Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211048885-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211048661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 11:06:00 đến ngày 2021-10-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,842,598,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng các công trình giao thông cấp IV, có hạng mục kè đá hộc (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=100CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường dọc sông Hồi Thuần đoạn từ cầu ông Tạ đường ngang liên xã đến cầu xóm 3 xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồi Ninh; địa chỉ: xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh; Điện thoại: 0973.483925
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Trường Xuân + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Kim Sơn + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: UBND xã Hồi Ninh; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Hồi Ninh;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồi Ninh; địa chỉ: xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh; Điện thoại: 0973.483925


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồi Ninh; địa chỉ: xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh; Điện thoại: 0973.483925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hồi Ninh; địa chỉ: xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh; Điện thoại: 0973.483925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V407,51m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,8146100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22,0784100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,7685100m3
5Cắt khe 1x4 của đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V39,89110m
6Trám kheTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12m3
7Đào nền đường, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,9798100m3
8Đào nền đường, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,0183100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V92,84m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95.Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,2595100m3
11Mua đất đá hỗn hợp về đắp k95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V539,5636m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,8701100m3
13Mua đất đá hỗn hợp về đắp k90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.250,647m3
14Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,9798100m3
15Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2018100m3
16Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,9284100m3
17Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,73m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,198tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc tiêuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3003100m2
20Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44,77m2
21Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V91cái
B Kè chắn đất
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,7258100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,7258100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,7258100m3
4Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 2km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,7452100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,9351100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V318,7463100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V51m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V407,99m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V426,23m3
10Đổ bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22,66m3
11Ván khuôn giằng kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,1365100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2833tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,0565tấn
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,124m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,57100m
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,53m3
17Phá dỡ kết cấu gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V67,57m3
18Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 2kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V67,57m3
19Bơm nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13ca
20Đào đắp đất bờ vây thi công, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,891100m3
21Đào phá bờ vây, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,891100m3
22Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,2902100m
23Phên nứaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V199,16m2
24Thép giằng bờ vâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27,77kg
C Gia cố kè hiện trạng
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V155100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,26m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,86m3
4Vận chuyển đất phế thải đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1386100m3
5Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V245,52m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V49,6m3
7Ván khuôn giằg kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,4816100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6193tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,3119tấn
D Cống qua đường
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19cấu kiện
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,327tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7541tấn
4Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,18m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ống cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7545100m2
6Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V39,14m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,86m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,11100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,55m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,4663100m
11Cắt khe đường chiều dày 20cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,7m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,29m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1082100m3
14Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 2km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1085100m3
15Vận chuyển đất bằng đổ đi, cự ly trung bình 2km, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0029100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0409100m3
17Mua đất đắp K90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,0434m3
18Đổ bê tông thủ công xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,09m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0106tấn
20Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0371100m2
21Vữa xi măng M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,04m3
22Đổ bê mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,29m3
23Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,04m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0023100m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,06m3
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,08m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,86m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,78m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng các công trình giao thông cấp IV, có hạng mục kè đá hộc (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên31
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=250 lít4
2 Máy ủi >=100CV1
3 Ô tô tự đổ >=5 tấn3
4 Máy đào >=0,4m31
5 Máy lu >=9 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->