Gói thầu: Gói thầu số 17: Cung cấp Thiết bị đo phục vụ công tác vận hành cho NMNĐ Vĩnh Tân 4 năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200453855-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Cung cấp Thiết bị đo phục vụ công tác vận hành cho NMNĐ Vĩnh Tân 4 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200408245 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 16:20:00 đến ngày 2020-05-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,238,734,170 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ống nghe điện tử ELS 14. BETEX ELS14 ELECTRONIC STETHOSCOPE | ELS14 Model: 6500015 | 1 | bộ | - Tên sản phẩm: ELS 14. BETEX ELS14 ELECTRONIC STETHOSCOPE - Model: 6500015 - Thang nhiệt độ: 0°C to +55°C. - Thang tần số: 30 Hz to 20 kHz - Vỏ bằng nhựa ABS. Cấp bảo vệ IP55. - Trọng lượng máy: 300g khi gắn cảm biến. Sử dụng pin 9V, thời gian sử dụng 30 giờ ở chế độ mặc định. - Bao bồm túi đựng tai nghe. - Cảm biến đo: 60mm và 290mm. - Kích thước: 205x50x40mm. - Hãng sản xuất: BETEX | Cung cấp CO, CQ |
| 2 | Thiết bị đo độ rung: SKF PULSE Bluetooth Vibration Sensor | SKF-CMDT-390-K-SL | 1 | bộ | - Tên sản phẩm: SKF QuickCollect sensor - Mã sản phẩm: SKF-CMDT-390-K-SL - Chuẩn chống nước: IP65 - Kết nối điện thoại qua Bluetooth - Sử dụng app kết nối SKF QuickCollect app sử dụng trên hệ điều hành Adroid và IOS - Đi kèm Pin, bộ sạc: Pin lithium battery, 3.7 V DC. 0.14 Ah, Sạc: Input 100 to 240 V AC, 0.4 A, 47 to 63 Hz - Cảm biến bên trong: ±5%: 5 Hz to 3 000 Hz - Dải tần số: ±10%: 3 Hz to 5 000 Hz, ±3 dB: 1.4 Hz to 10 000 Hz - Tốc độ: 10 Hz to 1 kHz up to 55 mm/s RMS - Nhiệt độ: Tích hợp cảm biến hồng ngoại, Có khả năng đo bên ngoài phạm vi nhiệt độ vận hành QuickCollect và lên đến 100 ° C trong thời gian ngắn. - Hãng sản xuất: SKF | Cung cấp CO, CQ |
| 3 | Camera ảnh nhiệt FLUKE-TiX580 | FLUKE-TiX580 | 1 | bộ | - Model : FLUKE-TiX580 - Tính năng chính - IFOV với ống kính tiêu chuẩn (độ phân giải không gian) 0,93 mRad, D:S 1065:1 - Độ phân giải cảm biến 640 x 480 (307.200) SuperResolution Chụp và kết hợp dữ liệu 4x để tạo ra hình ảnh 1280 x 960 (614.400 pixels) - Công nghệ lấy nét MultiSharp™ Có, lấy nét gần và xa - Lấy nét tự động LaserSharp™ Có, cho hình ảnh luôn rõ nét - Chức năng đo khoảng cách bằng tia laser, tính toán khoảng cách đến mục tiêu của bạn cho hình ảnh được lấy nét chính xác và hiển thị khoảng cách lên màn hình. - Lấy nét thủ công ưu việt - Màn hình xoay 240 độ cho độ linh hoạt vô song khi chụp - Màn hình cảm ứng được thiết kế bền chắc LCD 5.7 inch (dạng ngang) 640 x 480 - Thiết kế gọn gàng, bền chắc phù hợp để sử dụng một tay - Thu phóng kỹ thuật số 2x và 4x - Phạm vi đo nhiệt độ (không được hiệu chuẩn xuống dưới -10 °C) ≤-10 °C đến 1000 °C (14 °F đến 1832 °F) - Chính xác ± 2 °C hoặc 2% (ở nhiệt độ danh định 25 °C, tùy theo giá trị nào lớn hơn) Độ nhạy nhiệt (NETD)* ≤0,05 °C ở nhiệt độ mục tiêu 30 °C (50 mK) - Hiệu chỉnh độ phát xạ nhiệt trên màn hình (bằng cả số và bảng chọn) - Bù nhiệt độ nền phản chiếu trên màn hình Chỉnh hệ số truyền dẫn trên màn hình - Máy chụp ảnh nhiệt với ống kính hồng ngoại chuẩn - Phụ kiện bao gồm: Bộ cấp điện AC và bộ sạc pin (bao gồm bộ chuyển đổi nguồn AC vạn năng), Hai bộ pin lithium ion thông minh, chắc chắn, Cáp USB, Cáp video HDMI, Bộ tai nghe có kết nối bluetooth (tại vị trí khả dụng), Hộp đựng cứng, chắc chắn, Dây đeo cổ và đeo tay có thể điều chỉnh, Có thể tải xuống miễn phí phần mềm máy tính Fluke Connect® SmartView® và hướng dẫn sử dụng. - Hãng sản xuất: Fluke | Cung cấp CO, CQ |
| 4 | Giếng nhiệt khô Fluke 9144-A-P-256 Calibration Field Metrology Well | Fluke 9144-A-P-256 | 1 | bộ | Model: Fluke 9144-A-P-256 Fluke Calibration 9411-A-P-256 Field Metrology Well Insert “E”, metric misc. holes w/ 0.25-inch hole 50°C to 660°C, w/ process electronics - Range: 50 °C to 660 °C - Accuracy: ± 0.35 °C at 420 °C ± 0.5 °C at 660 °C - Stability: ± 0.03 °C at 50 °C ± 0.05 °C at 660 °C - Deep well: 150mm. - RTD inputs : 2-, 3-, 4-wire RTD. Resistance range of 0 to 400 ohms. Ni-120, PT-100 (385), PT-100 (3926), PT-100 (JIS), or Res - TC inputs : Type J, K, T, E, R, S, B, L, U, N, C, and mV , - mA specs Range: 0-24 mA with 24-28 VDC loop power mA Accuracy: 0.02 % of rdg + 0.002 mA - Phụ kiện bao gồm: Users manual, Technical manual on CD, Serial cable, Report of calibration, Test leads, Insert removal tool, 6-pin DIN connector for reference probe - Hãng sản xuất: Fluke | Cung cấp CO, CQ |
| 5 | Thiết bị giao tiếp Hart FLUKE-154 | FLUKE-154 | 1 | bộ | Model: FLUKE-154 - Vật liệu: Nhựa ABS độ bền cao - Kích thước: 10,16 x 2,5 x 6,9 cm (4 x 1 x 2,75 in). - Tổng trọng lượng thiết bị: 0,16 kg (0,36 lbs) - Chiều dài cáp HART: 4 ft (1.2 m) - Đầu nối cáp HART: Mini-Grabber - Giao diện HART: - Mặt tiếp nối: Khớp nối điện dung - Đầu ra: 600 mVpp - Mức rò rỉ: | Cung cấp CO, CQ |
| 6 | Thiết bị kiểm tra van điều khiển Fluke 710 mA | Fluke 710 mA | 1 | bộ | Máy hiệu chuẩn kiểm tra van điều khiển Fluke-710 mA có tính năng giao tiếp HART. - Chức năng: Cấp nguồn mA, giả lập tín hiệu mA, đọc tín hiệu mA, mA read/loop power và đọc tín hiệu điện áp - Phạm vi: mA (0 đến 24 mA) và V (0 đến 30 V DC) - Độ phân giải: 1 µA trên phạm vi mA và 1 mV trên phạm vi điện áp - Độ chính xác: 0,01% ± 2 số đếm toàn dải (@ 23 °C ± 5 °C [73,4 °F ± 9 °F]) - Màn hình: 128 x 64 pixel, LCD Đồ họa w/chiếu sáng ngược; 0,34" chữ số cao. - Nguồn điện: 6 AAA kiềm - Điện áp tuân thủ mạch vòng: 24 V DC @ 20mA. - Bảo vệ quá áp: 240 V AC - Bảo vệ dòng quá tải: 28 mA DC - Phụ kiện đi kèm: Chứng nhận hiệu chỉnh có thể truy nguyên với dữ liệu, pin, cáp đo, cáp tải lên USB và hướng dẫn an toàn. Phụ kiện bao gồm: - Bộ cáp đo có thể xếp chồng - Bộ kẹp cá sấu có răng dài - Đầu dò TP220 - Kẹp móc AC280 SureGrip™ - Cáp tải lên/tải xuống lemo đến USB - Phần mềm ValveTrack™ (miễn phí tải xuống) Túi mềm - Sáu pin AAA (lắp sẵn) - CD-ROM hướng dẫn về sản phẩm 709/709H/710 - Hướng dẫn tham khảo nhanh 709/709H/710 - Thông tin an toàn 709/709H/710 - Hãng sản xuất: Fluke. | Cung cấp CO, CQ |
| 7 | Máy chụp ảnh công nghiệp bằng sóng âm Fluke ii900 | Fluke ii900 | 1 | bộ | - Cảm biến : Số micrô 64 micrô kỹ thuật số MEMS - Dải tần số 2 kHz đến 52 kHz - Phạm vi khoảng cách hoạt động 0,005 rò rỉ CFM ở 100 PSI từ 33 feet (rò rỉ 150 ml/phút ở 700 kPa từ 10 mét) - Trường nhìn 65° ± 3°;tốc độ khung tối thiểu 25 FPS - Camera kỹ thuật số tích hợp (ánh sáng thường) - Trường nhìn (FOV) 65° ± 3°: Lấy nét Ống kính cố định - Màn hình LCD 7" với đèn nền, có thể đọc dưới ánh nắng mặt trời - Độ phân giải 1280 x 800 (1.024.000 điểm ảnh) - Màn hình cảm ứng Điện dung Acoustic Image Có, công nghệ SoundMap™ - Bộ nhớ ảnh: Định dạng ảnh Trực quan kết hợp và SoundMap™.JPG hoặc .PNG; Định dạng video Trực quan kết hợp và SoundMap™ .MP4; Độ dài video 30 giây; Xuất kỹ thuật số Tương thích USB-C để truyền dữ liệu Được thiết kế đặc biệt cho các nhà máy sản xuất ồn ào, công nghệ SoundSight™ mới dễ tìm hiểu và dễ thực hiện - Phép đo âm học: Phạm vi đo 29,7 dB đến 120 dB SPL ở 2kHz 16 dB đến 106,3 dB SPL (± 1 dB) ở 19 kHz 21,4 dB đến 117 dB SPL (± 1 dB) ở 52 kHz Độ lợi tự động tối đa/tối thiểu dB Tự động hoặc thủ công, do người dùng chọn Lựa chọn dải tần số Người dùng chọn qua bộ thiết lập sẵn do người dùng tạo hoặc nhập thủ công. - Phụ kiện bao gồm: Máy chup ảnh, Bộ cấp điện AC và bộ sạc pin (bao gồm bộ chuyển đổi nguồn AC đa năng), Hai bộ pin lithium ion thông minh, chắc chắn, Cáp USB, Hộp đựng cứng, chắc chắn, Dây đeo tay và đeo cổ điều chỉnh được. - Hãng sản xuất: Fluke | Cung cấp CO, CQ |
| 8 | Bộ nạp nito cho bình tích áp | FPU-1-400F2.5G2A3K | 1 | bộ | Bộ nạp nito cho bình tích áp (Universal Charging and Testing Unit FPU-1 For Bladder, Piston and Diaphragm Accumulators) - Manufucture: HYDAC. - Model: FPU-1-400F2.5G2A3K - Part No.: 2114605 - K part: 1. Pressure reducer for 300 bar nitrogen bottles: Part No: 6004021. 2. FM 2.5 3. G7 4. A 1&2 - Bộ phụ kiện bao gồm: than van, Spindle cùng với elastic seal, đồng hồ đo áp xuất với dải hiển thị đến 400 bar, Charging hose Theo EC Machinery Directive, DIN EN 982, DIN §N 853 - 857), và A3 adapter cho bladder accumulators. - Hãng sản xuất: Hydac | Cung cấp CO, CQ |
| 9 | Đồng hồ kiểm tra và calibration thiết bị trường (nhiệt độ/áp suất). Fluke 754 | Fluke 754 | 1 | bộ | Documenting Process Calibration Model: Fluke 754 Chức năng: - Source: mA, Loop 24V, RTD, TC, V, Hz,Pressure, ohm - Measure: mA, V,Hz, RTD, TC, Hz, Ohm - Simulate - Hart Protocol dùng cài đặt transmitter, trim sai số. - Phụ kiện bao gồm: Bộ sạc pin BC7240, Bộ pin Li-ion BP7240, Phần mềm mẫu DPCTrack 2™ Sample Software, Hướng dẫn sử dụng, Báo cáo hiệu chuẩn truy nguyên NIST và dữ liệu, Ba bộ đầu đo TP220 với ba bộ “kẹp cá sấu dài, Hai bộ kẹp móc AC280, Túi đựng mềm C799, Cáp kết nối USB, cáp kết nối Fluke 754HHC HART - Hãng sản xuất: Fluke | Cung cấp CO, CQ |
| 10 | Đồng hồ đo dòng DC (mA) Fluke 773 | Fluke 773 | 1 | bộ | Fluke 773 Milliamp Process Clamp Meter - Chức năng: Đo mA, kìm; Đo mA, trong mạch; Cấp nguồn cho mạch đo; Phát tín hiệu mA; Đo V DC; Phát tín hiệu V DC; Phát mA theo tỉ lệ (scaled mA); mA đo/phát đồng thời. - Phụ kiện đi kèm: Bốn pin kiềm AA (đã lắp), Túi đựng mềm, Cáp đo TL75, Kẹp rời AC 72, Cáp đo treo nhỏ TL 940, Tờ hướng dẫn, Dụng cụ treo với móc và dây đeo. - Hãng sản xuất: Fluke | Cung cấp CO, CQ |
| 11 | Bút đo rung cầm tay FLUKE-805 kèm sensor mở rộng FLUKE-805/ES | FLUKE-805 kèm sensor mở rộng FLUKE-805/ES | 1 | bộ | Bút đo rung cầm tay FLUKE-805 kèm sensor mở rộng FLUKE-805/ES - Dải tần số thấp (độ rung tổng thể) 10 Hz đến 1.000 Hz - Dải tần số cao (đo CF+) 4.000 Hz đến 20.000 Hz - Mức độ nghiêm trọng Tốt, Đạt, Không đạt, Không chấp nhận được - Giới hạn rung 50 g đỉnh (100 g đỉnh-đỉnh) - Bộ biến đổi A/D 16 bit - Tỷ số tín hiệu và nhiễu 80 dB - Đồng hồ thời gian thực dự phòng Pin nút - Cảm biến: Độ nhạy 100 mV g ± 10%, Dải đo 0,01 g đến 50 g., Dải tần số thấp (độ rung tổng thể) 10 Hz đến 1.000 Hz, Dải tần số cao 4.000 Hz đến 20.000 Hz, Độ phân giải 0,01 g, Độ chính xác Tại 100 Hz ± 5% giá trị đo. - Đơn vị biên độ : Gia tốc g, m/sec²/, Vận tốc in/sec, mm/sec/, Độ chuyển dịch đơn vị góc, mm - Phụ kiện đi kèm: Cáp USB, Túi bảo quản, Vỏ đeo tại thắt lưng, Hướng dẫn tham khảo nhanh, Hai (2) pin AA - Sensor mở rộng FLUKE-805/ES. - Hãng sản xuất: Fluke | Cung cấp CO, CQ |
| 12 | Thiết bị hiệu chuẩn áp suất Fluke 718Ex 300G (-830 mbar đến 20 bar) | Fluke 718Ex 300G | 1 | bộ | Hãng sản xuất: Fluke - Model: Fluke 718Ex 300G - Dải đo: -830 mbar đến 20 bar (cảm biến trong); - - Quá áp: 375 psi, 25 bar - Độ phân giải: 0,0001 bar - Độ chính xác: 0,05% FS - Chức năng: Zero, tối thiểu, tối đa, giữ giá trị đo, damp - Màn hình: LCD, 5 digit hiển thị áp suất và dòng điện đồng thời - Nhiệt độ vận hành: -10ºC đến 55ºC - Độ cao vận hành: Tối đa 3.000 m - Kích thước: 216 mm D x 94 mm R x 66 mm C (có vỏ bảo vệ) - Khối lượng: Xấp xỉ 992 g (có vỏ bảo vệ) - Thiết bị hiệu chuẩn bao gồm: Vỏ bảo vệ màu đỏ Cáp đo TL75, Kẹp nối điện AC72, CD hướng dẫn sử dụng tiếng Anh, Bản vẽ điều khiển nội dung CCD của Fluke 718Ex, Báo cáo và dữ liệu hiệu chuẩn truy nguyên NIST. | Cung cấp CO, CQ |
| 13 | Bộ phân tích khí cầm tay DM70 | DM70 - F5A4B3B1 | 1 | bộ | Hãng SX: VAISALA - Loại: DM70- F5A4B3B1 - Mã đặt hàng: F5A4B3B1 Bao gồm: MI70 Measurement Indicator và 2 Probe loại DSC74B và DMT242SC2. Bộ đo Trace Oxy di động Model : 3110 Máy dò và phân tích nống độ Oxy từ 0-10 ppm to 0-25% O2 Thời gian đáp ứng : - Trace ranges (with B-2C sensor): | Cung cấp CO, CQ |
| 14 | Bộ đo Trace Oxy di động 3110 | 3110 | 1 | bộ | Bộ đo Trace Oxy di động Model : 3110 Máy dò và phân tích nống độ Oxy từ 0-10 ppm to 0-25% O2 Thời gian đáp ứng : - Trace ranges (with B-2C sensor): | Cung cấp CO, CQ |
| 15 | Bộ lấy mẩu khí Hãng SX: VAISALA Loại: DSS70A | DSS70A | 1 | bộ | DSS70A Portable Sampling System Loại: DSS70A. Bộ DSS70A bao gồm: Fillter, Sampling cell for TD Probe, Needle valve, Flow metter, Sample Pump. Hãng SX: VAISALA | Cung cấp CO, CQ |
| 16 | Máy đo và phân tích accu Fluke BT521 | Fluke BT521 | 1 | bộ | Fluke BT521 Máy đo và phân tích accu đáp ứng các yêu cầu đo như sau : • Điện nội trở (mΩ) • Điện áp ắc quy • Điện áp dc • Điện áp ac và tần số (Hz) • Độ gợn điện ápKết nối máy tính chuẩn không dây • Xem kết quả đo trực tiếp trên máy Phần mềm phân tích và báo cáo chuyên nghiệp: - Thống kê theo biều đồ xu hướng (TRENDING) - Xuất báo cáo dạng file PDF - Bộ thiết bị gồm:Thiết bị phân tích ắc quy, Kẹp kiểm tra 4 dây (bộ), Cáp đo cơ bản BTL10 (bộ), TL175 TwistGuard™ Cáp đo với bộ điều hợp, Bộ đầu dò kiểm tra thông minh BTL21, có dây mở rộng và cảm biến nhiệt độ, Kìm dòng điện i410 AC/DC, Pin lithium-ion BP500, Bộ sạc AC BC500, Cáp USB mini, Dây đeo vai, Dây đai, Dây treo có nam châm, Phần mềm quản lý ắc quy FlukeView®, Túi đựng mềm, Cầu chì dự phòng (2), Thẻ ắc quy, Điện trở hiệu chuẩn 0 ohm - NSX: Fluke | Cung cấp CO, CQ |
| 17 | Máy phân tích động cơ và chất lượng điện Fluke 438-II: | Fluke 438-II | 1 | bộ | Fluke 438-II Thiết bị phân tích động cơ và chất lượng điện ba pha Bao gồm: Bộ cáp kiểm tra Que đo dòng điện linh hoạt mỏng i430 (4) Pin Bộ nguồn Thẻ WiFi/SD kết hợp Túi đựng mềm CD Rom có phần mềm PowerLog 430-II và tài liệu người dùng NSX: Fluke | Cung cấp CO, CQ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi