Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211047910-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Gia Thanh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211047894
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư Cầu Chẹm, xã Gia Thanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 11:18:00 đến ngày 2021-10-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,351,933,043 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.337E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén có tiêu hao khí nén ≥2 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài có công suất ≥2Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí có công suất ≥360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5
18-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Gia Thanh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Xây dựng 08 phòng học và Nhà hiệu bộ Trường Tiểu học Gia Thanh. Hạng mục: Nhà học 08 phòng và các hạng mục phụ trợ
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư Cầu Chẹm, xã Gia Thanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Thanh , địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH kiến trúc quy hoạch xây dựng 689 – Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Nam Bình


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Thanh , địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Thanh; Địa chỉ: Xã Gia Thanh, huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ HỌC 08 PHÒNG
1Đào móng- Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK9,3276100m3 đất nguyên thổ
2Đóng cọc tre - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK287,1087100m
3Đắp cát phủ đầu cọcTheo yêu cầu của HSTK145,2974m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK145,8888m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK185,4629m3
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK3,8885100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK2,3746tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK9,9939tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của HSTK1,3432tấn
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK61,1816m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK1,3795100m3
12Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK36,3014m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK3,1092100m3
14Vận chuyển đất, đường loại 2Theo yêu cầu của HSTK62,18410m³/1km
B BỂ PHỐT NHÀ HỌC 08 PHÒNG
1Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,2823100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,222m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,1826m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK0,0681100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0493tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,5268tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK5,8175m3
8Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK1,296m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0626100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,1445tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của HSTK9cái
12Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,921m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK25,944m2
14Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK7,9345m2
15Náp bể phốt bằng thép trắngTheo yêu cầu của HSTK1cái
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0541100m3
17Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,2282100m3
C BỂ NƯỚC NHÀ HỌC 08 PHÒNG
1Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,2796100m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,504m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,1122m3
4Ván khuôn đáy bể, dầm thành bểTheo yêu cầu của HSTK0,1213100m2
5Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,4961m3
6Ván khuôn mặt bểTheo yêu cầu của HSTK0,1422100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,187tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,4242tấn
9Xây bể chứa bằng gạch không nung (gạch đặc) 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK4,6596m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK25,494m2
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK33,2669m2
12Bả xi măng vào thành bểTheo yêu cầu của HSTK27,142m2
13Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK10,3936m2
14Ngâm nước xi măng bể nước (5kg/m3)Theo yêu cầu của HSTK19,2282m3
15Nắp bể nước thép trắng dày 2lyTheo yêu cầu của HSTK1cái
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0364100m3
17Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,2432100m3
D PHẦN THÂN NHÀ HỌC 08 PHÒNG
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK22,022m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK3,4804100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK1,0563tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK1,1609tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK3,9242tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK43,795m3
7Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK4,3293100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK2,1262tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK15,6095tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK4,0092tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK5,9394m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,9157100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,4749tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,7358tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK3,4221m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,5353100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,4641tấn
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của HSTK57cái
19Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK99,3356m3
20Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK9,7692100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK37,134tấn
22Bê tông cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,6344m3
23Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,2504100m2
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,2398tấn
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,1476tấn
26Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg/m3)Theo yêu cầu của HSTK52,6252m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK223,8228m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK17,803m3
29Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK20,5347m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,2496m3
31Bê tông lót bậc tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,2788m3
32Xây các bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,0494m3
E PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ HỌC 08 PHÒNG
1Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1.007,88m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK189,6503m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK406,5666m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1.343,8373m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1.135,0134m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK467,911m
7Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK5,9489m3
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 (gạch 600x600mm)Theo yêu cầu của HSTK779,7126m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK77,1012m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của HSTK96,6376m2
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 (gạch 300x300mm)Theo yêu cầu của HSTK38,4436m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 ( gạch 250x400mm)Theo yêu cầu của HSTK78,4664m2
13Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo yêu cầu của HSTK8,4526m2
14Lát đá bậc cầu thang, PCB30Theo yêu cầu của HSTK19,432m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu của HSTK37,6608m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK2.935,8316m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1.170,5484m2
18Mua lan can cầu thang inox 304Theo yêu cầu của HSTK12,61m
19Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu của HSTK13,871m2
20Mua cửa nhôm xingfaTheo yêu cầu của HSTK210,1m2
21Mua vách kính nhựa xingfaTheo yêu cầu của HSTK11,28m2
22Bản lề 3DTheo yêu cầu của HSTK308cái
23Khóa cửaTheo yêu cầu của HSTK26cái
24Tay gạt đơn điểmTheo yêu cầu của HSTK48cái
25Tay gạt đa điểmTheo yêu cầu của HSTK18cái
26Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK2,8884tấn
27Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK167,208m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK120,89471m2
29Lắp dựng cửa nhôm xinfaTheo yêu cầu của HSTK210,1m2
30Lắp dựng vách kính khung nhômTheo yêu cầu của HSTK11,28m2
31Nắp cửa lên máiTheo yêu cầu của HSTK1cái
32Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK4,292tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK4,292tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK456,0251m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK7,421100m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của HSTK12,5453100m2
F PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC 08 PHÒNG
1Lắp đặt đèn ốp trần 18WTheo yêu cầu của HSTK28bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK52bộ
3Lắp đặt quạt treo tường 45WTheo yêu cầu của HSTK8cái
4Lắp đặt quạt trần 3 cánh nhôm 75WTheo yêu cầu của HSTK26cái
5Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK26cái
6Lắp đặt các automat 2 pha 200ATheo yêu cầu của HSTK1cái
7Lắp đặt các automat 2 pha 100ATheo yêu cầu của HSTK2cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo yêu cầu của HSTK12cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu của HSTK2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK22cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK30cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của HSTK8cái
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu của HSTK1.060m
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat,Theo yêu cầu của HSTK24hộp
15Lắp đặt tủ điện tổng 300x400cmTheo yêu cầu của HSTK1hộp
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK600m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK200m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo yêu cầu của HSTK260m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu của HSTK200m
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HỌC 08 PHÒNG
1Lắp đặt Lavabo + chân chậuTheo yêu cầu của HSTK4bộ
2Xi phông lavaboTheo yêu cầu của HSTK4cái
3Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo yêu cầu của HSTK4bộ
4Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của HSTK4bộ
5Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK4cái
6Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK4cái
7Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu của HSTK4cái
8Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK4cái
9Giá đỡ gương soiTheo yêu cầu của HSTK4cái
10Lắp đặt tiểu namTheo yêu cầu của HSTK6bộ
11Xi phông tiểu namTheo yêu cầu của HSTK6cái
12Lắp đặt van khóa tiểu namTheo yêu cầu của HSTK6bộ
13Lắp đặt tiểu nữTheo yêu cầu của HSTK6bộ
14Xi phông tiểu nữTheo yêu cầu của HSTK6cái
15Lắp đặt vòi tiểu nữTheo yêu cầu của HSTK6cái
16Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu của HSTK4cái
17Lắp đặt téc nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu của HSTK2bể
18Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu của HSTK11 máy
19Máy bơm nước, Q=3,6(m3/h), H=25m, 1,5kw/220vTheo yêu cầu của HSTK1cái
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK0,9100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK0,9100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK1,9100m
23Lắp đặt van phân tầng D25mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
24Lắp đặt van phao cơ D25mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
25Lắp đặt van phao điệnTheo yêu cầu của HSTK2cái
26Lắp nút bịt đầu ống - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
27Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK5cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
30Lắp đặt tê nhựa ren trong D 25-20mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
31Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 40-25 mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
32Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
33Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
34Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
35Lắp đặt thập nhựa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK1,2100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,8100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK0,3100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK0,3100m
40Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
41Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
42Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 76mmTheo yêu cầu của HSTK8cái
43Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK20cái
44Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
45Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 42mmTheo yêu cầu của HSTK2cái
46Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
47Lắp đặt côn nhựa - Đường kính D110-42Theo yêu cầu của HSTK2cái
48Lắp đặt côn nhựa - Đường kính D110-76Theo yêu cầu của HSTK2cái
49Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110-76mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
50Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110-42mmTheo yêu cầu của HSTK4cái
51Lắp đặt hộp thoát nước đặt sànTheo yêu cầu của HSTK8cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,94100m
53Lắp đặt chếch nhựa 45 độ - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK13cái
54Cầu chắn rác inox D150Theo yêu cầu của HSTK13cái
H CHỐNG SÉT NHÀ HỌC 08 PHÒNG
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của HSTK8cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của HSTK8cái
3Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK7cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu của HSTK98m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu của HSTK50m
6Đào đất chôn dây tiếp địaTheo yêu cầu của HSTK321m3
7Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK0,288100m3
8Thí nghiệm kiểm tra điện trở nối đấtTheo yêu cầu của HSTK1HT
9Hồ lô sứ lắp kim thu sétTheo yêu cầu của HSTK8quả
I TƯỜNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,8792100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK13,5469m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK25,677m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,2931100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,5861100m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK7,6478m3
7Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,4635100m2
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK13,6425m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK31,9293m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK135,406m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK365,9037m2
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK84,51m
13Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK389,56m
14Gia công cổng, hàng rào sắtTheo yêu cầu của HSTK3,1381tấn
15Lắp dựng cổng, hàng rào sắtTheo yêu cầu của HSTK116,111m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK28,55411m2
J NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK10,5841m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,764m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK7,776m3
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,5184100m2
5Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK2,34m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK0,0824100m3
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK18,876m3
8Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK19,614m3
9Bu lông móng M20Theo yêu cầu của HSTK144cái
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK0,5692tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của HSTK0,4391tấn
12Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK4,7837tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK0,5692tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK4,7837tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK0,4391tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK2,6862100m2
17Nẹp chống bão (2cái/m2)Theo yêu cầu của HSTK66,4cái
K PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK69,678m2
2Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK6mối
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu của HSTK0,4036tấn
4Vận chuyển thépTheo yêu cầu của HSTK0,040410 tấn/1km
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK2,9782m3
6Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK1,4m3
7Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK4,3782m3
L PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4
1Tháo dỡ thiết bị điệnTheo yêu cầu của HSTK1công
2Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngTheo yêu cầu của HSTK0,3273100m2
3Tháo dỡ vì kèo, xà gồ gỗTheo yêu cầu của HSTK2công
4Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK5,24m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu của HSTK9,9365m3
6Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu của HSTK0,1839m3
7Phá dỡ giằng móng bê tông cốt thépTheo yêu cầu của HSTK1,86m3
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK8,4153m3
9Phá dỡ móng bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK7,422m3
10Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK27,8177m3
M PHÁ DỠ BỂ NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK0,678m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK4,0075m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu của HSTK0,4079m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK0,252m3
5Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK5,3454m3
N PHÁ DỠ HỐ ĐỐT RÁC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu của HSTK1,5796m3
2Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK1,628m3
O PHÁ DỠ BỒN CÂY, CHẶT CÂY
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo yêu cầu của HSTK8cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo yêu cầu của HSTK8gốc
3Vận chuyển câyTheo yêu cầu của HSTK2chuyến
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu của HSTK1,5667m3
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK1,4718m3
6Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK3,0385m3
P PHÁ DỠ RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK0,75m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu của HSTK3,6652m3
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK4,394m3
Q PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của HSTK69,0895m3
2Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK69,085m3
R RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI
1Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK194,1071m3
2Đắp đất, lấp đất 2 bên tường rãnhTheo yêu cầu của HSTK0,647100m3
3Vận chuyển đất-đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,294100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK37,4251m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK29,0747m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK1,5924100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK1,7716tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK5471cấu kiện
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK37,4313m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK372,825m2
11Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK200,3125m2
S RÃNH THOÁT NƯỚC CẢI TẠO
1Tháo dỡ tấm đan rãnh, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo yêu cầu của HSTK42cấu kiện
2Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,7324m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK24,84m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK421cấu kiện
T BỒN CÂY
1Đào móng cột - Cấp đất II20,89671m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK0,209100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,5822m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK5,4103m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK27,4869m2
6Mua đất màu đổ bồn câyTheo yêu cầu của HSTK8,4057m3
7Mua cây xanh bóng mát đường kính D30cmTheo yêu cầu của HSTK11cây
8Nhân công trồng câyTheo yêu cầu của HSTK16công
U SAN NỀN
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK43,81m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,628100m3
3Mua đất đồiTheo yêu cầu của HSTK77,4387m3
V SÂN BÊ TÔNG
1Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu của HSTK1.190m2
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK200,4m3
3Thi công khe giãnTheo yêu cầu của HSTK321m
4Cắt khe sân đỗ, khe 2x4Theo yêu cầu của HSTK32,110m
W CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầuChi phí dự phòng là: 445.330.145 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ được thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.337E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
3 Cán bộ phụ trách quản lý giá thành 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén có tiêu hao khí nén ≥2 m3/ph Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
3 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
9 Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Máy mài có công suất ≥2Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
12 Máy nén khí có công suất ≥360 m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
13 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
14 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
15 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
16 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
17 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo5
18 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
19 Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥ 10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->