Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211036800-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210858138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách tỉnh là 5.500 triệu đồng, ngân sách huyện (tiền sử dụng đất) là 500 triệu đồng và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-13 16:09:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,082,850,689 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.624276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.524855E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng và phụ biểu phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo tài liệu chứng minh); Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.558.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.116.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng sử dụng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình thủy lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng sử dụng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Đã trực làm cán bộ trắc đạc ≥ 01 công trình Thủy lợi;- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực làm thanh, quyết toán ≥ 01 công trình Thủy Lợi; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 350 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện dự phòng ≥ 30KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Tu sửa, nâng cấp đập Đồng Quyền, xã Kiên Thọ, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách tỉnh là 5.500 triệu đồng, ngân sách huyện (tiền sử dụng đất) là 500 triệu đồng và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Tài liệu để chứng minh năng lực tài chính (Kết quả hoạt động tài chính, doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu...) đã được kiểm toán hoặc được Cơ quan quản lý thuế xác nhận. + Về nhân sự: Scan công chứng Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; Hợp đồng sử dụng lao động hoặc bảng tính lương cho nhân sự đề xuất tham gia dự thầu; + Về hợp đồng tương tự: Scan công chứng Quyết định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Về máy móc, thiết bị: Scan công chứng Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị; trường hợp thuê thì phải Scan hợp đồng nguyên tắc thuê máy; + Về vật tư, vật liệu: Scan công chứng hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, vật liệu sử dụng xây dựng công trình; chứng minh xuất xứ, nguồn gốc rõ ràng; + Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 3 năm 2021. + Chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các dự án mà nhân sự đã kê khai khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị Trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hoá;
Chủ đầu tư: UBND huyện Ngọc Lặc (địa chỉ: Phố Lê Hoàn, Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ngọc Lặc. Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐẬP TRÀN | |||
| 1 | Bóc phong hóa nền đập bằng máy đào 1,25m3 (Lớp Đ) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,6618 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,6618 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 0,22km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,6618 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (KL lớp Đ) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,6618 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp Lớp CS - VC ra bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,6823 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,6823 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 0,22km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,6823 | 100m3/1km |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (KL Lớp CS) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,6823 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp Lớp 1, lớp 2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,2193 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào lớp 1, lớp 2 ra đắp đê quai giai đoạn II cự ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,1028 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào lớp 1, lớp 2 ra đắp bãi tập kết vật liệu cự ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,642 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào lớp 1, lớp 2 ra bãi thải cự ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,4745 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 0,22km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,4745 | 100m3/1km |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (KL Lớp 1,lớp 2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,4745 | 100m3 |
| B | Đất đắp đập khai thác bãi lấy đất | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp đất thịt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,8203 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,4023 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,4023 | 100m3 |
| C | Xây lát đập tràn | |||
| D | Bê tông CT M250 | |||
| 1 | Bê tông CTM250 - Tường trước ngưỡng đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 62,4232 | m3 |
| 2 | Bê tông CTM250 - Mặt ngưỡng đập, đáy cửa xả cát (R | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,82 | m3 |
| 3 | Bê tông CTM250 - Mái dốc ngưỡng đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 78,5368 | m3 |
| 4 | Bê tông CTM250 - Tấm nắp kênh dẫn và phai cửa xả cát | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,36 | m3 |
| 5 | Bê tông CTM250 - Đáy bể tiêu năng đập tràn (R>250cm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 130,87 | m3 |
| 6 | Bê tông CTM250 - Tường bên bể tiêu năng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36,36 | m3 |
| 7 | Bê tông CTM250 - Đáy sân sau bể tiêu năng đập tràn (R>250cm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 75,48 | m3 |
| 8 | Bê tông CTM250 - Tường bên sân sau bể tiêu năng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,8 | m3 |
| 9 | Bê tông CTM250 - Đáy tường chắn đất (R | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,47 | m3 |
| 10 | Bê tông CTM250 - Tường chắn đất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,07 | m3 |
| 11 | Bê tông CTM250 - Gia cố mái phía thượng lưu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,93 | m3 |
| 12 | Bê tông CTM250 - Gia cố mái phía hạ lưu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 63,84 | m3 |
| E | Bê tông thường M150 đá 4x6 | |||
| 1 | Bê tông thường M150 đá 4x6 - Lõi đập H>2m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 361,72 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 đá 4x6; R>250cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100,42 | m3 |
| F | Bê tông thường M200 | |||
| 1 | Bê tông thường M200, đá 2x4 - Vai tả, hữu đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,6 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Sân trước thượng lưu đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,44 | m3 |
| 3 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Sân CT (22,5-22) phía hữu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,13 | m3 |
| 4 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Dầm mái kè đá hộc phía tả, phía hữu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,81 | m3 |
| 5 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Dầm đỉnh, dầm chân kè đá hộc phía tả, phía hữu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,39 | m3 |
| 6 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Kênh dẫn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,76 | m3 |
| 7 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bậc lên xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,21 | m3 |
| G | Công tác ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn thép ngưỡng đập (VK tường) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9125 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm nắp kênh dẫn, phai cửa xả cát (ĐS) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0698 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép đáy bể tiêu năng, đáy sân sau bể TN, đáy tường chắn đất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8716 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép tường bên bể tiêu năng, tương bên sân sau bể TN, tường chắn đất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7829 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép gia cố mái thượng, hạ lưu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1618 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép thân đập (VK tường) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1149 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép vai tả, hữu đập (VK tường) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7843 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép sân trước thượng lưu và sân hạ lưu phía hữu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,413 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép dầm mái kè đá hộc phía tả, hữu, bậc lên xuống (VK mái dốc) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7943 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép dầm đỉnh, dầm chân kè đá hộc phía tả, hữu, kênh dẫn (VK móng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9708 | 100m2 |
| H | Công tác khác | |||
| 1 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 139,26 | m |
| 2 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 184,53 | m2 |
| 3 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8895 | 100m2 |
| 4 | Xếp đá hộc mái dốc thẳng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72,72 | m3 |
| 5 | Xếp đá hộc mặt bằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 184,69 | m3 |
| 6 | Đá dăm 1x2 lót mái + Bó lọc dọc tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45,2 | m3 |
| 7 | Đá dăm 1x2 - Tầng lọc đáy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1134 | 100m3 |
| 8 | Đá dăm 0,5x1 - Tầng lọc đáy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1404 | 100m3 |
| 9 | Cát thô - Tầng lọc đáy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1662 | 100m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC thoát nước D21mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,915 | 100m |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,7265 | 100m2 |
| 12 | Đất đào mái gia cố đá hộc bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,3169 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải bằng ô tô 5tấn cự ly | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,3169 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,3169 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sân trộn BT M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | m3 |
| 16 | Phá bê tông sân trộn bằng máy đào 1,25m3 đầu gắn búa thủy lực | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | m3 |
| 18 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| I | Thép tròn bọc đập | |||
| 1 | Thép tròn đáy tường bọc đập D=12mm (1-6; 1/2(7)) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2915 | tấn |
| 2 | Thép tròn tường bọc đập D=12mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,0368 | tấn |
| J | Thép bể tiêu năng | |||
| 1 | Thép tròn đáy bể tiêu năng D=14mm (1;2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2561 | tấn |
| 2 | Thép tròn đáy bể tiêu năng D=12mm (3-10) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,7824 | tấn |
| 3 | Thép tròn tường bể tiêu năng D=12mm (11;13) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5408 | tấn |
| 4 | Thép tròn tường bể tiêu năng D=14mm (12) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3067 | tấn |
| K | Thép sân sau bể tiêu năng, thép tường chắn đất | |||
| 1 | Thép tròn đáy tường chắn đất D=14mm (10) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0667 | tấn |
| 2 | Thép tròn đáy sân sau bể tiêu năng, đáy tường chắn đất D=12mm (1-6;11a;12) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,4441 | tấn |
| 3 | Thép tròn tường sân sau bể tiêu năng, tường chắn đất D=12mm (7;8;9;11;13;14) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,421 | tấn |
| L | Thép tròn gia cố mái phía tả | |||
| 1 | Thép tròn gia cố mái phía tả D=10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6221 | tấn |
| M | Thép tròn gia cố mái phía hữu | |||
| 1 | Thép tròn gia cố mái phía tả D=10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4972 | tấn |
| N | Thép tròn tấm nắp kênh và phai cửa xả cát | |||
| 1 | Thép tròn tấm nắp, tấm phai đúc sẵn D=10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0987 | tấn |
| 2 | Thép tròn tấm nắp, tấm phai đúc sẵn D=6mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0027 | tấn |
| O | Thép máy đóng mở cống xả cát | |||
| 1 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ máy đóng mở cống xả cát | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0702 | 1tấn |
| 2 | Lắp đặt thiết bị giá đỡ máy đóng mở cống xả cát | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0702 | 1tấn |
| 3 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che (Cửa van) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0974 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép cửa van | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0974 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm nắp kênh dẫn P>50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| P | Biện pháp thi công đập tràn | |||
| Q | Đê quai kết hợp đường xế và đê quai giai đoạn I | |||
| 1 | Đất đắp đê quai kết hợp đường xế bằng máy đầm bánh thép 16 tấn - TD đất đào đường thi công - K=0,9 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,8531 | 100m3 |
| 2 | Bạt xác rắn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,4629 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3069 | 100m3 |
| 4 | Phá đê quai giai đoạn I TD đắp đê quai giai đoạn II bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,464 | 100m3 |
| 5 | Phá đê quai kết hợp đường xế thượng lưu bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,464 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,464 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,464 | 100m3 |
| R | Đê quai giai đoạn II | |||
| 1 | Đất đắp đê quai kết hợp đường xế bằng máy đầm bánh thép 16 tấn - TD đất phá đê quai giai đoạn I - K=0,9 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,0582 | 100m3 |
| 2 | Đất đắp đê quai kết hợp đường xế bằng máy đầm bánh thép 16 tấn - TD đất đào móng đập - K=0,9 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,7298 | 100m3 |
| 3 | Bạt xác rắn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,9919 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | 1 đoạn ống |
| 5 | Phá đê quai giai đoạn II bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,2304 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,2304 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,2304 | 100m3 |
| S | Bãi tập kết vật liệu | |||
| 1 | Đắp bãi tập kết vật liệu bằng máy đầm 16tấn - TD đất đào móng đập | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền bãi tập kết vật liệu M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5 | m3 |
| 3 | Phá bãi tập kết vật liệu bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5 | 100m3 |
| T | Xây lát kênh bê tông đoạn cọc 1-cọc 8 và từ cọc 35 đến cọc 62 | |||
| 1 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 110,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,6496 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,64 | m2 |
| 4 | Ni lon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,3344 | 100m2 |
| U | Dốc nước đoạn từ K0+189,47~K0+199,47 | |||
| 1 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy Dốc nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,78 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành Dốc nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,07 | m3 |
| 3 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bể tiêu năng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy dốc nước, bể tiêu năng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1501 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép thành dốc nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1419 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,72 | m2 |
| V | Dốc nước đoạn từ K0+499,38~K0+509,38 | |||
| 1 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy Dốc nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,78 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành Dốc nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,07 | m3 |
| 3 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bể tiêu năng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy dốc nước, bể tiêu năng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1501 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép thành dốc nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1417 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,72 | m2 |
| W | Dốc nước đoạn từ K0+669,58~K0+679,58 | |||
| 1 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy Dốc nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,78 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành Dốc nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,07 | m3 |
| 3 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bể tiêu năng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy dốc nước, bể tiêu năng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1501 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép thành dốc nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1417 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,72 | m2 |
| X | HẠNG MỤC: Kênh và công trình trên kênh đoạn từ cọc 9 đến cọc 35 - VC thủ công bình quân 75m | |||
| Y | Phần đất kênh đoạn I từ cọc 1- cọc 8 (VC PH =1,33Km) | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0947 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0947 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 0,33km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0947 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0947 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0659 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,82 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào kênh đoạn cọc 1-cọc 8) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1347 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào kênh đoạn II cọc 9-cọc 35) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,314 | 100m3 |
| Z | Phần đất kênh đoạn II từ cọc 9- cọc 35 (VC thủ công cự ly 150m tập kết tại cọc 35, bốc xúc lên PTVC, VC ra bãi đổ thải) 670m | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5666 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 256,66 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 256,66 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất phong hóa tập kết tại cọc 35 lên ô tô bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5666 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5666 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5666 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,5583 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,14 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào kênh đoạn cọc 9-cọc 35) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,071 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào thừa lên đắp kênh đoạn 1 bằng thủ công, 150m tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33,598 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào thừa ra tập kết tại cọc 35 bằng thủ công, cự ly 150m tiếp theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,775 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất tập kết tại cọc 35 lên ô tô bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2778 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất II - Ra bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2778 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2778 | 100m3 |
| AA | Phần đất kênh đoạn III từ cọc 36- cọc 62 (VC ô tô 560m) | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,479 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 560m-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,479 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,479 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2341 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,94 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào kênh) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,1872 | 100m3 |
| AB | Xây lát kênh bê tông đoạn cọc 9-cọc 35 | |||
| 1 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 66,07 | m3 |
| 2 | Bê tông CTM250 - Tấm nắp kênh ĐS | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,06 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,8589 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép tấm nắp ĐS | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6827 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,45 | m2 |
| 6 | Ni lon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9588 | 100m2 |
| 7 | Thép tròn tấm nắp D=6-8mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0266 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 251 | 1cấu kiện |
| AC | Kênh máng | |||
| 1 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Mố cầu máng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8 | m3 |
| 2 | Bê tông CTM250 đá 1x2 - Đệm đầu mố (BT dầm giằng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,11 | m3 |
| 3 | Bê tông CTM250 đá 1x2 - Kênh máng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mố cầu máng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0892 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép kênh máng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1431 | 100m2 |
| 6 | Đá hộc lát khan đáy máng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,54 | m3 |
| 7 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,4 | m |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đệm đầu máng D=10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0116 | tấn |
| 9 | Thép tròn kênh máng D=8mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0842 | tấn |
| 10 | Thép tròn kênh máng D=16mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3752 | tấn |
| 11 | Thép tròn kênh máng D=12mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0533 | tấn |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,04 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0266 | 100m3 |
| AD | Dốc nước đoạn từ K0+340.87~K0+350.87 | |||
| 1 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy Dốc nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,78 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành Dốc nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,07 | m3 |
| 3 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bể tiêu năng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy dốc nước, bể tiêu năng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1501 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép thành dốc nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1417 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,72 | m2 |
| AE | Dốc nước đoạn từ K0+405.83 đến K0+415.83 | |||
| 1 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy Dốc nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,78 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành Dốc nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,07 | m3 |
| 3 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Bể tiêu năng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy dốc nước, bể tiêu năng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1501 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép thành dốc nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1417 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,72 | m2 |
| AF | HẠNG MỤC: Đường thi công | |||
| 1 | Vét hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,6436 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,6436 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,6436 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,0932 | 100m3 |
| 5 | Đào đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2891 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2521 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,4806 | 100m3 |
| AG | Vận chuyển đất đào nền đường còn thừa lên đắp đê quai + đường xế | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,0412 | 100m3 |
| AH | Vận chuyển đất đào nền + Đào rãnh ra bãi thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,0101 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,0101 | 100m3 |
| AI | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại II dày 16cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,3502 | 100m3 |
| 2 | Lót ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,5026 | 100m2 |
| 3 | Cát đệm tạo phẳng dày 5cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2251 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6758 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 490,05 | m3 |
| 6 | Cắt khe bê tông sâu 5cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,01 | 100m |
| AJ | Thoát nước | |||
| AK | Rãnh dọc gia cố | |||
| 1 | Vữa đệm vữa XMM75 dày 2cm, | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.370,72 | m2 |
| 2 | Bê tông thân rãnh chịu lực, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 177,93 | m3 |
| AL | Công trình thoát nước ngang | |||
| AM | Cống tròn KĐ 1m tại K0+203,15 | |||
| AN | Đầu cống | |||
| 1 | Bê tông gia cố thượng, hạ lưu M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,41 | m3 |
| 2 | Bê tông tường cánh, tường đầu M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,55 | m3 |
| AO | Móng + Thân cống | |||
| 1 | Bê tông móng cống M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,48 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống D1000mm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,76 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn ống, lấp khe nối M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,26 | m3 |
| 4 | Thép tròn ống cống D=6mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0685 | tấn |
| 5 | Thép tròn ống cống D=10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2288 | tấn |
| 6 | Quét nhựa đường ống cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30,144 | m2 |
| AP | Hạng mục khác của cống tròn D1000 | |||
| 1 | Đào móng xây cống bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6798 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ cống bê tông cũ bằng búa căn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,05 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,05 | m3 |
| 4 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0305 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,85 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm mái gia cố taluy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,12 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố mái thượng, hạ lưu M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,3 | m3 |
| 8 | Đá hộc xếp đá khan mái dốc thẳng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,34 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép ống cống ĐS | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,58 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1275 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép thân cống, sân gia cố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7519 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cống D=1000mm bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | mối nối |
| 14 | Đắp hoàn thiện cống bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2719 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3807 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3807 | 100m3 |
| AQ | Cống bản KĐ 0,75m | |||
| AR | Đầu cống | |||
| 1 | Bê tông hố thu, tường cánh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,28 | m3 |
| AS | Móng + Thân cống | |||
| 1 | Bê tông móng tường cánh, chân khay M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,4 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,48 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố đổ bằng thủ công M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,73 | m3 |
| 4 | Bê tông bản, khớp nối M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2 | m3 |
| 5 | Vữa đệm bản M100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,6 | m2 |
| 6 | Bê tông phủ mặt cống dày 6cm, M300 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,74 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm bản D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1161 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm bản D | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1332 | tấn |
| AT | Hạng mục khác phần cống bản | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5012 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn thiện cống bằng máy đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6005 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8407 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8407 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm bản | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1007 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3172 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7799 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0882 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| AU | CHÍ PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (Gxd*5%) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.624276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.524855E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng và phụ biểu phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo tài liệu chứng minh); Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.558.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.116.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng sử dụng lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình thủy lợi | 1 | - 01 người Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng sử dụng lao động | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần công trình giao thông | 1 | - Trình độ Kỹ sư giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực làm cán bộ phụ trách ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách Trắc đạc | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Đã trực làm cán bộ trắc đạc ≥ 01 công trình Thủy lợi;- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Kỹ sư thủy lợi.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực làm thanh, quyết toán ≥ 01 công trình Thủy Lợi; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1 KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 2 | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất ≥1,5 KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 120 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 350 lít | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 6 | Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa (5 tấn -:- 10 tấn) | Thiết bị còn tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 7 | Máy bơm nước | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5Kw | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 10 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy ủi ≥ 108 CV | Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị còn tốt, Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực; máy sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng ≥ 30KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi