Gói thầu: Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây dựng hạng mục xây dựng tường rào trường CĐSP Hà Tây và phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211049298-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây dựng hạng mục xây dựng tường rào trường CĐSP Hà Tây và phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210969451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 13:53:00 đến ngày 2021-10-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,423,001,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình khác có cấp công trình là cấp III trở lên có hạng mục xây dựng tường rào, cổng chính, nhà xe.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc và biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng công việc thực hiện; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 996.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.992.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Bản sao Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học, đáp ứng các yêu cầu sau:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệpĐã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Bản sao Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Bản sao Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ trọng tải ≤ 15T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Toàn bộ phần xây dựng hạng mục xây dựng tường rào trường CĐSP Hà Tây và phụ trợ
Xây dựng tuyến đường Danh Hương (đoạn từ 427 đến đường Dương Chính) huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín , địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội Đại diện chủ đầu tư: - Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân. Địa chỉ: Xã Vạn Phúc, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín , địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội Đại diện chủ đầu tư: - Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 3 năm 2018, 2019, 2020 Xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết 30/6/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội Đại diện chủ đầu tư: - Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V2,367m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V25,085m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V2,471100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V2,817100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V5,6332100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V5,633100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,462100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,435100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V22,569m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V1,386100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,84100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,748tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V4,634tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V41,408m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V2,428100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V13,358m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,476100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,389tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V6,667m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V15,317m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V58,759m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V534,168m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V72,3m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V115,037m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V311,63m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V960,835m2
27Gia công cổng sắtTheo chương V1,145tấn
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V110,4m2
29Lắp dựng lan can sắtTheo chương V158,976m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V152,352m2
B CỔNG PHỤ XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V1,859m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V7,644m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0317100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,0634100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,0634100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,005100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,011100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,535m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,019100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,006tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,11tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,83m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V0,7m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,098100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V0,62m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,88m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,004100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,056m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V2,388m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V8m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V1,08m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V18,475m2
23Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V0,025tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V0,025tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1,6m2
26Tháo dỡ cổng phụ cũTheo chương V16,95m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V16,95m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V16,95m2
29Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chương V10,25m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V6,7m2
C CỔNG CHÍNH XÂY MỚI
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V5,79810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V29,717m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V2,508m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,226100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0837100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,1674100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,1674100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,2972100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,2972100m3
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V3,796100m
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,054100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,037100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V10,719m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,093100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,11100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,227tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,253tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V4,425m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,063100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chương V0,348m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V2,961m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,278100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,036tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,209tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V1,53m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,071100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,036tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,093tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,598m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,111100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,105tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V1,262m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,025100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,01tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,135m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,028100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,029tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,562m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V18,503m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V3,636m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V135,596m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V36,405m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V38,583m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V6,284m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V9,674m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V203,502m2
47Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V23,04m2
48Sơn trang trí mặt sau cổngTheo chương V19,734m2
49Bộ chữ " TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM HÀ TÂY" bằng inox vàngTheo chương V1bộ
50Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V9,674m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V9,674m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V9,674m2
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,029100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo chương V0,967m3
55Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo chương V9,674m2
56Lắp dựng cửa không có khuônTheo chương V6,627m2 cấu kiện
57Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V4,32m2
58Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V3,089m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V3,089m2
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,02100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,31m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V0,671m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V8m2
64Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V5,8m2
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V3,2m3
66Đất màu trồng câyTheo chương V3,2m3
67Nilong chống thấmTheo chương V46,81m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V0,075m3
69Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V0,084100m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,234100m3
71Tháo dỡ, lắp dựng lại biển tên, cổngTheo chương V10công
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V0,1100m
73Rọ chắn rác inox D150Theo chương V2cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chương V2cái
75Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V1cái
76Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V1cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V8cái
78Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V1cái
79Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chương V2cái
80Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V2cái
81Hạt công tắc 1 chiều 250V/10ATheo chương V8bộ
82Đế âm cho công tắc và ổ cắmTheo chương V5bộ
83Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V1cái
84Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo chương V2bộ
85Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo chương V14bộ
86Đèn gắn đầu cộtTheo chương V10bộ
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V2bộ
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V140m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V30m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V15m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V100m
92Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V150m
D BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V4,42m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0192100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,0383100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,0383100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,089100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,426m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V5m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V36,539m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V36,539m2
10Đào và di chuyển cây về vị trí mớiTheo chương V1gói
11Trồng, chăm sóc cây bóng mát D Theo chương V19cây/lần
E NHÀ XE XÂY MỚI
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V15,4810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V8,28m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V3,734m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,336100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,1244100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,2489100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,2489100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,083100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,083100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,083100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V2,34m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,335100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,19tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,3tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V5,688m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V7,776m3
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V1,348tấn
18Bulong M16 dài 700Theo chương V72cái
19Gia công giằng mái thépTheo chương V1,084tấn
20Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chương V1,084tấn
21Gia công xà gồ thépTheo chương V2,95tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V2,95tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V341,829m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V4,703100m2
25Tôn úp nócTheo chương V117m
26Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V1hộp
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V1cái
28Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo chương V2cái
29Hạt công tắc 1 chiềuTheo chương V8bộ
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V100m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V260m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V260m
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V18bộ
F PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V14,656m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V38,535m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V59,281m3
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V3,015tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V2,88m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V11,319m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V5,419m3
8Tháo dỡ hàng rào hoa sắtTheo chương V91,314m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V0,431m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V1,09m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V3,398m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V11,686m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V8,86m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V22,139m3
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V6,483m2
16Tháo dỡ trần thạch caoTheo chương V9,674m2
17Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V639,28m2
18Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V3,119tấn
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V1,797100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V1,797100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình khác có cấp công trình là cấp III trở lên có hạng mục xây dựng tường rào, cổng chính, nhà xe.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc và biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng công việc thực hiện; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 996.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.992.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Bản sao Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 2 Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học, đáp ứng các yêu cầu sau:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệpĐã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Bản sao Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Bản sao Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
2 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
4 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan phá bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt sắt, thép Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt2
9 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt (nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))1
10 Ô tô tự đổ trọng tải ≤ 15T Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->