Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp mới các hạng mục bổ sung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211031728-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây lắp mới các hạng mục bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20211015348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 13:05:00 đến ngày 2021-10-28 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,846,449,974 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,500,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.53934E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.992.515.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.985.030.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Xây lắp mới các hạng mục bổ sung
Thiết chế thể thao thành phố tại phường Phú Hài
130 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết , tỉnh Bình Thuận)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Trường Long; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phan Thiết .Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; .Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Phan Thiết; .Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Phan Thiết;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết , tỉnh Bình Thuận)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết , tỉnh Bình Thuận)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Phan Thiết; địa chỉ: 354-356, Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THỂ THAO NGOÀI TRỜI, SÂN THỂ THAO, BÃI XE, SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG, CÂY XANH, HỆ THỐNG CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC, HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Trải bạt nilong giữ nướcTại Chương V28,745100m2
2Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V201,2154m3
3Lát gạch Terrazzo 400x400x30mmTại Chương V1.003,13m2
4Kẻ roon nềnTại Chương V1.871,37m
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V32,69851m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,1511100m3
7Bê tông lót đá 4x6 mác 75Tại Chương V14,2167m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V28,4335m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V142,1673m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V3,5802100m3
11Đắp đất mùn trồng câyTại Chương V70,568m3
12Cát vàng trồng câyTại Chương V8,4m3
13Bồi đất màuTại Chương V168,084m3
14Trồng cây Dầu rái cao 5m dk gốc 10-12cmTại Chương V30cây
15Trồng cây Giáng Hương cao 6m dk gốc 16-18cmTại Chương V16cây
16Trồng Cỏ lá gừngTại Chương V7,0568100m2/tháng
17Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máyTại Chương V461cây / 90 ngày
18Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcTại Chương V7,0568100m2/ tháng
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V1,1072100m3
20Lát gạch thẻ 4,5x9x19cmTại Chương V48,735m2
21Băng cảnh báo điện lựcTại Chương V256,5m
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V1,056100m3
23Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Tại Chương V0,4572m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V5,6466m3
25Khung Bulong móng M16 L1250mmTại Chương V17bộ
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V31cấu kiện
27Bi giếng D800 H600 dày 80Tại Chương V3cái
28Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyTại Chương V11 cột
29Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTại Chương V171 cột
30Bulông móc D16x200/300mmTại Chương V2cái
31Lông đền []18-50x50x2,5mmTại Chương V2cái
32Kẹp ngưng cápTại Chương V2cái
33Lắp cần đèn đơn D60mm dày 2,3mm H2m vươn 1,5mTại Chương V81 cần đèn
34Lắp cần đèn đôi D60mm dày 2,3mm H2m vươn 1,5mTại Chương V91 cần đèn
35Lắp đặt Bộ đèn Led chiếu sáng 120W 220V, 4000kTại Chương V25bộ
36Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng, cách điện XLPE, giáp bảo vệ bọc PVC, CXV/DSTA 1(3x4mm2)Tại Chương V369,4m
37Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC CVV 1(2x1,5mm2)Tại Chương V237,5m
38Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng, cách điện XLPE, giáp bảo vệ bọc PVC, CXV/DSTA 1(2x10mm2)Tại Chương V131m
39Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC CVV 1(2x2.5mm2)Tại Chương V8m
40Lắp đặt dây điện ruột đồng bọc PVC CV 1x1,5mm2Tại Chương V50m
41Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng,, vặn xoắn Qu-CV 4x35mmTại Chương V30m
42Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, L2,4mmTại Chương V17cọc
43Rải Dây cáp đồng trần C16mm2Tại Chương V400m
44Ốc siết cápTại Chương V17cái
45Lắp bảng BakerlitTại Chương V17bảng
46Lắp của cộtTại Chương V17cửa
47Lắp thành Domino 4P-20ATại Chương V17bảng
48Đầu cos đồng D16mm2Tại Chương V150cái
49Lắp đặt MCB 2P 6A-6.0kATại Chương V17cái
50Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmTại Chương V1,3100 m
51Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmTại Chương V3,604100 m
52Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mmTại Chương V0,08100 m
53Lắp đặt ống nhựa cứng D16mmTại Chương V25m
54Lắp đặt Đèn Led dây ngoài trời 120chip/m, P=8W/mTại Chương V50bộ
55Bộ nguồn cho đèn Led dâyTại Chương V4bộ
56Phụ kiện đèn Led dâyTại Chương V4bộ
57Lắp đặt đèn Led pha 20W, IP65Tại Chương V2bộ
58Tủ điện ngoài trời 200x300x150 + phụ kiệnTại Chương V2bộ
59Lắp đặt ống thép DN65x2mmTại Chương V0,1100m
60Tủ điện ngoài trời 500x760x300 + phụ kiệnTại Chương V1hộp
61Lắp đặt MCCB 3P 100A-25.0kATại Chương V1cái
62Lắp đặt MCCB 3P 75A-25.0kATại Chương V1cái
63Lắp đặt MCB 2P 50A-10.0kATại Chương V1cái
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V8,88331m3
65Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITại Chương V0,6835100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,3644100m3
67Lát gạch thẻ BTKN mác 75 4,5x9x19cmTại Chương V36,67m2
68Băng cảnh báo điện lựcTại Chương V256,5m
69Bê tông lót đá 4x6 mác 75Tại Chương V7,166m3
70Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,0675m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,7328m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V8,6112m3
73Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,16m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V105,408m2
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V4,896m3
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,2547100m2
77Gia công, lắp đặt thép tấm đan fiTại Chương V0,4485tấn
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V981cấu kiện
79Lắp đặt ống nhựa gân PE D315mm, cao gân 19,6mm, độ cứng vòng DN 8kN/m2Tại Chương V0,08100 m
80Lắp đặt ống nhựa gân PE D110mm, cao gân 19,6mm, độ cứng vòng DN 8kN/m3Tại Chương V0,2100 m
81Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mmTại Chương V0,48100m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mmTại Chương V1,7100m
83SXLD ống STK D27 2 đầu ren L=700mmTại Chương V5cái
84Lắp đặt khóa đồng D27mmTại Chương V5cái
85Lắp đặt Co ren trong STK D27mmTại Chương V5cái
86Lắp đặt ống nhựa uPVC D49x2,4mmTại Chương V1,7100m
87Lắp đặt Tê nhựa ren trong D27mmTại Chương V5cái
88Lắp đặt Tê rút nhựa D49/27mmTại Chương V3cái
89Lắp đặt Co nhựa 90o D49mmTại Chương V3cái
90Lắp đặt Van khóa đồng D49mmTại Chương V1cái
91Lắp đặt Van đồng 1 chiều D49mmTại Chương V1cái
92Bít nhựa D27mmTại Chương V2cái
93Đồng hồ nướcTại Chương V1cái
94Chi phí đấu nối, lắp đặt đồng hồ điện, đồng hồ nướcTại Chương V1Khoản
95Chi phí di dời hạ tầng kỹ thuậtTại Chương V1Khoản
B Thiết bị thể thao ngoài trời
1Xà đơn: kt 1476×114×2190mm Thép cột chính: φ114 × 3.0mm Kích thước ống tròn phi φ28mm, sơn tĩnh điệnTại Chương V3bộ
2Xà kép: 2523*777*1430mm Thép cột chính Phi 114 × 3,0 mm và thanh ngang, Phi 42 × 3,0 mm, sơn tĩnh điệnTại Chương V3bộ
3Đi bộ thăng bằng đôi: kt 1704 x 630 x1563mm, Kích thước cột trụ chính φ114 × 3.0mm, sơn tĩnh điệnTại Chương V3bộ
4Tập kéo tay: kt 1288 * 750 * 2081mm, trụ chính φ114×3.0mm, sơn tĩnh điệnTại Chương V3bộ
5Máy đi bộ kết hợp chân tay: kt 1150 * 624 * 1627mm, trụ đỡ chính: φ114 × 3.0mm sơn tĩnh điệnTại Chương V3bộ
6Máy tập đi bộ trên không đôi: kt 1915*560*1120mm, trụ đỡ chính φ114 × 3.0mm, sơn tĩnh điệnTại Chương V3bộ
7Máy tập lưng, eo: kt 1160 x 800 x 1370 mm trụ chính D114x3mm, sơn tĩnh điệnTại Chương V3bộ
8Máy tập lưng, eo: kt 1400 x 1100 x 1370mm, trụ chính D114x3mm, sơn tĩnh điệnTại Chương V3bộ
9Máy tập kéo tay: kt 2235 x 735 x 2000mm, trụ chính D114x3mm, sơn tĩnh điệnTại Chương V3bộ
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,2158100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V4,3121m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,2076100m3
4Bê tông lót đá 4x6 mác 75Tại Chương V2,326m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,208m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,0576100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,1103tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,756m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,1008100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0162tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1005tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,33m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,004m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,2004100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0552tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,256tấn
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V6,4976m3
18Trải bạt nilonTại Chương V0,3436100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,718m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,576m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,1152100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0213tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1005tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,9686m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,1614100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0498tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,2825tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V4,2013m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiTại Chương V0,5535100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,5016tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,022m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V0,0055100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0006tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0022tấn
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V11,52m2
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,55m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V53,2476m2
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V61,3248m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V61,3248m2
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,576m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,535m3
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V25m
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V44,88m2
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V44,76m2
45Lát gạch Granite 400x400mmTại Chương V25,72m2
46Lát nền gạch Granite 300x300mmTại Chương V12,56m2
47Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mmTại Chương V36,34m2
48Công tác ốp gạch Granite 100x400mmTại Chương V1,88m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V9,74m2
50SX cửa đi nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện - kính CL 8lyTại Chương V8,24m2
51SX cửa sổ nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện - kính CL 8lyTại Chương V1,5m2
52Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTại Chương V15,84m2
53Khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện - kính CL 8lyTại Chương V15,84m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V65,3176m2
55Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V89,64m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V44,88m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V110,0776m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaTại Chương V4,26m2
59Khung bảo vệ Inox 304 []14x14x1Tại Chương V4,26m2
60Lắp đặt quạt treo tường 55W 220VTại Chương V2cái
61Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 1200x75x25 36W 220VTại Chương V2bộ
62Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt 600x75x25 18W 220VTại Chương V1bộ
63Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần 9W 220V D160x48Tại Chương V3bộ
64Lắp đặt MCB 1P -16A-6.0kATại Chương V2cái
65Lắp đặt MCB 2P -10A -10.0kATại Chương V1cái
66Lắp đặt MCB 2P 16A-10.0kATại Chương V1cái
67Lắp đặt MCB 2P 50A-10.0kATại Chương V1cái
68Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điệnTại Chương V66m
69Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điệnTại Chương V12m
70Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Tại Chương V45m
71Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Tại Chương V87m
72Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Tại Chương V24m
73Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 16A-250VTại Chương V2cái
74Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 16A-250VTại Chương V2cái
75Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250vTại Chương V8cái
76Lắp đặt hộp, mặt công tắc ổ cắm 1,2,3,4 lỗTại Chương V12hộp
77Lắp đặt hộp, mặt CBTại Chương V2hộp
78Lắp đặt hộp nối dây trònTại Chương V6hộp
79Lắp đặt hộp nối dây vuôngTại Chương V3hộp
80Măng xông nối ống D16mmTại Chương V20cái
81Măng xông nối ống D20mmTại Chương V4cái
82Lắp đặt tủ điện tổng + phụ kiệnTại Chương V1hộp
83Băng keo điệnTại Chương V2cuộn
84Ống nhựa uPVC D114 dày 4,9mmTại Chương V0,06100m
85Ống nhựa uPVC D90 dày 3,8mmTại Chương V0,18100m
86Ống nhựa uPVC D34 dày 2,0mmTại Chương V0,27100m
87Ống nhựa uPVC D27 dày 1,8mmTại Chương V0,09100m
88Ống nhựa uPVC D21 dày 1,6mmTại Chương V0,06100m
89Côn nhựa D90x60Tại Chương V2cái
90Côn nhựa D60x34Tại Chương V5cái
91Co nhựa 45o D114Tại Chương V6cái
92Co nhựa 45o D90Tại Chương V7cái
93Co nhựa 90o D90Tại Chương V2cái
94Co nhựa 90o D34Tại Chương V6cái
95Co nhựa 90o D27Tại Chương V2cái
96Y nhựa D114Tại Chương V1cái
97Y nhựa D90Tại Chương V5cái
98Y nhựa D90/60Tại Chương V2cái
99Tê rút nhựa D34/27Tại Chương V2cái
100Tê rút nhựa D27/21Tại Chương V6cái
101Tê nhựa D34Tại Chương V5cái
102Tê nhựa D27Tại Chương V1cái
103Khóa đồng D34Tại Chương V5cái
104Van 1 chiều đồng D34Tại Chương V2cái
105Co 90o khâu ren trong D21Tại Chương V7cái
106Lavabo nổi + vòi Inox + bộ xảTại Chương V2bộ
107Lắp đặt gương soi + kệ kínhTại Chương V2cái
108Kệ đựng xà phòngTại Chương V2cái
109Lắp đặt chậu tiểu namTại Chương V2bộ
110Xí bệt + xi phongTại Chương V2bộ
111Vòi xịt vệ sinhTại Chương V2bộ
112Lô giấy vệ sinhTại Chương V2Bộ
113Móc áo inox đơnTại Chương V2cái
114Vòi rửa đồng D21Tại Chương V1bộ
115Phễu thu nước ngăn mùi InoxTại Chương V3cái
116Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 700LTại Chương V1bể
117Lắp đặt van phao đồngTại Chương V1cái
118Cầu chắn rác inox D150Tại Chương V2cái
119Bát sắt neo ốngTại Chương V6cái
120Lắp đặt nối thông sàn D90mmTại Chương V2cái
121Lắp đặt nối thông sàn D34mmTại Chương V1cái
122Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V0,188100m3
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0794100m3
124Bê tông lót đá 4x6 mác 75Tại Chương V1,1345m3
125Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Tại Chương V0,117m3
126Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,9565m3
127Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,0024m3
128Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V0,3864m3
129Gia công, lắp đặt thép tấm đan Tại Chương V0,0511tấn
130Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,0161100m2
131Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại Chương V61cấu kiện
132Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V14,356m2
133Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,46m2
134Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V14,356m2
D VỈA HÈ LÁT GẠCH TERAZZO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V0,43851m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTại Chương V0,1762m3
3Bê tông lót đá 4x6 mác 75Tại Chương V0,1566m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,2114m3
5Bạt nilongTại Chương V6,3942100m2
6Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V44,7592m3
7Lát gạch Terrazzo 400x400x30mmTại Chương V639,4174m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,132m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.53934E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.992.515.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.985.030.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.31
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước 1 - Trình độ cao đẳng chuyên ngành nước trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥1kW1
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
5 Máy hàn điện ≥23kW1
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->