Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211038796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí NSNN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 14:36:00 đến ngày 2021-10-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 674,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.011675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02335E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 472.115.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥944.230.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình (01 người)Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình dân dụng hạng III trở lên; (Tài liệu đối chiếu, chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động… và các tài liệu kiên quan khác khi Chủ đầu tư yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám công trình dân dụng hạng III trở lên; có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực; (Tài liệu đối chiếu, chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động… và các tài liệu kiên quan khác khi Chủ đầu tư yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 0.62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1.6kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 0.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây lắp Nâng cấp, cải tạo đơn nguyên tầng 3 nhà kiểm nghiệm 2 tầng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí NSNN năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu độc lập (kể cả thành viên trong liên danh) phải cung cấp Giấy đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực tổ chức về hoạt động xây dựng còn hiệu lực do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. (Thi công công trình dân dụng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm, Mỹ phẩm, địa chỉ Số 11, đường Tràng An, phố 10, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. SĐT: 02293.873.083 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm, Mỹ phẩm. Số 11, đường Tràng An, phố 10, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. ĐT: 02293.873.083 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm, Mỹ phẩm, địa chỉ: Số 11, đường Tràng An, phố 10, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. ĐT: 02293.873.083 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm, Mỹ phẩm. Số 11, đường Tràng An, phố 10, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. ĐT: 02293.873.083 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng Mục III Chương V | 6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng Mục III Chương V | 387,164 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,568 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 13,38 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng Mục III Chương V | 13,38 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng Mục III Chương V | 13,38 | m3 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng Mục III Chương V | 4,094 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,03 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,238 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,278 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,009 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,053 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,657 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,415 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,814 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng Mục III Chương V | 5,036 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,693 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,128 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,664 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng Mục III Chương V | 7,234 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,772 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng Mục III Chương V | 26,943 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,72 | m3 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,751 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,215 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,966 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,588 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,015 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,603 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,203 | 100m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm (phần tận dụng) | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,507 | 100m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 35,902 | m2 |
| 35 | Công trang trí đầu mí cửa + đầu trụ | Đáp ứng Mục III Chương V | 5 | công |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 34 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 47,84 | m |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng Mục III Chương V | 69,3 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 110,238 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 207,502 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng Mục III Chương V | 41,5 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Đáp ứng Mục III Chương V | 103,993 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 9,093 | m2 |
| 44 | Mua cửa đi nhựa lõi thép (đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | Đáp ứng Mục III Chương V | 15,435 | m2 |
| 45 | Mua cửa sổ nhựa lõi thép( đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,16 | m2 |
| 46 | Mua khuôn cửa đơn gỗ Dổi 60x80 | Đáp ứng Mục III Chương V | 66,95 | m |
| 47 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Đáp ứng Mục III Chương V | 66,95 | m |
| 48 | Mua nẹp bao khuôn cửa gỗ dồi 60x15 | Đáp ứng Mục III Chương V | 55,6 | m |
| 49 | Mua cửa sổ gỗ Dổi (kính 5 ly mờ ô nhỏ) | Đáp ứng Mục III Chương V | 27,6 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Đáp ứng Mục III Chương V | 27,6 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng Mục III Chương V | 16,415 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,662 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng Mục III Chương V | 18,48 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng Mục III Chương V | 27,6 | m2 |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng Mục III Chương V | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng Mục III Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Đáp ứng Mục III Chương V | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Đáp ứng Mục III Chương V | 80 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1.5mm2 | Đáp ứng Mục III Chương V | 90 | m |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Mục III Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng Mục III Chương V | 4 | cái |
| 64 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | Đáp ứng Mục III Chương V | 3 | Cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 120 | m |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng Mục III Chương V | 13 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, bể cũ | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | bể |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính cút 32mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,5 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 4 | cái |
| 73 | Mua cầu chắn rác | Đáp ứng Mục III Chương V | 4 | Cái |
| 74 | Đai giữ ống | Đáp ứng Mục III Chương V | 20 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.011675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02335E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 472.115.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥944.230.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người)Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình dân dụng hạng III trở lên; (Tài liệu đối chiếu, chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động… và các tài liệu kiên quan khác khi Chủ đầu tư yêu cầu) | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám công trình dân dụng hạng III trở lên; có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực; (Tài liệu đối chiếu, chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động… và các tài liệu kiên quan khác khi Chủ đầu tư yêu cầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >= 250 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | >= 80 lít | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | công suất >= 0.62kw | 2 |
| 4 | Máy đục bê tông | công suất >= 1.6kw | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | công suất >= 0.5kw | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | công suất >= 1,7kw | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | công suất >= 1.5kw | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | công suất >= 1.5kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi