Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211046433-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong
Tên gói thầu Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211046405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 30% tổng mức đầu tư (không quá 3.150 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách thị trấn đảm bảo.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 15:01:00 đến ngày 2021-10-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,178,204,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3767E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.753E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đông thi công xây lắp công trình có kết cấu bê tông cốt thép 2 tầng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.424.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.848.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành điện01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≤ 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≤ 12 T
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học Tân Phong 1, thị trấn Tân Phong huyện Quảng Xương. Hạng mục: Nhà lớp học 03 tầng và các hạng mục phụ trợ
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 30% tổng mức đầu tư (không quá 3.150 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách thị trấn đảm bảo.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong , địa chỉ: khu phố 2, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong, địa chỉ: thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Quảng Xương 1 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Hồng Đức TH


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong , địa chỉ: khu phố 2, Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong, địa chỉ: thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; Chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự. Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Hóa đơn, tài liệu khác máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân Phong, địa chỉ: thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quảng Xương. Địa chỉ: đường Phạm Tiến Năng, thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương. Địa chỉ: đường Phạm Tiến Năng, thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
B PHẦN MÓNG
1Phá dỡ nhà lớp học 1 tầngHSTK6Ca máy
2Cung cấp cừ larsenHSTK564m
3Ép cọc cừ larsenHSTK5,64100m
4Nhổ cừ LarsenHSTK5,64100m
5Đào móng bằng máy, Cấp đất IHSTK15,9408100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IHSTK83,89891m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IHSTK16,7798100m3
8Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhHSTK8,2204100m2
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95HSTK12,6185100m3
10Thí nghiệm đo modun đàn hồi bằng tấm ép cứng, đường kính bàn nén D = 76cmHSTK0,210 điểm
11Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30HSTK29,906m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSTK3,0144tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSTK2,7352tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmHSTK4,0385tấn
15Ván khuôn móngHSTK1,0733100m2
16Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40HSTK127,0342m3
17Cốt thép cổ cột ĐK ≤10mmHSTK0,241tấn
18Cốt thép cổ cột, ĐK >18mmHSTK1,7206tấn
19Ván khuôn cổ cộtHSTK0,8001100m2
20Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40HSTK6,3363m3
21Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmHSTK0,3761tấn
22Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmHSTK1,6688tấn
23Ván khuôn giằng móngHSTK1,1063100m2
24Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40HSTK13,4245m3
25Xây tường móng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M25, PCB40HSTK81,36m3
26Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK5,3611100m3
27Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40HSTK36,3222m3
28Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSTK91,4776m2
29Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK91,4776m2
C PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột tầng 1 ĐK ≤10mmHSTK0,4568tấn
2Lắp dựng cốt thép cột tầng 1 ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK0,1113tấn
3Lắp dựng cốt thép cột tầng 1 ĐK >18mm, chiều cao ≤6mHSTK1,8743tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSTK0,9137tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHSTK0,2227tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHSTK3,7485tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHSTK3,9198100m2
8Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40HSTK26,107m3
9Lắp dựng cốt thép dầm cos +3,6m ĐK ≤10mmHSTK0,7811tấn
10Lắp dựng cốt dầm cos +3,60m, ĐK ≤18mmHSTK1,3147tấn
11Lắp dựng cốt dầm cos +3,60m, ĐK >18mmHSTK1,9166tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmHSTK1,4277tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmHSTK3,2345tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmHSTK2,3027tấn
15Ván khuôn dầmHSTK4,7394100m2
16Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40HSTK50,0898m3
17Lắp dựng cốt thép sàn ĐK ≤10mmHSTK13,6247tấn
18Ván khuôn sàn máiHSTK11,3302100m2
19Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB40HSTK135,9627m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmHSTK0,1538tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmHSTK0,518tấn
22Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40HSTK3,5063m3
23Ván khuôn lanh tôHSTK0,5704100m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mHSTK11,8133100m2
25Xây tường tầng 1, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40HSTK75,6915m3
26Xây tường tầng 2 và 3, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40HSTK221,4679m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSTK1.143,2064m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSTK1.788,9192m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSTK266,7744m2
30Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngHSTK423,2672m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40HSTK550,5216m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40HSTK87,4304m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK1.101,6648m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK2.497,3256m2
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40HSTK939,3416m2
36tôn nên bằng cátHSTK12,2816m3
37Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmHSTK15,9044m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, XM PCB40HSTK81,5808m2
39Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmHSTK41,5416m2
40Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40HSTK277,86m
41Đắp phào có hình dáng phức tạp, vữa XM M75, PCB40HSTK53,87m
42Ván khuôn cầu thang thườngHSTK1,0683100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmHSTK0,5098tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmHSTK2,2261tấn
45Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40HSTK11,393m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40HSTK3,726m3
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40HSTK106,83m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK106,83m2
49Lát đá bậc cầu thangHSTK109,148m2
50Hoa sắt cầu thang bằng thép (bao gồm sản xuất, lắp dựng và sơn hoàn thiện)HSTK35,1m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40HSTK25,52m2
52Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …HSTK25,52m2
53Sản xuất xà gồ thépHSTK2,6347tấn
54Lắp dựng xà gồ thépHSTK2,6347tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múiHSTK4,1815100m2
56Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,45mmHSTK39,3m
57Ke chống bãoHSTK786cái
58Lắp đặt chữ nhựa mạ đồng " Trường tiểu học Tân phong 1"HSTK1Toàn bộ
D PHẦN TAM CẤP
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất C1HSTK4,561m3
2Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40HSTK4,56m3
3Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40HSTK17,9415m3
4Lát đá bậc tam cấp, PCB40HSTK64,672m2
E PHẦN CỬA
1Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, kính trắng dầy 6,38mmHSTK60,75m2
2Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ 55, kính trắng dầy 6,38mmHSTK79,05m2
3Cửa sổ 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ 55, kính trắng dầy 6,38mmHSTK0,96 m2
4Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ, hoa sắt thép đặc 12x12 mmHSTK79,05m2
5Vách kính cố định, vách nhôm hệ 55, kính trắng dầy 6,38mmHSTK45,326m2
6Lắp đặt tấm conpact dầy 18mmHSTK11,34m2
7Chân 304V1HSTK16cái
8Tay nắm 50N1HSTK2cái
9Khóa 304VHSTK2cái
10Bản lề 304V1HSTK2bộ
F PHẦN ĐIỆN , ĐIỆN NHẸ , CHỐNG SÉT
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngHSTK2máy
2Điều hòa 1 chiều inverter - 9000BTU Panasonic hoặc tương đươngHSTK2máy
3Lắp đặt quạt treo tườngHSTK4cái
4Lắp đặt quạt trầnHSTK46cái
5Lắp đặt đèn sát trần có chụpHSTK18bộ
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngHSTK21bộ
7Lắp đặt đèn chiếu sáng âm trầnHSTK48bộ
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính HSTK2.805m
9Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2HSTK2.210m
10Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2HSTK1.140m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2HSTK635m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2HSTK495m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16 + 1x10)mm2HSTK150m
14Lắp đặt công tắc 1 hạtHSTK14cái
15Lắp đặt công tắc 3 hạtHSTK16cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiHSTK83cái
17Lắp đặt các automat 2 pha 40AHSTK13cái
18Lắp đặt các automat 2 pha 16AHSTK46cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 63AHSTK4cái
20Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AHSTK1cái
21Tủ điện tổngHSTK1cái
22Đế automat phòngHSTK14cái
23Đế chìm sionHSTK77cái
24Băng dính điệnHSTK10cuộn
25Vít nở và vítHSTK194cái
26Modem wifiHSTK3bộ
27Bộ chia mạng Switch TPLink SG-1016 16 port GigabitHSTK1bộ
28Lắp đặt dây dẫn tín hiệu internetHSTK630m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmHSTK630m
30Lắp đặt ổ cắm mạng internetHSTK26cái
31Tủ điện tổngHSTK1cái
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng HSTK15,721m3
33Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmHSTK66,35m
34Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mHSTK6cái
35Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mHSTK6cái
36Gia công, đóng cọc chống sétHSTK11cọc
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHSTK19,778m3
38kéo rải dây tiếp địa bằng lập laà 40x4mmHSTK39,3m
39Lắp đặt hộp kiểm traHSTK2cái
40bộ sứ cách điện mút đầu truyền dẫn tiếp giápHSTK2bộ
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Cầu chắn rácHSTK8cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 100mmHSTK0,94100m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mmHSTK8cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mmHSTK8cái
5Đào rãnh thoát nước bằng máyHSTK0,2985100m3
6Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30HSTK7,4768m3
7Xây rãnh gạch bê tông 6,0x10,5x22cm -vữa XM M50, PCB40HSTK9,6735m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSTK80,574m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40HSTK23,4375m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpHSTK0,3706100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmHSTK0,3331tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngHSTK2,3231m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵnHSTK195cái
14Đắp đất nền móngHSTK11,6409m3
15Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40HSTK4,485m3
16Lắp đặt xí bệtHSTK4bộ
17Lắp đặt chậu tiểu namHSTK2bộ
18Lắp đặt gương soiHSTK2cái
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiHSTK2bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiHSTK2bộ
21Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmHSTK2cái
22Van phao điện chống trànHSTK1Bộ
23Máy bơm nước lên bểHSTK1cái
24Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3HSTK1bể
25Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mHSTK0,2008100 m
26Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 32mmHSTK0,1991100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 60mmHSTK0,2426100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 100mmHSTK0,1887100m
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 32mmHSTK7cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 32mmHSTK4cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 60mmHSTK4cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 65mmHSTK5cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mmHSTK5cái
34Tác co bộ baHSTK8cái
H BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào Cấp đất IIHSTK0,2664100m3
2Đào móng băng bằng thủ công Cấp đất IIHSTK2,961m3
3Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30HSTK0,58m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSTK0,0331tấn
5Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40HSTK0,58m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40HSTK2,574m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40HSTK0,27m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngHSTK0,036100m2
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40HSTK23,86m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40HSTK3,22m2
11Chống thấm bể nước bằng sika top seal 107HSTK13,58m2
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40HSTK10,36m2
13Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngHSTK0,344m3
14Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép ≤10mmHSTK0,3453100kg
15Ván khuôn tấm đanHSTK0,0238100m2
16Lắp tấm đanHSTK6cái
17Đắp đất nền móngHSTK21,824m3
18Lắp đặt ống nhựa HDPE Đường kính ống 32mmHSTK0,3100 m
19Lắp đặt cút nhựa HDPE Đường kính 32mmHSTK3cái
20Lắp đặt van phao chống trànHSTK1cái
I BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng, đất C2HSTK0,2286100m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30HSTK1,0026m3
3Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40HSTK1,0026m3
4Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40HSTK0,0127m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính HSTK0,0522tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40HSTK4,2614m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40HSTK17,728m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40HSTK6,48m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40HSTK28,38m2
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngHSTK0,648m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanHSTK0,0306100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanHSTK0,0331tấn
13Đắp đất nền móng công trìnhHSTK12,334m3
14Lắp tấm đanHSTK9cái
J PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình chữa cháy nhôm kính kích thước 600x500x180 mmHSTK4Hộp
2Bình chữa cháy MFZ4HSTK4Bình
3Bình chữa cháy CO2HSTK8Bình
K CẦU NỐI GIỮA 2 NHÀ LỚP HỌC
1Ván khuôn xà dầm, giằngHSTK0,0487100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính HSTK0,0229tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính HSTK0,0762tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, PC40, đá 1x2HSTK0,3326m3
5Ván khuôn sàn máiHSTK0,1126100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính HSTK0,1085tấn
7Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40HSTK1,2305m3
8Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40HSTK1,1109m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSTK17,913m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40HSTK11,26m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40HSTK4,87m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSTK7,656m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK41,699m2
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40HSTK8,82m2
L HẠNG MỤC: SÂN VÀ KHUÔN VIÊN
M SÂN KHẤU NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Đào móng Cấp đất IIHSTK0,1209100m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30HSTK1,5501m3
3Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40HSTK30,9247m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK0,4766100m3
5Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40HSTK7,332m3
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40HSTK73,32m2
7Lát đá bậc tam cấpHSTK22,56m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSTK10,05m2
N RÃNH THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào rãnh thoát nước Cấp đất IIHSTK57,48161m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30HSTK14,4364m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40HSTK18,5847m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSTK155,316m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40HSTK45,3225m2
6Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSTK0,7197100m2
7Cốt thép tấm đanHSTK0,6472tấn
8Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40HSTK4,4907m3
9Lắp tấm đanHSTK379cái
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK0,2216100m3
O PHẦN KHUÔN VIÊN
1Phá dỡ các công trình cũ ( nhà vệ sinh, bể nước . . .)HSTK3ca máy
2Đào xúc đất Cấp đất IHSTK2,994100m3
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmHSTK10gốc
4Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộngHSTK3,557100m3
5Ni lông lót nềnHSTK1.587m2
6Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40HSTK158,7m3
7Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%HSTK1,97100m3
8Lát nền, sàn đá nhám băm mặt tiết diện đá 400x400mm, PCB40HSTK1.970m2
P BỒN CÂY
1Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30HSTK6,35m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40HSTK12,2431m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSTK129,1005m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mmHSTK85,28m2
5Mua đất màu và vận chuyển vào bồn trồng câyHSTK184,6m3 
Q CỔNG CHÍNH
1Đào móng đất cấp IHSTK0,89181m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30HSTK0,098m3
3Ván khuôn móng cộtHSTK0,0288100m2
4Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40HSTK0,432m3
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmHSTK0,533tấn
6Ván khuôn móngHSTK0,0492100m2
7Ván khuôn cộtHSTK0,036100m2
8Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40HSTK0,135m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40HSTK0,8666m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSTK11,3262m2
11Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40HSTK8,8m
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK13,9662m2
13Sảm xuất và lắp dựng cửa cổng, khung thép ống, nan thép đặc 16x16mmHSTK14,55m2
14Táp lô cổngHSTK3,405m2
15Dán chữ inox mạ đồng trên táp lôHSTK1t.bộ
R TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ Kết cấu gạch tường rào cũHSTK43,516m3
2Vận chuyển phế thảiHSTK43,516m3
3Đào móng đất cấp IHSTK52,80731m3
4Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30HSTK5,803m3
5Xây móng bằng đá hộc vữa XM M50, PCB40HSTK24,87m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngHSTK0,3482100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmHSTK0,0249tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmHSTK0,1476tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40HSTK1,8238m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40HSTK21,4992m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSTK290,6676m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSTK74,646m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40HSTK34,32m
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK375,6096m2
S HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đóng cọc treHSTK12,5100m
2Đào móng bằng máy-đấp đất IHSTK0,3587100m3
3Đào móng băng bằng thủ công-Cấp đất IHSTK3,98571m3
4Ván khuôn bê tông lót móngHSTK0,0696100m2
5Bê tông lót móng , M100, PC40, đá 4x6HSTK3,0195m3
6Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40HSTK19,8263m3
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK HSTK0,0477tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK HSTK0,2829tấn
9Ván khuôn giằng móngHSTK0,2088100m2
10Bê tông giằng móng, M200, đá 4x6, PCB40HSTK2,2968m3
11Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90, nền móngHSTK0,09100m3
12Bê tông nền , M150, PC40, đá 1x2HSTK2,0926m3
13Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmHSTK20,9264m2
14Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3 KL đào)HSTK0,3986100m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngHSTK0,1756100m2
16Ván khuôn sàn máiHSTK0,3946100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK HSTK0,0492tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK HSTK0,1256tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK HSTK0,3141tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40HSTK6,9386m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40HSTK15,3696m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40HSTK69,252m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSTK44,144m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40HSTK39,4584m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40HSTK73,368m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK83,6024m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK69,252m2
28Cửa nhựa lõi thép 1 cánh mởHSTK11,198m2
29Ô thoáng của nhựa lõi thépHSTK1,8m2
30Quét nhựa bi tum chống thấm máiHSTK39,4584m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmHSTK0,0311tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmHSTK0,0261tấn
33Ván khuôn xà dầm, giằngHSTK0,0288100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40HSTK0,3007m3
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40HSTK2,884m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40HSTK2,296m2
37Xây hoàn thiện tiểu nữHSTK1t.bộ
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống d=32mmHSTK0,35100m
39Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D= 32 mmHSTK1cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nốiđường kính ống d=60mmHSTK0,172100m
41Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D= 60 mmHSTK7cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống d=125mmHSTK0,11100m
43Lắp đặt T125HSTK6cái
44Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D= 25 mmHSTK1cái
45Van khóa 21HSTK3cái
46Lắp đặt tê ren trong 21HSTK10cái
47Lắp đặt cút ren trong 21HSTK10cái
48Lắp đặt képHSTK12cái
49Lắp đặt cút 21HSTK10cái
50Lắp đặt xí xổmHSTK5bộ
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòiHSTK2bộ
52Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3HSTK1bể
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòiHSTK4bộ
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống d=89mmHSTK0,48100m
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút D= 89 mmHSTK8cái
56Lắp đặt T90HSTK2cái
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống d=60mmHSTK0,17100m
58Lắp đặt cầu chắn rác D100HSTK2Cái
59Đai ôm ống thoát nướcHSTK10Cái
60Lắp đặt đèn âm trầnHSTK7bộ
61Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AHSTK2cái
62Lắp đặt hộp nối dâyHSTK2hộp
63Lắp đặt công tắc 2 hạtHSTK2cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2HSTK20m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2HSTK15m
66Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính HSTK15m
67Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính HSTK8m
68Đào móng bể phốt, đất C2HSTK0,2286100m3
69Bê tông lót móng , M100, PC40, đá 4x6HSTK1,0026m3
70Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40HSTK1,0026m3
71Ván khuôn móngHSTK0,0127100m2
72Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính HSTK0,0522tấn
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40HSTK4,2614m3
74Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40HSTK17,728m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40HSTK6,48m2
76Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40HSTK28,38m2
77Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40HSTK0,648m3
78Ván khuôn nắp đanHSTK0,0306100m2
79Cốt thép tấm đanHSTK0,0331tấn
80Đắp đất móng bểHSTK12,334m3
81Lắp tấm đanHSTK9cái
T HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
U Phòng Hội đồng
1Bàn hội trườngChương 5 HSMT8Cái
2Ghế chân quỳChương 5 HSMT30Cái
3Bục thuyết trìnhChương 5 HSMT1Cái
4Bục tượng BácChương 5 HSMT1Cái
5Bộ phông rèmChương 5 HSMT1Bộ
6Tượng Bác + Sao vàng búa liềmChương 5 HSMT1Bộ
7Rèm cửaChương 5 HSMT44M2
8Bảng từ Hàn Quốc màu xanhChương 5 HSMT1Cái
9Bảng biểuChương 5 HSMT1Cái
V Phòng tổ bộ môn
1Bàn họp giao banChương 5 HSMT2Cái
2Ghế gấpChương 5 HSMT20Cái
3Tủ sắt 9 cánhChương 5 HSMT2Cái
4Bàn làm việcChương 5 HSMT2Cái
5Ghế xoayChương 5 HSMT2Cái
W Phòng hiệu trưởng
1Bàn làm việcChương 5 HSMT1Cái
2Ghế xoayChương 5 HSMT1Cái
3Tủ tài liệu 3 buồngChương 5 HSMT1Cái
4Ghế xoayChương 5 HSMT1Cái
X Phòng hiệu phó
1Bàn làm việcChương 5 HSMT1Cái
2Ghế xoayChương 5 HSMT1Cái
3Tủ hồ sơChương 5 HSMT1Cái
4Bàn máy tínhChương 5 HSMT1Cái
5Ghế xoayChương 5 HSMT1Cái
6Bộ bàn ghế sofa tiếp kháchChương 5 HSMT1Bộ
Y Phòng Kế toán
1Bàn máy tínhChương 5 HSMT1Cái
2Ghế xoayChương 5 HSMT1Cái
3Tủ hồ sơChương 5 HSMT1Cái
Z Phòng Hoạt động âm nhạc
1Tủ hồ sơChương 5 HSMT1Cái
2Smart Tivi 4K 55 InchChương 5 HSMT1Cái
3Gương treo tườngChương 5 HSMT10M2
AA Phòng học
1Bảng từ Hàn Quốc màu xanhChương 5 HSMT1Cái
2Bộ bàn ghế giáo viênChương 5 HSMT4Bộ
3Bộ bàn ghế học sinh tiểu họcChương 5 HSMT80Bộ
4Smart Tivi 4K 55 InchChương 5 HSMT1Cái
AB Phòng Tin học
1Bộ máy tính để bàn AcerChương 5 HSMT30Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3767E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.753E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đông thi công xây lắp công trình có kết cấu bê tông cốt thép 2 tầng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.424.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.848.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 01 kỹ sư chuyên ngành điện01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm51
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm51
5 Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Đang sử dụng bình thường2
2 Cần cẩu sức nâng ≥ 10 tấn1
3 Máy cắt gạch đá Đang sử dụng bình thường3
4 Máy cắt sắt Đang sử dụng bình thường1
5 Máy đầm bàn Đang sử dụng bình thường3
6 Máy đầm dùi Đang sử dụng bình thường3
7 Máy đầm cóc Đang sử dụng bình thường2
8 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m31
9 Máy hàn nhiệt cầm tay Đang sử dụng bình thường2
10 Máy khoan cầm tay Đang sử dụng bình thường2
11 Máy lu trọng lượng ≤ 9 T1
12 Máy trộn bê tông Đang sử dụng bình thường2
13 Máy trộn vữa Đang sử dụng bình thường2
14 Máy ủi công suất ≤ 110 CV1
15 Ô tô tải tự đổ tải trọng ≤ 12 T2
16 Máy phát điện Đang sử dụng bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->