Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp hạng mục điện chiếu sáng, trang trí công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211048961-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp hạng mục điện chiếu sáng, trang trí công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211044251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 11:12:00 đến ngày 2021-10-28 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,706,307,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình công nghiệp - điện, điện chiếu sáng công cộng), cấp IV, gồm các hạng mục chủ yếu: Điện chiếu sáng, lắp đặt khung đèn trang trí đô thị. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện, đạt hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên. Có chứng chỉ Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên tương ứng với ngành nghề ; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường ; Đã trực tiếp là Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương; Có chứng chỉ kỹ sư định giá; Đã trực tiếp là Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu/Cần trục ô tô/Xe cẩu tự hành hoặc thiết bị tương đương, sức nâng: ≥3 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe nâng chiều cao nâng tới 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây lắp hạng mục điện chiếu sáng, trang trí công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật bờ hồ công viên Văn Lang đoạn từ cầu Tiên Dung đến nút giao thông C4 (đường Hai Bà Trưng giao đường Nguyễn Tất Thành), thành phố Việt Trì 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các file scan: - Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định) đối với các thiết bị bắt buộc, hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì.
Địa chỉ: Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: 0210.3843.823 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì , địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Minh Phương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại 02103.992.117 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Hạng mục: điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,296 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,3671 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0338 | 100m3 |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 787 | m2 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,87 | 100m2 |
| 6 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.166 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,166 | 1000v |
| 8 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,7 | sứ |
| 9 | Bê tông mốc báo hiệu cáp M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1574 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,7 | tấm |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 14 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm (gồm 6 cọc tiếp địa V63x63x6x2500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp III (móng cột đèn 7m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,391 | 1m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - đất cấp III (móng cột đèn pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,368 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5496 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt khung móng M16x240x240x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt khung móng M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 20 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,438 | m3 |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | 1 bộ |
| 22 | Cột đèn nghệ thuật chữ S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | 1 cột |
| 23 | Lắp dựng cột nghệ thuật chữ S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | 1 cột |
| 24 | Cột thép bát giác H=11m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 25 | Lắp dựng Cột thép bát giác H=11m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 26 | Đèn led 80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | bộ |
| 27 | Đèn led 200W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 28 | Lắp bóng đèn 80W+ đèn led 200W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | bộ |
| 29 | Lọng bắt đèn pha bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp lọng bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột (bao gồm bảng phíp + cầu đấu +2 aptomat 10A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | bảng |
| 32 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cửa |
| 33 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | 1 đầu cáp |
| 34 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394 | cái |
| 35 | Luồn dây từ bảng điện lên đèn CVV 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,06 | 100m |
| 36 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,32 | 100m |
| 37 | Dây cáp đồng trần M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,32 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | 100 m |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp III (móng tủ điều khiển chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | 1m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 41 | Lắp khung móng tủ M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 42 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 44 | Làm tiếp địa cho tủ điện (cọc tiếp địa V63x63x6x2500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 45 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 46 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1773 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: Hạng mục Di chuyển cột đèn , trụ hoa sen, cổng vòm | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn cũ các cột chiếu sáng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | 20 bóng |
| 2 | Tháo dỡ các cột đèn chiếu sáng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cột |
| 3 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cột |
| 4 | Tháo dỡ tủ điện điều khiển chiếu sáng 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tháo dỡ đèn nấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 6 | Tháo khung cổng vòm trái tim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 7 | Tháo khung cánh hoa trụ hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 8 | Tháo cột thép trụ hoa sen cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển cột thép, khung vòm trái tim, khung trụ hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cấu kiện |
| 10 | Đào rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5328 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | 100 m |
| 12 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | 100m |
| 13 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,0871 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 16 | Lắp khung M20x600+4ecu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | giá đỡ |
| 17 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 18 | Làm tiếp địa cho trụ hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt khung móng M20x800+8ecu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | giá đỡ |
| 22 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 23 | Làm tiếp địa cho cổng vòm trái tim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 24 | Lắp khung cổng vòm trái tim, điều kiện làm việc H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 25 | Lắp khung trụ hoa sen, điều kiện làm việc H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cột thép trụ hoa sen cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình công nghiệp - điện, điện chiếu sáng công cộng), cấp IV, gồm các hạng mục chủ yếu: Điện chiếu sáng, lắp đặt khung đèn trang trí đô thị. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện, đạt hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn phòng cháy chữa cháy | 1 | Có trình độ Đại học trở lên. Có chứng chỉ Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …). | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên tương ứng với ngành nghề ; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường ; Đã trực tiếp là Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ lập hồ sơ thanh, quyết toán | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương; Có chứng chỉ kỹ sư định giá; Đã trực tiếp là Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …). | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu/Cần trục ô tô/Xe cẩu tự hành hoặc thiết bị tương đương, sức nâng: ≥3 T | ≥3T | 2 |
| 2 | Xe nâng chiều cao nâng tới 12m | ≥12m | 1 |
| 3 | Máy đào | ≤0,4m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥50kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi