Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211047910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Gia Thanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211047894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư Cầu Chẹm, xã Gia Thanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 11:18:00 đến ngày 2021-10-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,351,933,043 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.337E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén có tiêu hao khí nén ≥2 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài có công suất ≥2Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí có công suất ≥360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Cần trục có sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Gia Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng Xây dựng 08 phòng học và Nhà hiệu bộ Trường Tiểu học Gia Thanh. Hạng mục: Nhà học 08 phòng và các hạng mục phụ trợ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư Cầu Chẹm, xã Gia Thanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ HỌC 08 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng- Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 9,3276 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đóng cọc tre - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 287,1087 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 145,2974 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 145,8888 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 185,4629 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8885 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3746 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9,9939 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3432 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 61,1816 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3795 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,3014 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1092 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đường loại 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 62,184 | 10m³/1km |
| B | BỂ PHỐT NHÀ HỌC 08 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2823 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,222 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1826 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0681 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0493 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5268 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,8175 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,296 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0626 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1445 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,921 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,944 | m2 |
| 14 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,9345 | m2 |
| 15 | Náp bể phốt bằng thép trắng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0541 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2282 | 100m3 |
| C | BỂ NƯỚC NHÀ HỌC 08 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2796 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,504 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1122 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể, dầm thành bể | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1213 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4961 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt bể | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1422 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,187 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4242 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch không nung (gạch đặc) 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6596 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,494 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 33,2669 | m2 |
| 12 | Bả xi măng vào thành bể | Theo yêu cầu của HSTK | 27,142 | m2 |
| 13 | Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,3936 | m2 |
| 14 | Ngâm nước xi măng bể nước (5kg/m3) | Theo yêu cầu của HSTK | 19,2282 | m3 |
| 15 | Nắp bể nước thép trắng dày 2ly | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0364 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2432 | 100m3 |
| D | PHẦN THÂN NHÀ HỌC 08 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,022 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4804 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0563 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1609 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9242 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 43,795 | m3 |
| 7 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3293 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1262 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 15,6095 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0092 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9394 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9157 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4749 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7358 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4221 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5353 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4641 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 57 | cái |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 99,3356 | m3 |
| 20 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 9,7692 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 37,134 | tấn |
| 22 | Bê tông cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6344 | m3 |
| 23 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2504 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2398 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1476 | tấn |
| 26 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg/m3) | Theo yêu cầu của HSTK | 52,6252 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 223,8228 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,803 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,5347 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2496 | m3 |
| 31 | Bê tông lót bậc tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2788 | m3 |
| 32 | Xây các bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0494 | m3 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ HỌC 08 PHÒNG | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.007,88 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 189,6503 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 406,5666 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.343,8373 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.135,0134 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 467,911 | m |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9489 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 (gạch 600x600mm) | Theo yêu cầu của HSTK | 779,7126 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 77,1012 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK | 96,6376 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 (gạch 300x300mm) | Theo yêu cầu của HSTK | 38,4436 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 ( gạch 250x400mm) | Theo yêu cầu của HSTK | 78,4664 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,4526 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,432 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK | 37,6608 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 2.935,8316 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.170,5484 | m2 |
| 18 | Mua lan can cầu thang inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,61 | m |
| 19 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK | 13,871 | m2 |
| 20 | Mua cửa nhôm xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 210,1 | m2 |
| 21 | Mua vách kính nhựa xingfa | Theo yêu cầu của HSTK | 11,28 | m2 |
| 22 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 308 | cái |
| 23 | Khóa cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 24 | Tay gạt đơn điểm | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | cái |
| 25 | Tay gạt đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8884 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 167,208 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 120,8947 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa nhôm xinfa | Theo yêu cầu của HSTK | 210,1 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 11,28 | m2 |
| 31 | Nắp cửa lên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,292 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,292 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 456,025 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 7,421 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK | 12,5453 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC 08 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 52 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường 45W | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh nhôm 75W | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 200A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.060 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 600 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 260 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HỌC 08 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + chân chậu | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 2 | Xi phông lavabo | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 9 | Giá đỡ gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 11 | Xi phông tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tiểu nữ | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 14 | Xi phông tiểu nữ | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt téc nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bể |
| 18 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 1 máy |
| 19 | Máy bơm nước, Q=3,6(m3/h), H=25m, 1,5kw/220v | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van phân tầng D25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van phao cơ D25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt đầu ống - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D 25-20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 40-25 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt thập nhựa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính D110-42 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính D110-76 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110-76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110-42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp thoát nước đặt sàn | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,94 | 100m |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa 45 độ - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác inox D150 | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| H | CHỐNG SÉT NHÀ HỌC 08 PHÒNG | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 98 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 6 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,288 | 100m3 |
| 8 | Thí nghiệm kiểm tra điện trở nối đất | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | HT |
| 9 | Hồ lô sứ lắp kim thu sét | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | quả |
| I | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8792 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,5469 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,677 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2931 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5861 | 100m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,6478 | m3 |
| 7 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4635 | 100m2 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,6425 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,9293 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 135,406 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 365,9037 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 84,51 | m |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 389,56 | m |
| 14 | Gia công cổng, hàng rào sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1381 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cổng, hàng rào sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 116,111 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 28,5541 | 1m2 |
| J | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 10,584 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,764 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,776 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5184 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 2,34 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0824 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,876 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,614 | m3 |
| 9 | Bu lông móng M20 | Theo yêu cầu của HSTK | 144 | cái |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5692 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4391 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,7837 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5692 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,7837 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4391 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6862 | 100m2 |
| 17 | Nẹp chống bão (2cái/m2) | Theo yêu cầu của HSTK | 66,4 | cái |
| K | PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 69,678 | m2 |
| 2 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | mối |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4036 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0404 | 10 tấn/1km |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9782 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3782 | m3 |
| L | PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3273 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 5,24 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của HSTK | 9,9365 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1839 | m3 |
| 7 | Phá dỡ giằng móng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,86 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 8,4153 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 7,422 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 27,8177 | m3 |
| M | PHÁ DỠ BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,678 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0075 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4079 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 0,252 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 5,3454 | m3 |
| N | PHÁ DỠ HỐ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5796 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 1,628 | m3 |
| O | PHÁ DỠ BỒN CÂY, CHẶT CÂY | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | gốc |
| 3 | Vận chuyển cây | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | chuyến |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5667 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4718 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0385 | m3 |
| P | PHÁ DỠ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 0,75 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6652 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,394 | m3 |
| Q | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 69,0895 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 69,085 | m3 |
| R | RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 194,107 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, lấp đất 2 bên tường rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 0,647 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,294 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,4251 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 29,0747 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5924 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7716 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 547 | 1cấu kiện |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,4313 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 372,825 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 200,3125 | m2 |
| S | RÃNH THOÁT NƯỚC CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | cấu kiện |
| 2 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7324 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,84 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | 1cấu kiện |
| T | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất II | 20,8967 | 1m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,209 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5822 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4103 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,4869 | m2 |
| 6 | Mua đất màu đổ bồn cây | Theo yêu cầu của HSTK | 8,4057 | m3 |
| 7 | Mua cây xanh bóng mát đường kính D30cm | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cây |
| 8 | Nhân công trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | công |
| U | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 43,8 | 1m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,628 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi | Theo yêu cầu của HSTK | 77,4387 | m3 |
| V | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 1.190 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 200,4 | m3 |
| 3 | Thi công khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 321 | m |
| 4 | Cắt khe sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,1 | 10m |
| W | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu | Chi phí dự phòng là: 445.330.145 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ được thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.337E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý giá thành | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén có tiêu hao khí nén ≥2 m3/ph | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy mài có công suất ≥2Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy nén khí có công suất ≥360 m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 16 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 5 |
| 18 | Cần trục có sức nâng ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 19 | Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥ 10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi