Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng và trồng cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210949991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng và trồng cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210904809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 11:49:00 đến ngày 2021-10-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,462,210,466 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38663139E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 200- có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 7 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy xoa nền bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 5,0 HP – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng và trồng cây xanh Nâng cấp, mở rộng Bia Tân Nông xã Hàm Liêm 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN NỀN, BỒN HOA , CẤP NƯỚC, ĐIỆN… | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Tại Chương V của E-HSMT | 4,868 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp cát nền | Tại Chương V của E-HSMT | 486,78 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Tại Chương V của E-HSMT | 64,64 | m3 |
| 4 | Rải tấm nilong làm móng công trình | Tại Chương V của E-HSMT | 1,858 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V của E-HSMT | 47,494 | m3 |
| 6 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Tại Chương V của E-HSMT | 28,919 | 10m |
| 7 | Điểm sỏi trang trí sân bê tông (VL+NC) | Tại Chương V của E-HSMT | 120,45 | m2 |
| 8 | Lát nền terrazzo kích thước gạch 400x400mm | Tại Chương V của E-HSMT | 68,03 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tại Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tại Chương V của E-HSMT | 12,583 | m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Tại Chương V của E-HSMT | 8,389 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Tại Chương V của E-HSMT | 1,162 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Tại Chương V của E-HSMT | 16,959 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V của E-HSMT | 100,054 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Norco KT: 70x200 | Tại Chương V của E-HSMT | 16,29 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V của E-HSMT | 83,764 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V của E-HSMT | 83,764 | m2 |
| 21 | Đổ cát nền trồng cây | Tại Chương V của E-HSMT | 98,756 | m3 |
| 22 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | Tại Chương V của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Tại Chương V của E-HSMT | 2,291 | m3 |
| 24 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 | Tại Chương V của E-HSMT | 12,109 | m3 |
| 25 | Ống nhựa uPVC D=27mm dày 1.8mm | Tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 26 | Ống nhựa uPVC D=34mm dày 2.0mm | Tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 27 | Ống nhựa uPVC D=114mm dày 3.2mm | Tại Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 28 | Nối, Co, tê, co lơi, Y nhựa D=27mm | Tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Nối, Co, tê, co lơi, Y nhựa D=34mm | Tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Côn nhựa D=34x21mm | Tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Van khóa đồng D=34mm | Tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Van nhựa PVC D=27mm | Tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Van tưới nước tự động (Béc phun xoay) | Tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Dây đồng đôi bọc nhựa PVC CXV-2x4mm² | Tại Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 35 | Dây cáp treo máy bơm 5ly | Tại Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 36 | Máy bơm chìm 1,5HP | Tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | MCB 2P - 20A | Tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tại Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 39 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Tại Chương V của E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Tại Chương V của E-HSMT | 0,149 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V của E-HSMT | 1,72 | m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V của E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tại Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại Chương V của E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 47 | Khoan giếng bằng máy khoan L=60m | Tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 giếng |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tại Chương V của E-HSMT | 8,22 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Tại Chương V của E-HSMT | 1,308 | m3 |
| 50 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Tại Chương V của E-HSMT | 6,912 | m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tại Chương V của E-HSMT | 2,744 | m3 |
| 52 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Tại Chương V của E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cột đèn sân vườn, lắp đặt bằng thủ công | Tại Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 56 | MCB 2P - 6A | Tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | MCB 2P - 20A | Tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x2,5mm² | Tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 59 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x4,0mm² | Tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 60 | Dây đơn Duplex DU-CX 1x6,0mm² | Tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 61 | Cáp đồng trần M10 | Tại Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 62 | Cọc tiếp địa bằng đồng D=16mm, L=2,4m | Tại Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 63 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=34mm | Tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | m |
| 64 | Bảng điện cửa trụ | Tại Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 65 | Tủ điện tổng | Tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Bu lông tráng kẽm D=16, L=600 | Tại Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 67 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Tại Chương V của E-HSMT | 1,173 | m3 |
| 68 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tại Chương V của E-HSMT | 2,743 | m3 |
| 69 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Tại Chương V của E-HSMT | 27,091 | m2 |
| 70 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Tại Chương V của E-HSMT | 1,958 | m3 |
| 71 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Tại Chương V của E-HSMT | 4,571 | m3 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại Chương V của E-HSMT | 0,321 | 100m3 |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tại Chương V của E-HSMT | 19,013 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 75 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Tại Chương V của E-HSMT | 8,985 | m3 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V của E-HSMT | 10,59 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V của E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V của E-HSMT | 0,533 | tấn |
| 80 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Tại Chương V của E-HSMT | 41,31 | m3 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V của E-HSMT | 6,436 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V của E-HSMT | 0,648 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại Chương V của E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại Chương V của E-HSMT | 0,589 | tấn |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V của E-HSMT | 6,172 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V của E-HSMT | 1,179 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại Chương V của E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại Chương V của E-HSMT | 0,583 | tấn |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V của E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại Chương V của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V của E-HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tại Chương V của E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tại Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Tại Chương V của E-HSMT | 7,907 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Tại Chương V của E-HSMT | 0,752 | m3 |
| 99 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao | Tại Chương V của E-HSMT | 3,738 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Tại Chương V của E-HSMT | 0,727 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Tại Chương V của E-HSMT | 203,518 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V của E-HSMT | 165,325 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V của E-HSMT | 6,425 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V của E-HSMT | 90,311 | m2 |
| 105 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tại Chương V của E-HSMT | 20,99 | m2 |
| 106 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Tại Chương V của E-HSMT | 13,931 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V của E-HSMT | 39,024 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V của E-HSMT | 39,024 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V của E-HSMT | 412,624 | m2 |
| 110 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V của E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V của E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 112 | Lợp mái ngói vẩy cá 60v/m2, chiều cao | Tại Chương V của E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 113 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Tại Chương V của E-HSMT | 6,6 | m |
| 114 | Đắp phù điêu con nghê loại lớn | Tại Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 115 | Bộ chữ Inox mạ đồng | Tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 116 | Gia công lan can | Tại Chương V của E-HSMT | 0,836 | tấn |
| 117 | Lưới B40 khổ 1.2M dày 3ly | Tại Chương V của E-HSMT | 138,05 | M |
| 118 | Lắp dựng hàng rào khung sắt, lưới B40 | Tại Chương V của E-HSMT | 173,103 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V của E-HSMT | 92,205 | m2 |
| 120 | Gia công cổng sắt | Tại Chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V của E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 123 | Ống Inox 304 D=34 dày 2,0mm | Tại Chương V của E-HSMT | 1,45 | M |
| 124 | Bộ đèn Led áp trần D=225/18W có chụp | Tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 125 | Bộ đèn hắt Led 50W | Tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Công tắc đèn âm 10A 250V | Tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | MCB 1 pha 20A | Tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Hộp đế + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3 lỗ | Tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 129 | Hộp đế + mặt nạ nhựa MCB âm | Tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 130 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x1,5mm² | Tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 131 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x4,0mm² | Tại Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 132 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mm | Tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 133 | Tủ điện vỏ kim loại 2-4 Modul | Tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại Chương V của E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 135 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tại Chương V của E-HSMT | 9,041 | m3 |
| 136 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V của E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 137 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Tại Chương V của E-HSMT | 4,327 | m3 |
| 138 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V của E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V của E-HSMT | 0,298 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V của E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại Chương V của E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 142 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Tại Chương V của E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 143 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V của E-HSMT | 1,464 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V của E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại Chương V của E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V của E-HSMT | 0,145 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V của E-HSMT | 0,363 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại Chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại Chương V của E-HSMT | 0,389 | tấn |
| 151 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V của E-HSMT | 2,796 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V của E-HSMT | 0,347 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại Chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại Chương V của E-HSMT | 0,394 | tấn |
| 155 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V của E-HSMT | 5,322 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V của E-HSMT | 0,933 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tại Chương V của E-HSMT | 0,431 | tấn |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tại Chương V của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 159 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tại Chương V của E-HSMT | 14,711 | m3 |
| 160 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Tại Chương V của E-HSMT | 2,905 | m3 |
| 161 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tại Chương V của E-HSMT | 0,344 | m3 |
| 162 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V của E-HSMT | 36,312 | m2 |
| 163 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V của E-HSMT | 34,7 | m2 |
| 164 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tại Chương V của E-HSMT | 93,28 | m2 |
| 165 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tại Chương V của E-HSMT | 27,2 | m |
| 166 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Tại Chương V của E-HSMT | 28,8 | m |
| 167 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Tại Chương V của E-HSMT | 24,8 | m |
| 168 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V của E-HSMT | 23 | m2 |
| 169 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tại Chương V của E-HSMT | 23 | m2 |
| 170 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V của E-HSMT | 7,83 | m2 |
| 171 | Công tác ốp đá da vào chân tường | Tại Chương V của E-HSMT | 6,345 | m2 |
| 172 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V của E-HSMT | 1,485 | m2 |
| 173 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V của E-HSMT | 110,328 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V của E-HSMT | 111,813 | m2 |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Tại Chương V của E-HSMT | 1,434 | m3 |
| 176 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày >30cm, chiều cao | Tại Chương V của E-HSMT | 1,749 | m3 |
| 177 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Tại Chương V của E-HSMT | 0,271 | m3 |
| 178 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao | Tại Chương V của E-HSMT | 1,706 | m3 |
| 179 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Tại Chương V của E-HSMT | 2,737 | m3 |
| 180 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Tại Chương V của E-HSMT | 34,91 | m2 |
| 181 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V của E-HSMT | 11,13 | m2 |
| 182 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V của E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 183 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V của E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 184 | Công tác ốp gạch Norco vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 70x200 | Tại Chương V của E-HSMT | 2,15 | m2 |
| 185 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Tại Chương V của E-HSMT | 35,838 | m2 |
| 186 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramix 600x600mm | Tại Chương V của E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 187 | GCLD lục bình BTCT trang trí (VL+NC) | Tại Chương V của E-HSMT | 66 | Bộ |
| 188 | GCLD lư nhang bằng xi măng lõi thép sơn màu đồng | Tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 189 | GCLD phù điêu hình rồng trang trí (VL+NC) | Tại Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 190 | GCLD mặt nguyệt đúc xi măng trang trí (VL+NC) | Tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 191 | Khắc chữ trên bia (VL+NC) | Tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 192 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V của E-HSMT | 0,685 | tấn |
| 193 | Lợp mái ngói âm dương 60 v/m2, chiều cao | Tại Chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m2 |
| 194 | Ống nhựa uPVC D=27mm dày 1.8mm | Tại Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 195 | Co 90 uPVC D=27mm | Tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 196 | Đèn áp trần Led bóng D=225 1x18W | Tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 197 | Công tắc đèn âm 10A 220V | Tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 198 | MCB 1 pha 20A | Tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x1,5mm² | Tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 200 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x4,0mm² | Tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 201 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mm | Tại Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 202 | Hộp đế + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3 lỗ | Tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 203 | Tủ điện vỏ kim loại 2-4 Modul | Tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Tại Chương V của E-HSMT | 0,056 | m3 |
| 205 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Tại Chương V của E-HSMT | 0,038 | m3 |
| 206 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tại Chương V của E-HSMT | 43,985 | m2 |
| 207 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Tại Chương V của E-HSMT | 70,06 | m2 |
| 208 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tại Chương V của E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 209 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 210 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Tại Chương V của E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 211 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Tại Chương V của E-HSMT | 0,583 | m3 |
| 212 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao | Tại Chương V của E-HSMT | 0,053 | m3 |
| 213 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tại Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 215 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tại Chương V của E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 216 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tại Chương V của E-HSMT | 0,685 | m2 |
| 217 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Tại Chương V của E-HSMT | 1,24 | m2 |
| 218 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V của E-HSMT | 1,925 | m2 |
| 219 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V của E-HSMT | 1,925 | m2 |
| 220 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V của E-HSMT | 109,42 | m2 |
| 221 | Công tác ốp đá da vào tường, trụ, cột | Tại Chương V của E-HSMT | 8,865 | m2 |
| 222 | Công tác ốp gạch Norco vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 70x200 | Tại Chương V của E-HSMT | 4,625 | m2 |
| 223 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tại Chương V của E-HSMT | 1,48 | m3 |
| B | PHẦN TRỒNG CÂY TRANG TRÍ | |||
| 1 | Đất màu trồng cây | Tại Chương V của E-HSMT | 47,625 | m3 |
| 2 | Cây Cau vàng h=1,5-2m; D gốc =6-8cm | Tại Chương V của E-HSMT | 36 | cây |
| 3 | Cây Dầu rái h=5-7m; D gốc =15-20cm | Tại Chương V của E-HSMT | 9 | cây |
| 4 | Cây trang đỏ h=45-55cm; SL=18 cây/m² | Tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 5 | Cây Kèn hồng h=2-3m; D gốc =12-15cm | Tại Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 6 | Cây Hắc ó h=20-25cm | Tại Chương V của E-HSMT | 0,348 | 100m2 |
| 7 | Cây Xác pháo h=40-45cm | Tại Chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 8 | Cỏ lá gừng | Tại Chương V của E-HSMT | 3,936 | 100m2 |
| 9 | Cây Chuỗi ngọc h=30-35cm | Tại Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38663139E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chi.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời điện | Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 200- có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Lớn hơn hoặc bằng 7 tấn – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 7 | Máy hàn | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 10 | đầm dùi | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 11 | Máy xoa nền bê tông | Lớn hơn hoặc bằng 5,0 HP – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 12 | Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | Dàn giáo chữ H (Bộ) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 40 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi