Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211049060-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu AGRIBANK CHI NHÁNH BẮC GIANG II
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211048064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Mua sắm TSCĐ của Agribank
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 11:35:00 đến ngày 2021-10-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,298,302,459 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình điện cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Lắp đặt TBA, đường dây 35KV, đường điện hạ thế,... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 910.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường dây và TBA hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp từ cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công xây dựng nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 AGRIBANK CHI NHÁNH BẮC GIANG II
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp và thiết bị
Đường cáp ngầm 35kV+0,4kV và TBA 100 kVA-35/0,4kV
20 Ngày
E-CDNT 3 Mua sắm TSCĐ của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Agribank chi nhánh Bắc Giang II, Địa chỉ: Địa chỉ: Số 45 đường Ngô Gia Tự, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Tư vấn thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH BCQ Đồng Tiến; Địa chỉ: Số 317 tổ 1, Phường Mỹ Độ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang.


- Bên mời thầu: AGRIBANK CHI NHÁNH BẮC GIANG II , địa chỉ: Số 45 Ngô Gia Tự - Phường Trần Phú-thành Phố Bắc Giang – tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh Bắc Giang II, Địa chỉ: Địa chỉ: Số 45 đường Ngô Gia Tự, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình công nghiệp - hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh Bắc Giang II, Địa chỉ: Địa chỉ: Số 45 đường Ngô Gia Tự, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Agribank chi nhánh Bắc Giang II, Địa chỉ: Số 45 đường Ngô Gia Tự, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp Agribank Chi nhánh Bắc Giang II: Địa chỉ: Số 45 đường Ngô Gia Tự, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tổng hợpAgribank Chi nhánh Bắc Giang II: Địa chỉ: Số 45 đường Ngô Gia Tự, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới đường dây 35KV
1Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Theo mô tả kỹ thuật chương V961m
2Phá dỡ nền gạch Xi măng, gốm các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V22,51m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V8,76m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,687100m3
5Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,162100m3
6Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,525100m3
7Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V10,88m3
B Lắp đặt đường dây 35KV
1Lắp đặt chống sét van Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo mô tả kỹ thuật chương V11 bộ
3Mua xà thép mạ kẽm nhúng nóngTheo mô tả kỹ thuật chương V356,15kg
4Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo mô tả kỹ thuật chương V110 sứ
5Mua sứ PI-45kV +ty mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
6Mua phụ kiện buộc cổ sứ đứngTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
7Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
8Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
9Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo mô tả kỹ thuật chương V5bộ
10Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo mô tả kỹ thuật chương V301 m
11Mua dây Fe/Al/XLPE4.3/HDPE-35kV 70/11mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V30m
12Ghíp nhôm 3 bu lông BL50-240Theo mô tả kỹ thuật chương V12cái
13Lắp đặt ghíp nhôm 3 bu lôngTheo mô tả kỹ thuật chương V121 bộ
14Đầu cốt đồng M50Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
15Dây tiếp địa CSV M50Theo mô tả kỹ thuật chương V6m
16Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo mô tả kỹ thuật chương V15Cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V2,110 đầu cốt
18Đầu cáp 3M ngoài trời 35kV 3x70Theo mô tả kỹ thuật chương V1Cái
19Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V11 đầu cáp (3 pha)
20Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC- W-35kV 3x70Theo mô tả kỹ thuật chương V230m
21Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V2,3100m
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V2,25100m
23Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo mô tả kỹ thuật chương V10Cái
24Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V100m
25Biển báo cột đấu cápTheo mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
26Gạch bê tông không nung bảo vệ cápTheo mô tả kỹ thuật chương V1.981viên
27Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo mô tả kỹ thuật chương V1,981000v
28Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
29Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo mô tả kỹ thuật chương V2sợi
30Thí nghiệm cầu dao cach lyTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
31Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
C Xây dựng TBA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,071100m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,018tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,084tấn
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,101100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V0,225m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V1,67m3
D Lắp đặt TBA
1Mua thép làm tiếp địa T12C-1.5Theo mô tả kỹ thuật chương V149,26kg
2Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III T12C-1,5Theo mô tả kỹ thuật chương V1,210 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,458100kg
4Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo mô tả kỹ thuật chương V121 m
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo mô tả kỹ thuật chương V11 máy
7Biển báo an toàn + tên trạmTheo mô tả kỹ thuật chương V2Cái
8Khoá Minh KhaiTheo mô tả kỹ thuật chương V2Cái
9Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo mô tả kỹ thuật chương V1máy
10Thí nghiệm máy cắt 35kV, 3 phaTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
11Thí nghiệm dao phụ tải tủ trung thế thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
12Thí nghiệm cầu chì tủ trung thếTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
13Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
14Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
15Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
16Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
17Thí nghiệm biến dòng điện Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
18Thí nghiệm biến dòng điện Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
19Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
20Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
21Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
22Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo mô tả kỹ thuật chương V1sợi
23Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo mô tả kỹ thuật chương V1sợi
24Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
25Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
E Đường cáp ngầm hạ thế 0,4 kV
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo mô tả kỹ thuật chương V401m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V1m3
3Đào kênh mương rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,085100m3
4Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,025100m3
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,06100m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V1m3
F Lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế 0,4 kV
1Mua cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x70+1x50mm²Theo mô tả kỹ thuật chương V50m
2Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5100m
3Mua cáp ngầm hạ thế Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x10+1x6mm²Theo mô tả kỹ thuật chương V50m
4Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V0,45100m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V0,45100m
7Đầu cáp hạ thế co nhiệt 3x70+1x50mm²Theo mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
8Đầu cáp hạ thế co nhiệt 3x10+1x6mm²Theo mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
9Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo mô tả kỹ thuật chương V21 đầu cáp (3 pha)
10Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo mô tả kỹ thuật chương V21 đầu cáp (3 pha)
G Thiết bị
1Chống sét van 35kV (bộ 3 pha)Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
2Cầu dao phụ tải 3 pha 35kVTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
3Máy biến áp 100kVA -35/0,4kVTheo mô tả kỹ thuật chương V1máy
4Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact (1C3) kiểu kín sứ Elbow; thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 2 ngăn (01 ngăn CDPT, 01 ngăn cầu trì ống bảo vệ MBA); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ ( Không bao gồm MBA)Theo mô tả kỹ thuật chương V1Trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình điện cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Lắp đặt TBA, đường dây 35KV, đường điện hạ thế,... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 910.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường dây và TBA hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp từ cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Cán bộ giám sát thi công xây dựng nội bộ 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Xe cẩu tự hành Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->