Gói thầu: Xây dựng nhà đặt máy phát điện tại tỉnh Cà Mau

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211037772-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng nhà đặt máy phát điện tại tỉnh Cà Mau
Số hiệu KHLCNT 20210974674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 14:04:00 đến ngày 2021-10-29 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,132,802,316 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 101,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3699E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.739E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.393.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.786.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.393.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.786.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng (bản chứng thực)2. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu.Đối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1 KW
- Số lượng tối thiểu 30
2-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 30
3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 30
4-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 30
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 30
6-Máy khoan 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2,5kw
- Số lượng tối thiểu 30
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 30
8-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà đặt máy phát điện tại tỉnh Cà Mau
Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Đầu tư xây dựng công trình nhà đặt máy phát điện tại tỉnh Cà Mau
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 101.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội . SĐT 0362888899
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lưới b40 đặt máy phát 60kva
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V29,484m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,244m3
3Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V4,482m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,1314tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,1257tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,336100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V4,14m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTham khảo Phần II, chương V0,1392100m2
9Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,1443tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V3,276m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V2,745m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V17,085m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTham khảo Phần II, chương V0,0108100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,648m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTham khảo Phần II, chương V0,0066100m3
16Gia công cột bằng thép hìnhTham khảo Phần II, chương V0,3189tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3189tấn
18Gia công giằng mái thépTham khảo Phần II, chương V0,336tấn
19Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTham khảo Phần II, chương V0,336tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTham khảo Phần II, chương V0,4686100m2
21Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,6549tấn
22Gia công cửa lưới thépTham khảo Phần II, chương V78,9m2
23Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thépTham khảo Phần II, chương V0,7236tấn
24Bu lông M12x60Tham khảo Phần II, chương V36bộ
25Bu lông M12x80Tham khảo Phần II, chương V36bộ
26Bu lông M12x110Tham khảo Phần II, chương V36bộ
27Bu lông M10x65Tham khảo Phần II, chương V99bộ
28Bu lông M12x35Tham khảo Phần II, chương V48bộ
29Đóng cọc chống sét đã có sẵnTham khảo Phần II, chương V3cọc
B Nhà xây không vượt lũ đặt máy phát 20kva (đất thường) - 0.45m
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V14,7m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,273m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Tham khảo Phần II, chương V4,0527m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0103tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0416tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,0336100m2
7Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,5628m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTham khảo Phần II, chương V0,0104100m2
9Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0185tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,2975m3
11Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V5,2m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,4548m3
13Bóc lớp nền phòng máyTham khảo Phần II, chương V0,4583m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V2,214m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V10,5546m3
16Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham khảo Phần II, chương V3,5776m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo Phần II, chương V0,0259100m2
18Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0094tấn
19Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,1024m3
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,3694m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham khảo Phần II, chương V0,0335100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham khảo Phần II, chương V0,0031tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V38cái
24Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0099tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0788tấn
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,0269100m2
27Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,2957m3
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn máiTham khảo Phần II, chương V0,1226100m2
29Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,058tấn
30Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V2,7132m3
31Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham khảo Phần II, chương V0,4223m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTham khảo Phần II, chương V0,0025100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,1998m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,611m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V34,4564m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V23,9865m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V12,26m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V2,69m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham khảo Phần II, chương V34,1532m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V11,3844m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo Phần II, chương V14,95m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V23,9865m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V34,4564m2
44Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTham khảo Phần II, chương V0,0744tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo Phần II, chương V6,02m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham khảo Phần II, chương V3,01m2
47Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng)Tham khảo Phần II, chương V13,17m2
48Khóa cửaTham khảo Phần II, chương V2bộ
49Ống nhựa PVC D60 thoát nước máiTham khảo Phần II, chương V5,8m
50Cút nhựa PVC D60 thoát nước máiTham khảo Phần II, chương V2cái
51Colie + vít nở M8Tham khảo Phần II, chương V8bộ
52Cầu chắn rác bằng thépTham khảo Phần II, chương V2bộ
53Ống nhựa PVC D60 luồn dây cáp điệnTham khảo Phần II, chương V0,25m
54Gia công và đóng cọc chống sétTham khảo Phần II, chương V1cọc
C Nhà xây vượt lũ đặt máy phát 20kva (đất thường) - 1.5m
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V11,076m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V21,6m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,692m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,4174100m2
5Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,0486tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,4948tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V4,633m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V26,351m3
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham khảo Phần II, chương V7,1552m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo Phần II, chương V0,0494100m2
11Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0188tấn
12Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,2048m3
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,7388m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham khảo Phần II, chương V0,067100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham khảo Phần II, chương V0,0062tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V76cái
17Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0528tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,261tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,1164tấn
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,1882100m2
21Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,9856m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn máiTham khảo Phần II, chương V0,4086100m2
23Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,27tấn
24Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V4,5372m3
25Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham khảo Phần II, chương V0,77m3
26Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,028tấn
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cầu thang thườngTham khảo Phần II, chương V0,0588100m2
28Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,3786m3
29Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Tham khảo Phần II, chương V0,841m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V8,7158m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V3,4276m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V58,76m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V47,131m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V40,86m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V18,82m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V14,84m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham khảo Phần II, chương V69,12m2
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V23,04m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo Phần II, chương V59,68m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V47,131m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V73,6m2
42Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTham khảo Phần II, chương V0,1488tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo Phần II, chương V12,04m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham khảo Phần II, chương V6,02m2
45Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng)Tham khảo Phần II, chương V26,34m2
46Khóa cửaTham khảo Phần II, chương V4bộ
47Ống nhựa PVC D60 thoát nước máiTham khảo Phần II, chương V17,6m
48Cút nhựa PVC D60 thoát nước máiTham khảo Phần II, chương V4cái
49Chếch nhựa PVC D60Tham khảo Phần II, chương V4cái
50Colie + vít nở M8Tham khảo Phần II, chương V28bộ
51Cầu chắn rác bằng thépTham khảo Phần II, chương V4bộ
52Ống nhựa PVC D60 luồn dây cáp điệnTham khảo Phần II, chương V0,5m
53Ống nhựa PVC D27 đặt trên nền máy nổTham khảo Phần II, chương V3,4m
54Nối góc PVC D27Tham khảo Phần II, chương V4cái
55Đóng cọc chống sét đã có sẵnTham khảo Phần II, chương V2cọc
56Đai ốc M8 + bản đệmTham khảo Phần II, chương V2bộ
D Nhà lưới b40 đặt máy phát 60kva (đất yếu)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V1.205,6368m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc Tham khảo Phần II, chương V299,975100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V47,996m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V141,4533m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V1,6259tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V8,4419tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V7,81100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V143,0295m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V11,1186100m3
10Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V2,3856tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V9,514tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V4,686100m2
13Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V77,8799m3
14Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V9,3578tấn
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn máiTham khảo Phần II, chương V2,5134100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V96,3683m3
17Gia công cột bằng thép hìnhTham khảo Phần II, chương V7,6822tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiTham khảo Phần II, chương V7,6822tấn
19Gia công giằng mái thépTham khảo Phần II, chương V7,952tấn
20Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTham khảo Phần II, chương V7,952tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTham khảo Phần II, chương V11,0902100m2
22Mạ nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V15,6342tấn
23Gia công cửa lưới thépTham khảo Phần II, chương V1.869,2383m2
24Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thépTham khảo Phần II, chương V17,1323tấn
25Bu lông M12x60Tham khảo Phần II, chương V568bộ
26Bu lông M12x80Tham khảo Phần II, chương V852bộ
27Bu lông M12x110Tham khảo Phần II, chương V852bộ
28Bu lông M10x65Tham khảo Phần II, chương V852bộ
29Bu lông M10x35Tham khảo Phần II, chương V2.343bộ
30Bulong Ramset M12x120Tham khảo Phần II, chương V1.136bộ
31Đóng cọc chống sét đã có sẵnTham khảo Phần II, chương V71cọc
E Nhà xây vượt lũ đặt máy phát 20kva (đất yếu) - 1.5m
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V55,38m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V117m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc Tham khảo Phần II, chương V30,25100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTham khảo Phần II, chương V4,84m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V8,46m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V2,087100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,361tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V2,474tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V23,165m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V135,915m3
11Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham khảo Phần II, chương V35,776m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo Phần II, chương V0,247100m2
13Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,094tấn
14Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V1,024m3
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V3,694m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham khảo Phần II, chương V0,335100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham khảo Phần II, chương V1,092tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V380cái
19Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,264tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V1,305tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,582tấn
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,941100m2
23Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V4,928m3
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn máiTham khảo Phần II, chương V2,043100m2
25Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V1,35tấn
26Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V22,686m3
27Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham khảo Phần II, chương V3,85m3
28Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,14tấn
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cầu thang thườngTham khảo Phần II, chương V0,294100m2
30Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V1,893m3
31Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Tham khảo Phần II, chương V4,205m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V43,579m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V17,138m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V293,8m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V235,655m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V204,3m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V94,1m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V74,2m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham khảo Phần II, chương V345,6m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V115,2m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo Phần II, chương V298,4m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V235,655m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V368m2
44Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thépTham khảo Phần II, chương V0,744tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo Phần II, chương V60,2m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham khảo Phần II, chương V30,1m2
47Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng)Tham khảo Phần II, chương V131,7m2
48Khóa cửaTham khảo Phần II, chương V20bộ
49Ống nhựa PVC D60 thoát nước máiTham khảo Phần II, chương V88m
50Cút nhựa PVC D60 thoát nước máiTham khảo Phần II, chương V20cái
51Chếch nhựa PVC D60Tham khảo Phần II, chương V20cái
52Colie + vít nở M8Tham khảo Phần II, chương V140bộ
53Cầu chắn rác bằng thépTham khảo Phần II, chương V20bộ
54Ống nhựa PVC D60 luồn dây cáp điệnTham khảo Phần II, chương V2,5m
55Ống nhựa PVC D27 đặt trên nền máy nổTham khảo Phần II, chương V17m
56Nối góc PVC D27Tham khảo Phần II, chương V20cái
57Đai ốc M8 + bản đệmTham khảo Phần II, chương V10bộ
58Đóng cọc chống sét đã có sẵnTham khảo Phần II, chương V10cọc
F Nhà xây vượt lũ đặt máy phát 20kva (đất yếu) - 2.0m
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,538m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V11,7m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc Tham khảo Phần II, chương V3,025100m
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,846m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,2247100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,0274tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V0,2634tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,3965m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V13,9955m3
10Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham khảo Phần II, chương V3,5776m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo Phần II, chương V0,0247100m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0094tấn
13Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,1024m3
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,3694m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham khảo Phần II, chương V0,0335100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTham khảo Phần II, chương V0,0031tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham khảo Phần II, chương V38cái
18Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0238tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,1219tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,0582tấn
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTham khảo Phần II, chương V0,0941100m2
22Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,4928m3
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn máiTham khảo Phần II, chương V0,2043100m2
24Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,1432tấn
25Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V2,2686m3
26Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Tham khảo Phần II, chương V0,385m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,023tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V0,0444tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTham khảo Phần II, chương V0,0624100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Tham khảo Phần II, chương V0,4848m3
31Gia công lan canTham khảo Phần II, chương V0,033tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo Phần II, chương V3,504m2
33Lắp dựng lan can sắtTham khảo Phần II, chương V4,08m2
34Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Tham khảo Phần II, chương V0,3168m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V6,092m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V1,7138m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V29,38m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V23,5655m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V20,43m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V9,41m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham khảo Phần II, chương V12,32m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tham khảo Phần II, chương V34,56m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo Phần II, chương V11,52m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo Phần II, chương V29,84m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V23,5655m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo Phần II, chương V41,7m2
47Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thépTham khảo Phần II, chương V0,0744tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTham khảo Phần II, chương V6,02m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham khảo Phần II, chương V3,01m2
50Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng)Tham khảo Phần II, chương V13,17m2
51Khóa cửaTham khảo Phần II, chương V2bộ
52Ống nhựa PVC D60 thoát nước máiTham khảo Phần II, chương V9,8m
53Cút nhựa PVC D60 thoát nước máiTham khảo Phần II, chương V2cái
54Chếch nhựa PVC D60Tham khảo Phần II, chương V2cái
55Colie + vít nở M8Tham khảo Phần II, chương V15bộ
56Cầu chắn rác bằng thépTham khảo Phần II, chương V2bộ
57Ống nhựa PVC D60 luồn dây cáp điệnTham khảo Phần II, chương V0,25m
58Ống nhựa PVC D27 đặt trên nền máy nổTham khảo Phần II, chương V2,2m
59Nối góc PVC D27Tham khảo Phần II, chương V2cái
60Đóng cọc đã có sẵnTham khảo Phần II, chương V1cọc
61Đai ốc M8 + bản đệmTham khảo Phần II, chương V1bộ
G ĐI DÂY NGẦM PHÒNG MÁY 20KVA THƯỜNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V42m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V42m3
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V700m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Tham khảo Phần II, chương V700m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2-đèn tín hiệu điều khiển máy phátTham khảo Phần II, chương V700m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 - từ điểm đấu nối điện AC ra nhà máy phát phục vụ bộ nạp bù ắc quyTham khảo Phần II, chương V700m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2Tham khảo Phần II, chương V700m
8Lắp đặt dây tiếp địa bọc cho máy phát điện đơn 1x4mm2Tham khảo Phần II, chương V42m
9Lắp đặt bảng điện loại 180x250mm (gồm 1 cổ cắm, 1 công tắc, 1 cầu chì, 1 đèn compact)Tham khảo Phần II, chương V14bộ
10Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmTham khảo Phần II, chương V700m
11Băng dính bịt ống nhựaTham khảo Phần II, chương V28cuộn
12Lạt thít nhựaTham khảo Phần II, chương V140cái
13Đầu cos 10.Tham khảo Phần II, chương V112cái
14Đai sắt cố định ốngTham khảo Phần II, chương V56cái
H ĐI DÂY NGẦM PHÒNG MÁY 60KVA B40
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V87,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V87,6m3
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V1.460m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V1.460m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2-đèn tín hiệu điều khiển máy phátTham khảo Phần II, chương V1.460m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 - từ điểm đấu nối điện AC ra nhà máy phát phục vụ bộ nạp bù ắc quyTham khảo Phần II, chương V1.460m
7Lắp đặt dây tiếp địa bọc cho máy phát điện đơn 1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V219m
8Đai thép cố định ống nhựaTham khảo Phần II, chương V292cái
9Ống nhựa PVC D60Tham khảo Phần II, chương V1.460m
10Đầu cos 50Tham khảo Phần II, chương V584cái
11Cọc thép mạ đồng D18 dài 2.5mTham khảo Phần II, chương V73cái
12Đóng cọc chống sét đã có sẵnTham khảo Phần II, chương V73cọc
13Đai giữ ốngTham khảo Phần II, chương V292cái
I ĐI DÂY TREO PHÒNG MÁY 60KVA B40
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V80m
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2-đèn tín hiệu điều khiển máy phátTham khảo Phần II, chương V80m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2-từ điểm đấu nối điện AC ra nhà máy phát phục vụ bộ nạp bù ắc quyTham khảo Phần II, chương V80m
4Lắp đặt dây đơn 1x4mm2, tiếp địa cho máy phát điệnTham khảo Phần II, chương V3m
5Băng dính bịt ống nhựaTham khảo Phần II, chương V2cuộn
6Đầu cos M10Tham khảo Phần II, chương V8cái
7Colie bắt ống nhựa vào cột bê tông ly tâmTham khảo Phần II, chương V10bộ
8Khóa néo cápTham khảo Phần II, chương V2bộ
9Cọc thép mạ đồng D18 dài 2.5mTham khảo Phần II, chương V1cái
10Chôn điện cực tiếp đất bằng phương đóngTham khảo Phần II, chương V1cọc
J Cự ly 100 m Đường độ dốc ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V3,3345m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V4,0333m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2248m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V1,19tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,7953tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V3,3345m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V4,0333m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2248m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V1,19tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,7953tấn
K Cự ly 100 m Đường độ dốc ≤ 10°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V76,4496m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V103,5072m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V6,8652m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cọc gỗ, cừ tràmTham khảo Phần II, chương V33,2034100 cây
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V33,9408tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTham khảo Phần II, chương V19,976tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V76,4496m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V103,5072m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V6,8652m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cọc gỗ, cừ tràmTham khảo Phần II, chương V33,2034100 cây
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V33,9408tấn
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTham khảo Phần II, chương V19,976tấn
L Cự ly 100 m Đường độ dốc ≤ 20°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V25,4832m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V34,5024m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V2,2884m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cọc gỗ, cừ tràmTham khảo Phần II, chương V11,0678100 cây
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V11,3136tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTham khảo Phần II, chương V6,6587tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V25,4832m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V34,5024m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V2,2884m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cọc gỗ, cừ tràmTham khảo Phần II, chương V11,0678100 cây
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V11,3136tấn
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTham khảo Phần II, chương V6,6587tấn
M Cự ly 200 m Đường độ dốc ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V11,6812m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V11,3504m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V1,1035m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V4,5791tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,5315tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTham khảo Phần II, chương V4,96691000v
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V11,6812m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V11,3504m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V1,1035m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V4,5791tấn
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,5315tấn
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiTham khảo Phần II, chương V4,96691000v
N Cự ly 200 m Đường độ dốc ≤ 10°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V274,6399m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V310,8519m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V25,216m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cọc gỗ, cừ tràmTham khảo Phần II, chương V85,1479100 cây
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V114,034tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTham khảo Phần II, chương V52,9314tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTham khảo Phần II, chương V63,87941000v
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V274,6399m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V310,8519m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V25,216m3
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cọc gỗ, cừ tràmTham khảo Phần II, chương V85,1479100 cây
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V114,034tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTham khảo Phần II, chương V52,9314tấn
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiTham khảo Phần II, chương V63,87941000v
O Cự ly 200 m Đường độ dốc ≤ 20°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V29,896m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V36,3963m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V2,8961m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cọc gỗ, cừ tràmTham khảo Phần II, chương V10,5439100 cây
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V12,9588tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTham khảo Phần II, chương V6,3898tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTham khảo Phần II, chương V4,84621000v
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V29,896m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V36,3963m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V2,8961m3
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cọc gỗ, cừ tràmTham khảo Phần II, chương V10,5439100 cây
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V12,9588tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTham khảo Phần II, chương V6,3898tấn
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiTham khảo Phần II, chương V4,84621000v
P Cự ly 300 m Đường độ dốc ≤ 10°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V8,4944m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V11,5008m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,7628m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cọc gỗ, cừ tràmTham khảo Phần II, chương V3,6893100 cây
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V3,7712tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTham khảo Phần II, chương V2,2196tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V8,4944m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V11,5008m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,7628m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cọc gỗ, cừ tràmTham khảo Phần II, chương V3,6893100 cây
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V3,7712tấn
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTham khảo Phần II, chương V2,2196tấn
Q Cự ly 300 m Đường độ dốc ≤ 20°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V4,2472m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V5,7504m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3814m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cọc gỗ, cừ tràmTham khảo Phần II, chương V1,8446100 cây
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V1,8856tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,1098tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V4,2472m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V5,7504m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3814m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cọc gỗ, cừ tràmTham khảo Phần II, chương V1,8446100 cây
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V1,8856tấn
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTham khảo Phần II, chương V1,1098tấn
R Cự ly 500 m Đường độ dốc ≤ 07°
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V3,3345m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V4,0333m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2248m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V1,19tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,7953tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V3,3345m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V4,0333m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2248m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V1,19tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,7953tấn
S Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật tư cự ly Tham khảo Phần II, chương V764,4469tấn
2Vận chuyển vật tư cự ly Tham khảo Phần II, chương V534,8387tấn
3Vận chuyển vật tư cự ly Tham khảo Phần II, chương V108,0103tấn
4Vận chuyển sông cự ly Tham khảo Phần II, chương V650,0134tấn
5Vận chuyển sông cự ly Tham khảo Phần II, chương V651,2511tấn
6Vận chuyển sông cự ly Tham khảo Phần II, chương V65,6916tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3699E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.739E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.393.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.786.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.393.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.786.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng (bản chứng thực)2. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu.Đối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình.33
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật 30 Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1 KW Đầm bàn 1 KW30
2 Đầm dùi 1,5 KW Đầm dùi 1,5 KW30
3 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Máy cắt uốn cắt thép 5KW30
4 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW30
5 Máy trộn bê tông 250L Máy trộn bê tông 250L30
6 Máy khoan 2,5kw Máy khoan 2,5kw30
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg30
8 Máy mài 2,7 Kw Máy mài 2,7 Kw30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->