Gói thầu: Gói thầu SXKD-47DH: Cung cấp vật tư PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211049232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu SXKD-47DH: Cung cấp vật tư PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828170 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 - CTNĐ Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 12:50:00 đến ngày 2021-10-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 554,840,564 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SXKD-47DH: Cung cấp vật tư PCCC Dự toán KHLCNT (đợt 3DH) các gói thầu thuộc nguồn vốn SXKD điện năm 2021 – Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2021 - CTNĐ Duyên Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 | 150 | Cuộn | Cuộn vòi chữa cháy: DN50x20mxl6 bar, Chất liệu ngoài: 40 % sợi chỉ ngang Filament, 60 % sợi Polyester.Chất liệu trong: Tráng PVC.Khớp nối bằng nhôm hợp kim, độ cứng cao.TCVN 5740-2009 | ||
| 2 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 | 200 | Cuộn | Cuộn vòi chữa cháy: DN65x20mx16 bar; Chất liệu ngoài: 40 % sợi chỉ ngang Filament, 60 % sợi Polyester.Chất liệu trong: Tráng PVC.Khớp nối bằng nhôm hợp kim, độ cứng cao.TCVN 5740-2009 | ||
| 3 | Lăng phun chữa cháy DN50 | 150 | Cái | Lăng phun chữa cháy DN50 được làm từ hộp kim nhôm, áp suất làm việc: 13 bar, kích thước lăng phun: DN50-13mm.TCVN 5739-1993 | ||
| 4 | Lăng phun chữa cháy DN65 | 200 | Cái | Lăng phun chữa cháy DN65 được làm từ hộp kim nhôm, áp suất làm việc: 13 bar, kích thước lăng phun: DN65-19mm.TCVN 5739-1993 | ||
| 5 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | 50 | Bình | Bình chữa cháy khí CO2 MT5. Khí chữa cháy CO2 trong bình: 5kg. Vỏ bình nặng : 12kg. Tổng trọng lượng cả bình : 16kg. Chiều cao: 58cm. Đường kính: 14cm.TCVN 7026:2013 ISO 7165:2009 | ||
| 6 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | 100 | Bình | Có khối lượng bột chữa cháy BC khoảng 4kg. Kích thước (Ø x H): 13,6 x 43 cmTCVN 7026:2013 ISO 7165:2009 | ||
| 7 | Khớp nối giữa van chữa cháy và ống chữa cháy DN50 | 50 | Cái | DN 50, bằng gang, ren trongTCVN 5739-1993 | ||
| 8 | Khớp nối giữa van chữa cháy và ống chữa cháy DN65 | 50 | Cái | DN 65, bằng gang , ren trongTCVN 5739-1993 | ||
| 9 | Van góc chữa cháy DN50 | 50 | Cái | Van góc chữa cháy DN50, thiết kế hình dạng chữ Y cho dòng chảy hiệu quả. Chất liệu của ty van bằng đồng. Áp suất làm việc: 13 bar, đường kính DN50TCVN 5739-1993 | ||
| 10 | Van chữa cháy DN50 | 50 | Cái | Áp suất làm việc: 16 bar, đường kính DN50, có ngoàm trượt, vật liệu chế tạo: gangTCVN 5739-1993 | ||
| 11 | Van chữa cháy DN65 | 50 | Cái | Áp suất làm việc: 16 bar, đường kính DN65, có ngoàm trượt, vật liệu chế tạo: gangTCVN 5739-1993 | ||
| 12 | Van bướm chữa cháy DN 100 | 30 | Cái | Kích cỡ: DN100Vật liệu: Thân bằng gang, cánh van làm bằng inox Đệm làm kín: EPDM, PTFE, NBRKiểu lắp: Lắp mặt bíchÁp lực: PN16, 16bar; Nhiệt độ: 0-70 độ CSử dụng: Nước, hơi, khí, xăng dầuVận hành: đóng/mở 90 độ bằng tay gạtTCVN 5739-1993 | ||
| 13 | Kính tủ chữa cháy | 10 | Tấm | 500x560x5mm - chất liệu mica | ||
| 14 | Kính tủ chữa cháy | 10 | Tấm | 540x400x5mm - chất liệu mica | ||
| 15 | Kính tủ chữa cháy | 10 | Tấm | 540x330x5mm - chất liệu mica | ||
| 16 | Bảng nội quy an toàn khu vực cảng | 1 | Cái | Theo mẫu, khổ A1, chất liệu Aluminium, nền đỏ chữ vàng | ||
| 17 | Bảng nội quy PCCC | 5 | Cái | Theo mẫu, khổ A1, chất liệu Aluminium, nền đỏ chữ vàng | ||
| 18 | Dây an toàn | 5 | Cái | Dây an toàn toàn thân 2 móc Dây đeo: Dài 200cm: Rộng 4:7cm Dây đai bụng: Dài 150cm: Rộng 4:7cm; Tải trọng: 1800 kg | ||
| 19 | Áo phao | 5 | Cái | Chất liệu vải nylon không thấm nước, có đai khóa | ||
| 20 | Mặt nạ chống bụi Dobu SM 31, Hàn Quốc | 26 | Bộ | Chất liệu: Nhựa mềm và màng poly, phin lọc hoạt tính, quai nhựa không độc hại, không gây dị ứng cho da mặtQuy cách: 1 mặt nạ SM 31 và Tấm lọcTính năng: chống khói bụi, chất hơi, vi khuẩn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi