Gói thầu: Thuê dịch vụ Giám sát an toàn thông tin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211048338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ Giám sát an toàn thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20210974876 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 11:10:00 đến ngày 2021-10-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là996.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 125.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành an toàn thông tin, công nghệ thông tin, tin học, khoa học máy tính, điện tử, điện tử viễn thông hoặc tương đương hoặc cao hơn.- Có ít nhất 04 năm kinh nghiệm công tác an toàn bảo mật thông tin.- Phải có tối thiểu 3 trong số các chứng chỉ chuyên ngành ATTT sau: ISO Lead Auditor 27001:2013, CEH – Certified Dthical Hacker, CHFI – Computer Hacking Forensics Investigator, CISSP – Certified Information Systems Security Professional, APT – Advanced Penetration Testing, IBM Certified Deployment Professional; ITIL Foudation Certificate in IT Service Management hoặc các chứng chỉ ATTT tương đương.(Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tham gia |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, khoa học máy tính, điện tử, điện tử viễn thông hoặc tương đương hoặc cao hơn.- Cán bộ có trình độ và kinh nghiệm triển khai về thiết bị an toàn bảo mật.- Có một trong các chứng chỉ chuyên ngành ATTT (CISSP, CEH, CISM, CISSP, CISA, CHFI, Security+… hoặc các chứng chỉ ATTT tương đương)(Kèm theo các tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chủ lưu trữ, phân tích dữ liệu của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bộ vi xử lý (CPU): Tần số cơ sở của bộ xử lý ≥ 2.20 GHz- Hỗ trợ ≥ 8 lõi- Bộ nhớ (RAM): Tổng dung lượng bộ nhớ gắn sẵn 64GB.- Số lượng ổ cứng: 1.2TB, Raid 10(hoặc máy chủ có cấu hình tương đương)(kèm theo tài liệu chứng minh bao gồm hồ sơ chứng minhmáy móc, thiết bị thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ Giám sát an toàn thông tin Bảo đảm an toàn thông tin cho hệ thống thông tin của tỉnh: thuê doanh nghiệp giám sát, bảo vệ chuyên nghiệp; thuê doanh nghiệp độc lập kiểm tra, đánh giá định kỳ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp (Theo quy định tại Nghị định 108/2016/NĐ-CP quy định chi tiết điều kiện kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng) Giấy xác nhận đáp ứng yêu cầu kỹ thuật để kết nối, chia sẻ dữ liệu với Trung Tâm Giám sát an toàn không gian mạng quốc gia (Theo Công văn số 1552/BTTTT-CATTT ngày 28 tháng 4 năm 2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông v/v Đôn đốc tổ chức triển khai bảo đảm an toàn thông tin cho hệ thống thông tin theo mô hình “4 lớp”) |
| E-CDNT 15.2 | Đối với phần mềm giám sát hoạt động mạng của bên thứ ba (trong trường hợp không phải do chính nhà thầu phát triển sản phẩm) nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc thư ủy quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương tương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Hồng Quảng, Giám đốc Sở TT&TT tỉnh Quảng Nam - 50 Hùng Vương, Tam Kỳ, Quảng Nam. Điện thoại: 02353 811759, Fax 02353 811758 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Công nghệ thông tin, Sở Thông tin và Truyền thông Quảng Nam – 50 Hùng Vương, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Quảng Nam Địa chỉ: 102 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát an toàn thông tin cho các máy chủ phân vùng DMZ thuộc hệ thống DC của tỉnh: 27 máy chủ. | Việc triển khai giám sát ở lớp máy chủ cho phép phát hiện:- Các hành vi vi phạm chính sách truy cập, quản lý, thiết lập cấu hình hệ điều hành, các dịch vụ hệ thống;- Các kết nối của máy chủ ra các địa chỉ IP độc hại;- Các hình thức tấn công mạng như tấn công khai thác điểm yếu, tấn công dò quét và các dạng tấn công tương tự khác;- Sự thay đổi trái phép của các tệp tin hệ thống;- Các tiền trình có dấu hiệu bất thường về hành vi và việc sử dụng tài nguyên máy chủ;Nguồn log gửi về cần tối thiểu có các thông tin sau:- Thông tin kết nối mạng tới máy chủ (Firewall log);- Thông tin đăng nhập vào máy chủ;- Lỗi phát sinh trong quá trình hoạt động (nhật ký trạng thái hoạt động của máy chủ);- Thông tin về các tiến trình hệ thống;- Thông tin về sự thay đổi các tập tin, thư mục trên hệ thống;- Thông tin thay đổi cấu hình máy chủ. | Gói | 1 | |
| 2 | Giám sát mức mạng: giám sát mức mạng để phát hiện tấn công có chủ đích APT. | Giám sát phát hiện tấn công có chủ đích APT các thiết bị (router, switch, firewall…)Số lượng thiết bị lớp mạng: 01 router, 6 switch, 02 firewall | Gói | 1 | |
| 3 | Giám sát an toàn thông tin cho các hệ thống, ứng dụng: - Cổng thông tin điện tử tỉnh,- Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh- Hệ thống email công vụ của tỉnh- Hệ thống quản lý văn bản về điều hành tác nghiệp (phần mềm Qoffice) | Việc triển khai giám sát lớp ứng dụng cho phép phát hiện:- Các dạng tấn công vào lớp ứng dụng như SQLi, XSS...;- Tấn công dò quét, vét cạn mật khẩu, thư mục và khai thác thông tin;- Tấn công thay đổi giao diện;- Tấn công Phishing và cài cắm mã độc trên ứng dụng;- Tấn công từ chối dịch vụ. | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.96E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 125.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là996.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 125.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng dự án | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành an toàn thông tin, công nghệ thông tin, tin học, khoa học máy tính, điện tử, điện tử viễn thông hoặc tương đương hoặc cao hơn.- Có ít nhất 04 năm kinh nghiệm công tác an toàn bảo mật thông tin.- Phải có tối thiểu 3 trong số các chứng chỉ chuyên ngành ATTT sau: ISO Lead Auditor 27001:2013, CEH – Certified Dthical Hacker, CHFI – Computer Hacking Forensics Investigator, CISSP – Certified Information Systems Security Professional, APT – Advanced Penetration Testing, IBM Certified Deployment Professional; ITIL Foudation Certificate in IT Service Management hoặc các chứng chỉ ATTT tương đương.(Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh) | 10 | 4 |
| 2 | Cán bộ tham gia | 3 | - Có bằng đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, khoa học máy tính, điện tử, điện tử viễn thông hoặc tương đương hoặc cao hơn.- Cán bộ có trình độ và kinh nghiệm triển khai về thiết bị an toàn bảo mật.- Có một trong các chứng chỉ chuyên ngành ATTT (CISSP, CEH, CISM, CISSP, CISA, CHFI, Security+… hoặc các chứng chỉ ATTT tương đương)(Kèm theo các tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ lưu trữ, phân tích dữ liệu của nhà thầu | - Bộ vi xử lý (CPU): Tần số cơ sở của bộ xử lý ≥ 2.20 GHz- Hỗ trợ ≥ 8 lõi- Bộ nhớ (RAM): Tổng dung lượng bộ nhớ gắn sẵn 64GB.- Số lượng ổ cứng: 1.2TB, Raid 10(hoặc máy chủ có cấu hình tương đương)(kèm theo tài liệu chứng minh bao gồm hồ sơ chứng minhmáy móc, thiết bị thuộc sở hữu củanhà thầu hoặc tương đương) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi