Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hưng Long đoạn từ nhà ông Giảng đến nhà ông Chính thôn Tân Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211049312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hưng Long đoạn từ nhà ông Giảng đến nhà ông Chính thôn Tân Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211047548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 14:03:00 đến ngày 2021-10-28 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,196,655,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Quyết định phê duyệt gói thầu, Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bản sao hóa đơn tài chính, Sao kê ngân hàng. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (01 người)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình giao thông:- Bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Cầu-đường bộ;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật (02 người)Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình giao thông:- Bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Cầu-đường bộ;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng (01 người)- Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư xây dựng);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa (01 người)- Phải có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình);- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hưng Long đoạn từ nhà ông Giảng đến nhà ông Chính thôn Tân Hưng Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hưng Long đoạn từ nhà ông Giảng đến nhà ông Chính thôn Tân Hưng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông hạng III trở lên, các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hưng Long, Địa chỉ: Xã Hưng Long, Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hưng Long, Địa chỉ: Xã Hưng Long, Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Mỹ Hào - Địa chỉ: Thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM | |||
| 1 | Di chuyển cột điện tuyến 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | t.gói |
| 2 | Bơm nước phục vụ công tác thi công Máy bơm nước Diesel 30CV | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 30 | ca |
| 3 | Đào hữu cơ và đào bùn, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,4947 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10,1325 | m3 |
| 5 | Đào hữu cơ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 33,891 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,9349 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,9349 | 100m3/1km |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,2302 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường làm mới, thủ công, đất C2 (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 39,357 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,7871 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,7871 | 100m3/1km |
| 12 | Cắt đường bê tông để làm rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 15,616 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 102,02 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,0202 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông sau phá dỡ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,0202 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 11,8632 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 209,3505 | m3 |
| 18 | Mua đất đắp lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1.351,5737 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 295,689 | 100m |
| 20 | Phên nứa gia cố lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2.365,51 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,2632 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,1489 | 100m3 |
| 23 | Cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 65,54 | m3 |
| 24 | Nilong chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2.183,32 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,3118 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 392,99 | m3 |
| 27 | Tạo phẳng mặt đường BTXM bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2.183,32 | m2 |
| 28 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 35,375 | 10m |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,6231 | 100m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10,995 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,4887 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,4887 | 100m3/1km |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 24,435 | m3 |
| 34 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 30,5775 | 100m |
| 35 | Trải nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 61,175 | m2 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,6009 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,83 | m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2675 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 18,89 | m3 |
| 40 | Xây thành vòm cống cong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10,5 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,15 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,038 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0121 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,034 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0209 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,148 | m3 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,249 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5 | 1cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7 | 1 đoạn ống |
| 50 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | mối nối |
| 51 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 14 | 1 đoạn ống |
| 53 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 28 | cái |
| 54 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | mối nối |
| 55 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (85%KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,8792 | 100m3 |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (15%KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 15,516 | 1m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 15,47 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,4685 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 18,51 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 34,98 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 155,85 | m2 |
| 62 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 54,66 | m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0576 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,6487 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,0064 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,533 | m3 |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 13,67 | m3 |
| 68 | Nắp hố thu bằng composite | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | cái |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 121,2 | 10m³/1km |
| 70 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 71,47 | 10m³/1km |
| 71 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 63,11 | 10m³/1km |
| 72 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 13,7431 | 10 tấn/1km |
| 73 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 25,119 | 1000v |
| 74 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 25,119 | 1000v |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,488 | 1m3 |
| 76 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 117 | cái |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6,435 | m3 |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 117 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Quyết định phê duyệt gói thầu, Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bản sao hóa đơn tài chính, Sao kê ngân hàng. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình giao thông:- Bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Cầu-đường bộ;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật (02 người)Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình giao thông:- Bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Cầu-đường bộ;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng | 1 | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng (01 người)- Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư xây dựng);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư trắc địa | 1 | Kỹ sư trắc địa (01 người)- Phải có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình);- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy ủi | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy san | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy lu | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy đào | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi