Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng 02 dãy nhà tập thể CBCNV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211048114-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng 02 dãy nhà tập thể CBCNV
Số hiệu KHLCNT 20211048068
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phúc lợi và huy động khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 14:40:00 đến ngày 2021-10-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,588,112,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm (phải được chứng thực): - Hợp đồng Thi công xây dựng (xây dựng nhà ở, xây dựng nhà văn phòng điều hành, xây dựng nhà ở công vụ ... từ cấp IV trở lên) kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng, Bản thanh lý hợp đồng, Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng;- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; - Một trong các quyết định: Phê duyệt dự án, phê duyệt TKKT, phê duyệt BVTC.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, Chứng chỉ giám sát hoặc các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV hoặc 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- 01 cán bộ có chuyên ngành cơ khí hoặc điện tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.- Có ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy nối ống nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥4,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng 02 dãy nhà tập thể CBCNV
Xây dựng 02 dãy nhà tập thể phục vụ nhu cầu chỗ ở cho CBCNV Phân xưởng Khai thác Hầm Lò - Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico
90 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phúc lợi và huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico , địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Tổng công ty Khoáng sản – TKV (Địa chỉ: Số 193, Nguyễn Huy Tưởng, P. Thanh Xuân Chung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội); + Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico (Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Quang Anh + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ BCKTKT: Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND huyện Bát Xát. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai - Vimico , địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Tổng công ty Khoáng sản – TKV (Địa chỉ: Số 193, Nguyễn Huy Tưởng, P. Thanh Xuân Chung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội); + Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico (Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp và được đăng tải trên trang thông tin điện tử của Sở xây dựng nơi Doanh nghiệp đăng ký hoạt động theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng công ty Khoáng sản – TKV (Địa chỉ: Số 193, Nguyễn Huy Tưởng, P. Thanh Xuân Chung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội); + Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico (Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Số 193, Nguyễn Huy Tưởng, P. Thanh Xuân Chung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Mỏ tuyển đồng Sin Quyền, Lào Cai – Vimico (Địa chỉ: xã Bản Vược, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143898760; Fax: 02143898711)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Khoáng sản – TKV (Địa chỉ: Số 193, Nguyễn Huy Tưởng, P. Thanh Xuân Chung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở CBCNV- 8 GIAN SỐ 1 VÀ 8 GIAN SỐ 2 (2 NHÀ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,3m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,421m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2151m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4711m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,84100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,089m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,985100m3
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,353m3
9Xây móng bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,938m3
10Xây móng bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,821m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,553m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,211tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm giằng móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,63m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,355tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,697tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,421100m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,998m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,998m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,263m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,137tấn
26Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,968m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V22,968m2
28Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,106m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,088m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,677tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,022100m2
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,557m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,019m3
37Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,403m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ốp 300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,394m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V927,765m2
41Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,392m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V872,14m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V171,403m2
45Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,548tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,548tấn
47Gia công con sơn thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057tấn
48Lắp dựng con sơn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9681m2
50Lợp mái che tôn chống nóng, chống ồn PU 0.4 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,49100m2
51Gia công dầm trần thép hộp tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,077tấn
52Lắp dựng dầm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,077tấn
53Thi công trần bằng tấm tôn dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V361,093m2
54Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,585m3
55Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V304,632m2
56Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,68m2
57Lót cát đáy bậcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,431m3
58Xây bậc tam câp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,659m3
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,772m2
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,284m3
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
62Ván khuôn lót bê tông lối đắt xeMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
64Ốp lối dắt xe gạch LD cắt thanh 100x500.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,415m2
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,824m3
66Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,699m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
68Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
69Trát trần bệ bếp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,928m2
70Lát bệ bếp gạch men trắng 300x300, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,149m2
71Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,045m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,045m2
73Gia công hoa sắt cửa thép vuông đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,5051m2
75Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V37,32m2
76Gia công cửa sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,364tấn
77Gia công cửa sắt hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V32,1661m2
79Gia công cửa sắt tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
80SX + lắp ô kính trắng 5 ly vào cánh cửa(cả vít cửa):Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,74m2
81Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính:Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,28m
82Nẹp nhôm U15x10x1 nẹp quanh phần ốp kình:Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,75kg
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m2
84Gia công cửa sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,543tấn
85Gia công cửa sắt hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V45,591m2
87SX + lắp ô kính trắng 5 ly vào cánh cửa(cả vít cửa):Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,932m2
88Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính:Mô tả kỹ thuật theo Chương V210,24m
89Nẹp nhôm U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình:Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,894kg
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
91Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
92Bản lề gongMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
93Chốt cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
94Chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
95Móc gió cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
96Cửa đi nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,816m2
97Cửa đi nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,04m2
98Cửa sổ nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,36m2
99Đào đất đất rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9771m3
100Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,566100m3
101Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,732m3
102Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,697m3
103Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,442m2
104Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,079m2
105Đánh màu bằng XM nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V94,521m2
106Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,357100m3
107Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,31m3
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m2
109Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135tấn
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V361cấu kiện
111Lắp đặt ống nhựa thoát nước Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
112Đào đất hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,882m3
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2941m3
114Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m3
115Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m3
116Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
117Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,592m3
118Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,152m2
119Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,152m3
120Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
121Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,872m2
122Đổ bê tông chèn hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
124Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,024m3
125Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m2
126Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
127Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
128SXLD thép làm lưới chắn rác DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5531m2
130Rải bạt dứa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,344100m2
131Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,436m3
132Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,362m2
133Lắp đặt tủ điện 300x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
134Aptomat MCCB 3P -50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
135Dây CU/XLPE/PVC/PVC (4x10) mm2 trục nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
136Ống gen PVC D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
137Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
138aptomat MCB 1P - 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
139aptomat MCB 1P - 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
140Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
141Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
142Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
143Đèn tuýp led, P=9W, L=0.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
144Đèn tuýp led, P=1x18W, L=1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
145Đèn ốp trần P=12WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
146Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
147Dây CU/PVC/PVC 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V256m
148Dây CU/PVC/PVC 2x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
149Dây CU/PVC/PVC 2x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V352m
150Ống gen PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V232m
151Ống gen PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
152Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
153Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
154Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
155Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
156Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
157Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
158Lắp đặt phễu thoát sànMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
159Sen tắmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
160Vòi đồng D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
161ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
162ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
163Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
164Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
165Cút nhựa ren trong PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
166Tê nhựa ren trong PP-R D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
167Tê PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
168Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
169Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
170Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
171Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
172Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
173Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
174Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
175Van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
176ống nhựa U.PVC D110 (Class 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
177ống nhựa U.PVC D90 (Class 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
178ống nhựa U.PVC D60 (Class 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
179ống nhựa U.PVC D42 (Class 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
180Cút 135 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
181Cút 135 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
182Cút 90 PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
183Cút 90 PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
184Tê 45 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
185Tê 45 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
186Tê thu 45 PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
187Tê 90 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
188Tê 90 PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
189Côn mở D42/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
190Chụp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
191Măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
192Măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
193Măng sông PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
194Đâò đất bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V22,638m3
195Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1321m3
196Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,215100m3
197Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
198Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,696m3
199Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,891m3
200Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
201Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
202Bê tông dầm bể nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,399m3
203Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
204Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
205Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
206Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,592m3
207Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
208Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
209Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
210Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,956m3
211Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,218m2
212Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V20,218m2
213Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,497m2
B NỀN ĐƯỜNG
1Tổng khối lượng đào nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.955,84m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,58100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V97,7921m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,362100m3
5Cân bằng đào đắp (Đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.255,998m3
C CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đất móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,68m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4841m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,392m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,72m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
8Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324tấn
9Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4551m2
11Khóa đỡ cáp (ES)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Móc treo cáp D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Bịt PVC đầu cột D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Cáp nhôm vặn xoắn ABC (4x50) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V222m
15Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (4x10) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
16Ghíp nối GN2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
17Đầu bịt cáp B50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Đầu bịt cáp B10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Lắp đặt các automat 3 pha 200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Đào móng chôn đường ống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V67,12m3
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3561m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,638100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,671100m3
25ống nhựa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,75100m
26Cút HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
27Tê HDPE D63/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
28Măng sông HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Côn thu HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
31Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Tê 45 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm (phải được chứng thực): - Hợp đồng Thi công xây dựng (xây dựng nhà ở, xây dựng nhà văn phòng điều hành, xây dựng nhà ở công vụ ... từ cấp IV trở lên) kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng, Bản thanh lý hợp đồng, Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng;- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; - Một trong các quyết định: Phê duyệt dự án, phê duyệt TKKT, phê duyệt BVTC.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, Chứng chỉ giám sát hoặc các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV hoặc 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên))55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- 01 cán bộ có chuyên ngành cơ khí hoặc điện tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV.- Có ít nhất 01 cán bộ có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự (01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp IV))33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1kw1
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw1
3 Máy cắt uốn ≥5Kw1
4 Máy đầm dùi ≥1,5Kw1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
6 Máy hàn ≥ 23Kw1
7 Máy hàn nhiệt Máy nối ống nhựa1
8 Máy khoan ≥4,5Kw1
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 Kw1
10 Máy mài ≥ 2,7Kw1
11 Máy trộn ≥ 250L1
12 Máy trộn vữa ≥ 150L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->