Gói thầu: Tổ chức khu vực trưng bày các chi tiết linh kiện tìm kiếm nhà cung cấp, các sản phẩm của các doanh nghiệp và đơn vị trong nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211043390-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Phát Triển Công Nghiệp Hỗ Trợ Thành Phố Hồ Chí MInh
Tên gói thầu Tổ chức khu vực trưng bày các chi tiết linh kiện tìm kiếm nhà cung cấp, các sản phẩm của các doanh nghiệp và đơn vị trong nước
Số hiệu KHLCNT 20210839369
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn nguồn kinh phí thực hiện Đề án Công nghiệp hỗ trợ Thành phố được giao tại Quyết định số 4567/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 13:21:00 đến ngày 2021-10-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 450,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 50.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tổ chức triển lãm, hội nghị, hội thảo, hội chợ, thiết kế thi công gian hàng, tổ chức sự kiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung Tâm Phát Triển Công Nghiệp Hỗ Trợ Thành Phố Hồ Chí MInh
E-CDNT 1.2 Tổ chức khu vực trưng bày các chi tiết linh kiện tìm kiếm nhà cung cấp, các sản phẩm của các doanh nghiệp và đơn vị trong nước
Hội nghị tìm kiếm nhà cung cấp công nghiệp hỗ trợ năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 nguồn kinh phí thực hiện Đề án Công nghiệp hỗ trợ Thành phố được giao tại Quyết định số 4567/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển công nghiệp hỗ trợ Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 163 Hai Bà Trưng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM. Điện thoại: 028.7305.0008 - Fax : 028.3823.4380 - Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung Tâm Phát Triển Công Nghiệp Hỗ Trợ Thành Phố Hồ Chí MInh , địa chỉ: 163 Hai Bà Trưng, Phường 6, Quận 3
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển công nghiệp hỗ trợ Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 163 Hai Bà Trưng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM. Điện thoại: 028.7305.0008 - Fax : 028.3823.4380 - Email: [email protected].


E-CDNT 10.7
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của dịch vụ của nhà thầu. - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin. - Bảo đảm dự thầu.
E-CDNT 15.2
- Báo cáo tài chính (hoặc báo cáo thuế) các năm: 2018, 2019, 2020. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện: tổ chức sự kiện hội nghị, hội thảo, dàn dựng gian hàng, tổ chức quảng cáo...
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển công nghiệp hỗ trợ Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 163 Hai Bà Trưng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM. Điện thoại: 028.7305.0008 - Fax : 028.3823.4380 - Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Thọ Vượng, Giám đốc Trung tâm Phát triển công nghiệp hỗ trợ TP.HCM. Địa chỉ: 163 Hai Bà Trưng, Phường 6, Quận 3, TPHCM. - Điện thoại : 028.7305.0008 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lê Ngọc Thành, Chuyên viên Phòng Tư vấn, Trung tâm Phát triển công nghiệp hỗ trợ TP.HCM - Địa chỉ: 163 Hai Bà Trưng, Phường 6, Quận 3, TPHCM. Điện thoại: 0966381818. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Lê Ngọc Thành, Chuyên viên Phòng Tư vấn, Trung tâm Phát triển công nghiệp hỗ trợ TP.HCM - Địa chỉ: 163 Hai Bà Trưng, Phường 6, Quận 3, TPHCM. Điện thoại: 0966381818. Email: [email protected]
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chi phí tổ chức trưng bày chi tiết linh kiện sản phẩm của DN FDI/sản xuất công nghiệp đầu cuối cần tìm kiếm nhà cung cấp (bàn trưng bày chi tiết linh kiện, backrop, bảng tên, thiết bị điện,..) Dàn dựng khu vực trưng bày linh kiện của các doanh nghiệp FDI/sản xuất công nghiệp đầu cuối cần tìm kiếm nhà cung cấp, khu vực cho mỗi doanh nghiệp bao gồm: -01 bàn kích thước 0,8m x 2m có khăn trải.-02 ghế có bọc khăn và nơ, màu sắc bàn ghế đồng nhất. -Backdrop chất liệu hiflex căng khung sắt kích thước rộng 3m x cao 2.5m. -01 bảng tên nhựa gắn giấy in màu tên và logo công ty.-01 ổ cắm điện-02 đèn led chiếu sáng và trang trí Doanh nghiệp 20
2 Chi phí trưng bày chi tiết linh kiện cho doanh nghiệp công nghiệp, công nghiệp hỗ trợ, doanh nghiệp sản xuất nhóm sản phẩm công nghiệp chủ lực và tiềm năng... bộ bàn ghế, tủ trưng bày, backdrop, bảng tên, vật dụng, thiết bị điện và chiếu sáng...) Dàn dựng khu vực trưng bày linh kiện cho doanh nghiệp công nghiệp, công nghiệp hỗ trợ, doanh nghiệp sản xuất nhóm sản phẩm công nghiệp chủ lực và tiềm năng, khu vực cho mỗi doanh nghiệp bao gồm: -01 bàn kích thước 0,8m x 2m có khăn trải.-02 ghế có bọc khăn và nơ, màu sắc bàn ghế đồng nhất. -01 tủ trưng bày kích thước dài 0,8m x rộng 0,8m x cao 1m-Backdrop chất liệu hiflex căng khung sắt kích thước rộng 2m x cao 2.5m. -01 bảng tên nhựa gắn giấy in màu tên và logo công ty.-01 ổ cắm điện-01 đèn led chiếu sáng Doanh nghiệp 50
3 Thuê nhân công vận chuyển sản phẩm và thuê xe chở sản phẩm trưng bày (đi - về) Nhân công (tối thiểu 04 người) và xe tải (tối thiểu 2,5 tấn) để bốc dỡ hàng hóa trưng bày của doanh nghiệp tại địa điểm tập kết đến nơi tổ chức sự kiện và ngược lại. Lượt 2
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 50.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 50.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tổ chức triển lãm, hội nghị, hội thảo, hội chợ, thiết kế thi công gian hàng, tổ chức sự kiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->