Gói thầu: Số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041715-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN
Tên gói thầu Số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211040262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 11:11:00 đến ngày 2021-10-25 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,892,384,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.338576E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đảm bảo điều kiện quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình giao thông có nội dung thi công, công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình thi công công trình giao thông hoặc xây dựng có nội dung công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh ; Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực; Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổTải trọng => 5 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu => 0,8m3 có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất =>110CV, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 9 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện =>23KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy dải Cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất => 50m3/h Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất => 80KW Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN
E-CDNT 1.2 Số 06: Thi công xây dựng công trình
Đường gom liên thôn xã Hồng Dụ, huyện Ninh Giang (Đoạn từ chợ Đụn thôn Thượng Đồng đến Đồng Bến thôn Tam Tương)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN , địa chỉ: Số 215 Điện Biên Phủ, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Dụ, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0912454344
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và kiểm định Trường An Tư vấn thẩm tra thiết kế + dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Miền Bắc Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và kiểm định Trường An Tư vấn thẩm định E-HSMT, Kết quả LCNT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hoàng Minh


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN , địa chỉ: Số 215 Điện Biên Phủ, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Dụ, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0912454344


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Toàn bộ hồ sơ, tài liệu liên quan đến E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Dụ, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0912454344
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hồng Dụ, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương Đại diện Ông: Nguyễn Đức Tráng- Chủ tịch UBND xã ; SĐT: 0912454344
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và kiểm định Trường An Đại diện Ông: Nguyễn Văn Phương - Giám đốc SĐT: 0912963001
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Ninh Giang; Địa chỉ: Thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC
1Dọn dẹp mặt bằng thi công (nhân công 3/7)BVTC15công
2Đắp đất bờ vây phục vụ thi côngBVTC1,0116100m3
3Đào thanh thải dòng chảyBVTC1,0116100m3
4Bơm nước phục vụ thi côngBVTC10ca
5Cọc tre L=2,5m gia cố nền đường, mật độ 0,3m/cọcBVTC2,4100m
6Cọc tre nẹp ngangBVTC57m
7Chắn phên nứaBVTC34,2m2
8Vét bùn mương cũ dày 0,5m (10% thủ công)BVTC3,029m3
9Vét bùn mương cũ dày 0,5m (90% máy)BVTC0,2726100m3
10Vét hữu cơ dày 0,3m (10% thủ công)BVTC43,4314m3
11Vét hữu cơ dày 0,3m (90% máy)BVTC3,9088100m3
12Đào nền, khuôn đường-đất cấp II (10% thủ công)BVTC194,7521m3
13Đào nền, khuôn đường-đất cấp II (90% máy)BVTC17,5277100m3
14Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98BVTC17,9233100m3
15Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmBVTC8,666100m3
16Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmBVTC5,2076100m3
17Rải 01 lớp nylong cách lyBVTC35,5634100m2
18Mặt đường BTXM mác 250 đá 2x4 dày 20cmBVTC755,95m3
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngBVTC3,5378100m2
20Đánh bóng mặt đường BTXMBVTC3.642,65m2
21Gỗ chèn khe giãnBVTC0,464m3
22Nhựa chèn khe giãnBVTC121,8kg
23Cắt khe co mặt đườngBVTC58,810m
24Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVTC11,4811100m3
25Bê tông chân lan can cầu M200, đá 1x2BVTC3,32m3
26Ván khuôn gỗ đổ BT chân lan can cầuBVTC0,332100m2
27Gia công thép lan can cầuBVTC0,8259tấn
28Lắp dựng thép lan can cầuBVTC0,8259tấn
29Bu lông+đai ốc lan can cầuBVTC332bộ
30Phá dỡ tường gạch mương cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phBVTC162,834m3
31Đào hố móng mương đất C2 (10% thủ công)BVTC55,8977m3
32Đào hố móng mương đất C2 (90% máy)BVTC5,0308100m3
33Đắp đất TD hoàn trả hố móng mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVTC4,0541100m3
34Đá 2x4 đệm móng mương dày 10cmBVTC81,136m3
35Bê tông móng mương M150 đá 2x4 dày 20cmBVTC162,271m3
36Ván khuôn gỗ đổ BT móng mươngBVTC3,1206100m2
37Xây tường mương bằng gạch bê tông M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVTC334,16m3
38Trát tường mương, dày 2,0cm, Vữa XM M75BVTC3.375,168m2
39Cốt thép mũ mương dBVTC1,2789tấn
40Bê tông mũ mương M250 đá 1x2BVTC37,15m3
41Ván khuôn gỗ đổ BT mũ mươngBVTC3,7086100m2
42Lắp dặt thanh chống đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgBVTC137cái
43Cốt thép thanh chống dBVTC0,1973tấn
44Bê tông thanh chống M250 đá 1x2BVTC1,507m3
45Ván khuôn gỗ đổ bê tông thanh chốngBVTC0,3357100m2
46Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVTC981cấu kiện
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênBVTC981 cấu kiện
48Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmBVTC2.572,510 tấn/1km
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngBVTC981 cấu kiện
50Cốt thép tấm đan d>10mmBVTC1,0338tấn
51Cốt thép tấm đan dBVTC0,5135tấn
52Bê tông tấm đan M250 đá 1x2BVTC10,29m3
53Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đanBVTC0,4998100m2
54Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVTC4,646100m3
55Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIBVTC7,9763100m3
56Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mBVTC1,6283100m3
57Bê tông gồ giảm tốc M250 đá 1x2BVTC0,54m3
58Sơn kẻ gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmBVTC12,12m2
59Đào hố móng cột biển báo, đất C2BVTC0,2m3
60Bê tông M150 đá 2x4 móng cột biển báoBVTC0,2m3
61Ván khuôn gỗ đổ móng cột biển báoBVTC0,016100m2
62Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmBVTC1cái
63Lắp đặt biển báo tam giác (Biển W.221b)BVTC1biển
64Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80BVTC3m
65Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài 3,0m gia cố hố móng cốngBVTC1,486100m
66Đào hố móng cống đất C2 (10% thủ công)BVTC5,5138m3
67Đào hố móng cống đất C2 (90% máy)BVTC0,4962100m3
68Đắp cát đen trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98BVTC0,1455100m3
69Cọc tre gia cố móng cống, móng tường đầu tường cánh L=2.5m; mật độ: 25 cọc/m2BVTC19,7494100m
70Đá 2x4 đệm móng cống, móng tường đầu tường cánh dày 10cmBVTC3,16m3
71Bê tông móng cống, móng tường đầu tường cánh M150 đá 2x4BVTC9,334m3
72Ván khuôn gỗ đổ BT móng cống, móng tường đầu tường cánhBVTC0,1055100m2
73Lắp dựng cốt thép tường cống ngang, ĐK =16mmBVTC1,1762tấn
74Lắp dựng cốt thép tường cống ngang, ĐK =12mmBVTC0,1883tấn
75Lắp dựng cốt thép tường cống ngang, ĐK ≤10mmBVTC0,0309tấn
76Bê tông tường cống ngang M250 đá 2x4BVTC10,125m3
77Ván khuôn gỗ đổ BT tường cốngBVTC0,5062100m2
78Lắp dựng tấm đan KT 0,5*2,2*0,25mBVTC141cấu kiện
79Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênBVTC141 cấu kiện
80Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmBVTC962,510 tấn/1km
81Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngBVTC141 cấu kiện
82Cốt thép tấm đan cống ngang d=16mmBVTC0,5419tấn
83Cốt thép tấm đan cống ngang dBVTC0,1637tấn
84Bê tông tấm đan cống ngang M300 đá 1x2BVTC3,85m3
85Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan cống ngangBVTC0,189100m2
86Bê tông tường đầu, tường cánh cống M200 đá 2x4BVTC2,143m3
87Ván khuôn đổ BT tường đầu, tường cánh cốngBVTC0,1788100m2
88Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIBVTC0,5514100m3
89Đào hố móng cống đất C2 (10% thủ công)BVTC1,511m3
90Đào hố móng cống đất C2 (90% máy)BVTC0,136100m3
91Đắp cát đen trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98BVTC0,0441100m3
92Cọc tre gia cố móng cống L=2.5m; mật độ: 25 cọc/m2BVTC35,721100m
93Đá 2x4 đệm móng cống dày 10cmBVTC5,715m3
94Bê tông móng cống M150 đá 2x4BVTC12,691m3
95Ván khuôn gỗ đổ BT móng cốngBVTC0,2317100m2
96Xây tường cống, tường đầu cống bằng gạch bê tông M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVTC17,711m3
97Trát tường cống, dày 2,0cm, Vữa XM M75BVTC149,157m2
98Cốt thép mũ cống dBVTC0,12tấn
99Bê tông mũ cống M250 đá 1x2BVTC6,056m3
100Ván khuôn gỗ đổ BT mũ cốngBVTC0,484100m2
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVTC481cấu kiện
102Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênBVTC481 cấu kiện
103Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmBVTC1.26010 tấn/1km
104Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngBVTC481 cấu kiện
105Cốt thép tấm đan d>10mmBVTC0,5064tấn
106Cốt thép tấm đan dBVTC0,2515tấn
107Bê tông tấm đan M250 đá 1x2BVTC5,04m3
108Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đanBVTC0,2448100m2
109Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIBVTC0,1511100m3
B NÚT GIAO NGÃ TƯ NGHĨA TRANG LIỆT SĨ
1Đắp đất bờ vây phục vụ thi côngBVTC0,2584100m3
2Đào thanh thải dòng chảyBVTC0,2584100m3
3Bơm nước phục vụ thi côngBVTC3ca
4Cọc tre L=2,5m gia cố nền đường, mật độ 0,3m/cọcBVTC0,8100m
5Cọc tre nẹp ngangBVTC18,6m
6Chắn phên nứaBVTC11,16m2
7Vét bùn mương cũ dày 0,5m (10% thủ công)BVTC4,1454m3
8Vét bùn mương cũ dày 0,5m (90% máy)BVTC0,3731100m3
9Đào nền, khuôn đường-đất cấp II (10% thủ công)BVTC3,7996m3
10Đào nền, khuôn đường-đất cấp II (90% máy)BVTC0,342100m3
11Đắp cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVTC0,7691100m3
12Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98BVTC0,3416100m3
13Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmBVTC0,1708100m3
14Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmBVTC0,1025100m3
15Rải 01 lớp nylong cách lyBVTC0,6831100m2
16Mặt đường BTXM mác 250 đá 2x4 dày 20cmBVTC17,512m3
17Đánh bóng mặt đường BTXMBVTC87,56m2
18Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVTC0,4424100m3
19Gia công thép lan can cầuBVTC0,0537tấn
20Lắp dựng thép lan can cầuBVTC0,0537tấn
21Bu lông+đai ốc lan can cầuBVTC22bộ
22Bê tông gồ giảm tốc M250 đá 1x2BVTC1,62m3
23Sơn kẻ gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmBVTC36,36m2
24Đào hố móng cột biển báo, đất C2BVTC0,6m3
25Bê tông M150 đá 2x4 móng cột biển báoBVTC0,6m3
26Ván khuôn gỗ đổ móng cột biển báoBVTC0,048100m2
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmBVTC3cái
28Lắp đặt biển báo tam giác (Biển W.221b)BVTC3biển
29Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80BVTC9m
30Cọc tre gia cố móng cống, móng tường đầu tường cánh L=2.5m; mật độ: 25 cọc/m2BVTC17,0069100m
31Đá 2x4 đệm móng cống, móng tường đầu tường cánh dày 10cmBVTC2,721m3
32Bê tông móng cống, móng tường đầu tường cánh M150 đá 2x4BVTC7,36m3
33Ván khuôn gỗ đổ BT móng cống, móng tường đầu tường cánhBVTC0,0773100m2
34Lắp dựng cốt thép tường cống ngang, ĐK =16mmBVTC1,1985tấn
35Lắp dựng cốt thép tường cống ngang, ĐK =12mmBVTC0,1883tấn
36Lắp dựng cốt thép tường cống ngang, ĐK ≤10mmBVTC0,0309tấn
37Bê tông tường cống ngang M250 đá 2x4BVTC10,125m3
38Ván khuôn gỗ đổ BT tường cốngBVTC0,4777100m2
39Lắp dựng tấm đan KT 0,5*2,4*0,25mBVTC141cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênBVTC141 cấu kiện
41Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmBVTC1.05010 tấn/1km
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngBVTC141 cấu kiện
43Cốt thép tấm đan cống ngang d=16mmBVTC0,5773tấn
44Cốt thép tấm đan cống ngang dBVTC0,1746tấn
45Bê tông tấm đan cống ngang M300 đá 1x2BVTC4,2m3
46Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan cống ngangBVTC0,203100m2
47Bê tông tường đầu, tường cánh cống M200 đá 2x4BVTC1,388m3
48Ván khuôn đổ BT tường đầu, tường cánh cốngBVTC0,1158100m2
49Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVTC0,4145100m3
C NHÀ TRẠM BƠM
1Di chuyển bơm và điện trong nhà bơmBVTC1trọn gói
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmBVTC6,8412m3
3Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngBVTC1,26m3
4Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngBVTC0,9433m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IBVTC0,0564100m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IBVTC2,8819100m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVTC0,4664m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVTC0,0108100m2
9Xây móng bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75BVTC1,2607m3
10Xây móng bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75BVTC0,9153m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVTC0,0188100m3
12Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVTC0,0376100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IBVTC0,0376100m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVTC0,1071100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2BVTC0,6818m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVTC0,6484m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVTC0,0588100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVTC0,0336tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVTC0,1774tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVTC1,26m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiBVTC0,1168100m2
22Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVTC0,1787tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVTC2,7614m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75BVTC35,32m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75BVTC26,616m2
26Trát trần, vữa XM M75BVTC12,6m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75BVTC1,5796m2
28Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuBVTC76,1156m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtBVTC0,0316tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVTC2,92921m2
31Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IBVTC4,6875100m
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVTC0,75m3
33Xây móng tường kè bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75BVTC4,55m3
34Xây tường kè bằng gạch Bt M100 KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVTC6,25m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.338576E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đảm bảo điều kiện quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình giao thông có nội dung thi công, công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình thi công công trình giao thông hoặc xây dựng có nội dung công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh ; Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực; Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổTải trọng => 5 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;1
2 Máy đào Dung tích gầu => 0,8m3 có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;1
3 Máy ủi Công suất =>110CV, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;1
4 Máy lu Tải trọng => 9 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh1
5 Máy đầm bàn 1KW Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
8 Máy cắt uốn thép 5KW Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
9 Máy trộn vữa 80 lít Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
10 Máy Thuỷ bình Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
11 Máy hàn điện =>23KW Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
12 Máy dải Cấp phối đá dăm Công suất => 50m3/h Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh1
13 Máy san Công suất => 80KW Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->