Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211046433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211046405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 30% tổng mức đầu tư (không quá 3.150 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách thị trấn đảm bảo. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 15:01:00 đến ngày 2021-10-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,178,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3767E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.753E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đông thi công xây lắp công trình có kết cấu bê tông cốt thép 2 tầng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.424.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.848.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành điện01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≤ 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≤ 12 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Tân Phong 1, thị trấn Tân Phong huyện Quảng Xương. Hạng mục: Nhà lớp học 03 tầng và các hạng mục phụ trợ 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 30% tổng mức đầu tư (không quá 3.150 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách thị trấn đảm bảo. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; Chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự. Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Hóa đơn, tài liệu khác máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong, địa chỉ: thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quảng Xương. Địa chỉ: đường Phạm Tiến Năng, thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương. Địa chỉ: đường Phạm Tiến Năng, thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ nhà lớp học 1 tầng | HSTK | 6 | Ca máy |
| 2 | Cung cấp cừ larsen | HSTK | 564 | m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen | HSTK | 5,64 | 100m |
| 4 | Nhổ cừ Larsen | HSTK | 5,64 | 100m |
| 5 | Đào móng bằng máy, Cấp đất I | HSTK | 15,9408 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất I | HSTK | 83,8989 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất I | HSTK | 16,7798 | 100m3 |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | HSTK | 8,2204 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK | 12,6185 | 100m3 |
| 10 | Thí nghiệm đo modun đàn hồi bằng tấm ép cứng, đường kính bàn nén D = 76cm | HSTK | 0,2 | 10 điểm |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK | 29,906 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSTK | 3,0144 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSTK | 2,7352 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | HSTK | 4,0385 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng | HSTK | 1,0733 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK | 127,0342 | m3 |
| 17 | Cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm | HSTK | 0,241 | tấn |
| 18 | Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | HSTK | 1,7206 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cổ cột | HSTK | 0,8001 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK | 6,3363 | m3 |
| 21 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | HSTK | 0,3761 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | HSTK | 1,6688 | tấn |
| 23 | Ván khuôn giằng móng | HSTK | 1,1063 | 100m2 |
| 24 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK | 13,4245 | m3 |
| 25 | Xây tường móng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M25, PCB40 | HSTK | 81,36 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK | 5,3611 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | HSTK | 36,3222 | m3 |
| 28 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 91,4776 | m2 |
| 29 | Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK | 91,4776 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 1 ĐK ≤10mm | HSTK | 0,4568 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 1 ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK | 0,1113 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột tầng 1 ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | HSTK | 1,8743 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK | 0,9137 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSTK | 0,2227 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | HSTK | 3,7485 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSTK | 3,9198 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK | 26,107 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm cos +3,6m ĐK ≤10mm | HSTK | 0,7811 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt dầm cos +3,60m, ĐK ≤18mm | HSTK | 1,3147 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt dầm cos +3,60m, ĐK >18mm | HSTK | 1,9166 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | HSTK | 1,4277 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | HSTK | 3,2345 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | HSTK | 2,3027 | tấn |
| 15 | Ván khuôn dầm | HSTK | 4,7394 | 100m2 |
| 16 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK | 50,0898 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn ĐK ≤10mm | HSTK | 13,6247 | tấn |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | HSTK | 11,3302 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK | 135,9627 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | HSTK | 0,1538 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | HSTK | 0,518 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK | 3,5063 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô | HSTK | 0,5704 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | HSTK | 11,8133 | 100m2 |
| 25 | Xây tường tầng 1, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | HSTK | 75,6915 | m3 |
| 26 | Xây tường tầng 2 và 3, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | HSTK | 221,4679 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 1.143,2064 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 1.788,9192 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 266,7744 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | HSTK | 423,2672 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 550,5216 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 87,4304 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK | 1.101,6648 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK | 2.497,3256 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | HSTK | 939,3416 | m2 |
| 36 | tôn nên bằng cát | HSTK | 12,2816 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | HSTK | 15,9044 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, XM PCB40 | HSTK | 81,5808 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | HSTK | 41,5416 | m2 |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 277,86 | m |
| 41 | Đắp phào có hình dáng phức tạp, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 53,87 | m |
| 42 | Ván khuôn cầu thang thường | HSTK | 1,0683 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | HSTK | 0,5098 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | HSTK | 2,2261 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK | 11,393 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40 | HSTK | 3,726 | m3 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 106,83 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK | 106,83 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang | HSTK | 109,148 | m2 |
| 50 | Hoa sắt cầu thang bằng thép (bao gồm sản xuất, lắp dựng và sơn hoàn thiện) | HSTK | 35,1 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 25,52 | m2 |
| 52 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | HSTK | 25,52 | m2 |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép | HSTK | 2,6347 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | HSTK | 2,6347 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | HSTK | 4,1815 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,45mm | HSTK | 39,3 | m |
| 57 | Ke chống bão | HSTK | 786 | cái |
| 58 | Lắp đặt chữ nhựa mạ đồng " Trường tiểu học Tân phong 1" | HSTK | 1 | Toàn bộ |
| D | PHẦN TAM CẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C1 | HSTK | 4,56 | 1m3 |
| 2 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | HSTK | 4,56 | m3 |
| 3 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | HSTK | 17,9415 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | HSTK | 64,672 | m2 |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, kính trắng dầy 6,38mm | HSTK | 60,75 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, kính trắng dầy 6,38mm | HSTK | 79,05 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ 55, kính trắng dầy 6,38mm | HSTK | 0,96 | m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ, hoa sắt thép đặc 12x12 mm | HSTK | 79,05 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định, vách nhôm hệ 55, kính trắng dầy 6,38mm | HSTK | 45,326 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm conpact dầy 18mm | HSTK | 11,34 | m2 |
| 7 | Chân 304V1 | HSTK | 16 | cái |
| 8 | Tay nắm 50N1 | HSTK | 2 | cái |
| 9 | Khóa 304V | HSTK | 2 | cái |
| 10 | Bản lề 304V1 | HSTK | 2 | bộ |
| F | PHẦN ĐIỆN , ĐIỆN NHẸ , CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | HSTK | 2 | máy |
| 2 | Điều hòa 1 chiều inverter - 9000BTU Panasonic hoặc tương đương | HSTK | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | HSTK | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | HSTK | 46 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | HSTK | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | HSTK | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng âm trần | HSTK | 48 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | HSTK | 2.805 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2 | HSTK | 2.210 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | HSTK | 1.140 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | HSTK | 635 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | HSTK | 495 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16 + 1x10)mm2 | HSTK | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | HSTK | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | HSTK | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | HSTK | 83 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | HSTK | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | HSTK | 46 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | HSTK | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | HSTK | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện tổng | HSTK | 1 | cái |
| 22 | Đế automat phòng | HSTK | 14 | cái |
| 23 | Đế chìm sion | HSTK | 77 | cái |
| 24 | Băng dính điện | HSTK | 10 | cuộn |
| 25 | Vít nở và vít | HSTK | 194 | cái |
| 26 | Modem wifi | HSTK | 3 | bộ |
| 27 | Bộ chia mạng Switch TPLink SG-1016 16 port Gigabit | HSTK | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu internet | HSTK | 630 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | HSTK | 630 | m |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | HSTK | 26 | cái |
| 31 | Tủ điện tổng | HSTK | 1 | cái |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | HSTK | 15,72 | 1m3 |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | HSTK | 66,35 | m |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | HSTK | 6 | cái |
| 35 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | HSTK | 6 | cái |
| 36 | Gia công, đóng cọc chống sét | HSTK | 11 | cọc |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | HSTK | 19,778 | m3 |
| 38 | kéo rải dây tiếp địa bằng lập laà 40x4mm | HSTK | 39,3 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp kiểm tra | HSTK | 2 | cái |
| 40 | bộ sứ cách điện mút đầu truyền dẫn tiếp giáp | HSTK | 2 | bộ |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cầu chắn rác | HSTK | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 100mm | HSTK | 0,94 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | HSTK | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | HSTK | 8 | cái |
| 5 | Đào rãnh thoát nước bằng máy | HSTK | 0,2985 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK | 7,4768 | m3 |
| 7 | Xây rãnh gạch bê tông 6,0x10,5x22cm -vữa XM M50, PCB40 | HSTK | 9,6735 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 80,574 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 23,4375 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | HSTK | 0,3706 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | HSTK | 0,3331 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | HSTK | 2,3231 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | HSTK | 195 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng | HSTK | 11,6409 | m3 |
| 15 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK | 4,485 | m3 |
| 16 | Lắp đặt xí bệt | HSTK | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | HSTK | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | HSTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | HSTK | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | HSTK | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | HSTK | 2 | cái |
| 22 | Van phao điện chống tràn | HSTK | 1 | Bộ |
| 23 | Máy bơm nước lên bể | HSTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | HSTK | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | HSTK | 0,2008 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 32mm | HSTK | 0,1991 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 60mm | HSTK | 0,2426 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 100mm | HSTK | 0,1887 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | HSTK | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | HSTK | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | HSTK | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 65mm | HSTK | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | HSTK | 5 | cái |
| 34 | Tác co bộ ba | HSTK | 8 | cái |
| H | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Cấp đất II | HSTK | 0,2664 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công Cấp đất II | HSTK | 2,96 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK | 0,58 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSTK | 0,0331 | tấn |
| 5 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK | 0,58 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40 | HSTK | 2,574 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK | 0,27 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSTK | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 23,86 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | HSTK | 3,22 | m2 |
| 11 | Chống thấm bể nước bằng sika top seal 107 | HSTK | 13,58 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 10,36 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | HSTK | 0,344 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép ≤10mm | HSTK | 0,3453 | 100kg |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | HSTK | 0,0238 | 100m2 |
| 16 | Lắp tấm đan | HSTK | 6 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng | HSTK | 21,824 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Đường kính ống 32mm | HSTK | 0,3 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE Đường kính 32mm | HSTK | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao chống tràn | HSTK | 1 | cái |
| I | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | HSTK | 0,2286 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK | 1,0026 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK | 1,0026 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK | 0,0127 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | HSTK | 0,0522 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40 | HSTK | 4,2614 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 17,728 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 6,48 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 28,38 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | HSTK | 0,648 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | HSTK | 0,0306 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | HSTK | 0,0331 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | HSTK | 12,334 | m3 |
| 14 | Lắp tấm đan | HSTK | 9 | cái |
| J | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy nhôm kính kích thước 600x500x180 mm | HSTK | 4 | Hộp |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 | HSTK | 4 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 | HSTK | 8 | Bình |
| K | CẦU NỐI GIỮA 2 NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSTK | 0,0487 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | HSTK | 0,0229 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | HSTK | 0,0762 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, PC40, đá 1x2 | HSTK | 0,3326 | m3 |
| 5 | Ván khuôn sàn mái | HSTK | 0,1126 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | HSTK | 0,1085 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK | 1,2305 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | HSTK | 1,1109 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 17,913 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 11,26 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 4,87 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 7,656 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK | 41,699 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | HSTK | 8,82 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: SÂN VÀ KHUÔN VIÊN | |||
| M | SÂN KHẤU NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất II | HSTK | 0,1209 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK | 1,5501 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | HSTK | 30,9247 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK | 0,4766 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK | 7,332 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | HSTK | 73,32 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp | HSTK | 22,56 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 10,05 | m2 |
| N | RÃNH THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước Cấp đất II | HSTK | 57,4816 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK | 14,4364 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | HSTK | 18,5847 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 155,316 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | HSTK | 45,3225 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSTK | 0,7197 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | HSTK | 0,6472 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK | 4,4907 | m3 |
| 9 | Lắp tấm đan | HSTK | 379 | cái |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK | 0,2216 | 100m3 |
| O | PHẦN KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ các công trình cũ ( nhà vệ sinh, bể nước . . .) | HSTK | 3 | ca máy |
| 2 | Đào xúc đất Cấp đất I | HSTK | 2,994 | 100m3 |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | HSTK | 10 | gốc |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | HSTK | 3,557 | 100m3 |
| 5 | Ni lông lót nền | HSTK | 1.587 | m2 |
| 6 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK | 158,7 | m3 |
| 7 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | HSTK | 1,97 | 100m3 |
| 8 | Lát nền, sàn đá nhám băm mặt tiết diện đá 400x400mm, PCB40 | HSTK | 1.970 | m2 |
| P | BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK | 6,35 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | HSTK | 12,2431 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 129,1005 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | HSTK | 85,28 | m2 |
| 5 | Mua đất màu và vận chuyển vào bồn trồng cây | HSTK | 184,6 | m3 |
| Q | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | HSTK | 0,8918 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK | 0,098 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | HSTK | 0,0288 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK | 0,432 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | HSTK | 0,533 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | HSTK | 0,0492 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột | HSTK | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK | 0,135 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40 | HSTK | 0,8666 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 11,3262 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 8,8 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK | 13,9662 | m2 |
| 13 | Sảm xuất và lắp dựng cửa cổng, khung thép ống, nan thép đặc 16x16mm | HSTK | 14,55 | m2 |
| 14 | Táp lô cổng | HSTK | 3,405 | m2 |
| 15 | Dán chữ inox mạ đồng trên táp lô | HSTK | 1 | t.bộ |
| R | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ Kết cấu gạch tường rào cũ | HSTK | 43,516 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | HSTK | 43,516 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp I | HSTK | 52,8073 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK | 5,803 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M50, PCB40 | HSTK | 24,87 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSTK | 0,3482 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | HSTK | 0,0249 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | HSTK | 0,1476 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK | 1,8238 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | HSTK | 21,4992 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 290,6676 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 74,646 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 34,32 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK | 375,6096 | m2 |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đóng cọc tre | HSTK | 12,5 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy-đấp đất I | HSTK | 0,3587 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công-Cấp đất I | HSTK | 3,9857 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | HSTK | 0,0696 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , M100, PC40, đá 4x6 | HSTK | 3,0195 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40 | HSTK | 19,8263 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | HSTK | 0,0477 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | HSTK | 0,2829 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | HSTK | 0,2088 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng móng, M200, đá 4x6, PCB40 | HSTK | 2,2968 | m3 |
| 11 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90, nền móng | HSTK | 0,09 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền , M150, PC40, đá 1x2 | HSTK | 2,0926 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | HSTK | 20,9264 | m2 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3 KL đào) | HSTK | 0,3986 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSTK | 0,1756 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | HSTK | 0,3946 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | HSTK | 0,0492 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | HSTK | 0,1256 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | HSTK | 0,3141 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK | 6,9386 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40 | HSTK | 15,3696 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 69,252 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 44,144 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 39,4584 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | HSTK | 73,368 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK | 83,6024 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK | 69,252 | m2 |
| 28 | Cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở | HSTK | 11,198 | m2 |
| 29 | Ô thoáng của nhựa lõi thép | HSTK | 1,8 | m2 |
| 30 | Quét nhựa bi tum chống thấm mái | HSTK | 39,4584 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | HSTK | 0,0311 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | HSTK | 0,0261 | tấn |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | HSTK | 0,0288 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK | 0,3007 | m3 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 2,884 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | HSTK | 2,296 | m2 |
| 37 | Xây hoàn thiện tiểu nữ | HSTK | 1 | t.bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống d=32mm | HSTK | 0,35 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D= 32 mm | HSTK | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nốiđường kính ống d=60mm | HSTK | 0,172 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D= 60 mm | HSTK | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống d=125mm | HSTK | 0,11 | 100m |
| 43 | Lắp đặt T125 | HSTK | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D= 25 mm | HSTK | 1 | cái |
| 45 | Van khóa 21 | HSTK | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê ren trong 21 | HSTK | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút ren trong 21 | HSTK | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt kép | HSTK | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút 21 | HSTK | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt xí xổm | HSTK | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | HSTK | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | HSTK | 1 | bể |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | HSTK | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống d=89mm | HSTK | 0,48 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút D= 89 mm | HSTK | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt T90 | HSTK | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống d=60mm | HSTK | 0,17 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | HSTK | 2 | Cái |
| 59 | Đai ôm ống thoát nước | HSTK | 10 | Cái |
| 60 | Lắp đặt đèn âm trần | HSTK | 7 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | HSTK | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối dây | HSTK | 2 | hộp |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | HSTK | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | HSTK | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | HSTK | 15 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | HSTK | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | HSTK | 8 | m |
| 68 | Đào móng bể phốt, đất C2 | HSTK | 0,2286 | 100m3 |
| 69 | Bê tông lót móng , M100, PC40, đá 4x6 | HSTK | 1,0026 | m3 |
| 70 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK | 1,0026 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng | HSTK | 0,0127 | 100m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | HSTK | 0,0522 | tấn |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40 | HSTK | 4,2614 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 17,728 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 6,48 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | HSTK | 28,38 | m2 |
| 77 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | HSTK | 0,648 | m3 |
| 78 | Ván khuôn nắp đan | HSTK | 0,0306 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép tấm đan | HSTK | 0,0331 | tấn |
| 80 | Đắp đất móng bể | HSTK | 12,334 | m3 |
| 81 | Lắp tấm đan | HSTK | 9 | cái |
| T | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| U | Phòng Hội đồng | |||
| 1 | Bàn hội trường | Chương 5 HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Ghế chân quỳ | Chương 5 HSMT | 30 | Cái |
| 3 | Bục thuyết trình | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bục tượng Bác | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bộ phông rèm | Chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tượng Bác + Sao vàng búa liềm | Chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Rèm cửa | Chương 5 HSMT | 44 | M2 |
| 8 | Bảng từ Hàn Quốc màu xanh | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Bảng biểu | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| V | Phòng tổ bộ môn | |||
| 1 | Bàn họp giao ban | Chương 5 HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Ghế gấp | Chương 5 HSMT | 20 | Cái |
| 3 | Tủ sắt 9 cánh | Chương 5 HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Bàn làm việc | Chương 5 HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Ghế xoay | Chương 5 HSMT | 2 | Cái |
| W | Phòng hiệu trưởng | |||
| 1 | Bàn làm việc | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế xoay | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tủ tài liệu 3 buồng | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Ghế xoay | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| X | Phòng hiệu phó | |||
| 1 | Bàn làm việc | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế xoay | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tủ hồ sơ | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bàn máy tính | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Ghế xoay | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bộ bàn ghế sofa tiếp khách | Chương 5 HSMT | 1 | Bộ |
| Y | Phòng Kế toán | |||
| 1 | Bàn máy tính | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế xoay | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tủ hồ sơ | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| Z | Phòng Hoạt động âm nhạc | |||
| 1 | Tủ hồ sơ | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Smart Tivi 4K 55 Inch | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Gương treo tường | Chương 5 HSMT | 10 | M2 |
| AA | Phòng học | |||
| 1 | Bảng từ Hàn Quốc màu xanh | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bộ bàn ghế giáo viên | Chương 5 HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Bộ bàn ghế học sinh tiểu học | Chương 5 HSMT | 80 | Bộ |
| 4 | Smart Tivi 4K 55 Inch | Chương 5 HSMT | 1 | Cái |
| AB | Phòng Tin học | |||
| 1 | Bộ máy tính để bàn Acer | Chương 5 HSMT | 30 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3767E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.753E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đông thi công xây lắp công trình có kết cấu bê tông cốt thép 2 tầng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.424.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.848.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | 01 kỹ sư chuyên ngành điện01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 2 | Cần cẩu | sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Đang sử dụng bình thường | 3 |
| 4 | Máy cắt sắt | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đang sử dụng bình thường | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đang sử dụng bình thường | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 8 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 11 | Máy lu | trọng lượng ≤ 9 T | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 14 | Máy ủi | công suất ≤ 110 CV | 1 |
| 15 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng ≤ 12 T | 2 |
| 16 | Máy phát điện | Đang sử dụng bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi