Gói thầu: Xây dựng nhà đặt máy phát điện tại tỉnh Gia Lai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà đặt máy phát điện tại tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210974808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 11:29:00 đến ngày 2021-10-29 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,002,470,272 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.004E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.402.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.804.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.804.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Số lượng chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng (bản chứng thực)2. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu.Đối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số lượng cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 2-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 6-Máy khoan 2,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 2,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 8-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà đặt máy phát điện tại tỉnh Gia Lai Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Đầu tư xây dựng công trình nhà đặt máy phát điện tại tỉnh Gia Lai 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: + Tài liệu chứng minh có tổng số lao động tham gia BHXH bình quân năm không quá 100 người + Bản chứng thực Báo cáo tài chính năm 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội.
+ Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
+ Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. SĐT 0362888899 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lưới b40 đặt máy phát 60kva | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 157,248 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 11,968 | m3 |
| 3 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 23,904 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7008 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6704 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 1,792 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 22,08 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7424 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7696 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 17,472 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 14,64 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 91,12 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,456 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0352 | 100m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7008 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7008 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,792 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,792 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4992 | 100m2 |
| 21 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 3,4928 | tấn |
| 22 | Gia công cửa lưới thép | Tham khảo Phần II, chương V | 420,8 | m2 |
| 23 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Tham khảo Phần II, chương V | 3,8592 | tấn |
| 24 | Bu lông M12x60 | Tham khảo Phần II, chương V | 192 | bộ |
| 25 | Bu lông M12x80 | Tham khảo Phần II, chương V | 192 | bộ |
| 26 | Bu lông M12x110 | Tham khảo Phần II, chương V | 192 | bộ |
| 27 | Bu lông M10x65 | Tham khảo Phần II, chương V | 528 | bộ |
| 28 | Bu lông M12x35 | Tham khảo Phần II, chương V | 256 | bộ |
| 29 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cọc |
| B | Nhà xây không vượt lũ đặt máy phát 20kva (đất thường) - 0.45m | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 88,2 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 7,638 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Tham khảo Phần II, chương V | 24,3162 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0618 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2496 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 7 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,3768 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,111 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,785 | m3 |
| 11 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 31,2 | m |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7288 | m3 |
| 13 | Bóc lớp nền phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7498 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 13,284 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 63,3276 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham khảo Phần II, chương V | 21,4656 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1554 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0564 | tấn |
| 19 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6144 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2164 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,201 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0186 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham khảo Phần II, chương V | 228 | cái |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0594 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4728 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1614 | 100m2 |
| 27 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7742 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7356 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,348 | tấn |
| 30 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 16,2792 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5338 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1988 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,666 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 206,7384 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 143,919 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 73,56 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 16,14 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham khảo Phần II, chương V | 204,9192 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 68,3064 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 89,7 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 143,919 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 206,7384 | m2 |
| 44 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4464 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 36,12 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham khảo Phần II, chương V | 18,06 | m2 |
| 47 | Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng) | Tham khảo Phần II, chương V | 79,02 | m2 |
| 48 | Khóa cửa | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 49 | Ống nhựa PVC D60 thoát nước mái | Tham khảo Phần II, chương V | 34,8 | m |
| 50 | Cút nhựa PVC D60 thoát nước mái | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 51 | Colie + vít nở M8 | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | bộ |
| 52 | Cầu chắn rác bằng thép | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 53 | Ống nhựa PVC D60 luồn dây cáp điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | m |
| 54 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cọc |
| C | ĐI DÂY NGẦM PHÒNG MÁY 20KVA THƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2-đèn tín hiệu điều khiển máy phát | Tham khảo Phần II, chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 - từ điểm đấu nối điện AC ra nhà máy phát phục vụ bộ nạp bù ắc quy | Tham khảo Phần II, chương V | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp địa bọc cho máy phát điện đơn 1x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 9 | Lắp đặt bảng điện loại 180x250mm (gồm 1 cổ cắm, 1 công tắc, 1 cầu chì, 1 đèn compact) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 10 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | Tham khảo Phần II, chương V | 150 | m |
| 11 | Băng dính bịt ống nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cuộn |
| 12 | Lạt thít nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | cái |
| 13 | Đầu cos 10. | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | cái |
| 14 | Đai sắt cố định ống | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| D | ĐI DÂY NGẦM PHÒNG MÁY 60KVA B40 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 300 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2-đèn tín hiệu điều khiển máy phát | Tham khảo Phần II, chương V | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 - từ điểm đấu nối điện AC ra nhà máy phát phục vụ bộ nạp bù ắc quy | Tham khảo Phần II, chương V | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp địa bọc cho máy phát điện đơn 1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | m |
| 8 | Đai thép cố định ống nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | cái |
| 9 | Ống nhựa PVC D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 300 | m |
| 10 | Đầu cos 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | cái |
| 11 | Cọc thép mạ đồng D18 dài 2.5m | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 12 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cọc |
| 13 | Đai giữ ống | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | cái |
| E | ĐI DÂY TREO PHÒNG MÁY 60KVA B40 | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2-đèn tín hiệu điều khiển máy phát | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2-từ điểm đấu nối điện AC ra nhà máy phát phục vụ bộ nạp bù ắc quy | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2, tiếp địa cho máy phát điện | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | m |
| 5 | Băng dính bịt ống nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cuộn |
| 6 | Đầu cos M10 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 7 | Colie bắt ống nhựa vào cột bê tông ly tâm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 8 | Khóa néo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cọc thép mạ đồng D18 dài 2.5m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương đóng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cọc |
| F | ĐI DÂY TREO PHÒNG MÁY 20KVA THƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 210 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2-đèn tín hiệu điều khiển máy phát | Tham khảo Phần II, chương V | 210 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2-từ điểm đấu nối điện AC ra nhà máy phát phục vụ bộ nạp bù ắc quy | Tham khảo Phần II, chương V | 210 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2, tiếp địa cho máy phát điện | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 5 | Băng dính bịt ống nhựa | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cuộn |
| 6 | Đầu cos M10 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | cái |
| 7 | Colie bắt ống nhựa vào cột bê tông ly tâm | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 8 | Khóa néo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 9 | Cọc thép mạ đồng D18 dài 2.5m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 10 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương đóng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cọc |
| G | Cự ly 100 m Đường độ dốc ≤ 07° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 109,754 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 95,0238 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4603 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 35,1136 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 14,4769 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 46,219 | 1000v |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 109,754 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 95,0238 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4603 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 35,1136 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 14,4769 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 46,219 | 1000v |
| H | Cự ly 200 m Đường độ dốc ≤ 07° | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 11,2804 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 6,0982 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3727 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2148 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3505 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 9,2438 | 1000v |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 11,2804 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 6,0982 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3727 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2148 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3505 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 9,2438 | 1000v |
| I | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 29,9922 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật tư cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 44,9882 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật tư cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 91,2175 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật tư cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 168,6799 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật tư cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 121,2096 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật tư cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 14,9961 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật tư cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 46,2292 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.004E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.402.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.804.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.804.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số lượng chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng (bản chứng thực)2. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu.Đối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 3 |
| 2 | Số lượng cán bộ kỹ thuật | 20 | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1 KW | Đầm bàn 1 KW | 20 |
| 2 | Đầm dùi 1,5 KW | Đầm dùi 1,5 KW | 20 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | 20 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 20 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250L | 20 |
| 6 | Máy khoan 2,5kw | Máy khoan 2,5kw | 20 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 20 |
| 8 | Máy mài 2,7 Kw | Máy mài 2,7 Kw | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi