Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211048550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Xăng dầu Bình Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211021738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự bổ sung của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 11:12:00 đến ngày 2021-10-28 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,511,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp (công trình dầu khí), Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.750.000.000VND.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc (nếu có yêu cầu của bên mời thầu) hoặc bản sao được chứng thực. Bao gồm các tài liêu sau:- Hợp đồng thi công;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn tài chính hợp lệ;- Đối với gói thầu hoàn thành 80% giá trị hợp đồng thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn tài chính hợp lệ, hồ sơ thanh toán cho từng đợt.- Hồ sơ thể hiện loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán ...).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp tương đương hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp (dầu khí) cấp III trở lên, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (dầu khí) hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện- điện tử.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư công nghệ hoặc kỹ sư cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ hóa dầu, dầu khí hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chỉ huy huấn luyện an toán lao động- vệ sinh lao đồng (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình AC-2S | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình AC-2S |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí 7.5HP-330L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 7.5HP-330L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm áp lực thử ống 2,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm áp lực thử ống 2,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xách tay 250A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xách tay 250A |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy mài cầm tay 125 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài cầm tay 125 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ gió đá (mỏ+tay đèn+dây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ gió đá (mỏ+tay đèn+dây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bộ plang xích 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ plang xích 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun cát, phun sơn ≥30KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun cát, phun sơn ≥30KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe cẩu thùng 8 đến 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu thùng 8 đến 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe oto ben 2 ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe oto ben 2 ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Xăng dầu Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa Kho Xăng dầu Phú Hòa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự bổ sung của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. - Báo cáo tài chính năm gần nhất. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán * Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) đều phải: Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do sở xây dựng địa phương hoặc bộ xây dựng hoặc cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ xây dựng cấp trong đó có năng lực thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp III phù hợp tính chất gói thầu (Công trình dầu khí). * Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) đều phải: Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đối với lĩnh vực thi công lắp đặt PCCC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Xăng dầu Bình Định
Địa chỉ Số 85 đường Trần Hưng Đạo, Phường Hải Cảng, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam.
Số điện thoại: 056 3894 019 Fax: 056 3894 456. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty Xăng dầu Bình Định; + Địa chỉ: Số 85 đường Trần Hưng Đạo, Phường Hải Cảng, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam + Số điện thoại: 056 3894 019 Fax: 056 3894 456. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư và Xây lắp Bình Minh + Địa chỉ: Tổ 13 Nhân Mỹ, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội + Số điện thoại: 024 37960109 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO CÔNG NGHỆ XUẤT NHẬP BỂ E2, E3, H5 - MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Tập kết nước vào bể nước cứu hỏa trước khi bơm nước đuổi xăng dầu | Theo TKBVTC | 80,2498 | m3 |
| 2 | - Điện năng tiêu thụ phục vụ bơm công suất 110kw/h : 0.3h*110KW/h . | Theo TKBVTC | 33 | kw |
| 3 | - Nhân công 5/7 vận hành máy bơm chính ( 2 người /ca ) | Theo TKBVTC | 1 | công |
| 4 | - Nhân công giao nhận bậc 4/7 trực tháo, lắp chuyển đổi công nghệ.( 04 người/ca) | Theo TKBVTC | 2 | công |
| 5 | - Trưởng ca phụ trách chung trong các ca bơm chuyển tại kho ( thợ bậc 5/7). | Theo TKBVTC | 0,5 | công |
| 6 | Nhân công bậc 5/7 trực tiếp nhận xăng dầu | Theo TKBVTC | 0,5 | công |
| 7 | Nhân công 3,5/7 trực PCCC tại điểm liên kết | Theo TKBVTC | 8 | công |
| 8 | Xe cứu hỏa trực PCCC trong 1 ngày | Theo TKBVTC | 1 | ca |
| 9 | - Đội hình chữa cháy theo xe trong 01 ngày ( 5 chiến sĩ /xe ) - thợ bình quân 3,5/7 | Theo TKBVTC | 5 | công |
| 10 | - Điện năng tiêu thụ phục vụ bơm chính công suất 15kw/h | Theo TKBVTC | 1,5 | kw |
| 11 | - Nhân công 5/7 vận hành máy bơm ( 2 người /máy ) | Theo TKBVTC | 1 | công |
| 12 | - Nhân công giao nhận 5/7 trực tháo, lắp chuyển đổi công nghệ | Theo TKBVTC | 0,5 | công |
| 13 | - Trưởng ca phụ trách chung trong các ca bơm đuổi xăng dầu ( thợ bậc 5/7) | Theo TKBVTC | 0,5 | công |
| 14 | Nhân công bậc 5/7 trực tiếp nhận nước tại kho | Theo TKBVTC | 0,5 | công |
| 15 | Nhân công giao nhận 4/7 trực theo dõi tháo nước về khu xử lý | Theo TKBVTC | 0,5 | công |
| 16 | - Chế phẩm hiếu khí: 5kg/ mẻ. | Theo TKBVTC | 10 | kg |
| 17 | - Chế phẩm kị khí: 1 kg/mẻ. | Theo TKBVTC | 2 | kg |
| 18 | - Điện năng tiêu thụ cho máy xử lý mỗi giờ sử dụng 6kw: 2*6kw . | Theo TKBVTC | 384 | kw |
| 19 | - Nhân công 4/7 thực hiện công việc: | Theo TKBVTC | 12 | công |
| 20 | Tê thép 10"x8" | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 21 | Tê thép 8"x8" | Theo TKBVTC | 6 | cái |
| 22 | Tê thép 8"x6" | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 23 | Tê thép 6"x6" | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 24 | Cút 90o 8" | Theo TKBVTC | 8 | cái |
| 25 | Cút 90o 6" | Theo TKBVTC | 5 | cái |
| 26 | Cút 45o 8" | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 27 | Tê thép 10"x8" | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 28 | Tê thép 8"x8" | Theo TKBVTC | 6 | cái |
| 29 | Tê thép 8"x6" | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 30 | Tê thép 6"x6" | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 31 | Cút 90o 8" | Theo TKBVTC | 8 | cái |
| 32 | Cút 90o 6" | Theo TKBVTC | 5 | cái |
| 33 | Cút 45o 8" | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 34 | Bích nối 10" | Theo TKBVTC | 10 | Bích |
| 35 | Bích nối 8" | Theo TKBVTC | 30 | Bích |
| 36 | Bích nối 6" | Theo TKBVTC | 16 | Bích |
| 37 | Bích bịt 8" | Theo TKBVTC | 2 | Bích |
| 38 | Bích bịt 6" | Theo TKBVTC | 1 | Bích |
| 39 | Bích nối 10" | Theo TKBVTC | 5 | cặp bích |
| 40 | Bích nối 8" | Theo TKBVTC | 15 | cặp bích |
| 41 | Bích nối 6" | Theo TKBVTC | 8 | cặp bích |
| 42 | Bích bịt 8" | Theo TKBVTC | 1 | cặp bích |
| 43 | Bích bịt 6" | Theo TKBVTC | 0,5 | cặp bích |
| 44 | Đệm bích 10" | Theo TKBVTC | 5 | cái |
| 45 | Đệm bích 8" | Theo TKBVTC | 22 | cái |
| 46 | Đệm bích 6" | Theo TKBVTC | 14 | cái |
| 47 | - Bulông + đai ốc + đệm M24x115 | Theo TKBVTC | 120 | bộ |
| 48 | - Bulông + đai ốc + đệm M20x110 | Theo TKBVTC | 288 | bộ |
| 49 | Gia công cầu đồng nối bích | Theo TKBVTC | 0,0052 | tấn |
| 50 | ống thép 10" fi 273.0x9.27 | Theo TKBVTC | 45,225 | m |
| 51 | ống thép 8" fi 219.1x8.18 | Theo TKBVTC | 120,6 | m |
| 52 | ống thép 6" 168,3x7,11 | Theo TKBVTC | 30,15 | m |
| 53 | Tẩy rỉ bên ngoài ống thép bằng phun cát: | Theo TKBVTC | 136,9197 | 1m2 |
| 54 | ống thép 10" fi 273.0x9.27 | Theo TKBVTC | 0,45 | 100m |
| 55 | ống thép 8" fi 219.1x8.18 | Theo TKBVTC | 0,88 | 100m |
| 56 | ống thép 6" 168,3x7,11 | Theo TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 3 lớp vải thủy tinh d=9+-0,5mm-ống thép 8" fi 219.1x8.18 | Theo TKBVTC | 0,32 | 100m |
| 58 | ống thép 10" fi 273.0x9.27 | Theo TKBVTC | 0,45 | 100m |
| 59 | ống thép 8" fi 219.1x8.18 | Theo TKBVTC | 1,2 | 100m |
| 60 | ống thép 6" 168,3x7,11 | Theo TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 61 | Nước thử ống (4V) | Theo TKBVTC | 7,8153 | m3 |
| 62 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm | Theo TKBVTC | 2 | mối |
| 63 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 250mm | Theo TKBVTC | 2 | mối |
| 64 | Tháo dỡ đoạn ống 8" | Theo TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 65 | Tháo dỡ đoạn ống 6" | Theo TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 66 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo TKBVTC | 0,1981 | tấn |
| 67 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo TKBVTC | 0,1981 | tấn |
| 68 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo TKBVTC | 0,1981 | tấn |
| 69 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo TKBVTC | 0,1981 | tấn |
| 70 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo TKBVTC | 11,3174 | tấn |
| 71 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo TKBVTC | 11,3174 | tấn |
| 72 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo TKBVTC | 11,3174 | tấn |
| 73 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo TKBVTC | 11,3174 | tấn |
| 74 | Cắt nền bê tông | Theo TKBVTC | 48,2 | 1m |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TKBVTC | 4,0725 | m3 |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Bê tông sau khi phá đường | Theo TKBVTC | 4,0725 | m3 |
| 77 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Bê tông sau khi phá đường | Theo TKBVTC | 4,0725 | m3 |
| 78 | Đào hào đặt đường ống, rộng | Theo TKBVTC | 10,62 | m3 |
| 79 | Đắp đất hào đặt ống | Theo TKBVTC | 10,62 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông nền đá 4x6, mác 100 hoàn trả hiện trạng | Theo TKBVTC | 0,9 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TKBVTC | 3,1725 | m3 |
| 82 | Đào móng gối bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC | 3,969 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC | 3,512 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC | 0,162 | m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo TKBVTC | 0,32 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,04 | 100m2 |
| 87 | Khoan tạo lỗ đặt bu lông | Theo TKBVTC | 28 | 1 lỗ khoan |
| 88 | Sản xuất kết cấu thép gối đỡ | Theo TKBVTC | 0,2975 | tấn |
| 89 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt gối đỡ ống | Theo TKBVTC | 0,2975 | tấn |
| 90 | Sơn thép 2 lớp chống gỉ + 2 lớp sơn màu (sơn phủ gốc nhựa Alkyd, độ dày khi khô 1 lớp là 35mc) | Theo TKBVTC | 10,566 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép gối đỡ ống 2 nước chống gỉ | Theo TKBVTC | 10,566 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép gối đỡ ống 2 nước màu | Theo TKBVTC | 10,566 | m2 |
| 93 | Bu lông các loại | Theo TKBVTC | 54,75 | kg |
| 94 | Đào móng gối bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC | 0,9923 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC | 0,878 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC | 0,0405 | m3 |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo TKBVTC | 0,08 | m3 |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo TKBVTC | 0,01 | 100m2 |
| 99 | Khoan tạo lỗ đặt bu lông | Theo TKBVTC | 24 | 1 lỗ khoan |
| 100 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất sàn thao tác | Theo TKBVTC | 0,246 | tấn |
| 101 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt sàn thao tác | Theo TKBVTC | 0,246 | tấn |
| 102 | Sơn thép 2 lớp chống gỉ + 2 lớp sơn màu (sơn phủ gốc nhựa Alkyd, độ dày khi khô 1 lớp là 35mc) | Theo TKBVTC | 11,1839 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép các loại 2 nước chống gỉ | Theo TKBVTC | 11,1839 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép gối đỡ ống 2 nước màu | Theo TKBVTC | 11,1839 | m2 |
| 105 | Bulong các loại | Theo TKBVTC | 7,1 | kg |
| 106 | Tháo dỡ sàn thao tác cũ để dịch chuyển đến vị trí mới, khối lượng tạm tính bằng khối lượng sàn thao tác mới | Theo TKBVTC | 0,246 | tấn |
| 107 | Lắp dựng kết cấu sàn thao tác cũ vào vị trí mới | Theo TKBVTC | 0,246 | tấn |
| 108 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo TKBVTC | 0,5721 | tấn |
| 109 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo TKBVTC | 0,5721 | tấn |
| 110 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo TKBVTC | 0,5721 | tấn |
| 111 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo TKBVTC | 0,5721 | tấn |
| 112 | Đào hào đặt ống bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC | 13,65 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC | 4,83 | m3 |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo TKBVTC | 1,4 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hào đặt ống, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC | 4,62 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hào đặt ống | Theo TKBVTC | 1,008 | 100m2 |
| 117 | Đắp cát lòng hào | Theo TKBVTC | 6,3 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC | 1,68 | m3 |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo TKBVTC | 0,0756 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo TKBVTC | 0,531 | tấn |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC | 14 | cấu kiện |
| 122 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo TKBVTC | 14 | cấu kiện |
| 123 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo TKBVTC | 14 | cấu kiện |
| 124 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo TKBVTC | 0,4725 | 10 tấn |
| 125 | Đục mở lỗ để đi ống, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo TKBVTC | 0,044 | m2 |
| 126 | Làm kín vị trí ống qua đê | Theo TKBVTC | 0,8792 | m2 |
| 127 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo TKBVTC | 8,1927 | m3 |
| 128 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Đất các loại | Theo TKBVTC | 8,1927 | m3 |
| B | CẢI TẠO CÔNG NGHỆ XUẤT NHẬP BỂ E2, E3, H5 - MẶT BẰNG BỐ TRÍ AN TOÀN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy >=4kg | Theo TKBVTC | 2 | bình |
| 2 | Bình CO2 chữa cháy >=5kg | Theo TKBVTC | 2 | bình |
| 3 | Chăn chiên chống cháy 1Mx1.5M | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 4 | Dựng vách bằng tôn múi chiều dài | Theo TKBVTC | 0,0675 | 100m2 |
| 5 | Dựng vách bằng tôn múi chiều dài | Theo TKBVTC | 0,2025 | 100m2 |
| 6 | Tháo vách tôn để tận dụng cho các điểm cắt ống sau và sau khi thi công xong bằng thủ công, chiều cao | Theo TKBVTC | 0,27 | m2 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tôn làm vách ngăn cháy | Theo TKBVTC | 0,0945 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Tôn làm vách ngăn cháy | Theo TKBVTC | 0,0945 | tấn |
| C | CẢI TẠO CÔNG NGHỆ XUẤT BỘ - MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ CẢI TẠO | |||
| 1 | ống thép 6" fi 168.3x7.11 | Theo TKBVTC | 10,05 | m |
| 2 | ống thép 4" fi 114.3x6.02 | Theo TKBVTC | 90,45 | m |
| 3 | ống thép đen 3" fi88.9x5.49 | Theo TKBVTC | 1,005 | m |
| 4 | ống thép đen 2" fi60.3x3.91 | Theo TKBVTC | 0,5025 | m |
| 5 | ống thép đen 1/2" fi21.3x2.77 | Theo TKBVTC | 3,015 | m |
| 6 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới | Theo TKBVTC | 38,1602 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn màu ống thép 6" fi 168.3x7.11 | Theo TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn màu ống thép 4" fi 114.3x6.02 | Theo TKBVTC | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu đi ngầm bọc chống gỉ loại rất tăng cường ống thép 4" fi 114.3x6.02 (tổng chiều dày lớp bọc 9mm+-0.5mm) | Theo TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn màu ống thép 3" fi 88.9x5.49 | Theo TKBVTC | 0,01 | 100m |
| 11 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn màu ống thép 2" fi 60.3x3.91 | Theo TKBVTC | 0,005 | 100m |
| 12 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn màu ống thép 1/2" fi 21.3x2.77 | Theo TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống 6" fi168.3x7.11 | Theo TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống 4" fi114.3x6.02 | Theo TKBVTC | 0,9 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống 3" fi88.9x5.49 | Theo TKBVTC | 0,01 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống 2" fi60.3x3.91 | Theo TKBVTC | 0,005 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống 1/2" fi21.3x2.77 | Theo TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 18 | Nước thử ống | Theo TKBVTC | 1,1541 | m3 |
| 19 | Nhân công phục vụ công tác thử ống | Theo TKBVTC | 10 | công |
| 20 | cút 90o 6" | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 21 | cút 90o 4" | Theo TKBVTC | 13 | cái |
| 22 | cút 90o 3" | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 23 | cút 45o 6" | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 24 | cút 45o 4" | Theo TKBVTC | 5 | cái |
| 25 | tê 6"x6" | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 26 | tê 6"x3" | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 27 | tê 4"x4" | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 28 | tê 4"x2" | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 29 | thót lệch tâm 6"x4" | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 30 | thót lệch tâm 4"x3" | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 31 | Cút 90o 6" | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 32 | cút 90o 4" | Theo TKBVTC | 13 | cái |
| 33 | cút 90o 3" | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 34 | cút 45o 6" | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 35 | cút 45o 4" | Theo TKBVTC | 5 | cái |
| 36 | tê 6"x6" | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 37 | tê 6"x3" | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 38 | tê 4"x4" | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 39 | tê 4"x2" | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 40 | thót lệch tâm 6"x4" | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 41 | thót lệch tâm 4"x3" | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 42 | bích nối 6" | Theo TKBVTC | 8 | cái |
| 43 | bích nối 4" | Theo TKBVTC | 27 | cái |
| 44 | bích nối 3" | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 45 | bích nối 2" | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 46 | bích bịt 6" | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 47 | bích bịt 4" | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 48 | bích nối 6" | Theo TKBVTC | 4 | cặp bích |
| 49 | bích nối 4" | Theo TKBVTC | 13,5 | cặp bích |
| 50 | bích nối 3" | Theo TKBVTC | 1 | cặp bích |
| 51 | bích nối 2" | Theo TKBVTC | 0,5 | cặp bích |
| 52 | bích bịt 6" | Theo TKBVTC | 0,5 | cặp bích |
| 53 | bích bịt 4" | Theo TKBVTC | 1,5 | cặp bích |
| 54 | Đệm bích 6" dày 4mm | Theo TKBVTC | 7 | cái |
| 55 | Đệm bích 4" dày 4mm | Theo TKBVTC | 24 | cái |
| 56 | Đệm bích 3" dày 4mm | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 57 | Đệm bích 2" dày 4mm | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 58 | Bu lông M20x100 + ecu + vòng đệm | Theo TKBVTC | 56 | cái |
| 59 | Bu lông M16x90 + ecu + vòng đệm | Theo TKBVTC | 200 | cái |
| 60 | Bu lông M16x85 + ecu + vòng đệm | Theo TKBVTC | 4 | cái |
| 61 | Gia công cầu đồng nối bích | Theo TKBVTC | 0,0035 | tấn |
| 62 | Đầu nối đo nhiệt thủ công 1" | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 63 | Đầu nối sensor đo nhiệt 3/4" | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| D | CẢI TẠO CÔNG NGHỆ XUẤT BỘ - KẾT CẤU MÓNG MÁY BƠM, GỐI ĐỠ, RÃNH CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC | 1,066 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC | 0,1015 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC | 0,3443 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC | 0,0291 | 100m2 |
| 5 | Bu lông neo móng máy bơm | Theo TKBVTC | 1 | gói |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC | 0,777 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC | 0,62 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo TKBVTC | 0,0268 | 100m2 |
| 9 | Gia công thép gối | Theo TKBVTC | 0,2578 | tấn |
| 10 | Bu lông hóa chất M16x160 | Theo TKBVTC | 92 | bộ |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép gối | Theo TKBVTC | 0,2578 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước sơn chống gỉ | Theo TKBVTC | 8,9802 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn màu | Theo TKBVTC | 8,9802 | m2 |
| 14 | Cắt rãnh bê tông trước khi phá dỡ | Theo TKBVTC | 50,2 | 1m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TKBVTC | 3,318 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC | 0,0332 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC | 0,0332 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC | 18,486 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC | 1,659 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC | 5,925 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC | 0,6636 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC | 1,5405 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo TKBVTC | 0,0928 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo TKBVTC | 0,6339 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC | 24 | cấu kiện |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo TKBVTC | 3,6972 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC | 5,214 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo TKBVTC | 11,7637 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo TKBVTC | 11,7637 | m3 |
| E | CẢI TẠO CÔNG NGHỆ XUẤT BỘ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt nút ấn phòng nổ 10A - 220V | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng XLPE/PVC 4x10 | Theo TKBVTC | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện điều khiển lõi đồng XLPE/PVC 4x1,5 | Theo TKBVTC | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp ngăn cáp khô cho ống fi42,3 | Theo TKBVTC | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp ngăn cáp khô cho ống fi26.8 | Theo TKBVTC | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi42,3x3 luồn cáp động lực | Theo TKBVTC | 2 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi26,8x2,8 luồn cáp động lực | Theo TKBVTC | 1,5 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp địa thép -40x4 | Theo TKBVTC | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt tủ điện thép 400x600x350 | Theo TKBVTC | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt bộ khởi động từ cho động cơ 15W | Theo TKBVTC | 1 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 40A | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC | 1,824 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC | 0,184 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVTC | 0,002 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC | 0,1848 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 2,68 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 0,1152 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC | 0,0055 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC | 0,0086 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC | 2 | cấu kiện |
| 21 | Lật tấm đan hào cáp 500x500 | Theo TKBVTC | 20 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt lại tấm đan hào cáp 500x500 | Theo TKBVTC | 20 | cấu kiện |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC | 0,92 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo TKBVTC | 0,628 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo TKBVTC | 0,628 | m3 |
| F | CẢI TẠO CÔNG NGHỆ XUẤT NHẬP BỂ E2, E3, H5-PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Van chặn 8" - 150#RF | Theo TKBVTC | 5 | cái |
| 2 | Van chặn 6" - 150#RF | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| G | CẢI TẠO CÔNG NGHỆ XUẤT BỘ- PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm ly tâm động cơ điện phòng nổ Q=80m3/h ; H=35MH2O ; | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Van chặn 4" (Gate Valve) - Class 150RF | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 3 | Van 1 chiều 4" (Check Valve) - Class 150RF | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Van đóng nhanh 1/2" (Ball Valve) - Class 150# | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 5 | Van hồi lưu 3"x2" - Class 150RF | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Bình lọc cốc 6" | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Chân không kế 1/2" : -1 đến 1 kg/cm2 - 150# | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Áp kế 1/2" : 0 đến 16 kg/cm2 - 150# | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Van chặn 4" (Gate Valve) - Class 150RF | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 10 | Van đóng nhanh 1/2" (Ball Valve) - Class 150# | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 11 | Bình lọc tinh + tách khí 4" kèm van xả khí - 150#RF | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 12 | Lưu lượng kế 4" - 150#RF | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 13 | Van định lượng 4" - 150#RF | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 14 | Cần xuất dầu 4 khớp loại 4" - 150#RF | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Áp kế 1/2" : 0 đến 16 kg/cm2 - 150# | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| H | CẢI TẠO CÔNG NGHỆ XUẤT NHẬP BỂ E2, E3, H5 - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Van chặn 8" | Theo TKBVTC | 5 | cái |
| 2 | Van chặn 6" | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| I | CẢI TẠO CÔNG NGHỆ XUẤT BỘ - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Van chặn 6" (Gate Valve) - Class 150RF | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Van chặn 4" (Gate Valve) - Class 150RF | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 3 | Van 1 chiều 4" (Check Valve) - Class 150RF | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Van đóng nhanh 1/2" (Ball Valve) - Class 150# | Theo TKBVTC | 3 | cái |
| 5 | Van hồi lưu 3"x2" - Class 150RF | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Bình lọc cốc 6" | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Chân không kế 1/2" : -1 đến 1 kg/cm2 - 150# | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Áp kế 1/2" : 0 đến 16 kg/cm2 - 150# | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Đầu nối thủ công 1" | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Đầu nối sensor 3/4" | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 11 | Van chặn 4" (Gate Valve) - Class 150RF | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 12 | Van đóng nhanh 1/2" (Ball Valve) - Class 150# | Theo TKBVTC | 2 | cái |
| 13 | Bình lọc tinh + tách khí 4" kèm van xả khí - 150#RF | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 14 | Lưu lượng kế 4" - 150#RF | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Van định lượng 4" - 150#RF | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 16 | Cần xuất dầu 4 khớp loại 4" - 150#RF | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| 17 | Áp kế 1/2" : 0 đến 16 kg/cm2 - 150# | Theo TKBVTC | 1 | cái |
| J | CẢI TẠO CÔNG NGHỆ XUẤT BỘ - LẮP ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm ly tâm động cơ điện phòng nổ Q=80m3/h ; H=3MH2O ; | Theo TKBVTC | 0,12 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp (công trình dầu khí), Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.750.000.000VND.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc (nếu có yêu cầu của bên mời thầu) hoặc bản sao được chứng thực. Bao gồm các tài liêu sau:- Hợp đồng thi công;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn tài chính hợp lệ;- Đối với gói thầu hoàn thành 80% giá trị hợp đồng thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn tài chính hợp lệ, hồ sơ thanh toán cho từng đợt.- Hồ sơ thể hiện loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán ...).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp tương đương hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp (dầu khí) cấp III trở lên, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (dầu khí) hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện- điện tử.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư công nghệ hoặc kỹ sư cơ khí | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ hóa dầu, dầu khí hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chỉ huy huấn luyện an toán lao động- vệ sinh lao đồng (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình AC-2S | Máy thủy bình AC-2S | 1 |
| 2 | Máy nén khí 7.5HP-330L | Máy nén khí 7.5HP-330L | 1 |
| 3 | Máy bơm áp lực thử ống 2,5HP | Máy bơm áp lực thử ống 2,5HP | 1 |
| 4 | Máy hàn xách tay 250A | Máy hàn xách tay 250A | 3 |
| 5 | Máy mài cầm tay 125 | Máy mài cầm tay 125 | 1 |
| 6 | Bộ gió đá (mỏ+tay đèn+dây) | Bộ gió đá (mỏ+tay đèn+dây) | 1 |
| 7 | Bộ plang xích 10 tấn | Bộ plang xích 10 tấn | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250L | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 11 | Máy phun cát, phun sơn ≥30KW | Máy phun cát, phun sơn ≥30KW | 1 |
| 12 | Xe cẩu thùng 8 đến 15 tấn | Xe cẩu thùng 8 đến 15 tấn | 1 |
| 13 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 14 | Xe oto ben 2 ≥ 10 tấn | Xe oto ben 2 ≥ 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi