V của E- HSMT0,5100 m
182Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp INhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
183Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm,mật độ 25 cây/m2, L=4,7m đất cấp IChương V của E- HSMT0,752100m
184Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
185Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E- HSMT0,064m3
186Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E- HSMT0,652m3
187Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E- HSMT0,588m3
188Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V của E- HSMT2,4m3
189Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E- HSMT0,1177tấn
190Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E- HSMT13,299tấn
191Dây điện cu/xlpe/pvc - 1.5mm2Chương V của E- HSMT1.650m
192Dây điện cu/xlpe/pvc - 2.5mm2Chương V của E- HSMT1.100m
193Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x4,0mm2Chương V của E- HSMT180m
194Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x6,0mm2Chương V của E- HSMT160m
195Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2Chương V của E- HSMT240m
196Lắp đặt cáp Cu/PVC 3x10mm2Chương V của E- HSMT125m
197Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V của E- HSMT420m
198Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V của E- HSMT80m
199Hộp nối dây (1, 2, 3, 4 ngã)Chương V của E- HSMT50hộp
200Hộp nối dây 12x12cmChương V của E- HSMT20hộp
201Capble tray 150x100x1.5mmChương V của E- HSMT8m
202Trungking 100x100x1.5mmChương V của E- HSMT48m
203Trungking 150x100x1.5mmChương V của E- HSMT31m
204Phụ kiện thang, máng cápChương V của E- HSMT1bộ
205Bu long M16X750mmChương V của E- HSMT48cái
206Lắp máy điều hòa không khí 2 cục inverter treo tường 2HP-220V/50HzChương V của E- HSMT2máy
207Lắp máy điều hòa không khí 2 cục inverter treo tường 2,5HP-220V/50HzChương V của E- HSMT13máy
208Lắp máy điều hòa không khí 2 cục inverter âm trần 5HP-380V/50HzChương V của E- HSMT4máy
209Lắp đặt ống đồng dẫn ga d 15,9mm + bảo ôn ĐK 13mmChương V của E- HSMT1,2100m
210Lắp đặt ống đồng dẫn ga d 9,5mm + bảo ôn ĐK 13mmChương V của E- HSMT1,2100m
211Lắp đặt ống thoát nước ngưng ĐK 20mm + bảo ôn dày 9mmChương V của E- HSMT0,5100m
212Lắp đặt ống thoát nước ngưng ĐK 32mm + bảo ôn dày 9mmChương V của E- HSMT0,6100m
213Lắp đặt ống thoát nước ngưng ĐK 40mm + bảo ôn dày 9mmChương V của E- HSMT0,18100m
214Lắp đặt Tủ rack 19" 20U D800, bao gồm 3 khay cố định, thanh nguồn 12 ổ, quạt làm mát, chân đế, bánh xe, thanh quản lý cáp ngang, thanh quản lý cáp dọcChương V của E- HSMT1hộp
215LĐ Tủ rack 19" 6U loại treo tường màu xám trắng bao gồm quạt làm mát, thanh nguồnChương V của E- HSMT2hộp
216FO PATCH PANEL 08 PORTChương V của E- HSMT1bộ
217CORE SWITCH LAYER 3 - 8 PORTChương V của E- HSMT1bộ
218SWITCH 16Port LAYER 2Chương V của E- HSMT3bộ
219PATCH PANEL 16PortChương V của E- HSMT3hộp
220UPS 220V 3kVA OnlineChương V của E- HSMT1hộp
221Bộ phát sóng wifi + ổ cắm đơnChương V của E- HSMT7hộp
222Lắp đặt ổ cắm RJ45 dành cho kết nối mạng lan (bao gồm đế âm hạt + mặt) lắp âm tườngChương V của E- HSMT19cái
223Lắp đặt dây cáp HDMI 15mChương V của E- HSMT1sợi
224Mối hàn cáp quangChương V của E- HSMT24mối
225Lắp đặt patch cord quang 3mChương V của E- HSMT10sợi
226Lắp đặt patch cord cat6 0,5mChương V của E- HSMT26sợi
227Lắp đặt Cáp quang 4C Multimode 50/125µmChương V của E- HSMT24m
228Lắp đặt Cáp quang Multimode - 24 FOChương V của E- HSMT30m
229Lắp đặt Cáp 4P-CAT6 UTPChương V của E- HSMT760m
230LĐ cáp nguồn 3Cx2.5mm2Chương V của E- HSMT30m
231LĐ cáp nguồn 3Cx1.5mm2Chương V của E- HSMT20m
232Lắp đặt ống điện PVC D20, đi âm sàn, âm tườngChương V của E- HSMT1m
233Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V của E- HSMT120m
234Lắp đặt ống HDPE D85/65Chương V của E- HSMT0,5100 m
235Lắp đặt cable tray 150x100x1.2 sơn màu xámChương V của E- HSMT8m
236Lắp đặt Trunking 100x50x1,2 màu sơn xámChương V của E- HSMT66m
237Lắp đặt Trunking 150x50x1,2 màu sơn xámChương V của E- HSMT5m
238Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
239Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm,mật độ 25 cây/m2, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3Chương V của E- HSMT0,752100m
240Đắp đệm cát đầu cừNhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
241Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E- HSMT0,064m3
242Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn đáy hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V của E- HSMT0,036m3
243Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của E- HSMT0,0138m3
244Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường hố ga chiều dày Chương V của E- HSMT0,116m3
245Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính Chương V của E- HSMT0,0021tấn
246Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản dày 3mmChương V của E- HSMT5,34kg
247Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của E- HSMT1cái
248Trát tường trong hố ga chiều dày 2cm vữa xi măng mác 75Chương V của E- HSMT0,832m2
249Láng nền, sàn có đánh màu chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75Chương V của E- HSMT0,16m2
250Quét dung dịch chống thấm mái, tường hố gaChương V của E- HSMT0,992m2
251Chống sét lan truyền SPD (10kA-8/20µs)Chương V của E- HSMT1bộ
252Tổng đài điện thoại 4 trung kế 24 máy nhánh có card mở rộng (bao gồm điện thoại cài đặt, chi phí cài đặt, hướng dẫn vận hành)Chương V của E- HSMT1bộ
253Hộp IDF 40 PairChương V của E- HSMT1bộ
254Bộ lưu điện UPS 1kVAChương V của E- HSMT1bộ
255Cáp nhảy cat3 UTP 2PairChương V của E- HSMT13m
256Ổ cắm RJ411 + mặt + đế âm tườngChương V của E- HSMT13bộ
257Cáp cat3 UTP-2pair: 460 = 460Chương V của E- HSMT460m
258Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V của E- HSMT30m
259Vật tư phụ (jack J45, co, mặt, dây rút, vít, tắc kê, băng keo, ti treo, suport…)Chương V của E- HSMT1
260Lắp đặt ống nhựa ĐK 114mmChương V của E- HSMT0,4100m
261Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mmChương V của E- HSMT2100m
262Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mmChương V của E- HSMT1,06100m
263Lắp đặt ống nhựa ĐK 40mmChương V của E- HSMT0,36100m
264CO 45 ĐỘ uPVC D114Chương V của E- HSMT36cái
265CO 45 ĐỘ uPVC D90Chương V của E- HSMT38cái
266CO 45 ĐỘ uPVC D60Chương V của E- HSMT36cái
267CO 45 ĐỘ uPVC D42Chương V của E- HSMT18cái
268CO 90 ĐỘ uPVC D42Chương V của E- HSMT24cái
269Chữ Y uPVC D114Chương V của E- HSMT15cái
270Chữ T rút uPVC D114/60Chương V của E- HSMT9cái
271Chữ T rút uPVC D60/42Chương V của E- HSMT9cái
272Chữ Y uPVC D90Chương V của E- HSMT14cái
273Chữ Y rút uPVC D90/60Chương V của E- HSMT6cái
274Chữ Y uPVC D60Chương V của E- HSMT3cái
275Chữ T uPVC D42Chương V của E- HSMT15cái
276Chữ Y rút uPVC D60/42Chương V của E- HSMT6cái
277Thông tắc uPVC D114Chương V của E- HSMT3cái
278Cầu thu nước mưaChương V của E- HSMT12cái
279Phễu thu nước sàn D60Chương V của E- HSMT18cái
280Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E- HSMT6bộ
281Lắp đặt xí bệtChương V của E- HSMT12bộ
282Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E- HSMT9bộ
283Lắp đặt máy bơm nước 4,5m3/H-H=39mChương V của E- HSMT2bộ
284Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmChương V của E- HSMT1hộp
285Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmChương V của E- HSMT0,06100m
286Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V của E- HSMT0,7100m
287Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V của E- HSMT0,12100m
288Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V của E- HSMT1,56100m
289Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V của E- HSMT12cái
290Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V của E- HSMT33cái
291Co 90 độ, 1 đầu ren trong PPR D20Chương V của E- HSMT27cái
292Chữ T PPR D50/32Chương V của E- HSMT1cái
293Chữ T PPR D40/32Chương V của E- HSMT1cái
294Chữ T PPR D32Chương V của E- HSMT3cái
295Chữ T PPR D20Chương V của E- HSMT18cái
296Nối giảm PPR D32-20Chương V của E- HSMT6cái
297Van cổng PPR D40Chương V của E- HSMT6cái
298Van phao INOX D40Chương V của E- HSMT1cái
299Van 1 chiều PPR D40Chương V của E- HSMT4cái
300Van cổng PPR D32Chương V của E- HSMT3cái
301Lúp bê gang D60Chương V của E- HSMT2cái
302Nối PPR D40 - 1 đầu ren ngoàiChương V của E- HSMT4cái
303Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V của E- HSMT1bể
304Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp INhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
305Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
306Đóng cọc tràm L=4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, -đất cấp IChương V của E- HSMT8,6754100m
307Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
308Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E- HSMT1,2128m3
309Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V của E- HSMT1,1951m3
310Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E- HSMT0,6455m3
311Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E- HSMT0,7565m3
312Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E- HSMT0,0268100m2
313Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E- HSMT91cấu kiện
314Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,2208tấn
315Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E- HSMT3,8443m3
316Trát tường HTH dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E- HSMT42,7136m2
317Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E- HSMT7,3024m2
318Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp INhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
319Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
320Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4,7m, ngọn 5,5cm -đất cấp IChương V của E- HSMT71,675100m
321Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
322Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E- HSMT6,1m3
323Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E- HSMT38,331m3
324Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmChương V của E- HSMT1,2388tấn
325Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmChương V của E- HSMT8,5128tấn
326Tấm cách nước mặt ngừng thi côngChương V của E- HSMT31m
327Thang inox d16Chương V của E- HSMT30kg
328Trát tường dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E- HSMT273,14m2
329Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E- HSMT111,8m2
330Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E- HSMT266,94m2
C Hạng mục 3: Di dời nhà xe
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT225,2896m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V của E- HSMT1,3392tấn
3Phá dỡ kết cấu nền bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E- HSMT23,922m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp INhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E- HSMT1,2m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V của E- HSMT1,911m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E- HSMT0,6639tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E- HSMT0,0493tấn
10Gia công và lắp dựng bản đế cột bằng thép hìnhChương V của E- HSMT0,0525tấn
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
12Cao su lót nềnChương V của E- HSMT1,1088100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Chương V của E- HSMT11,088m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E- HSMT31,2m2
15Tận dụng và lắp dựng xà gồ thép hìnhChương V của E- HSMT0,3545tấn
16Tận dụng và lắp cột thép các loạiChương V của E- HSMT0,1021tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E- HSMT0,2925tấn
18Lợp lại mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E- HSMT1,2244100m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT81,84221m2
D Hạng mục 4: Hệ thống PCCC
1Trung tâm báo cháy 08 kênhChương V của E- HSMT1bộ
2Bình ắc quy dự phòng 12VChương V của E- HSMT2cái
3Đầu báo cháy khói quangChương V của E- HSMT21bộ
4Đầu báo cháy nhiệtChương V của E- HSMT9bộ
5Biến thế 220V-24VACChương V của E- HSMT1cái
6Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm)Chương V của E- HSMT6cái
7Đèn chiếu sáng sự cốChương V của E- HSMT14bộ
8Đèn chỉ dẫn thoát hiểm - ExitChương V của E- HSMT9bộ
9Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V của E- HSMT550m
10Lắp đặt dây báo cháy 1,25mm2Chương V của E- HSMT900m
11Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V của E- HSMT1.200m
12Ống HDPE D42Chương V của E- HSMT60m
13Kim thu sét Ingesco 2.1 , BK bảo vệ cấp III - R= 57mChương V của E- HSMT1cái
14Trụ đỡ kim thu sét - 5m (D42-34-27mm)Chương V của E- HSMT1cái
15Cáp đồng trần 50mm2Chương V của E- HSMT38m
16Ốc xiết cápChương V của E- HSMT8cái
17CÁP NEO TRỤChương V của E- HSMT1bộ
18Cọc tiếp địa D16mm - mạ đồng, L=2.4m.Chương V của E- HSMT5cọc
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V của E- HSMT26m
20Hộp kiểm tra điện trởChương V của E- HSMT1bộ
21Kẹp định vị ống luông cáp thoát sét, đở cápChương V của E- HSMT30cái
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100, dày 2,9mmChương V của E- HSMT0,66100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65, dày 2,6mmChương V của E- HSMT0,12100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50, dày 2,6mmChương V của E- HSMT0,06100m
25Co STK Ф114 (DN100)Chương V của E- HSMT7cái
26Co STK Ф76 (DN65)Chương V của E- HSMT4cái
27Co STK Ф60 (DN50)Chương V của E- HSMT3cái
28Tê STK Ф114 (DN100)Chương V của E- HSMT4cái
29Bầu giảm STK Ф76/60 (DN65-50)Chương V của E- HSMT3cái
30Tê STK Ф76 (DN65)Chương V của E- HSMT2cái
31Bầu giảm STK DN65-50Chương V của E- HSMT3cái
32Lục giác STK Ф60 (DN50)Chương V của E- HSMT3cái
33Lắp đặt LUPE Ф86, Đường kính van 80 (mm)Chương V của E- HSMT2cái
34Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel Verser, Q= 81m3/h, H= 50m.c.nChương V của E- HSMT2bộ
35Lắp đặt van ren 1 chiều, Đường kính van 80 (mm)Chương V của E- HSMT2cái
36Lắp đặt van ren 2 chiều, Đường kính van 80 (mm)Chương V của E- HSMT4cái
37Họng chờ 1 họng DN80-65Chương V của E- HSMT1cái
38Trụ chữa cháy dn80- 2 họng dn65Chương V của E- HSMT1cái
39Mặt bích DN80Chương V của E- HSMT8cái
40Chống rung DN80Chương V của E- HSMT2cái
41Tủ chữa cháy trong nhà (600x400x220)Chương V của E- HSMT3cái
42Van chữa cháy DN50Chương V của E- HSMT3cái
43Cuộn vòi chữa cháy B (DN50)Chương V của E- HSMT3cuộn
44Lăng phun chữa cháy B (D13)Chương V của E- HSMT3cái
45Tủ chữa cháy ngoài nhà (700x450x250)Chương V của E- HSMT2hộp
46Cuộn vòi chữa cháy A (DN65)Chương V của E- HSMT4cuộn
47Lăng phun chữa cháy A (D16)Chương V của E- HSMT4cái
48Bảng nội quy tiêu lệnhChương V của E- HSMT8bảng
E Hạng mục 5: Sân đường thoát nước
1Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E- HSMT11,025m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó nềnChương V của E- HSMT1,1025100m2
3Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V của E- HSMT220,5m
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E- HSMT99,225m2
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépChương V của E- HSMT5,96m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp INhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 400mmChương V của E- HSMT0,59100 m
8Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngNhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
9Đắp móng đường ống bằng thủ côngNhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E- HSMT1,95m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V của E- HSMT0,98m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E- HSMT0,0735tấn
13Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E- HSMT3,6553m3
14Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E- HSMT40,6144m2
15Bê tông xà dầm, giằng HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E- HSMT6,9572m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E- HSMT0,4379tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện, thép V40x40x4mmChương V của E- HSMT0,6196tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E- HSMT3,9354m3
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E- HSMT0,2365tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E- HSMT0,3766100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E- HSMT531cấu kiện
F Hạng mục 6: Cây Xanh
1Trồng mói cây dầu đường kính gốc 12-15cm, cao 4mChương V của E- HSMT6cây
2Trồng cây cọ đường kính gốc lơn hơn 0,2m, cao lớn hơn 2,5m (Mỹ)Chương V của E- HSMT6cây
3Trồng cây tùng la hán đường kính gốc lớn hơn 0,1m, cao lớn hơn 1,5mChương V của E- HSMT5cây
4Trồng viền chuổi ngọc cao 0,3mChương V của E- HSMT0,145100m2
5Trồng cỏ lá gừngChương V của E- HSMT8,959100 m2
6Đắp đất trồng cỏNhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng1Trọn gói
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệnChương V của E- HSMT171cây/90 ngày
8Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện (03 tháng)Chương V của E- HSMT27,312100m2/tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8757E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (thi công đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng) với tư cách là nhà thầu chính độc lập trong vòng 03 năm từ năm 2018, 2019, 2020 được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được thực hiện hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng. (Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về thông tin công trình, về tiến độ và chất lượng thi công, hóa đơn tài chính xuất kèm theo khai báo với cơ quan thuế, giấy báo có của ngân hàng cho công trình đó, đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu).*) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.753.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về bản chất và độ phức tạp) ≥ 17.506.000.000 đồng.*) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥8.753.000.000 đồng).+ Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng xây lắp tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.753.000.000 đồng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về thông tin công trình, về tiến độ và chất lượng thi công, hóa đơn tài chính xuất kèm theo khai báo với cơ quan thuế, giấy báo có của ngân hàng cho công trình đó, đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.506.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Yêu cầu chung 1 - Không có tên trong danh sách nhân sự của nhà thầu khác cùng tham gia gói thầu đang xét.- Các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu phải thuộc sự quản lý của nhà thầu hoặc thuê và chỉ được đứng tên tham gia một công trình trong trường hợp nhà thầu tham gia nhiều gói thầu trong cùng một thời điểm.- Trường hợp thuê nhân sự chủ chốt phải có hợp đồng thuê mướn lao động thực hiện toàn bộ dự án.- Bản photo các văn bằng, giấy chứng nhận chuyên môn … sử dụng trong HSDT phải được chứng thực không quá 03 tháng tính đến trước ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp khi có yêu cầu đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong HSDT, Nhà thầu phải xuất trình bản gốc, việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu của Bên mời thầu thì HSDT đó xem như không đáp ứng.- Các nhân sự chủ chốt sẽ được mời tham dự thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không lý do chính đáng , Nhà thầu sẽ không được xem xét tiếp55
2 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục hạ tầng kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp III) hoặc 02 công trình (Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)33
5 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)33
6 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng,;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Có CCHN kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực33
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)33
10 Công nhân kỹ thuật 20 - Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 3/7 trở lên.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết danh sách công nhân kỹ thuật do nhà thầu trực tiếp quản lý)11
11 Công nhân kỹ thuật vận hành xe máy thi công 2 - Có Chứng chỉ đào tạo vận hành xe máy. (Máy đào và cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi).- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn lao dộng còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Bản cam kết danh sách công nhân vận hành xe máy do nhà thầu trực tiếp quản lý).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, có dung tích: (0,4 ÷ 0,5)m3 Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật1
2 Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật1
3 Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật1
4 Ô tô vận tải thùng có gắn cẩu, có sức nâng: ≥ 7T Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật1
5 Máy vận thăng, có công suất: (0,8 ÷ 3)T Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật1
6 Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật1
7 Máy thủy bình Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật1
8 Máy trộn bê tông, dung tích: ≥ 250Lít Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu2
9 Máy trộn vữa, dung tích: ≥ 150Lít Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu2
10 Máy đầm dùi, công suất: ≥ 1,5KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu2
11 Máy đầm bàn, công suất: ≥ 1,0KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu2
12 Máy hàn, công suất: ≥ 23KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu2
13 Máy cắt, uốn thép, công suất: ≥ 5,0KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu2
14 Máy cắt gạch đá, công suất: ≥ 1,7KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu2
15 Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,62KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu2
16 Máy đầm đất cầm tay, công suất: (50 ÷ 70)Kg Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->