Gói thầu: Nhà vệ sinh, nhà nghỉ, sân dale, cây xanh, hệ thống cấp điện, thuộc công trình Hoa viên xã Tân Thuận Đông (giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211048862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây dựng Sao Việt |
| Tên gói thầu | Nhà vệ sinh, nhà nghỉ, sân dale, cây xanh, hệ thống cấp điện, thuộc công trình Hoa viên xã Tân Thuận Đông (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211004157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (sự nghiệp kinh tế năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 13:51:00 đến ngày 2021-10-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,383,312,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 968.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện lực;* Yêu cầu+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đắp đất, đá công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Dàn giáo (bộ: 2 khung và 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chống đở, thao tác trên cao, dàn giáo đổ bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 84 |
| 3-Ván khuôn (Thép hoặc nhựa), đơn vị m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn đổ bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây dựng Sao Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Nhà vệ sinh, nhà nghỉ, sân dale, cây xanh, hệ thống cấp điện, thuộc công trình Hoa viên xã Tân Thuận Đông (giai đoạn 2) Hoa viên xã Tân Thuận Đông (giai đoạn 2), Tp. Cao Lãnh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước (sự nghiệp kinh tế năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư là: Ủy Ban Nhân Dân Xã Tân Thuận Đông;
- Tên Bên mời thầu là: Cty TNHH Tư vấn Xây dựng Sao Việt; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Tp. Cao Lãnh, Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài Chính Kế hoạch Tp. Cao Lãnh, Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Tp. Cao Lãnh, địa chỉ: Đường 30/4, Phường 1, Xã Tân Thuận Đông, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3296 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,209 | 100m3 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | 0,2889 | 100m2 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,77 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,176 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc đá - Cấp đất I (cọc đá 120x120x1,2m) | 0,9331 | 100m | |
| 7 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,023 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,008 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,01 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,152 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,1425 | m3 | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8492 | m3 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,2489 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 0,1108 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,2304 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2638 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1647 | 100m2 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,01 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0759 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0471 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1808 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0658 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0089 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0496 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,2891 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0222 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0312 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0316 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0167 | tấn | |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | 0,0026 | tấn | |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | 0,0248 | tấn | |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,7094 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,077 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,8032 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 16,916 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 51,2 | m2 | |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Sơn ngoài) | 7,62 | m2 | |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Sơn trong) | 3,92 | m2 | |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Sơn ngoài) | 6,05 | m2 | |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Sơn ngoài) | 10,988 | m2 | |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Sơn trong) | 5,8824 | m2 | |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 19,14 | m | |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,4 | m2 | |
| 45 | Cung cấp chất chống thấm (5kg/m3 vữa) | 0,068 | m3 | |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300 nhám) | 12,98 | m2 | |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (300x450) | 45,1 | m2 | |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (300x450) | 37,324 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0889 | tấn | |
| 50 | Cung cấp thép H40x80x1,8mm | 88,944 | kg | |
| 51 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | 0,1506 | 100m2 | |
| 52 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng hệ 700, kính trắng dày 5mm, dán decan mờ + phụ kiện | 8,08 | m2 | |
| 53 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng hệ 700, kính trắng dày 5mm, dán decan mờ + phụ kiện | 1,44 | m2 | |
| 54 | Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa tròn Inox | 4 | bộ | |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt trần nhựa 600x600 | 12,6 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 31,974 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 40,5424 | m2 | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,0mm | 0,08 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 61 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 2 | cái | |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt bát liên kết | 8 | Cái | |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt thép L20x3, L=600 | 5 | Cái | |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt máng tôn phẳng rộng 500, dày 4,5 dem | 7,2 | Mét | |
| 65 | Lắp đặt lavabo + phụ kiên | 2 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mm | 0,8 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21x1,6mm | 0,08 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2,1mm | 0,02 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,0mm | 0,21 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 14 | cái | |
| 76 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 12 | cái | |
| 77 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt tê ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 4 | cái | |
| 82 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 7 | cái | |
| 84 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 85 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 86 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | 4 | cái | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114x4,9mm | 0,2 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2,1mm | 0,08 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 140x6,7mm | 0,015 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 11 | cái | |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 3 | cái | |
| 94 | Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt đèn Led tròn + đuôi đèn (công suất 20W) | 2 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt đèn Led tube T8 dài 1,2m, | 2 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt MCB 2P-10A | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt MCB 2P-16A | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt hộp CB | 2 | hộp | |
| 100 | Lắp đặt hộp công tắc | 4 | hộp | |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 102 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x1.5mm2 | 63 | m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện Đường kính 16mm | 20 | m | |
| 104 | Lắp đặt hộp nối dây điện | 3 | hộp | |
| 105 | Băng keo cách điện | 1 | Cuộn | |
| 106 | Lắp đặt tủ điện nhựa KT 200x125x65mm | 1 | cái | |
| B | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0929 | 100m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | 16,718 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 93,066 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,656 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,6713 | tấn | |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 (cắt ron) | 6 | 10m | |
| 7 | Lát gạch vỉa hè 400x400x30, XM PCB40 | 1.551,1 | m2 | |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 27,3951 | 1m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0915 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 8,4929 | m3 | |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | 0,8493 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,7851 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng dài | 1,2054 | 100m2 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5546 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,533 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 104,178 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,04 | m2 | |
| C | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN (GIAI ĐOẠN 2) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | 0,2028 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4002 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,245 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,08 | 100m2 | |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 1,25 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt CB 2P-6A | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng ĐK ống 32/25mm | 0,97 | 100 m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính 16mm | 63 | m | |
| 10 | Cung cấp bu lông móng trụ M16x500 | 1 | Bộ | |
| 11 | Băng keo cách điện | 3 | Cuộn | |
| 12 | Gạch tàu làm dấu | 303 | Viên | |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện | 2 | 1 bộ | |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | 4 | m | |
| 15 | Lắp dựng cột gang chiều cao cột 2,5m bằng thủ công | 5 | 1 cột | |
| 16 | Lắp đặt đèn nấm | 3 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt đèn cầu | 20 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt cáp CVV/DSTA 2x4mm2 | 98,5 | m | |
| 19 | Lắp đặt cáp CVV 2x2.5mm2 | 73 | m | |
| 20 | Tấm BAKELIT 60x120mm dày 3mm | 5 | Tấm | |
| 21 | Băng cảnh báo cáp ngầm | 91 | Mét | |
| 22 | Lắp đặt cọc định vị tuyến cáp bằng sứ | 11 | Bộ | |
| D | XÂY DỰNG MỚI NHÀ NGHỈ CHÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2795 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1368 | 100m3 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | 0,1238 | 100m2 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,536 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,536 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc đá - Cấp đất I (cọc đá 120x120x1,2m) | 1,2701 | 100m | |
| 7 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0046 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6461 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,381 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,2452 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3818 | m3 | |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,0461 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng cột | 0,1056 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | 0,1992 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1798 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,4082 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0991 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0436 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1492 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,125 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0458 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0117 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0682 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1619 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0083 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,4683 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0344 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0453 | tấn | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6284 | m3 | |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3492 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,21 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 5,9519 | m2 | |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Sơn ngoài) | 15,4488 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Sơn ngoài) | 8,3388 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | 11,1969 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | 14,5484 | m2 | |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 14,67 | m | |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 24,3362 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn đá granit, PCB40 | 10,1818 | m2 | |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 2,442 | m2 | |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (50x200) | 5,636 | m2 | |
| 42 | Dán ngói âm dương trên mái nghiên, ngói 43 cặp/m2 XM PCB40 | 26,1051 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 4,3769 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 36,236 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 11,1969 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,1969 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 27,1031 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá | 16,4488 | m2 | |
| E | TRỒNG CÂY XANH - THẢM CỎ | |||
| 1 | Đắp đất trồng cây bằng thủ công | 405,13 | m3 | |
| 2 | Cung cấp đất thịt trồng cây | 344,33 | m3 | |
| 3 | Cung cấp đất phân trồng cây | 669 | Bao | |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | 11,1196 | 100m2 | |
| 5 | Trồng cây lá trắng (trồng viền 40 bầu/m2) | 0,1832 | 100m2 | |
| 6 | Trồng cây chuỗi ngọc (trồng viền 40 bầu/m2) | 0,7787 | 100m2 | |
| 7 | Trồng cây nguyệt quế (trồng viền 40 bầu/m2) | 0,0836 | 100m2 | |
| 8 | Trồng cây chiều tím (trồng viền 40 bầu/m2) | 0,308 | 100m2 | |
| 9 | Trồng cây sim thái (trồng viền 40 bầu/m2) | 0,06 | 100m2 | |
| 10 | Trồng cây kè bạc | 6 | cây | |
| 11 | Trồng cây thiên tuế | 7 | cây | |
| 12 | Trồng cây cau bẹ trắng | 3 | cây | |
| 13 | Trồng cây hồng lộc | 55 | cây | |
| 14 | Trồng cây Sanh | 28 | cây | |
| 15 | Trồng cây Sử quân tử | 11 | cây | |
| 16 | Trồng cây lộc vừng | 1 | cây | |
| 17 | Trồng cây lim xẹt | 11 | cây | |
| 18 | Trồng cây bằng lăng tím | 2 | cây | |
| 19 | Trồng cây kèn hồng | 10 | cây | |
| 20 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | 133 | cây/90 ngày | |
| 21 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | 37,5993 | 100m2/tháng | |
| 22 | CC Lắp đặt đá tự nhiên h=1,7m, dk 0,8m | 1 | viên | |
| 23 | CC Lắp đặt đá tự nhiên h=0,9m, dk 0,5m | 2 | viên | |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,2331 | m3 | |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,1554 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 968.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG | 1 | Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 2 | KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP | 3 | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện lực;* Yêu cầu+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | Đào đắp đất, đá công trình | 1 |
| 2 | Dàn giáo (bộ: 2 khung và 2 chéo) | Chống đở, thao tác trên cao, dàn giáo đổ bê tông | 84 |
| 3 | Ván khuôn (Thép hoặc nhựa), đơn vị m2 | Ván khuôn đổ bê tông | 100 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Trộn vữa, bê tông công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi