Gói thầu: Số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211041715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN |
| Tên gói thầu | Số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211040262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 11:11:00 đến ngày 2021-10-25 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,892,384,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.338576E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đảm bảo điều kiện quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình giao thông có nội dung thi công, công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình thi công công trình giao thông hoặc xây dựng có nội dung công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh ; Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực; Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổTải trọng => 5 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu => 0,8m3 có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất =>110CV, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 9 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện =>23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy dải Cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất => 50m3/h Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất => 80KW Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Số 06: Thi công xây dựng công trình Đường gom liên thôn xã Hồng Dụ, huyện Ninh Giang (Đoạn từ chợ Đụn thôn Thượng Đồng đến Đồng Bến thôn Tam Tương) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ hồ sơ, tài liệu liên quan đến E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hồng Dụ, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0912454344 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hồng Dụ, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương Đại diện Ông: Nguyễn Đức Tráng- Chủ tịch UBND xã ; SĐT: 0912454344 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và kiểm định Trường An Đại diện Ông: Nguyễn Văn Phương - Giám đốc SĐT: 0912963001 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Ninh Giang; Địa chỉ: Thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công (nhân công 3/7) | BVTC | 15 | công |
| 2 | Đắp đất bờ vây phục vụ thi công | BVTC | 1,0116 | 100m3 |
| 3 | Đào thanh thải dòng chảy | BVTC | 1,0116 | 100m3 |
| 4 | Bơm nước phục vụ thi công | BVTC | 10 | ca |
| 5 | Cọc tre L=2,5m gia cố nền đường, mật độ 0,3m/cọc | BVTC | 2,4 | 100m |
| 6 | Cọc tre nẹp ngang | BVTC | 57 | m |
| 7 | Chắn phên nứa | BVTC | 34,2 | m2 |
| 8 | Vét bùn mương cũ dày 0,5m (10% thủ công) | BVTC | 3,029 | m3 |
| 9 | Vét bùn mương cũ dày 0,5m (90% máy) | BVTC | 0,2726 | 100m3 |
| 10 | Vét hữu cơ dày 0,3m (10% thủ công) | BVTC | 43,4314 | m3 |
| 11 | Vét hữu cơ dày 0,3m (90% máy) | BVTC | 3,9088 | 100m3 |
| 12 | Đào nền, khuôn đường-đất cấp II (10% thủ công) | BVTC | 194,7521 | m3 |
| 13 | Đào nền, khuôn đường-đất cấp II (90% máy) | BVTC | 17,5277 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVTC | 17,9233 | 100m3 |
| 15 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | BVTC | 8,666 | 100m3 |
| 16 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | BVTC | 5,2076 | 100m3 |
| 17 | Rải 01 lớp nylong cách ly | BVTC | 35,5634 | 100m2 |
| 18 | Mặt đường BTXM mác 250 đá 2x4 dày 20cm | BVTC | 755,95 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | BVTC | 3,5378 | 100m2 |
| 20 | Đánh bóng mặt đường BTXM | BVTC | 3.642,65 | m2 |
| 21 | Gỗ chèn khe giãn | BVTC | 0,464 | m3 |
| 22 | Nhựa chèn khe giãn | BVTC | 121,8 | kg |
| 23 | Cắt khe co mặt đường | BVTC | 58,8 | 10m |
| 24 | Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVTC | 11,4811 | 100m3 |
| 25 | Bê tông chân lan can cầu M200, đá 1x2 | BVTC | 3,32 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ đổ BT chân lan can cầu | BVTC | 0,332 | 100m2 |
| 27 | Gia công thép lan can cầu | BVTC | 0,8259 | tấn |
| 28 | Lắp dựng thép lan can cầu | BVTC | 0,8259 | tấn |
| 29 | Bu lông+đai ốc lan can cầu | BVTC | 332 | bộ |
| 30 | Phá dỡ tường gạch mương cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVTC | 162,834 | m3 |
| 31 | Đào hố móng mương đất C2 (10% thủ công) | BVTC | 55,8977 | m3 |
| 32 | Đào hố móng mương đất C2 (90% máy) | BVTC | 5,0308 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất TD hoàn trả hố móng mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVTC | 4,0541 | 100m3 |
| 34 | Đá 2x4 đệm móng mương dày 10cm | BVTC | 81,136 | m3 |
| 35 | Bê tông móng mương M150 đá 2x4 dày 20cm | BVTC | 162,271 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng mương | BVTC | 3,1206 | 100m2 |
| 37 | Xây tường mương bằng gạch bê tông M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 334,16 | m3 |
| 38 | Trát tường mương, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | BVTC | 3.375,168 | m2 |
| 39 | Cốt thép mũ mương d | BVTC | 1,2789 | tấn |
| 40 | Bê tông mũ mương M250 đá 1x2 | BVTC | 37,15 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ đổ BT mũ mương | BVTC | 3,7086 | 100m2 |
| 42 | Lắp dặt thanh chống đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | BVTC | 137 | cái |
| 43 | Cốt thép thanh chống d | BVTC | 0,1973 | tấn |
| 44 | Bê tông thanh chống M250 đá 1x2 | BVTC | 1,507 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông thanh chống | BVTC | 0,3357 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVTC | 98 | 1cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | BVTC | 98 | 1 cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | BVTC | 2.572,5 | 10 tấn/1km |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | BVTC | 98 | 1 cấu kiện |
| 50 | Cốt thép tấm đan d>10mm | BVTC | 1,0338 | tấn |
| 51 | Cốt thép tấm đan d | BVTC | 0,5135 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | BVTC | 10,29 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | BVTC | 0,4998 | 100m2 |
| 54 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVTC | 4,646 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVTC | 7,9763 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | BVTC | 1,6283 | 100m3 |
| 57 | Bê tông gồ giảm tốc M250 đá 1x2 | BVTC | 0,54 | m3 |
| 58 | Sơn kẻ gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | BVTC | 12,12 | m2 |
| 59 | Đào hố móng cột biển báo, đất C2 | BVTC | 0,2 | m3 |
| 60 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cột biển báo | BVTC | 0,2 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ đổ móng cột biển báo | BVTC | 0,016 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | BVTC | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt biển báo tam giác (Biển W.221b) | BVTC | 1 | biển |
| 64 | Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80 | BVTC | 3 | m |
| 65 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài 3,0m gia cố hố móng cống | BVTC | 1,486 | 100m |
| 66 | Đào hố móng cống đất C2 (10% thủ công) | BVTC | 5,5138 | m3 |
| 67 | Đào hố móng cống đất C2 (90% máy) | BVTC | 0,4962 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát đen trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVTC | 0,1455 | 100m3 |
| 69 | Cọc tre gia cố móng cống, móng tường đầu tường cánh L=2.5m; mật độ: 25 cọc/m2 | BVTC | 19,7494 | 100m |
| 70 | Đá 2x4 đệm móng cống, móng tường đầu tường cánh dày 10cm | BVTC | 3,16 | m3 |
| 71 | Bê tông móng cống, móng tường đầu tường cánh M150 đá 2x4 | BVTC | 9,334 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng cống, móng tường đầu tường cánh | BVTC | 0,1055 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép tường cống ngang, ĐK =16mm | BVTC | 1,1762 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép tường cống ngang, ĐK =12mm | BVTC | 0,1883 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép tường cống ngang, ĐK ≤10mm | BVTC | 0,0309 | tấn |
| 76 | Bê tông tường cống ngang M250 đá 2x4 | BVTC | 10,125 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ đổ BT tường cống | BVTC | 0,5062 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng tấm đan KT 0,5*2,2*0,25m | BVTC | 14 | 1cấu kiện |
| 79 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | BVTC | 14 | 1 cấu kiện |
| 80 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | BVTC | 962,5 | 10 tấn/1km |
| 81 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | BVTC | 14 | 1 cấu kiện |
| 82 | Cốt thép tấm đan cống ngang d=16mm | BVTC | 0,5419 | tấn |
| 83 | Cốt thép tấm đan cống ngang d | BVTC | 0,1637 | tấn |
| 84 | Bê tông tấm đan cống ngang M300 đá 1x2 | BVTC | 3,85 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan cống ngang | BVTC | 0,189 | 100m2 |
| 86 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống M200 đá 2x4 | BVTC | 2,143 | m3 |
| 87 | Ván khuôn đổ BT tường đầu, tường cánh cống | BVTC | 0,1788 | 100m2 |
| 88 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVTC | 0,5514 | 100m3 |
| 89 | Đào hố móng cống đất C2 (10% thủ công) | BVTC | 1,511 | m3 |
| 90 | Đào hố móng cống đất C2 (90% máy) | BVTC | 0,136 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát đen trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVTC | 0,0441 | 100m3 |
| 92 | Cọc tre gia cố móng cống L=2.5m; mật độ: 25 cọc/m2 | BVTC | 35,721 | 100m |
| 93 | Đá 2x4 đệm móng cống dày 10cm | BVTC | 5,715 | m3 |
| 94 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | BVTC | 12,691 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng cống | BVTC | 0,2317 | 100m2 |
| 96 | Xây tường cống, tường đầu cống bằng gạch bê tông M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 17,711 | m3 |
| 97 | Trát tường cống, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | BVTC | 149,157 | m2 |
| 98 | Cốt thép mũ cống d | BVTC | 0,12 | tấn |
| 99 | Bê tông mũ cống M250 đá 1x2 | BVTC | 6,056 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ đổ BT mũ cống | BVTC | 0,484 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVTC | 48 | 1cấu kiện |
| 102 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | BVTC | 48 | 1 cấu kiện |
| 103 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | BVTC | 1.260 | 10 tấn/1km |
| 104 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | BVTC | 48 | 1 cấu kiện |
| 105 | Cốt thép tấm đan d>10mm | BVTC | 0,5064 | tấn |
| 106 | Cốt thép tấm đan d | BVTC | 0,2515 | tấn |
| 107 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | BVTC | 5,04 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | BVTC | 0,2448 | 100m2 |
| 109 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVTC | 0,1511 | 100m3 |
| B | NÚT GIAO NGÃ TƯ NGHĨA TRANG LIỆT SĨ | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây phục vụ thi công | BVTC | 0,2584 | 100m3 |
| 2 | Đào thanh thải dòng chảy | BVTC | 0,2584 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước phục vụ thi công | BVTC | 3 | ca |
| 4 | Cọc tre L=2,5m gia cố nền đường, mật độ 0,3m/cọc | BVTC | 0,8 | 100m |
| 5 | Cọc tre nẹp ngang | BVTC | 18,6 | m |
| 6 | Chắn phên nứa | BVTC | 11,16 | m2 |
| 7 | Vét bùn mương cũ dày 0,5m (10% thủ công) | BVTC | 4,1454 | m3 |
| 8 | Vét bùn mương cũ dày 0,5m (90% máy) | BVTC | 0,3731 | 100m3 |
| 9 | Đào nền, khuôn đường-đất cấp II (10% thủ công) | BVTC | 3,7996 | m3 |
| 10 | Đào nền, khuôn đường-đất cấp II (90% máy) | BVTC | 0,342 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 0,7691 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVTC | 0,3416 | 100m3 |
| 13 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | BVTC | 0,1708 | 100m3 |
| 14 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | BVTC | 0,1025 | 100m3 |
| 15 | Rải 01 lớp nylong cách ly | BVTC | 0,6831 | 100m2 |
| 16 | Mặt đường BTXM mác 250 đá 2x4 dày 20cm | BVTC | 17,512 | m3 |
| 17 | Đánh bóng mặt đường BTXM | BVTC | 87,56 | m2 |
| 18 | Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVTC | 0,4424 | 100m3 |
| 19 | Gia công thép lan can cầu | BVTC | 0,0537 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thép lan can cầu | BVTC | 0,0537 | tấn |
| 21 | Bu lông+đai ốc lan can cầu | BVTC | 22 | bộ |
| 22 | Bê tông gồ giảm tốc M250 đá 1x2 | BVTC | 1,62 | m3 |
| 23 | Sơn kẻ gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | BVTC | 36,36 | m2 |
| 24 | Đào hố móng cột biển báo, đất C2 | BVTC | 0,6 | m3 |
| 25 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cột biển báo | BVTC | 0,6 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ đổ móng cột biển báo | BVTC | 0,048 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | BVTC | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt biển báo tam giác (Biển W.221b) | BVTC | 3 | biển |
| 29 | Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80 | BVTC | 9 | m |
| 30 | Cọc tre gia cố móng cống, móng tường đầu tường cánh L=2.5m; mật độ: 25 cọc/m2 | BVTC | 17,0069 | 100m |
| 31 | Đá 2x4 đệm móng cống, móng tường đầu tường cánh dày 10cm | BVTC | 2,721 | m3 |
| 32 | Bê tông móng cống, móng tường đầu tường cánh M150 đá 2x4 | BVTC | 7,36 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng cống, móng tường đầu tường cánh | BVTC | 0,0773 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường cống ngang, ĐK =16mm | BVTC | 1,1985 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường cống ngang, ĐK =12mm | BVTC | 0,1883 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường cống ngang, ĐK ≤10mm | BVTC | 0,0309 | tấn |
| 37 | Bê tông tường cống ngang M250 đá 2x4 | BVTC | 10,125 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ đổ BT tường cống | BVTC | 0,4777 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng tấm đan KT 0,5*2,4*0,25m | BVTC | 14 | 1cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | BVTC | 14 | 1 cấu kiện |
| 41 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | BVTC | 1.050 | 10 tấn/1km |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | BVTC | 14 | 1 cấu kiện |
| 43 | Cốt thép tấm đan cống ngang d=16mm | BVTC | 0,5773 | tấn |
| 44 | Cốt thép tấm đan cống ngang d | BVTC | 0,1746 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan cống ngang M300 đá 1x2 | BVTC | 4,2 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan cống ngang | BVTC | 0,203 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống M200 đá 2x4 | BVTC | 1,388 | m3 |
| 48 | Ván khuôn đổ BT tường đầu, tường cánh cống | BVTC | 0,1158 | 100m2 |
| 49 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVTC | 0,4145 | 100m3 |
| C | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Di chuyển bơm và điện trong nhà bơm | BVTC | 1 | trọn gói |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | BVTC | 6,8412 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | BVTC | 1,26 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | BVTC | 0,9433 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | BVTC | 0,0564 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | BVTC | 2,8819 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVTC | 0,4664 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVTC | 0,0108 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | BVTC | 1,2607 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVTC | 0,9153 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVTC | 0,0188 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVTC | 0,0376 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | BVTC | 0,0376 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVTC | 0,1071 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | BVTC | 0,6818 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVTC | 0,6484 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVTC | 0,0588 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVTC | 0,0336 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVTC | 0,1774 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVTC | 1,26 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVTC | 0,1168 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVTC | 0,1787 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVTC | 2,7614 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVTC | 35,32 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVTC | 26,616 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | BVTC | 12,6 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVTC | 1,5796 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | BVTC | 76,1156 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | BVTC | 0,0316 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVTC | 2,9292 | 1m2 |
| 31 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | BVTC | 4,6875 | 100m |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVTC | 0,75 | m3 |
| 33 | Xây móng tường kè bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | BVTC | 4,55 | m3 |
| 34 | Xây tường kè bằng gạch Bt M100 KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVTC | 6,25 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.338576E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đảm bảo điều kiện quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình giao thông có nội dung thi công, công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình thi công công trình giao thông hoặc xây dựng có nội dung công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh ; Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực; Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổTải trọng => 5 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh; | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu => 0,8m3 có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh; | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất =>110CV, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh; | 1 |
| 4 | Máy lu | Tải trọng => 9 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1KW | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5KW | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 80 lít | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 10 | Máy Thuỷ bình | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 11 | Máy hàn điện =>23KW | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 12 | Máy dải Cấp phối đá dăm | Công suất => 50m3/h Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh | 1 |
| 13 | Máy san | Công suất => 80KW Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi