Gói thầu: Gói thầu số 02: Khảo sát Xây dựng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211048679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Khảo sát Xây dựng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210947364 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 13:54:00 đến ngày 2021-10-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,624,552,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,300,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.624.552.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 487.365.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.137.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.274.200.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp; Quản lý tài nguyên rừng và Môi trường, Quản lý tài nguyên rừng. (số năm tính theo văn bằng)Có kinh nghiệm làm chủ nhiệm ít nhất 02 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đã ký trong biên bản nghiệm thu có đóng dấu của chủ đầu tư với vị trí tương ứng kèm theo hợp đồng tương tự mà mình tham gia, trong đó hợp đồng tương tự mô tả tại Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | Chủ trì công tác ngoại nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp; Quản lý tài nguyên rừng và Môi trường; Quản lý tài nguyên rừng; có kinh nghiệm công tác ≥ 10 năm (tính theo văn bằng tốt nghiệp).Có kinh nghiệm thực hiện tại vị trí tương đương ít nhất 02 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đã ký trong biên bản nghiệm thu có đóng dấu của chủ đầu tư với vị trí tương ứng kèm theo hợp đồng tương tự mà mình tham gia, trong đó hợp đồng tương tự mô tả tại Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chủ trì công tác nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp; Quản lý tài nguyên rừng và Môi trường; Quản lý tài nguyên rừng có kinh nghiệm ≥ 10 năm (tính theo văn bằng tốt nghiệp).Có kinh nghiệm thực hiện tại vị trí tương đương ít nhất 02 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đã ký trong biên bản nghiệm thu có đóng dấu của chủ đầu tư với vị trí tương ứng kèm theo hợp đồng tương tự mà mình tham gia, trong đó hợp đồng tương tự mô tả tại Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Lực lượng khảo sát, điều tra, đánh giá. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên: 02 nhân viên có chuyên ngành Lâm nghiệp; Quản lý tài nguyên rừng và Môi trường; Quản lý tài nguyên rừng có kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính theo văn bằng tốt nghiệp).Có kinh nghiệm thực hiện tại vị trí tương đương ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét và có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Lực lượng khảo sát, điều tra, đánh giá. |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp; Quản lý tài nguyên rừng và Môi trường; Quản lý tài nguyên rừng có kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo văn bằng tốt nghiệp); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng khảo sát, điều tra, đánh giá. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành; chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Tài chính; Ngân hàng có kinh nghiệm ≥3 năm (tính theo văn bằng tốt nghiệp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị định vị, dẫn đường, đo diện tích |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Thước dây 50m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây vải được chia đến cm |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Thước kẹp kính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đường kính cây |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Thước đo chiều cao cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cấu hình cao: Core i7, ram 8G trở lên Kèm theo các phần mềm số hoá bản đồ Mapinfor chồng xếp bản đồ Arcwiew, Microstasion 9.0.. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Thiết bị bay chụp hiện trạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có thiết bị kết nối trạm tham chiếu mặt đất cho độ chính xác cao; Diện tích chụp trong 1 chuyến bay ở độ phân giải 4cm/pix: 1 – 5 km2; thiết bị bay được cơ quan có thẩm quyền cấp phép vùng bay trong đó vùng bay có tỉnh Quảng Ngãi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm lâm Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Khảo sát Xây dựng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Xây dựng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu (Bản chụp rõ nét hoặc công chứng); Bản chụp hoặc công chứng văn bản xác định hoàn thành nghĩa vụ nạp thuế đến hết quý II năm 2021, báo cáo tài chính đầy đủ và đúng quy định trong 3 năm (2018 – 2020) Danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá E-HSDT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về tình hình tài chính lành mạnh, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 15.2 | - Bảng kê hóa đơn của các hợp đồng tương tự (trong vòng 03 năm 2018-2020) thể hiện rõ các nội dung: Số hóa đơn, ngày xuất hóa đơn, tên chủ đầu tư, tên hợp đồng, giá trị hóa đơn; - Danh mục các hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua (từ năm 2018) tính đến thời điểm đóng thầu và được kê khai theo Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu; E-HSDT phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu xác nhận hoàn thành hợp đồng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc biên bản bàn giao; hoặc hồ sơ quyết toán, hoặc hóa đơn dịch vụ, hoặc văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư); - Danh mục các hợp đồng nhà thầu đang thực hiện kèm theo tình trạng thực hiện tính đến thời điểm đóng thầu, kê khai tương tự Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu; - Danh sách nhân sự chủ chốt được kê khai theo mẫu 11a, 11b phải kèm theo hồ sơ để xác định năng lực, kinh nghiệm của từng nhân sự và xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư (bản SCAN hồ sơ gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); - Các tài liệu khác (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Quảng Ngãi; Địa chỉ: số 182 Hùng Vương, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.3.822.704; số fax: 0255.3.822.704
Tên bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Quảng Ngãi.
Địa chỉ: Hẻm 173 Ngô Sỹ Liên, phường Trần Phú, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: số 52 Hùng Vương, phường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại 0255.3712135. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và Giám sát đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ngãi; Địa chỉ: số 96 Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.3825137 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: số 110 Lê Trung Đình, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.3.822.707, số fax: 0255.3.828.190. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | - Thu thập tài liệu, bản đồ có liên quan.- Thiết kế kỹ thuật.- Can vẽ bản đồ phục vụ ngoại nghiệp.- Tập huấn kỹ thuật cho cán bộ kỹ thuật thực hiện nhiệm vụ khảo sát xây dựng khung giá rừng.- Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật và đời sống. | Công trình | 1 | |
| 2 | Sơ thám làm các thủ tục hành chính với địa phương | Xác định ranh giới khu điều tra, vị trí lán trại, tình hình tài nguyên, địa hình địa thế, tình hình an ninh xã hội, làm thủ tục với địa phương,… | Huyện | 13 | |
| 3 | Chọn, lập ô tiêu chuẩn đo đếm; điều tra tài nguyên lâm sản ngoài gỗ (lâm sản phụ) của ô tiêu chuẩn trong rừng tự nhiên | - Chọn, lập ô tiêu chuẩn tại hiện trường theo phương pháp ô tiêu chuẩn điển hình có diện tích 1.000 m2/ô (kích thước 40x25m); - Đo đếm xác định toàn bộ tên, số lượng của tất cả các loài lâm sản ngoài gỗ xuất hiện trong ô; xác định các bộ phận được sử dụng của cây; xác định năng suất của từng cây để xác định trữ lượng của từng loài được sử dụng năm hiện tại.- Tất cả số liệu đo đếm được ghi vào phiếu điều tra lâm sản ngoài gỗ. | Ô tiêu chuẩn | 107 | |
| 4 | Chọn, lập ô tiêu chuẩn đo đếm; điều tra các trạng thái rừng tự nhiên để xác định trữ lượng từng nhóm gỗ, cơ cấu (%) về trữ lượng từng nhóm gỗ của từng trạng thái rừng | 1. Điều tra đo đếm rừng gỗ tự nhiên- Chọn, lập ô tiêu chuẩn tại hiện trường theo phương pháp ô tiêu chuẩn điển hình có diện tích 1.000 m2/ô (kích thước 40x25m); - Đo đường kính ở vị trí D1,3m tất cả các cây có trong ô tiêu chuẩn. - Xác định tên cây, phẩm chất cây theo 3 cấp: cây phẩm chất A (tốt), cây phẩm chất B (trung bình), cây phẩm chất C (xấu).- Các ô tiêu chuẩn của cùng một trạng thái rừng trên địa bàn từng huyện đo chiều cao vút ngọn tối thiểu 30 cây ở các cấp kính khác nhau.- Tất cả số liệu đo đếm được ghi vào phiếu điều tra.2. Điều tra đo đếm rừng tre, nứa tự nhiên- Chọn, lập các ô tiêu chuẩn tại hiện trường theo phương pháp ô tiêu chuẩn điển hình có diện tích 1.000 m2/ô.- Đo đếm số cây tre, nứa có đường kính ≥ 2 cm và phân theo 03 tổ tuổi: non; vừa; già. - Xác định tổ tuổi tre nứa dựa vào đặc điểm hình thái của thân khí sinh.- Tất cả số liệu đo đếm được ghi vào phiếu điều tra. | Ô tiêu chuẩn | 107 | |
| 5 | Chọn, lập ô tiêu chuẩn đo đếm; điều tra trữ lượng rừng trồng; xác định sinh khối rừng trồng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước | - Chọn, lập ô tiêu chuẩn tại hiện trường theo phương pháp ô tiêu chuẩn điển hình có diện tích 500 m2/ô, (kích thước 20x25 m) cho mỗi loài cây, cấp tuổi rừng; - Đo đường kính ở vị trí D1,3m tất cả các cây có trong ô tiêu chuẩn.- Xác định tên cây, phẩm chất cây theo 3 cấp: cây phẩm chất A (tốt), cây phẩm chất B (trung bình), cây phẩm chất C (xấu).- Đo chiều cao vút ngọn của 3 cây/mỗi loài có đường kính trung bình trong ô và có tình hình sinh trưởng và phát triển bình thường ở gần tâm ô.- Tất cả số liệu đo đếm được ghi vào phiếu điều tra. | Ô tiêu chuẩn | 48 | |
| 6 | Phỏng vấn hộ dân và các chủ quản lý để xác định giá bán các loại lâm sản ngoài gỗ trên địa bàn các huyện trong tỉnh, gồm các huyện: Ba Tơ, Sơn Hà, Sơn Tây, Trà Bồng, Minh Long, Nghĩa Hành, Tư Nghĩa | Mỗi huyện phỏng vấn 30 hộ gia đình và chủ quản lý rừng | chủ quản lý | 210 | |
| 7 | Điều tra thu thập số liệu về lãi suất tiền gửi kỳ hạn một năm cao nhất và thấp nhất trong 03 năm liền kề trước thời điểm định giá của các ngân hàng thương mại trên địa bàn tỉnh | Điều tra lãi suất tiền gửi kỳ hạn một năm cao nhất và thấp nhất trong 03 năm liền kề trước thời điểm định giá của các ngân hàng thương mại trên địa bàn tỉnh | Ngân hàng | 3 | |
| 8 | Kiểm tra ngoại nghiệp | Kiểm tra kết quả điều tra ngoại nghiệp | Công trình | 1 | |
| 9 | Chuyển quân, rút quân | Rút quân khỏi điều tra ngoại nghiệp ở 13 huyện, thị xã, thành phố | huyện | 13 | |
| 10 | Nhập, tính toán xử lý theo các biểu điều tra ô tiêu chuẩn rừng tự nhiên | Nhập xử lý, tính toán các số liệu trữ lượng rừng; Cơ cấu (%) về trữ lượng từng nhóm gỗ của từng trạng thái rừng tự nhiên (gồm rừng tự nhiên tre nứa và rừng cây gỗ tự nhiên) | Ô tiêu chuẩn | 107 | |
| 11 | Nhập, tính toán xử lý theo các biểu điều tra ô tiêu chuẩn rừng trồng | Nhập xử lý, tính toán các số liệu trữ lượng rừng trồng; sinh khối rừng trồng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước | Ô tiêu chuẩn | 48 | |
| 12 | Nhập, tính toán xử lý theo các biểu điều tra ô tiêu chuẩn lâm sản ngoài gỗ trong rừng tự nhiên | Nhập xử lý, tính toán các số liệu giá bán các loại lâm sản ngoài gỗ trên địa bàn các huyện trong tỉnh | Ô tiêu chuẩn | 107 | |
| 13 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo khung giá rừng trên địa bàn tỉnh | - Số liệu lâm sản ngoài gỗ trong rừng tự nhiên;- Số liệu trữ lượng rừng; Cơ cấu (%) về trữ lượng từng nhóm gỗ của từng trạng thái rừng tự nhiên- Số liệu trữ lượng rừng trồng; sinh khối rừng trồng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước.- Số liệu giá bán các loại lâm sản ngoài gỗ trên địa bàn các huyện trong tỉnh.- Lãi suất tiền gửi kỳ hạn một năm cao nhất và thấp nhất trong 03 năm liền kề trước thời điểm định giá của các ngân hàng thương mại trên địa bàn tỉnh.- Xây dựng khung giá rừng tự nhiên, rừng trồng. | Công trình | 1 | |
| 14 | Kiểm tra nội nghiệp | Kiểm tra kết quả nhập, xử lý, tính toán phân tích số liệu | Công trình | 1 | |
| 15 | Viết báo cáo kết quả xây dựng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh | Dự thảo báo cáo khung giá rừng trên địa bàn tỉnh | Công trình | 1 | |
| 16 | Tổ chức hội nghị thông qua báo cáo khung giá rừng trên địa bàn tỉnh | - Lần 01: Tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ngãi- Lần 02: Tại UBND tỉnh Quảng Ngãi | Công trình | 1 | |
| 17 | Chỉnh sửa báo cáo xây dựng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt | - Lần 01: Sau hội nghị tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ngãi.- Lần 02: Sau hội nghị tại UBND tỉnh Quảng Ngãi | Công trình | 1 | |
| 18 | In ấn, giao nộp tài liệu | - Hồ sơ, tài liệu gốc điều tra;- Báo cáo khung giá rừng trên địa bàn tỉnh đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt | Công trình | 1 | |
| 19 | Vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ | - Văn phòng phẩm, khấu hao máy móc thiết bị sử dụng cho công trình | Công trình | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.624552E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 487.365.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.624.552.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 487.365.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.137.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.274.200.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp; Quản lý tài nguyên rừng và Môi trường, Quản lý tài nguyên rừng. (số năm tính theo văn bằng)Có kinh nghiệm làm chủ nhiệm ít nhất 02 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đã ký trong biên bản nghiệm thu có đóng dấu của chủ đầu tư với vị trí tương ứng kèm theo hợp đồng tương tự mà mình tham gia, trong đó hợp đồng tương tự mô tả tại Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). | 15 | |
| 2 | Chủ trì công tác ngoại nghiệp | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp; Quản lý tài nguyên rừng và Môi trường; Quản lý tài nguyên rừng; có kinh nghiệm công tác ≥ 10 năm (tính theo văn bằng tốt nghiệp).Có kinh nghiệm thực hiện tại vị trí tương đương ít nhất 02 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đã ký trong biên bản nghiệm thu có đóng dấu của chủ đầu tư với vị trí tương ứng kèm theo hợp đồng tương tự mà mình tham gia, trong đó hợp đồng tương tự mô tả tại Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). | 10 | 10 |
| 3 | Chủ trì công tác nội nghiệp | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp; Quản lý tài nguyên rừng và Môi trường; Quản lý tài nguyên rừng có kinh nghiệm ≥ 10 năm (tính theo văn bằng tốt nghiệp).Có kinh nghiệm thực hiện tại vị trí tương đương ít nhất 02 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đã ký trong biên bản nghiệm thu có đóng dấu của chủ đầu tư với vị trí tương ứng kèm theo hợp đồng tương tự mà mình tham gia, trong đó hợp đồng tương tự mô tả tại Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). | 10 | 10 |
| 4 | Lực lượng khảo sát, điều tra, đánh giá. | 2 | Đại học trở lên: 02 nhân viên có chuyên ngành Lâm nghiệp; Quản lý tài nguyên rừng và Môi trường; Quản lý tài nguyên rừng có kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính theo văn bằng tốt nghiệp).Có kinh nghiệm thực hiện tại vị trí tương đương ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu đang xét và có tài liệu chứng minh. | 5 | 5 |
| 5 | Lực lượng khảo sát, điều tra, đánh giá. | 8 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp; Quản lý tài nguyên rừng và Môi trường; Quản lý tài nguyên rừng có kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo văn bằng tốt nghiệp); | 3 | 3 |
| 6 | Lực lượng khảo sát, điều tra, đánh giá. | 2 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành; chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Tài chính; Ngân hàng có kinh nghiệm ≥3 năm (tính theo văn bằng tốt nghiệp). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy định vị GPS | Thiết bị định vị, dẫn đường, đo diện tích | 5 |
| 2 | Thước dây 50m | Dây vải được chia đến cm | 10 |
| 3 | Thước kẹp kính | Đo đường kính cây | 5 |
| 4 | Thước đo chiều cao cây | Đo cao | 5 |
| 5 | Máy tính xách tay | Cấu hình cao: Core i7, ram 8G trở lên Kèm theo các phần mềm số hoá bản đồ Mapinfor chồng xếp bản đồ Arcwiew, Microstasion 9.0.. | 4 |
| 6 | Thiết bị bay chụp hiện trạng | Có thiết bị kết nối trạm tham chiếu mặt đất cho độ chính xác cao; Diện tích chụp trong 1 chuyến bay ở độ phân giải 4cm/pix: 1 – 5 km2; thiết bị bay được cơ quan có thẩm quyền cấp phép vùng bay trong đó vùng bay có tỉnh Quảng Ngãi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi