Gói thầu: Tổ chức tuyển dụng viên chức các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211045593-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Tên gói thầu Tổ chức tuyển dụng viên chức các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20210149707
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 11:34:00 đến ngày 2021-10-25 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,098,163,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 329.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 768.715.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, phụ trách hoạt động chung trong quá trình tổ chức thực hiện gói thầu thi tuyển
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên, có kinh nghiệm trong chỉ đạo chung về công tác tổ chức thi tuyển (có lý lịch trích ngang nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chuyên môn (ra đề, thẩm định, chấm thi...)
- Số lượng 16
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên, là giảng viên giảng dạy các chuyên nghành liên quan, có kinh nghiệm trong công tác tổ chức thi tuyển (có trích ngang lý lịch danh sách nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hệ thống phòng máy thi
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc đang giảng dạy về công nghệ thông tin (có trích ngang lý lịch danh sách nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
E-CDNT 1.2 Tổ chức tuyển dụng viên chức các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Tổ chức tuyển dụng viên chức các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hà Nội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội, số 18 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024 3773 1566
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội, số 18 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024 3773 1566


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội , địa chỉ: 18 Huỳnh Thúc Kháng - Quận Đống Đa - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội, số 18 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024 3773 1566


E-CDNT 10.7
1. Đơn dự thầu theo Mẫu số 8 - Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (Bản gốc) - Đơn dự thầu phải được ghi đầy đủ, có chữ ký, đóng dấu của người đại diện hợp pháp của nhà thầu (là người đại diện theo pháp luật của nhà thầu hoặc người được ủy quyền kèm theo giấy ủy quyền hợp lệ theo Mẫu số 5). Trường hợp ủy quyền, nhà thầu gửi kèm theo các tài liệu, giấy tờ theo quy định trong BDL để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền. - Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký, đóng dấu trừ trường hợp trong văn bản thỏa thuận liên danh có quy định các thành viên trong liên danh thỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh ký đơn dự thầu. Trường hợp từng thành viên liên danh có ủy quyền thì thực hiện như đối với nhà thầu độc lập. 2. Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Công ty (tổ chức) (Bản sao y chứng thực) 3. Báo cáo tài chính 03 năm gần đây: năm 2018, 2019, 2020 (Bản sao y chứng thực). 4. Báo cáo tổ chức bộ máy hoạt động của đơn vị, tổ chức (ký và đóng dấu của đơn vị) 5. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chức năng, đăng ký kinh doanh phù hợp với nội dung công việc mình đảm nhiệm.
E-CDNT 15.2
1. Năng lực tài chính để chứng minh nhà thầu không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận nhà thầu đang lâm vào tình trạng phá sản, nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể. 2. Tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ năng lực thực hiện hợp đồng: + Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập Công ty (tổ chức). +Hợp đồng thực hiện gói thầu tương tự về công tác thi tuyển (gồm tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 768.715.000 đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn GTGT (sao y công chứng).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội, số 18 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024 3773 1566
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Duy Cường - Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội, số 18 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024 3773 1566
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Số 18, phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 0243.7731566.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội, số 18 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024 3773 1566
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tổ chức thi tuyển dụng: vòng 1 - thi kiểm tra kiến thức chung, ngoại ngữ - Đối tượng: Viên chức các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường:- Số lượng: 470 thí sinh (469 chuyên viên; 01 cán sự)- Hình thức thi: trắc nghiệm trên máy Gói 1 Chi tiết tại Phần 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
2 Tổ chức thi tuyển dụng: vòng 2 - thi chuyên môn nghiệp vụ chuyên ngành - Đối tượng: Viên chức các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường:- Số lượng: 470 thí sinh (469 chuyên viên; 01 cán sự)- Hình thức thi: tự luận Gói 1 Chi tiết tại Phần 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
3 Chi phí chung tổ chức kỳ thi Hướng dẫn thí sinh, đảm bảo công tác phòng chống dịch bệnh và các chi phí hậu cần khác Gói 1 Chi tiết tại Phần 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 329.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 329.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 768.715.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, phụ trách hoạt động chung trong quá trình tổ chức thực hiện gói thầu thi tuyển 1 Trình độ Đại học trở lên, có kinh nghiệm trong chỉ đạo chung về công tác tổ chức thi tuyển (có lý lịch trích ngang nhân sự)32
2 Cán bộ phụ trách chuyên môn (ra đề, thẩm định, chấm thi...) 16 Trình độ Đại học trở lên, là giảng viên giảng dạy các chuyên nghành liên quan, có kinh nghiệm trong công tác tổ chức thi tuyển (có trích ngang lý lịch danh sách nhân sự)32
3 Cán bộ quản lý hệ thống phòng máy thi 7 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc đang giảng dạy về công nghệ thông tin (có trích ngang lý lịch danh sách nhân sự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->