Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211036800-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210858138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách tỉnh là 5.500 triệu đồng, ngân sách huyện (tiền sử dụng đất) là 500 triệu đồng và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-13 16:09:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,082,850,689 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.624276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.524855E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng và phụ biểu phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo tài liệu chứng minh); Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.558.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.116.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng sử dụng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình thủy lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng sử dụng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Đã trực làm cán bộ trắc đạc ≥ 01 công trình Thủy lợi;- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực làm thanh, quyết toán ≥ 01 công trình Thủy Lợi; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 350 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện dự phòng ≥ 30KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tu sửa, nâng cấp đập Đồng Quyền, xã Kiên Thọ, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
4 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách tỉnh là 5.500 triệu đồng, ngân sách huyện (tiền sử dụng đất) là 500 triệu đồng và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị Trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá; Chủ đầu tư: UBND huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Giang Thanh Hóa (địa chỉ: Số nhà 79 phố Cao Sơn, Thị Trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá). + Đơn vị thẩm định TKBVTC và Dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ngọc Lặc, (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị Trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa (địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần TVXD Đất Việt (địa chỉ: xã Xuân Lộc, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị Trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá; Chủ đầu tư: UBND huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Tài liệu để chứng minh năng lực tài chính (Kết quả hoạt động tài chính, doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu...) đã được kiểm toán hoặc được Cơ quan quản lý thuế xác nhận. + Về nhân sự: Scan công chứng Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; Hợp đồng sử dụng lao động hoặc bảng tính lương cho nhân sự đề xuất tham gia dự thầu; + Về hợp đồng tương tự: Scan công chứng Quyết định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Về máy móc, thiết bị: Scan công chứng Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị; trường hợp thuê thì phải Scan hợp đồng nguyên tắc thuê máy; + Về vật tư, vật liệu: Scan công chứng hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, vật liệu sử dụng xây dựng công trình; chứng minh xuất xứ, nguồn gốc rõ ràng; + Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 3 năm 2021. + Chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các dự án mà nhân sự đã kê khai khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị Trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá; Chủ đầu tư: UBND huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẬP TRÀN
1Bóc phong hóa nền đập bằng máy đào 1,25m3 (Lớp Đ)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,6618100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,6618100m3
3Vận chuyển đất 0,22km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,6618100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (KL lớp Đ)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,6618100m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp Lớp CS - VC ra bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,6823100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,6823100m3
7Vận chuyển đất 0,22km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,6823100m3/1km
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (KL Lớp CS)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,6823100m3
9Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp Lớp 1, lớp 2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,2193100m3
10Vận chuyển đất đào lớp 1, lớp 2 ra đắp đê quai giai đoạn II cự ly Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,1028100m3
11Vận chuyển đất đào lớp 1, lớp 2 ra đắp bãi tập kết vật liệu cự ly Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,642100m3
12Vận chuyển đất đào lớp 1, lớp 2 ra bãi thải cự ly Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,4745100m3
13Vận chuyển đất 0,22km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,4745100m3/1km
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (KL Lớp 1,lớp 2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,4745100m3
B Đất đắp đập khai thác bãi lấy đất
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp đất thịtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,8203100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,4023100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,4023100m3
C Xây lát đập tràn
D Bê tông CT M250
1Bê tông CTM250 - Tường trước ngưỡng đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt62,4232m3
2Bê tông CTM250 - Mặt ngưỡng đập, đáy cửa xả cát (RTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,82m3
3Bê tông CTM250 - Mái dốc ngưỡng đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt78,5368m3
4Bê tông CTM250 - Tấm nắp kênh dẫn và phai cửa xả cátTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,36m3
5Bê tông CTM250 - Đáy bể tiêu năng đập tràn (R>250cm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt130,87m3
6Bê tông CTM250 - Tường bên bể tiêu năngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,36m3
7Bê tông CTM250 - Đáy sân sau bể tiêu năng đập tràn (R>250cm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt75,48m3
8Bê tông CTM250 - Tường bên sân sau bể tiêu năngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,8m3
9Bê tông CTM250 - Đáy tường chắn đất (RTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,47m3
10Bê tông CTM250 - Tường chắn đấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,07m3
11Bê tông CTM250 - Gia cố mái phía thượng lưuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,93m3
12Bê tông CTM250 - Gia cố mái phía hạ lưuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt63,84m3
E Bê tông thường M150 đá 4x6
1Bê tông thường M150 đá 4x6 - Lõi đập H>2mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt361,72m3
2Bê tông lót M100 đá 4x6; R>250cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100,42m3
F Bê tông thường M200
1Bê tông thường M200, đá 2x4 - Vai tả, hữu đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,6m3
2Bê tông thường M200, đá 1x2 - Sân trước thượng lưu đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,44m3
3Bê tông thường M200, đá 1x2 - Sân CT (22,5-22) phía hữuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,13m3
4Bê tông thường M200, đá 1x2 - Dầm mái kè đá hộc phía tả, phía hữuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,81m3
5Bê tông thường M200, đá 1x2 - Dầm đỉnh, dầm chân kè đá hộc phía tả, phía hữuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,39m3
6Bê tông thường M200, đá 1x2 - Kênh dẫnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,76m3
7Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bậc lên xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,21m3
G Công tác ván khuôn
1Ván khuôn thép ngưỡng đập (VK tường)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9125100m2
2Ván khuôn thép tấm nắp kênh dẫn, phai cửa xả cát (ĐS)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0698100m2
3Ván khuôn thép đáy bể tiêu năng, đáy sân sau bể TN, đáy tường chắn đấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8716100m2
4Ván khuôn thép tường bên bể tiêu năng, tương bên sân sau bể TN, tường chắn đấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7829100m2
5Ván khuôn thép gia cố mái thượng, hạ lưuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1618100m2
6Ván khuôn thép thân đập (VK tường)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1149100m2
7Ván khuôn thép vai tả, hữu đập (VK tường)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7843100m2
8Ván khuôn thép sân trước thượng lưu và sân hạ lưu phía hữuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,413100m2
9Ván khuôn thép dầm mái kè đá hộc phía tả, hữu, bậc lên xuống (VK mái dốc)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7943100m2
10Ván khuôn thép dầm đỉnh, dầm chân kè đá hộc phía tả, hữu, kênh dẫn (VK móng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9708100m2
H Công tác khác
1Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt139,26m
2Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt184,53m2
3Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8895100m2
4Xếp đá hộc mái dốc thẳngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt72,72m3
5Xếp đá hộc mặt bằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt184,69m3
6Đá dăm 1x2 lót mái + Bó lọc dọc tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45,2m3
7Đá dăm 1x2 - Tầng lọc đáyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1134100m3
8Đá dăm 0,5x1 - Tầng lọc đáyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1404100m3
9Cát thô - Tầng lọc đáyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1662100m3
10Ống nhựa PVC thoát nước D21mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,915100m
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,7265100m2
12Đất đào mái gia cố đá hộc bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3169100m3
13Vận chuyển đất ra bãi đổ thải bằng ô tô 5tấn cự ly Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3169100m3
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3169100m3
15Bê tông sân trộn BT M150 đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5m3
16Phá bê tông sân trộn bằng máy đào 1,25m3 đầu gắn búa thủy lựcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5m3
18San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,05100m3
I Thép tròn bọc đập
1Thép tròn đáy tường bọc đập D=12mm (1-6; 1/2(7))Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,2915tấn
2Thép tròn tường bọc đập D=12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,0368tấn
J Thép bể tiêu năng
1Thép tròn đáy bể tiêu năng D=14mm (1;2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2561tấn
2Thép tròn đáy bể tiêu năng D=12mm (3-10)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,7824tấn
3Thép tròn tường bể tiêu năng D=12mm (11;13)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5408tấn
4Thép tròn tường bể tiêu năng D=14mm (12)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3067tấn
K Thép sân sau bể tiêu năng, thép tường chắn đất
1Thép tròn đáy tường chắn đất D=14mm (10)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0667tấn
2Thép tròn đáy sân sau bể tiêu năng, đáy tường chắn đất D=12mm (1-6;11a;12)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,4441tấn
3Thép tròn tường sân sau bể tiêu năng, tường chắn đất D=12mm (7;8;9;11;13;14)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,421tấn
L Thép tròn gia cố mái phía tả
1Thép tròn gia cố mái phía tả D=10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6221tấn
M Thép tròn gia cố mái phía hữu
1Thép tròn gia cố mái phía tả D=10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4972tấn
N Thép tròn tấm nắp kênh và phai cửa xả cát
1Thép tròn tấm nắp, tấm phai đúc sẵn D=10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0987tấn
2Thép tròn tấm nắp, tấm phai đúc sẵn D=6mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0027tấn
O Thép máy đóng mở cống xả cát
1Gia công thiết bị dạng giá đỡ máy đóng mở cống xả cátTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,07021tấn
2Lắp đặt thiết bị giá đỡ máy đóng mở cống xả cátTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,07021tấn
3Gia công các kết cấu thép vỏ bao che (Cửa van)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0974tấn
4Lắp đặt kết cấu thép cửa vanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0974tấn
5Lắp đặt tấm nắp kênh dẫn P>50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt181cấu kiện
P Biện pháp thi công đập tràn
Q Đê quai kết hợp đường xế và đê quai giai đoạn I
1Đất đắp đê quai kết hợp đường xế bằng máy đầm bánh thép 16 tấn - TD đất đào đường thi công - K=0,9Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,8531100m3
2Bạt xác rắnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,4629100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3069100m3
4Phá đê quai giai đoạn I TD đắp đê quai giai đoạn II bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,464100m3
5Phá đê quai kết hợp đường xế thượng lưu bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,464100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,464100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,464100m3
R Đê quai giai đoạn II
1Đất đắp đê quai kết hợp đường xế bằng máy đầm bánh thép 16 tấn - TD đất phá đê quai giai đoạn I - K=0,9Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,0582100m3
2Đất đắp đê quai kết hợp đường xế bằng máy đầm bánh thép 16 tấn - TD đất đào móng đập - K=0,9Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,7298100m3
3Bạt xác rắnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9919100m2
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt101 đoạn ống
5Phá đê quai giai đoạn II bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,2304100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,2304100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,2304100m3
S Bãi tập kết vật liệu
1Đắp bãi tập kết vật liệu bằng máy đầm 16tấn - TD đất đào móng đậpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6100m3
2Bê tông nền bãi tập kết vật liệu M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5m3
3Phá bãi tập kết vật liệu bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5100m3
T Xây lát kênh bê tông đoạn cọc 1-cọc 8 và từ cọc 35 đến cọc 62
1Bê tông thường M200 đá 1x2 - KênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt110,26m3
2Ván khuôn thép kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,6496100m2
3Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,64m2
4Ni lon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3344100m2
U Dốc nước đoạn từ K0+189,47~K0+199,47
1Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy Dốc nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,78m3
2Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành Dốc nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,07m3
3Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bể tiêu năngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,28m3
4Ván khuôn thép đáy dốc nước, bể tiêu năngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1501100m2
5Ván khuôn thép thành dốc nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1419100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,72m2
V Dốc nước đoạn từ K0+499,38~K0+509,38
1Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy Dốc nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,78m3
2Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành Dốc nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,07m3
3Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bể tiêu năngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,28m3
4Ván khuôn thép đáy dốc nước, bể tiêu năngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1501100m2
5Ván khuôn thép thành dốc nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1417100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,72m2
W Dốc nước đoạn từ K0+669,58~K0+679,58
1Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy Dốc nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,78m3
2Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành Dốc nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,07m3
3Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bể tiêu năngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,28m3
4Ván khuôn thép đáy dốc nước, bể tiêu năngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1501100m2
5Ván khuôn thép thành dốc nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1417100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,72m2
X HẠNG MỤC: Kênh và công trình trên kênh đoạn từ cọc 9 đến cọc 35 - VC thủ công bình quân 75m
Y Phần đất kênh đoạn I từ cọc 1- cọc 8 (VC PH =1,33Km)
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0947100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0947100m3
3Vận chuyển đất 0,33km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0947100m3/1km
4San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0947100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0659100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,821m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào kênh đoạn cọc 1-cọc 8)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1347100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào kênh đoạn II cọc 9-cọc 35)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,314100m3
Z Phần đất kênh đoạn II từ cọc 9- cọc 35 (VC thủ công cự ly 150m tập kết tại cọc 35, bốc xúc lên PTVC, VC ra bãi đổ thải) 670m
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5666100m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt256,66m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 140m tiếp theoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt256,66m3
4Đào xúc đất phong hóa tập kết tại cọc 35 lên ô tô bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5666100m3
5Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5666100m3
6San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5666100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,5583100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,141m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào kênh đoạn cọc 9-cọc 35)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,071100m3
10Vận chuyển đất đào thừa lên đắp kênh đoạn 1 bằng thủ công, 150m tiếp theoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,598m3
11Vận chuyển đất đào thừa ra tập kết tại cọc 35 bằng thủ công, cự ly 150m tiếp theoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27,775m3
12Đào xúc đất tập kết tại cọc 35 lên ô tô bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2778100m3
13Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất II - Ra bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2778100m3
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2778100m3
AA Phần đất kênh đoạn III từ cọc 36- cọc 62 (VC ô tô 560m)
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,479100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 560m-đất cấp ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,479100m3
3San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,479100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2341100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt47,941m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào kênh)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1872100m3
AB Xây lát kênh bê tông đoạn cọc 9-cọc 35
1Bê tông thường M200 đá 1x2 - KênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt66,07m3
2Bê tông CTM250 - Tấm nắp kênh ĐSTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,06m3
3Ván khuôn thép kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,8589100m2
4Ván khuôn thép tấm nắp ĐSTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6827100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,45m2
6Ni lon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9588100m2
7Thép tròn tấm nắp D=6-8mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0266tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2511cấu kiện
AC Kênh máng
1Bê tông thường M200 đá 1x2 - Mố cầu mángTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8m3
2Bê tông CTM250 đá 1x2 - Đệm đầu mố (BT dầm giằng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,11m3
3Bê tông CTM250 đá 1x2 - Kênh mángTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,55m3
4Ván khuôn thép mố cầu mángTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0892100m2
5Ván khuôn thép kênh mángTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1431100m2
6Đá hộc lát khan đáy mángTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,54m3
7Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,4m
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép đệm đầu máng D=10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0116tấn
9Thép tròn kênh máng D=8mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0842tấn
10Thép tròn kênh máng D=16mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3752tấn
11Thép tròn kênh máng D=12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0533tấn
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,041m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0266100m3
AD Dốc nước đoạn từ K0+340.87~K0+350.87
1Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy Dốc nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,78m3
2Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành Dốc nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,07m3
3Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bể tiêu năngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,28m3
4Ván khuôn thép đáy dốc nước, bể tiêu năngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1501100m2
5Ván khuôn thép thành dốc nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1417100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,72m2
AE Dốc nước đoạn từ K0+405.83 đến K0+415.83
1Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy Dốc nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,78m3
2Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành Dốc nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,07m3
3Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bể tiêu năngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,28m3
4Ván khuôn thép đáy dốc nước, bể tiêu năngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1501100m2
5Ván khuôn thép thành dốc nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1417100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,72m2
AF HẠNG MỤC: Đường thi công
1Vét hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,6436100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,6436100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,6436100m3
4Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,0932100m3
5Đào đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2891100m3
6Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2521100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,4806100m3
AG Vận chuyển đất đào nền đường còn thừa lên đắp đê quai + đường xế
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,0412100m3
AH Vận chuyển đất đào nền + Đào rãnh ra bãi thải
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,0101100m3
2San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,0101100m3
AI MẶT ĐƯỜNG
1Cấp phối đá dăm loại II dày 16cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,3502100m3
2Lót ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,5026100m2
3Cát đệm tạo phẳng dày 5cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2251100m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6758100m2
5Bê tông mặt đường M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt490,05m3
6Cắt khe bê tông sâu 5cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,01100m
AJ Thoát nước
AK Rãnh dọc gia cố
1Vữa đệm vữa XMM75 dày 2cm,Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.370,72m2
2Bê tông thân rãnh chịu lực, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt177,93m3
AL Công trình thoát nước ngang
AM Cống tròn KĐ 1m tại K0+203,15
AN Đầu cống
1Bê tông gia cố thượng, hạ lưu M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,41m3
2Bê tông tường cánh, tường đầu M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,55m3
AO Móng + Thân cống
1Bê tông móng cống M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,48m3
2Bê tông ống cống D1000mm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,76m3
3Bê tông chèn ống, lấp khe nối M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,26m3
4Thép tròn ống cống D=6mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0685tấn
5Thép tròn ống cống D=10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2288tấn
6Quét nhựa đường ống cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,144m2
AP Hạng mục khác của cống tròn D1000
1Đào móng xây cống bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6798100m3
2Phá dỡ cống bê tông cũ bằng búa cănTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,05m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,05m3
4San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0305100m3
5Thi công lớp đá đệm móng đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,85m3
6Đá dăm đệm mái gia cố taluyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,12m3
7Bê tông gia cố mái thượng, hạ lưu M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3m3
8Đá hộc xếp đá khan mái dốc thẳngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,34m3
9Ván khuôn thép ống cống ĐSTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,58100m2
10Ván khuôn tường cánh, tường đầuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1275100m2
11Ván khuôn thép thân cống, sân gia cốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7519100m2
12Lắp đặt cống D=1000mm bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7mối nối
14Đắp hoàn thiện cống bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2719100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3807100m3
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3807100m3
AQ Cống bản KĐ 0,75m
AR Đầu cống
1Bê tông hố thu, tường cánh M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,28m3
AS Móng + Thân cống
1Bê tông móng tường cánh, chân khay M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,4m3
2Bê tông thân cống đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,48m3
3Bê tông mũ mố đổ bằng thủ công M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,73m3
4Bê tông bản, khớp nối M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2m3
5Vữa đệm bản M100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,6m2
6Bê tông phủ mặt cống dày 6cm, M300Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,74m3
7Cốt thép tấm bản DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1161tấn
8Cốt thép tấm bản DTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1332tấn
AT Hạng mục khác phần cống bản
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5012100m3
2Đắp hoàn thiện cống bằng máy đất cầm tay 70kg, K=0,9Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6005100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8407100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8407100m3
5Bê tông lót M100 đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,25m3
6Ván khuôn thép tấm bảnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1007100m2
7Ván khuôn gỗ móng cốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3172100m2
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7799100m2
9Ván khuôn gỗ mũ mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0882100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt101cấu kiện
AU CHÍ PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (Gxd*5%)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.624276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.524855E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng và phụ biểu phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo tài liệu chứng minh); Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.558.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.116.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng sử dụng lao động53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình thủy lợi 1 - 01 người Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng sử dụng lao động43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình giao thông 1 - Trình độ Kỹ sư giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
4 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
6 Cán bộ phụ trách Trắc đạc 1 - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Đã trực làm cán bộ trắc đạc ≥ 01 công trình Thủy lợi;- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
7 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Kỹ sư thủy lợi.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực làm thanh, quyết toán ≥ 01 công trình Thủy Lợi; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
2 Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
3 Máy đào ≥ 0,5 m3 Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
4 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 350 lít Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
6 Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu4
7 Máy bơm nước Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Đầm cóc Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
10 Máy hàn ≥ 23KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy ủi ≥ 108 CV Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
12 Máy thủy bình Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
13 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
14 Máy phát điện dự phòng ≥ 30KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->