Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng bơm chìm Pu(01~05) - Trạm cấp nước thô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211048877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo dưỡng bơm chìm Pu(01~05) - Trạm cấp nước thô |
| Số hiệu KHLCNT | 20211044851 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 của LDA (Chi phí thuê ngoài SCTX lĩnh vực Cơ điện năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 11:20:00 đến ngày 2021-10-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,292,620,822 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 650.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng ≥ 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có nội dung công việc về sửa chữa, lắp đặt thiết bị bơm, quạt áp lực cao và có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,5 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện công nghiệp hoặc cơ khí, có kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí, thiết bị bơm, quạt áp lực cao ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, kiêm giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện công nghiệp hoặc cơ khí, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công các công trình sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí, thiết bị bơm, quạt áp lực cao ≥ 02 năm- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân sửa chữa, lắp đặt |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 02 Công nhân có Văn bằng/chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp; tất cả các Công nhân còn lại có chứng chỉ nghề liên quan đến lĩnh vực Cơ khí; có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời điện/ pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu/ cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn tig | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 8 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥15kw, lưu lượng khí ≥240m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, bảo dưỡng bơm chìm Pu(01~05) - Trạm cấp nước thô Sửa chữa, bảo dưỡng bơm chìm Pu(01~05) - Trạm cấp nước thô 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2021 của LDA (Chi phí thuê ngoài SCTX lĩnh vực Cơ điện năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với Chỉ huy trưởng và Cán bộ kỹ thuật. - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự; giấy giao nhiệm vụ; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh). - Giấy giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn là Xe cẩu/cần trục, Tời điện/pa lăng xích. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công | Chương V của E-HSYC | 100 m2 | 4,083 | |
| 2 | Lắp đặt, tháo dỡ quạt phục vụ công tác thông thoáng | Chương V của E-HSYC | bộ | 3 | |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Chương V của E-HSYC | bộ | 3 | |
| 4 | Gia công, chế tạo khung treo bơm chìm dự phòng | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,603 | |
| 5 | Lắp dựng khung treo bơm chìm dự phòng | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,603 | |
| 6 | Lắp đường ống nhánh phục vụ công tác cấp nước dự phòng DN300, vật liệu: SS400 | Chương V của E-HSYC | 100 m | 0,16 | |
| 7 | Lắp đặt co thép DN300, vật liệu: SS400 | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | |
| 8 | Lắp đặt bích thép DN300, vật liệu: SS400 | Chương V của E-HSYC | cặp | 2 | |
| 9 | Lắp đặt bơm chìm dự phòng phục vụ công tác sửa chữa | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống lan can | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,112 | |
| 11 | Gia công, chế tạo kết cấu thép biện pháp thi công | Chương V của E-HSYC | tấn | 2,5 | |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép biện pháp thi công | Chương V của E-HSYC | tấn | 2,5 | |
| 13 | Vệ sinh mặt bằng khu vực trạm bơm | Chương V của E-HSYC | m2 | 50 | |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống đường ống bơm nước (ống DN300, DN600, DN400, tôn thép, khung V75) | Chương V của E-HSYC | tấn | 5,285 | |
| 15 | Vệ sinh, làm sạch ống góp đường ống bơm nước bằng máy mài chối sắt, độ sạch ST2.0 | Chương V của E-HSYC | m2 | 14,235 | |
| 16 | Tháo co giảm DN300 -> DN200 | Chương V của E-HSYC | cái | 5 | |
| 17 | Tháo mặt bích DN200 PN10 | Chương V của E-HSYC | cặp | 2,5 | |
| 18 | Tháo mặt bích DN300 PN10 | Chương V của E-HSYC | cặp | 20 | |
| 19 | Tháo co ống đầu vào van 1 chiều DN300 x 800mm | Chương V của E-HSYC | cái | 5 | |
| 20 | Tháo mặt bích DN400 PN10 | Chương V của E-HSYC | cặp | 2 | |
| 21 | Tháo khớp giãn nở DN400 | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | |
| 22 | Tháo mặt bích DN600 PN10 | Chương V của E-HSYC | cặp | 2 | |
| 23 | Tháo van một chiều DN300 PN10 | Chương V của E-HSYC | cái | 5 | |
| 24 | Vệ sinh bảo dưỡng van một chiều DN300 PN10 | Chương V của E-HSYC | cái | 5 | |
| 25 | Tháo van bướm DN300 PN10 | Chương V của E-HSYC | cái | 5 | |
| 26 | Vệ sinh bảo dưỡng van bướm DN300 PN10 | Chương V của E-HSYC | cái | 5 | |
| 27 | Tháo chân đế của bơm chìm B1000 x L1300 | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,5 | |
| 28 | Tháo dỡ bơm chìm (tháo độ sâu 12m) tháo trong điều kiện khó khăn chật hẹp (khối lượng 1,03 tấn/cái) | Chương V của E-HSYC | tấn | 5,15 | |
| 29 | Cẩu bơm chìm Megan ra khỏi vị trí lắp đặt từ độ sâu 12m lên mặt sàn giếng (1,03 tấn/ cái) | Chương V của E-HSYC | tấn | 5,15 | |
| 30 | Đào, hút bùn lỏng khu vực bơm chìm | Chương V của E-HSYC | m3 | 11 | |
| 31 | Tháo rọ chắn rác D610 x B700mm (20kg/cái) | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,1 | |
| 32 | Vệ sinh, làm sạch bơm chìm Megan bằng máy mài đĩa chổi sắt (độ sạch ST 2.0) | Chương V của E-HSYC | m2 | 15 | |
| 33 | Bảo dưỡng bơm chìm Megan (Bao gồm: Tháo dỡ, vệ sinh, thay thế các chi tiết hư hỏng) - LDA cấp vật tư thay thế | Chương V của E-HSYC | bộ | 5 | |
| 34 | Sơn bơm chìm Megan dùng sơn Puzo | Chương V của E-HSYC | m2 | 15 | |
| 35 | Khoan tạo lỗ lắp tấm đệm cột định hướng D18mm x 100 | Chương V của E-HSYC | lỗ | 32 | |
| 36 | Cung cấp các tấm đệm chân ống định hướng (Bao gồm: Tấm đệm 300mm x 300mm x 12mm x 4 tấm; Tấm đệm 1218mm x 303mm x 12mm x 1 tấm) | Chương V của E-HSYC | T.bộ | 1 | |
| 37 | Lắp đặt tấm đệm chân ống định hướng | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,069 | |
| 38 | Lắp đường ống định hướng phao chìm DN150 Sch40, vật liệu: SS400 | Chương V của E-HSYC | 100 m | 0,96 | |
| 39 | Đổ bê tông M250 trong cột ống định hướng phao | Chương V của E-HSYC | m3 | 2,127 | |
| 40 | Gia công bệ đỡ phao chìm | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,267 | |
| 41 | Lắp bệ đỡ phao chìm | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,267 | |
| 42 | Lắp đặt thiết bị phao nổi KT 2500mm x 1150mm x 2000mm, vật liệu thép tấm: SS400 (dùng để nâng 03 bơm chìm Megan, lắp trong điều kiện khó khăn, chật hẹp, độ sâu 12m) | Chương V của E-HSYC | thiết bị | 1 | |
| 43 | Lắp thiết bị phao nổi KT 1700mm x 1150mm x 2000mm, vật liệu thép tấm: SS400 (dùng để nâng 02 bơm chìm Megan, lắp trong điều kiện khó khăn, chật hẹp, độ sâu 12m) | Chương V của E-HSYC | thiết bị | 1 | |
| 44 | Gia công bộ chân đế bơm chìm Megan | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,17 | |
| 45 | Lắp đặt bộ chân đế bơm chìm Megan | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,17 | |
| 46 | Lắp đặt bơm Megan kết nối chân đế bơm vào vị trí (Lắp trong điều kiện khó khăn, chật hẹp, độ sâu 12m, khối lượng 1,03 tấn/cái) | Chương V của E-HSYC | tấn | 5,15 | |
| 47 | Lắp rọ chắn rác D610 x B700mm (20kg/cái) | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,1 | |
| 48 | Lắp đường ống thép DN20 điều chỉnh mức nước phao nổi và đường ống thở phao nổi | Chương V của E-HSYC | 100 m | 0,296 | |
| 49 | Lắp co ống DN20 Sch40, vật liệu: SS400 | Chương V của E-HSYC | cái | 40 | |
| 50 | Lắp đường ống nhựa lõi thép D34mm điều chỉnh mức nước phao nổi và đường ống thở phao nổi | Chương V của E-HSYC | 100 m | 1 | |
| 51 | Lắp van chặn DN20 inox 304 | Chương V của E-HSYC | cái | 10 | |
| 52 | Lắp đặt bệ đỡ bơm điều chỉnh mức nước phao nổi | Chương V của E-HSYC | bộ | 2 | |
| 53 | Lắp đặt bơm hút sâu 2 đầu 3hp ABC – 2200-3 380V, lưu lượng 8m3/h điều chỉnh mức nước phao nổi | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | |
| 54 | Gia công khung thép cố định phao nổi | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,486 | |
| 55 | Lắp dựng khung thép cố định phao nổi | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,486 | |
| 56 | Cung cấp Ma Ní ɸ10 | Chương V của E-HSYC | cái | 16 | |
| 57 | Lắp dây xích cố định phao nổi ɸ10 x 30mm | Chương V của E-HSYC | m | 130 | |
| 58 | Hàn gia cố hệ thống đường ống nước (ống góp tổng DN600, DN400, DN300) bằng pp hàn Tig | Chương V của E-HSYC | 10 m hàn | 6,5 | |
| 59 | Tháo dỡ hệ thống phao nổi thùng nhựa đỡ đầu ống hút ngoài hồ | Chương V của E-HSYC | tấn | 1,796 | |
| 60 | Lắp đặt thiết bị phao nổi đỡ đầu ống hút ngoài hồ KT 5000mmx 5000mm x 1200mm, vật liệu thép tấm: SS400 (Lắp trong điều kiện khó khăn, chật hẹp, độ sâu 12m) | Chương V của E-HSYC | thiết bị | 1 | |
| 61 | Hàn gia cố hệ thống kết cấu đường phao nổi lối đi | Chương V của E-HSYC | 10 m hàn | 9,5 | |
| 62 | Gia công khung kết cấu nhà che mưa hệ thống đường ống bơm nước | Chương V của E-HSYC | tấn | 1,378 | |
| 63 | Lắp dựng khung kết cấu nhà che mưa hệ thống đường ống bơm nước | Chương V của E-HSYC | tấn | 1,378 | |
| 64 | Lợp tôn sóng hoa sen 4,5dem mái che mưa | Chương V của E-HSYC | 100 m2 | 0,46 | |
| 65 | Sơn chống rỉ phao nổi, đường ống liên quan bằng sơn Purzo (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSYC | m2 | 507,48 | |
| 66 | Lắp đặt hệ thống đường ống bơm nước (ống thép DN300, DN400, DN600, khung thép V75) | Chương V của E-HSYC | tấn | 1,631 | |
| 67 | Lắp co giảm DN300 -> DN200 | Chương V của E-HSYC | cái | 5 | |
| 68 | Lắp mặt bích DN200 PN10 | Chương V của E-HSYC | cặp | 2,5 | |
| 69 | Lắp mặt bích DN300 PN10 | Chương V của E-HSYC | cặp | 15 | |
| 70 | Lắp mặt bích DN400 PN10 | Chương V của E-HSYC | cặp | 2 | |
| 71 | Lắp khớp giãn nở DN400 | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | |
| 72 | Lắp mặt bích DN600 PN10 | Chương V của E-HSYC | cặp | 2 | |
| 73 | Lắp van một chiều DN300 PN10 | Chương V của E-HSYC | cái | 5 | |
| 74 | Lắp van bướm DN300 PN10 | Chương V của E-HSYC | cái | 5 | |
| 75 | Lắp ống cao su lõi thép DN300 x 30mm dài 6m, gắn bích 2 đầu, áp lực 20bar | Chương V của E-HSYC | 100 m | 0,9 | |
| 76 | Tháo dỡ thép biện pháp phục vụ thi công | Chương V của E-HSYC | tấn | 2,5 | |
| 77 | Tháo bơm chìm dự phòng phục vụ công tác sửa chữa | Chương V của E-HSYC | cái | 2 | |
| 78 | Tháo dỡ khung treo bơm chìm dự phòng | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,603 | |
| 79 | Lắp dựng hệ thống lan can che chắn | Chương V của E-HSYC | tấn | 0,112 | |
| 80 | Kiểm tra tổng thể, chạy thử hệ thống trước khi bàn giao | Chương V của E-HSYC | T.bộ | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 650.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 650.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng ≥ 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có nội dung công việc về sửa chữa, lắp đặt thiết bị bơm, quạt áp lực cao và có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,5 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện công nghiệp hoặc cơ khí, có kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí, thiết bị bơm, quạt áp lực cao ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công, kiêm giám sát an toàn | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện công nghiệp hoặc cơ khí, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công các công trình sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí, thiết bị bơm, quạt áp lực cao ≥ 02 năm- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân sửa chữa, lắp đặt | 10 | - Có ít nhất 02 Công nhân có Văn bằng/chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp; tất cả các Công nhân còn lại có chứng chỉ nghề liên quan đến lĩnh vực Cơ khí; có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời điện/ pa lăng xích | Tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 2 | Xe cẩu/ cần trục | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 3 | Máy mài | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 4 | Máy khoan | Công suất ≥ 0,7kW | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 2 |
| 6 | Máy hàn tig | Công suất ≥ 8 KVA | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Công xuất ≥15kw, lưu lượng khí ≥240m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi