Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211048550-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Xăng dầu Bình Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211021738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự bổ sung của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 11:12:00 đến ngày 2021-10-28 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,511,433,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp (công trình dầu khí), Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.750.000.000VND.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc (nếu có yêu cầu của bên mời thầu) hoặc bản sao được chứng thực. Bao gồm các tài liêu sau:- Hợp đồng thi công;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn tài chính hợp lệ;- Đối với gói thầu hoàn thành 80% giá trị hợp đồng thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn tài chính hợp lệ, hồ sơ thanh toán cho từng đợt.- Hồ sơ thể hiện loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán ...).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp tương đương hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp (dầu khí) cấp III trở lên, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (dầu khí) hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện- điện tử.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư công nghệ hoặc kỹ sư cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ hóa dầu, dầu khí hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chỉ huy huấn luyện an toán lao động- vệ sinh lao đồng (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình AC-2S
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình AC-2S
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí 7.5HP-330L
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 7.5HP-330L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm áp lực thử ống 2,5HP
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm áp lực thử ống 2,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xách tay 250A
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xách tay 250A
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy mài cầm tay 125
- Đặc điểm thiết bị Máy mài cầm tay 125
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bộ gió đá (mỏ+tay đèn+dây)
- Đặc điểm thiết bị Bộ gió đá (mỏ+tay đèn+dây)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Bộ plang xích 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bộ plang xích 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun cát, phun sơn ≥30KW
- Đặc điểm thiết bị Máy phun cát, phun sơn ≥30KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe cẩu thùng 8 đến 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu thùng 8 đến 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe oto ben 2 ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe oto ben 2 ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Xăng dầu Bình Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Cải tạo, sửa chữa Kho Xăng dầu Phú Hòa
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự bổ sung của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Xăng dầu Bình Định , địa chỉ: 85, Trần Hưng Đạo, Quy Nhơn, Bình Định
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Bình Định Địa chỉ Số 85 đường Trần Hưng Đạo, Phường Hải Cảng, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam. Số điện thoại: 056 3894 019 Fax: 056 3894 456.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn giám sát thi công xây dựng; - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Xây dựng Petrolimex; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư và Xây lắp Bình Minh;


- Bên mời thầu: Công ty Xăng dầu Bình Định , địa chỉ: 85, Trần Hưng Đạo, Quy Nhơn, Bình Định
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Bình Định Địa chỉ Số 85 đường Trần Hưng Đạo, Phường Hải Cảng, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam. Số điện thoại: 056 3894 019 Fax: 056 3894 456.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. - Báo cáo tài chính năm gần nhất. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán * Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) đều phải: Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do sở xây dựng địa phương hoặc bộ xây dựng hoặc cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ xây dựng cấp trong đó có năng lực thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp III phù hợp tính chất gói thầu (Công trình dầu khí). * Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) đều phải: Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đối với lĩnh vực thi công lắp đặt PCCC.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Bình Định Địa chỉ Số 85 đường Trần Hưng Đạo, Phường Hải Cảng, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam. Số điện thoại: 056 3894 019 Fax: 056 3894 456.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty Xăng dầu Bình Định; + Địa chỉ: Số 85 đường Trần Hưng Đạo, Phường Hải Cảng, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam + Số điện thoại: 056 3894 019 Fax: 056 3894 456.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư và Xây lắp Bình Minh + Địa chỉ: Tổ 13 Nhân Mỹ, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội + Số điện thoại: 024 37960109
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO CÔNG NGHỆ XUẤT NHẬP BỂ E2, E3, H5 - MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1Tập kết nước vào bể nước cứu hỏa trước khi bơm nước đuổi xăng dầu Theo TKBVTC80,2498m3
2- Điện năng tiêu thụ phục vụ bơm công suất 110kw/h : 0.3h*110KW/h . Theo TKBVTC33kw
3- Nhân công 5/7 vận hành máy bơm chính ( 2 người /ca ) Theo TKBVTC1công
4- Nhân công giao nhận bậc 4/7 trực tháo, lắp chuyển đổi công nghệ.( 04 người/ca) Theo TKBVTC2công
5- Trưởng ca phụ trách chung trong các ca bơm chuyển tại kho ( thợ bậc 5/7). Theo TKBVTC0,5công
6Nhân công bậc 5/7 trực tiếp nhận xăng dầu Theo TKBVTC0,5công
7Nhân công 3,5/7 trực PCCC tại điểm liên kết Theo TKBVTC8công
8Xe cứu hỏa trực PCCC trong 1 ngày Theo TKBVTC1ca
9- Đội hình chữa cháy theo xe trong 01 ngày ( 5 chiến sĩ /xe ) - thợ bình quân 3,5/7 Theo TKBVTC5công
10- Điện năng tiêu thụ phục vụ bơm chính công suất 15kw/h Theo TKBVTC1,5kw
11- Nhân công 5/7 vận hành máy bơm ( 2 người /máy ) Theo TKBVTC1công
12- Nhân công giao nhận 5/7 trực tháo, lắp chuyển đổi công nghệ Theo TKBVTC0,5công
13- Trưởng ca phụ trách chung trong các ca bơm đuổi xăng dầu ( thợ bậc 5/7) Theo TKBVTC0,5công
14Nhân công bậc 5/7 trực tiếp nhận nước tại kho Theo TKBVTC0,5công
15Nhân công giao nhận 4/7 trực theo dõi tháo nước về khu xử lý Theo TKBVTC0,5công
16- Chế phẩm hiếu khí: 5kg/ mẻ. Theo TKBVTC10kg
17- Chế phẩm kị khí: 1 kg/mẻ. Theo TKBVTC2kg
18- Điện năng tiêu thụ cho máy xử lý mỗi giờ sử dụng 6kw: 2*6kw . Theo TKBVTC384kw
19- Nhân công 4/7 thực hiện công việc: Theo TKBVTC12công
20Tê thép 10"x8" Theo TKBVTC2cái
21Tê thép 8"x8" Theo TKBVTC6cái
22Tê thép 8"x6" Theo TKBVTC3cái
23Tê thép 6"x6" Theo TKBVTC3cái
24Cút 90o 8" Theo TKBVTC8cái
25Cút 90o 6" Theo TKBVTC5cái
26Cút 45o 8" Theo TKBVTC2cái
27Tê thép 10"x8" Theo TKBVTC2cái
28Tê thép 8"x8" Theo TKBVTC6cái
29Tê thép 8"x6" Theo TKBVTC3cái
30Tê thép 6"x6" Theo TKBVTC3cái
31Cút 90o 8" Theo TKBVTC8cái
32Cút 90o 6" Theo TKBVTC5cái
33Cút 45o 8" Theo TKBVTC2cái
34Bích nối 10" Theo TKBVTC10Bích
35Bích nối 8" Theo TKBVTC30Bích
36Bích nối 6" Theo TKBVTC16Bích
37Bích bịt 8" Theo TKBVTC2Bích
38Bích bịt 6" Theo TKBVTC1Bích
39Bích nối 10" Theo TKBVTC5cặp bích
40Bích nối 8" Theo TKBVTC15cặp bích
41Bích nối 6" Theo TKBVTC8cặp bích
42Bích bịt 8" Theo TKBVTC1cặp bích
43Bích bịt 6" Theo TKBVTC0,5cặp bích
44Đệm bích 10" Theo TKBVTC5cái
45Đệm bích 8" Theo TKBVTC22cái
46Đệm bích 6" Theo TKBVTC14cái
47- Bulông + đai ốc + đệm M24x115 Theo TKBVTC120bộ
48- Bulông + đai ốc + đệm M20x110 Theo TKBVTC288bộ
49Gia công cầu đồng nối bích Theo TKBVTC0,0052tấn
50ống thép 10" fi 273.0x9.27 Theo TKBVTC45,225m
51ống thép 8" fi 219.1x8.18 Theo TKBVTC120,6m
52ống thép 6" 168,3x7,11 Theo TKBVTC30,15m
53Tẩy rỉ bên ngoài ống thép bằng phun cát: Theo TKBVTC136,91971m2
54ống thép 10" fi 273.0x9.27 Theo TKBVTC0,45100m
55ống thép 8" fi 219.1x8.18 Theo TKBVTC0,88100m
56ống thép 6" 168,3x7,11 Theo TKBVTC0,3100m
57Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 3 lớp vải thủy tinh d=9+-0,5mm-ống thép 8" fi 219.1x8.18 Theo TKBVTC0,32100m
58ống thép 10" fi 273.0x9.27 Theo TKBVTC0,45100m
59ống thép 8" fi 219.1x8.18 Theo TKBVTC1,2100m
60ống thép 6" 168,3x7,11 Theo TKBVTC0,3100m
61Nước thử ống (4V) Theo TKBVTC7,8153m3
62Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 200mm Theo TKBVTC2mối
63Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 250mm Theo TKBVTC2mối
64Tháo dỡ đoạn ống 8" Theo TKBVTC0,02100m
65Tháo dỡ đoạn ống 6" Theo TKBVTC0,04100m
66Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo TKBVTC0,1981tấn
67Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo TKBVTC0,1981tấn
68Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo TKBVTC0,1981tấn
69Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Sắt thép các loại Theo TKBVTC0,1981tấn
70Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo TKBVTC11,3174tấn
71Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo TKBVTC11,3174tấn
72Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo TKBVTC11,3174tấn
73Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Sắt thép các loại Theo TKBVTC11,3174tấn
74Cắt nền bê tông Theo TKBVTC48,21m
75Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo TKBVTC4,0725m3
76Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Bê tông sau khi phá đường Theo TKBVTC4,0725m3
77Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Bê tông sau khi phá đường Theo TKBVTC4,0725m3
78Đào hào đặt đường ống, rộng  Theo TKBVTC10,62m3
79Đắp đất hào đặt ống Theo TKBVTC10,62m3
80Đổ bê tông nền đá 4x6, mác 100 hoàn trả hiện trạng Theo TKBVTC0,9m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường  Theo TKBVTC3,1725m3
82Đào móng gối bằng thủ công, rộng  Theo TKBVTC3,969m3
83Đắp đất nền móng công trình Theo TKBVTC3,512m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo TKBVTC0,162m3
85Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng  Theo TKBVTC0,32m3
86Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC0,04100m2
87Khoan tạo lỗ đặt bu lông Theo TKBVTC281 lỗ khoan
88Sản xuất kết cấu thép gối đỡ Theo TKBVTC0,2975tấn
89Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt gối đỡ ống Theo TKBVTC0,2975tấn
90Sơn thép 2 lớp chống gỉ + 2 lớp sơn màu (sơn phủ gốc nhựa Alkyd, độ dày khi khô 1 lớp là 35mc) Theo TKBVTC10,566m2
91Sơn sắt thép gối đỡ ống 2 nước chống gỉ Theo TKBVTC10,566m2
92Sơn sắt thép gối đỡ ống 2 nước màu Theo TKBVTC10,566m2
93Bu lông các loại Theo TKBVTC54,75kg
94Đào móng gối bằng thủ công, rộng  Theo TKBVTC0,9923m3
95Đắp đất nền móng công trình Theo TKBVTC0,878m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo TKBVTC0,0405m3
97Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng  Theo TKBVTC0,08m3
98Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo TKBVTC0,01100m2
99Khoan tạo lỗ đặt bu lông Theo TKBVTC241 lỗ khoan
100Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất sàn thao tác Theo TKBVTC0,246tấn
101Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt sàn thao tác Theo TKBVTC0,246tấn
102Sơn thép 2 lớp chống gỉ + 2 lớp sơn màu (sơn phủ gốc nhựa Alkyd, độ dày khi khô 1 lớp là 35mc) Theo TKBVTC11,1839m2
103Sơn sắt thép các loại 2 nước chống gỉ Theo TKBVTC11,1839m2
104Sơn sắt thép gối đỡ ống 2 nước màu Theo TKBVTC11,1839m2
105Bulong các loại Theo TKBVTC7,1kg
106Tháo dỡ sàn thao tác cũ để dịch chuyển đến vị trí mới, khối lượng tạm tính bằng khối lượng sàn thao tác mới Theo TKBVTC0,246tấn
107Lắp dựng kết cấu sàn thao tác cũ vào vị trí mới Theo TKBVTC0,246tấn
108Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo TKBVTC0,5721tấn
109Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo TKBVTC0,5721tấn
110Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo TKBVTC0,5721tấn
111Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Sắt thép các loại Theo TKBVTC0,5721tấn
112Đào hào đặt ống bằng thủ công, rộng  Theo TKBVTC13,65m3
113Đắp đất nền móng công trình Theo TKBVTC4,83m3
114Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng  Theo TKBVTC1,4m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hào đặt ống, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC4,62m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hào đặt ống Theo TKBVTC1,008100m2
117Đắp cát lòng hào Theo TKBVTC6,3m3
118Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC1,68m3
119Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo TKBVTC0,0756100m2
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo TKBVTC0,531tấn
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC14cấu kiện
122Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng  Theo TKBVTC14cấu kiện
123Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng  Theo TKBVTC14cấu kiện
124Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển  Theo TKBVTC0,472510 tấn
125Đục mở lỗ để đi ống, loại tường xây gạch, chiều dày tường  Theo TKBVTC0,044m2
126Làm kín vị trí ống qua đê Theo TKBVTC0,8792m2
127Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo TKBVTC8,1927m3
128Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Đất các loại Theo TKBVTC8,1927m3
B CẢI TẠO CÔNG NGHỆ XUẤT NHẬP BỂ E2, E3, H5 - MẶT BẰNG BỐ TRÍ AN TOÀN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Bình bột chữa cháy >=4kg Theo TKBVTC2bình
2Bình CO2 chữa cháy >=5kg Theo TKBVTC2bình
3Chăn chiên chống cháy 1Mx1.5M Theo TKBVTC2cái
4Dựng vách bằng tôn múi chiều dài  Theo TKBVTC0,0675100m2
5Dựng vách bằng tôn múi chiều dài  Theo TKBVTC0,2025100m2
6Tháo vách tôn để tận dụng cho các điểm cắt ống sau và sau khi thi công xong bằng thủ công, chiều cao  Theo TKBVTC0,27m2
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tôn làm vách ngăn cháy Theo TKBVTC0,0945tấn
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 490m tiếp theo - Tôn làm vách ngăn cháy Theo TKBVTC0,0945tấn
C CẢI TẠO CÔNG NGHỆ XUẤT BỘ - MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ CẢI TẠO
1ống thép 6" fi 168.3x7.11 Theo TKBVTC10,05m
2ống thép 4" fi 114.3x6.02 Theo TKBVTC90,45m
3ống thép đen 3" fi88.9x5.49 Theo TKBVTC1,005m
4ống thép đen 2" fi60.3x3.91 Theo TKBVTC0,5025m
5ống thép đen 1/2" fi21.3x2.77 Theo TKBVTC3,015m
6Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới Theo TKBVTC38,16021m2
7Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn màu ống thép 6" fi 168.3x7.11 Theo TKBVTC0,1100m
8Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn màu ống thép 4" fi 114.3x6.02 Theo TKBVTC0,6100m
9Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu đi ngầm bọc chống gỉ loại rất tăng cường ống thép 4" fi 114.3x6.02 (tổng chiều dày lớp bọc 9mm+-0.5mm) Theo TKBVTC0,3100m
10Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn màu ống thép 3" fi 88.9x5.49 Theo TKBVTC0,01100m
11Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn màu ống thép 2" fi 60.3x3.91 Theo TKBVTC0,005100m
12Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ 2 lớp sơn màu ống thép 1/2" fi 21.3x2.77 Theo TKBVTC0,03100m
13Thử áp lực đường ống 6" fi168.3x7.11 Theo TKBVTC0,1100m
14Thử áp lực đường ống 4" fi114.3x6.02 Theo TKBVTC0,9100m
15Thử áp lực đường ống 3" fi88.9x5.49 Theo TKBVTC0,01100m
16Thử áp lực đường ống 2" fi60.3x3.91 Theo TKBVTC0,005100m
17Thử áp lực đường ống 1/2" fi21.3x2.77 Theo TKBVTC0,03100m
18Nước thử ống Theo TKBVTC1,1541m3
19Nhân công phục vụ công tác thử ống Theo TKBVTC10công
20cút 90o 6" Theo TKBVTC1cái
21cút 90o 4" Theo TKBVTC13cái
22cút 90o 3" Theo TKBVTC2cái
23cút 45o 6" Theo TKBVTC1cái
24cút 45o 4" Theo TKBVTC5cái
25tê 6"x6" Theo TKBVTC1cái
26tê 6"x3" Theo TKBVTC1cái
27tê 4"x4" Theo TKBVTC3cái
28tê 4"x2" Theo TKBVTC1cái
29thót lệch tâm 6"x4" Theo TKBVTC1cái
30thót lệch tâm 4"x3" Theo TKBVTC1cái
31Cút 90o 6" Theo TKBVTC1cái
32cút 90o 4" Theo TKBVTC13cái
33cút 90o 3" Theo TKBVTC2cái
34cút 45o 6" Theo TKBVTC1cái
35cút 45o 4" Theo TKBVTC5cái
36tê 6"x6" Theo TKBVTC1cái
37tê 6"x3" Theo TKBVTC1cái
38tê 4"x4" Theo TKBVTC3cái
39tê 4"x2" Theo TKBVTC1cái
40thót lệch tâm 6"x4" Theo TKBVTC1cái
41thót lệch tâm 4"x3" Theo TKBVTC1cái
42bích nối 6" Theo TKBVTC8cái
43bích nối 4" Theo TKBVTC27cái
44bích nối 3" Theo TKBVTC2cái
45bích nối 2" Theo TKBVTC1cái
46bích bịt 6" Theo TKBVTC1cái
47bích bịt 4" Theo TKBVTC3cái
48bích nối 6" Theo TKBVTC4cặp bích
49bích nối 4" Theo TKBVTC13,5cặp bích
50bích nối 3" Theo TKBVTC1cặp bích
51bích nối 2" Theo TKBVTC0,5cặp bích
52bích bịt 6" Theo TKBVTC0,5cặp bích
53bích bịt 4" Theo TKBVTC1,5cặp bích
54Đệm bích 6" dày 4mm Theo TKBVTC7cái
55Đệm bích 4" dày 4mm Theo TKBVTC24cái
56Đệm bích 3" dày 4mm Theo TKBVTC2cái
57Đệm bích 2" dày 4mm Theo TKBVTC1cái
58Bu lông M20x100 + ecu + vòng đệm Theo TKBVTC56cái
59Bu lông M16x90 + ecu + vòng đệm Theo TKBVTC200cái
60Bu lông M16x85 + ecu + vòng đệm Theo TKBVTC4cái
61Gia công cầu đồng nối bích Theo TKBVTC0,0035tấn
62Đầu nối đo nhiệt thủ công 1" Theo TKBVTC1cái
63Đầu nối sensor đo nhiệt 3/4" Theo TKBVTC1cái
D CẢI TẠO CÔNG NGHỆ XUẤT BỘ - KẾT CẤU MÓNG MÁY BƠM, GỐI ĐỠ, RÃNH CÔNG NGHỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Theo TKBVTC1,066m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo TKBVTC0,1015m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo TKBVTC0,3443m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC0,0291100m2
5Bu lông neo móng máy bơm Theo TKBVTC1gói
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC0,777m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC0,62m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền Theo TKBVTC0,0268100m2
9Gia công thép gối Theo TKBVTC0,2578tấn
10Bu lông hóa chất M16x160 Theo TKBVTC92bộ
11Lắp dựng kết cấu thép gối Theo TKBVTC0,2578tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước sơn chống gỉ Theo TKBVTC8,9802m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn màu Theo TKBVTC8,9802m2
14Cắt rãnh bê tông trước khi phá dỡ Theo TKBVTC50,21m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo TKBVTC3,318m3
16Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Theo TKBVTC0,0332100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi  Theo TKBVTC0,0332100m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Theo TKBVTC18,486m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo TKBVTC1,659m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo TKBVTC5,925m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC0,6636100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo TKBVTC1,5405m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo TKBVTC0,0928100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo TKBVTC0,6339tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC24cấu kiện
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo TKBVTC3,6972m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC5,214m3
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo TKBVTC11,7637m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo TKBVTC11,7637m3
E CẢI TẠO CÔNG NGHỆ XUẤT BỘ - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt nút ấn phòng nổ 10A - 220V Theo TKBVTC1cái
2Lắp đặt cáp điện lõi đồng XLPE/PVC 4x10 Theo TKBVTC30m
3Lắp đặt cáp điện điều khiển lõi đồng XLPE/PVC 4x1,5 Theo TKBVTC5m
4Lắp đặt hộp ngăn cáp khô cho ống fi42,3 Theo TKBVTC1hộp
5Lắp đặt hộp ngăn cáp khô cho ống fi26.8 Theo TKBVTC1hộp
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi42,3x3 luồn cáp động lực Theo TKBVTC2m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi26,8x2,8 luồn cáp động lực Theo TKBVTC1,5m
8Lắp đặt dây tiếp địa thép -40x4 Theo TKBVTC5m
9Lắp đặt tủ điện thép 400x600x350 Theo TKBVTC1tủ
10Lắp đặt bộ khởi động từ cho động cơ 15W Theo TKBVTC11 bộ
11Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 40A Theo TKBVTC1cái
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Theo TKBVTC1,824m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo TKBVTC0,184m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVTC0,002100m2
15Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày  Theo TKBVTC0,1848m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC2,68m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC0,1152m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC0,0055100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TKBVTC0,0086tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC2cấu kiện
21Lật tấm đan hào cáp 500x500 Theo TKBVTC20cấu kiện
22Lắp đặt lại tấm đan hào cáp 500x500 Theo TKBVTC20cấu kiện
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC0,92m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo TKBVTC0,628m3
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo TKBVTC0,628m3
F CẢI TẠO CÔNG NGHỆ XUẤT NHẬP BỂ E2, E3, H5-PHẦN THIẾT BỊ
1Van chặn 8" - 150#RF Theo TKBVTC5cái
2Van chặn 6" - 150#RF Theo TKBVTC3cái
G CẢI TẠO CÔNG NGHỆ XUẤT BỘ- PHẦN THIẾT BỊ
1Máy bơm ly tâm động cơ điện phòng nổ Q=80m3/h ; H=35MH2O ; Theo TKBVTC1cái
2Van chặn 4" (Gate Valve) - Class 150RF Theo TKBVTC2cái
3Van 1 chiều 4" (Check Valve) - Class 150RF Theo TKBVTC1cái
4Van đóng nhanh 1/2" (Ball Valve) - Class 150# Theo TKBVTC3cái
5Van hồi lưu 3"x2" - Class 150RF Theo TKBVTC1cái
6Bình lọc cốc 6" Theo TKBVTC1cái
7Chân không kế 1/2" : -1 đến 1 kg/cm2 - 150# Theo TKBVTC1cái
8Áp kế 1/2" : 0 đến 16 kg/cm2 - 150# Theo TKBVTC1cái
9Van chặn 4" (Gate Valve) - Class 150RF Theo TKBVTC2cái
10Van đóng nhanh 1/2" (Ball Valve) - Class 150# Theo TKBVTC2cái
11Bình lọc tinh + tách khí 4" kèm van xả khí - 150#RF Theo TKBVTC1cái
12Lưu lượng kế 4" - 150#RF Theo TKBVTC1cái
13Van định lượng 4" - 150#RF Theo TKBVTC1cái
14Cần xuất dầu 4 khớp loại 4" - 150#RF Theo TKBVTC1cái
15Áp kế 1/2" : 0 đến 16 kg/cm2 - 150# Theo TKBVTC1cái
H CẢI TẠO CÔNG NGHỆ XUẤT NHẬP BỂ E2, E3, H5 - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
1Van chặn 8" Theo TKBVTC5cái
2Van chặn 6" Theo TKBVTC3cái
I CẢI TẠO CÔNG NGHỆ XUẤT BỘ - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
1Van chặn 6" (Gate Valve) - Class 150RF Theo TKBVTC1cái
2Van chặn 4" (Gate Valve) - Class 150RF Theo TKBVTC2cái
3Van 1 chiều 4" (Check Valve) - Class 150RF Theo TKBVTC1cái
4Van đóng nhanh 1/2" (Ball Valve) - Class 150# Theo TKBVTC3cái
5Van hồi lưu 3"x2" - Class 150RF Theo TKBVTC1cái
6Bình lọc cốc 6" Theo TKBVTC1cái
7Chân không kế 1/2" : -1 đến 1 kg/cm2 - 150# Theo TKBVTC1cái
8Áp kế 1/2" : 0 đến 16 kg/cm2 - 150# Theo TKBVTC1cái
9Đầu nối thủ công 1" Theo TKBVTC1cái
10Đầu nối sensor 3/4" Theo TKBVTC1cái
11Van chặn 4" (Gate Valve) - Class 150RF Theo TKBVTC2cái
12Van đóng nhanh 1/2" (Ball Valve) - Class 150# Theo TKBVTC2cái
13Bình lọc tinh + tách khí 4" kèm van xả khí - 150#RF Theo TKBVTC1cái
14Lưu lượng kế 4" - 150#RF Theo TKBVTC1cái
15Van định lượng 4" - 150#RF Theo TKBVTC1cái
16Cần xuất dầu 4 khớp loại 4" - 150#RF Theo TKBVTC1cái
17Áp kế 1/2" : 0 đến 16 kg/cm2 - 150# Theo TKBVTC1cái
J CẢI TẠO CÔNG NGHỆ XUẤT BỘ - LẮP ĐẶT MÁY BƠM
1Lắp đặt máy bơm ly tâm động cơ điện phòng nổ Q=80m3/h ; H=3MH2O ; Theo TKBVTC0,12tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp (công trình dầu khí), Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.750.000.000VND.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc (nếu có yêu cầu của bên mời thầu) hoặc bản sao được chứng thực. Bao gồm các tài liêu sau:- Hợp đồng thi công;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn tài chính hợp lệ;- Đối với gói thầu hoàn thành 80% giá trị hợp đồng thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn tài chính hợp lệ, hồ sơ thanh toán cho từng đợt.- Hồ sơ thể hiện loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt thiết kế, dự toán ...).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp tương đương hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp (dầu khí) cấp III trở lên, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ sư xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (dầu khí) hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện- điện tử.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.33
5 Kỹ sư công nghệ hoặc kỹ sư cơ khí 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ hóa dầu, dầu khí hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.33
6 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.33
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chỉ huy huấn luyện an toán lao động- vệ sinh lao đồng (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình AC-2S Máy thủy bình AC-2S1
2 Máy nén khí 7.5HP-330L Máy nén khí 7.5HP-330L1
3 Máy bơm áp lực thử ống 2,5HP Máy bơm áp lực thử ống 2,5HP1
4 Máy hàn xách tay 250A Máy hàn xách tay 250A3
5 Máy mài cầm tay 125 Máy mài cầm tay 1251
6 Bộ gió đá (mỏ+tay đèn+dây) Bộ gió đá (mỏ+tay đèn+dây)1
7 Bộ plang xích 10 tấn Bộ plang xích 10 tấn2
8 Máy trộn bê tông 250L Máy trộn bê tông 250L2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
10 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
11 Máy phun cát, phun sơn ≥30KW Máy phun cát, phun sơn ≥30KW1
12 Xe cẩu thùng 8 đến 15 tấn Xe cẩu thùng 8 đến 15 tấn1
13 Máy đào Máy đào1
14 Xe oto ben 2 ≥ 10 tấn Xe oto ben 2 ≥ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->