Gói thầu: Gói thầu mua sắm hàng hóa số 07: Trang thiết bị trường bắn và trang thiết bị tập luyện võ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211048718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án, Bộ Tư lệnh Cảnh vệ |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm hàng hóa số 07: Trang thiết bị trường bắn và trang thiết bị tập luyện võ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210231108 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 11:13:00 đến ngày 2021-10-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,673,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồnglà 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1,86 tỷ đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.720.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Có cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 24 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; b) Các yêu cầu về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng:- Thời gian bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành tối thiểu 12 tháng cho toàn bộ gói thầu.- Nhà thầu phải chỉ rõ: Tên, địa chỉ, số điện thoại thường trực bảo hành liên hệ 24/24h của nhà thầu và cam kết trong thời gian 24h, kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng; Hãng/nhà thầu phải bắt đầu thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót,... |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học(Chuyên ngành kỹ thuật điện, cơ điện tử, cơ khí, thể dục thể thao kèm văn bằng chứng chỉ bản sao công chứng)Tài liệu huy động nhân sự, tài liệu chứng minh đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học(Chuyên ngành kỹ thuật điện, cơ điện tử, cơ khí, thể dục thể thao kèm văn bằng chứng chỉ bản sao công chứng)Tài liệu huy động nhân sự, tài liệu chứng minh đã từng thực hiện gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng tham gia cung cấp, lắp đặt thiết bị trường bắn, thể dục thể thao |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án, Bộ Tư lệnh Cảnh vệ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua sắm hàng hóa số 07: Trang thiết bị trường bắn và trang thiết bị tập luyện võ thuật Trung tâm huấn luyện V15 (K10 mới, giai đoạn II) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | • Quyết định thành lập, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. • Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác). • Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính của Nhà thầu. • Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng kinh tế và các tài liệu chứng mình hoàn thành hợp đồng kèm theo như Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác tương đương (Chi tiết được kê khai tại Mẫu số 03). • Các cam kết về bảo hành và các cam kết khác (Chi tiết được kê khai tại Mẫu số 03). • Tài liệu chứng minh nhân sự ( theo yêu cầu tại Mẫu số 04) • Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. • * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với vật tư, vật liệu xây lắp có xuất xứ trong nước, Nhà thầu phải cam kết cung cấpcho Chủ đầu tư bản sao chứng thực/bản gốc kết quả thí nghiệm vật liệu bởi các phòng thí nghiệm hợp chuẩn, Chứng nhận xuất xưởng (nếu có), Chứng nhận chất lượng (nếu có), Phiếu xuất xưởng, Hợp đồng mua bán. - Đối với hàng hóa có xuất xứ trong nước: Nhà thầu phải cam kết cung cấpcho Chủ đầu tư bản sao chứng thực/bản gốc Chứng nhận xuất xưởng (nếu có), Chứng nhận chất lượng (nếu có), Tài liệu kỹ thuật, Tài liệu hướng dẫn lắp đặt, Tài liệu hướng dẫn sử dụng. - Đối với hàng hóa có xuất xứ nước ngoài (nhà thầu không trực tiếp nhập khẩu), nhà thầu phải cam kết cung cấpbản gốc/bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Chứng nhận xuất xứ (C/O) do phòng thương mại và công nghiệp nước sở tại cấp, Chứng nhận chất lượng (CQ) do nhà sản xuất cấp, Danh mục thiết bị (Packing list), Tài liệu kỹ thuật, Tài liệu hướng dẫn lắp đặt, Tài liệu hướng dẫn sử dụng - Đối với hàng hóa có xuất xứ nước ngoài mà nhà thầu trực tiếp nhập khẩu, nhà thầu phải cam kết cung cấpbản gốc các tài liệu sau: Hóa đơn tài chính(invoice), Chứng nhận xuất xứ (C/O) do phòng thương mại và công nghiệp nước sở tại cấp, Chứng nhận chất lượng (CQ) do nhà sản xuất cấp, Vận tải đơn hàng không hoặc đường biển (B/L), Danh mục thiết bị (Packing list), Tờ khai hải quan (nếu chủ đầu tư yêu cầu), Giấy kiểm định chất lượng do Vinacontrol (hoặc đơn vị có chức năng khác) cung cấp, Tài liệu kỹ thuật, Tài liệu hướng dẫn lắp đặt, Tài liệu hướng dẫn sử dụng, Tài liệu kiểm định và cho phép vận hành của cơ quan chức năng. - Và một số tài liệu đặc thù khác (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy ủy quyền bán hàng/giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải cam kết (hoặc có đại diện được ủy quyền) sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. - Các tài liệu được quy định tại mục E-CDNT 10.1– 10.2 (01 bản gốc để đối chiếu và 01 bản chụp được chứng thực để nộp cho bên mời thầu lưu trữ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+Ban quản lý dự án - Bộ Tư lệnh Cảnh vệ, địa chỉ: số16 Trấn Vũ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
+ Bộ Tư lệnh Cảnh vệ, địa chỉ số 16 Trấn Vũ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Công an; Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Địa chỉ: Số 16 Trấn Vũ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Cục H01 – Bộ Công an; Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khung treo bóng | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Thảm tập luyện dạng tấm ghép | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Đích đá đơn loại nhỏ, da thật | 3 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Đích đá đơn loại to, da thật | 3 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Người nộm lò xo | 3 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bóng đấm lò xo | 2 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bao đấm gắn tường | 20 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Khung giá tập đá | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Khung giá tập đấm, đá | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Găng tay | 5 | Đôi | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Găng tay hở ngón, da thật | 5 | Đôi | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Mũ bảo hộ | 5 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Đích đỡ bàn tay | 3 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Đích tập đấm, đá | 3 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Đích tập đấm, đá | 3 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Dây nhẩy | 5 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bao đấm40 x 160cm | 5 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bao đấm 35 x 120cm | 5 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bao đấm 35 x 180cm | 5 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bao đấm 32 x 95cm | 5 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Giá treo bao đấm (gắn tường) | 20 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Quần áo Judogi | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Quần áo Judogi | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Hộp bia chất liệu thép dày 9mm sơn tĩnh điện | 15 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ điều khiển trung tâm, sơn tĩnh điện | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bảng điều khiển để trên bàn giám sát | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tủ giảm âm sơn tĩnh điện | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Hệ thống dây và ống khí nén | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ụ bê tông và đế | 15 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồnglà 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1,86 tỷ đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.720.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Có cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 24 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; b) Các yêu cầu về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng:- Thời gian bảo hành: Nhà thầu phải cam kết bảo hành tối thiểu 12 tháng cho toàn bộ gói thầu.- Nhà thầu phải chỉ rõ: Tên, địa chỉ, số điện thoại thường trực bảo hành liên hệ 24/24h của nhà thầu và cam kết trong thời gian 24h, kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng; Hãng/nhà thầu phải bắt đầu thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót,... | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm phụ trách dự án | 1 | Đại học(Chuyên ngành kỹ thuật điện, cơ điện tử, cơ khí, thể dục thể thao kèm văn bằng chứng chỉ bản sao công chứng)Tài liệu huy động nhân sự, tài liệu chứng minh đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương tự | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Đại học(Chuyên ngành kỹ thuật điện, cơ điện tử, cơ khí, thể dục thể thao kèm văn bằng chứng chỉ bản sao công chứng)Tài liệu huy động nhân sự, tài liệu chứng minh đã từng thực hiện gói thầu tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân lắp đặt | 3 | Đã từng tham gia cung cấp, lắp đặt thiết bị trường bắn, thể dục thể thao | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi