Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211049099-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Công Liêm, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211049055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 3.000.000.000 đồng (ba tỷ đồng); ngân sách xã.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 14:05:00 đến ngày 2021-10-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,480,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.220187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.370031E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.384.100.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường (đường bộ).- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Máy đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Loại thiết bị: Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Loại thiết bị: Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Loại thiết bị: Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Loại thiết bị: Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Loại thiết bị: Thiết bị nấu, phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Loại thiết bị: Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Loại thiết bị: Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Loại thiết bị: Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Công Liêm, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Đường kết nối khu dân cư mới đi Tỉnh lộ 505 xã Công Liêm, huyện Nông Cống
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ 3.000.000.000 đồng (ba tỷ đồng); ngân sách xã.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Công Liêm, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Công Liêm, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Công Liêm, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Công Liêm, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. - Chủ đầu tư: UBND xã Công Liêm, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Công Liêm, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nông Cống. Địa chỉ: SN 650, đường Bà Triệu, Thị Trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Cống.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Công Liêm, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Công Liêm, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Công Liêm, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Công Liêm, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. - Chủ đầu tư: UBND xã Công Liêm, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Công Liêm, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Công Liêm, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Công Liêm, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. - Chủ đầu tư: UBND xã Công Liêm, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Công Liêm, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Công Liêm, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Công Liêm, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt300,7311m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,031m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt57,1389100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60,3765100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60,3765100m3/1km
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.579,517m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt142,1565100m3
8Đất đắp nền đường mua tại mỏ Tượng Sợn cự ly vận chuyển 9,8Km đất K95 (Hệ số đầm chặt 1,13; hệ số nở rời tạm tính 1,23 được nghiệm thu theo thí nghiệm thực tế)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21.953,7068m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường từ mỏ ra tỉnh lộ 505, đường loại 6, L=1km)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.195,370710m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường 512, đường loại 5, L=1km)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.195,370710m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường Công Liêm - Tượng Sơn, đường loại 5, L=7km)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.195,370710m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường TL.505, đường loại 5, L=0,8km)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.195,370710m³/1km
13Mua cỏ trồng vầng máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.783,32m2
14Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,8332100m2
B Hạng mục 2: Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,8846100m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61,1898100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61,1898100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61,1898100m2
C Hạng mục 3: Cống bản
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,55861m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8403100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,552m3
4Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt53,518m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt49,4m3
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,184m3
7Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,304m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5741tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0152tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,3321100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,5m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5442tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK > 10 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6383tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,43100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50cái
16Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,1949m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5475100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.220187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.370031E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.384.100.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường (đường bộ).- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt2
2 Loại thiết bị: Máy đầm cóc cầm tay Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt1
3 Loại thiết bị: Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt2
4 Loại thiết bị: Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt2
5 Loại thiết bị: Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3 Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt1
6 Loại thiết bị: Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt. Có đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
7 Loại thiết bị: Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt2
8 Loại thiết bị: Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt1
9 Loại thiết bị: Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt1
10 Loại thiết bị: Thiết bị nấu, phun nhựa đường Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt1
11 Loại thiết bị: Ô tô tưới nước Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt1
12 Loại thiết bị: Máy nén khí Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt1
13 Loại thiết bị: Cẩu tự hành Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt1
14 Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: Hiện có tình trạng hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->