Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211047413-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211044251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 10:57:00 đến ngày 2021-10-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,477,393,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, gồm các hạng mục chủ yếu: San nền, đường giao thông, lát sân vườn, hệ thống thoát nước, xây dựng cảnh quan công trình công cộng,... đồng bộ, hoàn chỉnh. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc tương đương; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc tương đương; Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc tương đương; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về quản lý chất lượng công trình xây dựng; Đã trực tiếp là Quản lý chất lượng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc tương đương; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về hoàn công, thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình; Đã trực tiếp là Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên tương ứng với ngành nghề ; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường ; Đã trực tiếp là Cán bộ phụ trách han toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe cẩu tự hành sức nâng ≥6 T
- Đặc điểm thiết bị ≥6 T
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 5
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 3
14-Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy toàn đạc, thước dây, thước thép,....)
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật bờ hồ công viên Văn Lang đoạn từ cầu Tiên Dung đến nút giao thông C4 (đường Hai Bà Trưng giao đường Nguyễn Tất Thành), thành phố Việt Trì
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3843.823
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập thiết kế xây dựng: Công ty cổ phần quy hoạch và kiến trúc Việt Nam. Địa chỉ: Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng giao thông An Phú. Địa chỉ: Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở: Phòng Quản lý đô thị thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì , địa chỉ: 1166 Đường Hùng Vương, phường Tiên cát, Thành Phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3843.823


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các file scan: - Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định) đối với các thiết bị bắt buộc, hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0210.3843.823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì , địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Minh Phương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại 02103.992.117
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Phá dỡ hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu sân đường cũ: Phá dỡ nền đá xanh tự nhiên 300x300x40, thu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V185,178m3
2Phá dỡ, vận chuyển kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V427,7m3
3Tháo dỡ bó vỉa đá 180x220x1000, 180x530x1000 tận dụng: Tháo dỡ bó vía đá cũ tận dụng (70%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.986m
4Tháo dỡ bó vía đá cũ thu hồi (70%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V236m
5Vận chuyển bó vỉa đá cũ về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V22,762310 tấn/1km
6Đắp bù vị trí viên bó vỉa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V118,2456m3
7Phá dỡ, vận chuyển ghế ngồi cũ gạch xây đánh granito: Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2139m3
8Phá dỡ, vận chuyển kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V27,5629m3
9Phá dỡ, vận chuyển Khu đặt tượng 54 dân tộc anh em ( 5 tượng): Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V41,6859m3
10Cẩu tượng cũ đến vị trí tập kết tạm thờiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
11Phá dỡ, vận chuyển bồn cây: Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3302m3
12Phá dỡ, vận chuyển kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V44,6282m3
B HẠNG MỤC: Hàng rào quây tôn
1Hàng rào Giai đoạn 1: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,83041m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1408100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,408m3
4Khoan bê tông bắt bu lông M12x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V352lỗ
5Bu lông M12x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V352cái
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1095tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1095tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4224m3
9Lắp dựng tôn hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6522100m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V190,9051m2
11Hàng rào Giai đoạn 2 (238.09 m) tận dụng vật tư : khoan bê tông bắt bu lông M12x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V244lỗ
12Bu lông M12x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V244cái
13Lắp dựng cột thép các loại (thép tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0286tấn
14Lắp dựng tôn hàng rào (tôn tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7618100m2
C HẠNG MỤC: San nền
1San nền phần cây xanh: Đào xúc đất, đất cấp II, vận chuyển một phần đất tận dụng để đắp, vận chuyển đổ đi phần không tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0256100m3
2Đất hữu cơ để đắp trồng cây: Đào xúc đất, vận chuyển đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V19,0439100m3
3San đầm đất hữu cơ trồng cây, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,798100m3
4Đất đắp lấy từ mỏ: Đào xúc, vận chuyển đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,5193100m3
5San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,6519100m3
6Phần đường dạo: Đào khuôn đường đất, đất cấp II, vận chuyển một phần đất tận dụng để đắp phần cây xanh, vận chuyển đổ đi phần không tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8271100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,8982100m3
D HẠNG MỤC: Hạng mục: Giao thông
1Quảng trường: Rải NilonMô tả kỹ thuật theo Chương V50,3038100m2
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V754,557m3
3Lát đá tự nhiên xanh ghi mặt đốt chùi 400x400x30 dày 30 , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.030,38m2
4Rải NilonMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9796100m2
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,694m3
6Lát đá đen Huế mặt đốt chùi 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V897,96m2
7Cụm cảnh quan số 1: Rải NilonMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2583100m2
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,8745m3
9Lát đá xanh ghi mặt đốt chùi 400x400x30 , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V725,83m2
10Sân cụm cảnh quan 1 lát đá xanh ghi mặt đốt chùi 200x1200x30 (S=724,74 m2): Rải NilonMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2474100m2
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,711m3
12Lát đá xanh ghi mặt đốt chùi 200x1200x30 , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V724,74m2
13Sân cụm cảnh quan 1 lát đá đen Huế mặt đốt chùi 400x400x30 (S=210.8 m2): Rải NilonMô tả kỹ thuật theo Chương V2,108100m2
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,62m3
15Lát đá đen Huế mặt đốt chùi 400x400x30 dày 30 , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V210,8m2
16Ghế ngồi GN01 (L=592.21m): Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1859100m2
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,008m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,6805m3
19Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1855100m2
20Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,1638m3
21Công tác ốp gạch mosaic 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V627,7426m2
22Đắp đất đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V34,8219m3
23Cụm cảnh quan Số 2: Rải NilonMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4721100m2
24Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,0815m3
25Lát đá xanh ghi mặt đốt chùi 400x400x30 , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V247,21m2
26Sân cụm cảnh quan 2 lát đá rối đa sắc lai châu (67.2 m2): Rải NilonMô tả kỹ thuật theo Chương V0,672100m2
27Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m3
28Lát đá rối đa sắc lai châu , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,21m2
29Sân cụm cảnh quan 2 lát đá Cubi 50x50x50 gia công thô (31.61 m2): Rải NilonMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3161100m2
30Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7415m3
31Lát đá Cubic 50x50x50 gia công thô , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,61m2
32Sân cụm cảnh quan 2 lát đá xanh ghi mặt đốt chùi 300x1500x30 (185.25 m2): Rải NilonMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8525100m2
33Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,7875m3
34Lát đá lát đá xanh ghi mặt đốt chùi 300x1500x30 , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,25m2
35Sân cụm cảnh quan 2 lát đá xanh ghi gia công tinh 300x1500x30 (61.05m2): Rải NilonMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6105100m2
36Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1575m3
37Lát đá lát đá xanh ghi gia công tinh 300x1500x30 , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,05m2
38Sân cụm cảnh quan 2 lát đá vàng bình định mặt đốt chùi 450x600x30 (45.99 m2): Rải NilonMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4599100m2
39Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8985m3
40Lát đá vàng Bình Định mặt đốt chùi 450x600x30 , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,99m2
41Đường dạo lát gạch terazzo 300x300x30 (S=4357.8 m2): Rải NilonMô tả kỹ thuật theo Chương V43,578100m2
42Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V435,78m3
43Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.357,8m2
44Kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đánh bóng bằng SiKa xanh (1736.88m2) : Rải NilonMô tả kỹ thuật theo Chương V17,3688100m2
45Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V260,532m3
46Đánh bóng mặt bê tông bằng SiKa xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.736,88m2
47Bó vỉa đá xanh (2911.97m): Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8239100m2
48Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,6549m3
49Lớp vữa đệm mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V524,1546m2
50Bó vỉa hè bó vỉa đá xanh, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 (vỉa mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V821,77m
51Bó vỉa hè bó vỉa đá xanh, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 (vỉa cũ tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.090,2m
52Vận chuyển bó vỉa đá cũ về từ nơi tập kết ra công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V22,762310 tấn/1km
53Ghế ngồi G2 (L=63.77m): Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1288100m2
54Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1451m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,0613m3
56Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1284100m2
57Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8697m3
58Công tác ốp gạch mosaic 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,5815m2
59Ghế ngồi G3 (L=85.67m): Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1722100m2
60Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5981m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,1356m3
62Công tác ốp gạch mosaic 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,9628m2
63Ghế ngồi G4 (L=12.6m): Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0265100m2
64Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,819m3
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4098m3
66Công tác ốp gạch mosaic 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,71m2
67Bồn cây BC (2 bồn): Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0594100m2
68Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2463m3
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0058m3
70Công tác ốp gạch mosaic 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,2664m2
71Đăp đất trồng cây cụm cảnh quanMô tả kỹ thuật theo Chương V70,6389m3
72Đào xúc, vận chuyển đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7558100m3
73Bệ tượng 54 dân tộc (20 bệ): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,5981m3
74Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12100m2
75Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,56m3
76Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,26m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,6m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V86,6m2
79Lắp đặt tượng từ vị trí tập kết vào vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
E HẠNG MỤC: Hạng mục: Lan can sắt (L=421.8m)
1Lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V379,62m2
2Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V379,62m2
F HẠNG MỤC: Hạng mục: Thoát nước
1Đào, đắp rãnh thoát nước: Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,1131100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,117100m3
3Xây rãnh thoát nước B 300 (682 m): Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,046100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,162m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,04m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V682m2
7Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,456100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng , đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,284m3
9Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,92m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1448tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ , ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4552100m2
12Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V6821cấu kiện
13Xây rãnh thoát nước B400 (441,3 m): Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3239100m2
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,8428m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,5032m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V529,56m2
17Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5304100m2
18Đổ bê tông xà dầm, giằng , đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,3606m3
19Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,7736m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3292tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ , ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6946100m2
22Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V441,31cấu kiện
23Xây rãnh thoát nước B500 (80,8 m): Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2424100m2
24Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8168m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,8864m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,12m2
27Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6464100m2
28Đổ bê tông xà dầm, giằng , đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0096m3
29Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7872m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9599tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ , ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3297100m2
32Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V80,81cấu kiện
33Đào, đắp hố ga: Đào móng hố ga-đất cấp II(100%), vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5255100m3
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7392100m3
35Xây hố ga Ga thoát nước GT-L1 ( 25 hố): rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,75m3
36Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,231100m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m3
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,75m2
39Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,75m3
40Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,594tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tâm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3198100m2
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V251cấu kiện
43Tấm cửa thu nước Composite 125KN 960x530Mô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
44Xây hố ga Ga thoát nước GT-L2.1( 12 hố): rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
45Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1109100m2
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m3
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,64m2
48Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,76m3
49Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,594tấn
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tâm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1535100m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V121cấu kiện
52Tấm cửa thu nước Composite 125KN 960x530Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
53Xây hố ga Ga thoát nước GT-L2.2( 9 hố): rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m3
54Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0832100m2
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,55m3
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,42m2
57Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m3
58Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2138tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tâm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1151100m2
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V91cấu kiện
61Tấm cửa thu nước Composite 125KN 960x530Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
62Xây hố ga Ga thoát nước GT-L3.1 ( 4 hố): rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
63Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m2
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,56m3
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
66Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92m3
67Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095tấn
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tâm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0511100m2
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
70Tấm cửa thu nước Composite 125KN 960x530Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
71Xây hố ga Ga thoát nước GT-L3.2 ( 3 hố): rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
72Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0277100m2
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,97m3
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,44m2
75Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69m3
76Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0713tấn
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tâm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0336100m2
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31cấu kiện
79Tấm cửa thu nước Composite 125KN 960x530Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
80Xây hố ga Ga thoát nước GT-L3.3 ( 10 hố): rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m3
81Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0924100m2
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,5m2
84Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3m3
85Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2376tấn
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tâm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2233100m2
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V101cấu kiện
88Tấm cửa thu nước Composite 125KN 960x530Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
89Xây hố ga Ga thoát nước GT-L3.4 ( 2 hố), GT-L3.5(1 hố) GT-L3.6 (1 hố), GT-L4.1 (1 hố): rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,75m3
90Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0462100m2
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,33m3
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,06m2
93Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,15m3
94Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1188tấn
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tâm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
97Tấm cửa thu nước Composite 125KN 960x530Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
G HẠNG MỤC: Hạng mục : Di chuyển cây
1Cắt tỉa cành cây trước khi đánh di chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1691cây
2Đánh bầu cây xanh đô thị, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V237gốc
3Đánh bầu cây xanh đô thị, đường kính gốc cây ≤70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8gốc
4Vận chuyển cây về vườn ươmMô tả kỹ thuật theo Chương V245cây
5Vận chuyển cây từ vị trí tập kết đến vị trí trồng mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V245cây
6Trồng cây cần di chuyển vào vị trí trồng mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V245cây
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnMô tả kỹ thuật theo Chương V2581cây/90 ngày
H Thuế tài nguyên và phí vệ sinh môi trường
1Thuế tài nguyên và phí vệ sinh môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, gồm các hạng mục chủ yếu: San nền, đường giao thông, lát sân vườn, hệ thống thoát nước, xây dựng cảnh quan công trình công cộng,... đồng bộ, hoàn chỉnh. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc tương đương; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh)84
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật 3 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc tương đương; Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh).64
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Quản lý chất lượng 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc tương đương; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về quản lý chất lượng công trình xây dựng; Đã trực tiếp là Quản lý chất lượng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh).64
4 Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc tương đương; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về hoàn công, thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình; Đã trực tiếp là Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh).64
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên tương ứng với ngành nghề ; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường ; Đã trực tiếp là Cán bộ phụ trách han toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công ít nhất 02 công trình tương tự trở lên.(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m32
2 Máy lu bánh thép ≥10T2
3 Máy ủi ≥110CV2
4 Ô tô tự đổ ≥10T6
5 Máy đầm rung tự hành ≥16T1
6 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW6
7 Máy khoan bê tông cầm tay ≥1,5 kW5
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít3
9 Máy trộn vữa ≥150 lít2
10 Xe cẩu tự hành sức nâng ≥6 T ≥6 T3
11 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kw2
12 Máy đầm đất cầm tay ≥50kg5
13 Ô tô tưới nước ≥5m33
14 Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy toàn đạc, thước dây, thước thép,....) Kiểm tra hiện trường1
15 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->