Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211041782-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211004712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 21:59:00 đến ngày 2021-10-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,976,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.196439E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.392E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.583.382.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | M2 |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 17-Giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 80 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Tiến– Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Quản lý dự án - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 3,1113 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 41,484 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 16,378 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 69,7765 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 6,9973 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSMT | 1,0838 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSMT | 0,9081 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,6553 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 2,1533 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2,1739 | tấn |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 2,0314 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 30,4559 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 18,4637 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V - E-HSMT | 29,7497 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 3,1315 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 16,0764 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,7661 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,4354 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 2,5603 | tấn |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 27,8398 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 9,1781 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 6,468 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,6148 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 11,5063 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 4,5226 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,9313 | m3 |
| 27 | Láng granitô nền sàn | Theo Chương V - E-HSMT | 9,313 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 63,9164 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 27,25 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 94,3403 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo Chương V - E-HSMT | 3,5997 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2242 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1935 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - E-HSMT | 109 | cấu kiện |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 0,9707 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 0,9707 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 0,9707 | 100m3/1km |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2364 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 2,9185 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 5,3117 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 1,1696 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1286 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0205 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,7545 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 4,6291 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 28,449 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 28,449 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 7,2758 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V - E-HSMT | 28,449 | m2 |
| 50 | Ngâm chống thấm đáy bể xi măng nguyên chất 5kg xi măng/m2 | Theo Chương V - E-HSMT | 7,2758 | m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0539 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0315 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo Chương V - E-HSMT | 0,7258 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - E-HSMT | 9,2981 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - E-HSMT | 18,5962 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSMT | 4,221 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3645 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,4032 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 1,999 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,436 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 1,8534 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 1,6183 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 39,6344 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSMT | 5,0984 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,4573 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 1,9939 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 1,0194 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,9964 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 5,2063 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,8979 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 109,3618 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - E-HSMT | 9,8761 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 8,5885 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,4315 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 13,9232 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - E-HSMT | 1,9368 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0179 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1279 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1961 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 1,2518 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 8,5723 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V - E-HSMT | 0,8099 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2089 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,5288 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1909 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,4574 | tấn |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 89,5785 | m3 |
| 89 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 2,079 | m3 |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 201,1249 | m3 |
| 91 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 6,8688 | m3 |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 15,1088 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 2,776 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 5,3483 | m3 |
| 95 | Xỉ than tôn nền khu vệ sinh | Theo Chương V - E-HSMT | 7,0821 | m3 |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSMT | 2,3868 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSMT | 2,3868 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 161,36 | m2 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - E-HSMT | 4,1276 | 100m2 |
| 100 | Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mm | Theo Chương V - E-HSMT | 61,57 | m |
| 101 | Máng xối tôn rộng 0.6m, dày 0.42 mm | Theo Chương V - E-HSMT | 11,46 | m |
| 102 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3138 | tấn |
| 103 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3138 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 12,416 | m2 |
| 105 | Nắp tôn đậy cửa thăm mái ( Đã bao gồm công gia công lắp dựng ) | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 106 | Bậc thang mái bằng ống thép mạ kẽm ĐK25 độ dày 3,2mm ( Đã bao gồm công lắp dựng) | Theo Chương V - E-HSMT | 9,38 | m |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 108 | Thép lan can cầu thang INOX 201 ( Đã có công gia công, chưa có công lắp dựng ) | Theo Chương V - E-HSMT | 392,6304 | kg |
| 109 | Mặt bích tay vịn cầu thang INOX | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 110 | Mặt bích trụ con cầu thang INOX | Theo Chương V - E-HSMT | 56 | Cái |
| 111 | Trụ cái cầu thang INOX bao gồm cả mặt bích ( cả công gia công và lắp dựng ) | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | Trụ |
| 112 | Quả cầu INOX trụ cái cầu thang D150 | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | Quả |
| 113 | Thép lan can hành lang INOX ( Đã có công gia công, chưa có công lắp dựng ) | Theo Chương V - E-HSMT | 508,8343 | kg |
| 114 | Mặt bích tay vịn lan can INOX ĐK60 | Theo Chương V - E-HSMT | 44 | Cái |
| 115 | Mặt bích trụ con lan can INOX 50x50 | Theo Chương V - E-HSMT | 272 | Cái |
| 116 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V - E-HSMT | 83,348 | m2 |
| 117 | Cửa đi nhôm Việt Pháp - Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( Đã có công lắp dựng và phụ kiện đồng bộ ) chưa có khoá | Theo Chương V - E-HSMT | 89,01 | m2 |
| 118 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp mở quay - Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( Đã có công lắp dựng và phụ kiện đồng bộ ) | Theo Chương V - E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 119 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp mở trượt - Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( Đã có công lắp dựng và phụ kiện đồng bộ ) | Theo Chương V - E-HSMT | 43,56 | m2 |
| 120 | Lắp đặt vách kính nhôm Việt Pháp - Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( Giá đã bao gồm công lắp dựng và phụ kiện ) | Theo Chương V - E-HSMT | 32,52 | m2 |
| 121 | Sản xuất hoa sắt cửa thép vuông 12x12 ( Sơn tĩnh điện, chưa có công lắp dựng) | Theo Chương V - E-HSMT | 2.091,5486 | kg |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - E-HSMT | 129,96 | m2 |
| 123 | Khoá cửa đi 2 cánh cửa nhôm Việt Pháp | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 124 | Khoá cửa đi 1 cánh cửa nhôm Việt Pháp | Theo Chương V - E-HSMT | 33 | cái |
| 125 | Vách ngăn không cửa tấm conposite chịu nước khu WC, phụ kiện đi kèm đồng bộ ( Chưa có công lắp dựng ) | Theo Chương V - E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 126 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Chương V - E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 127 | Giá treo đỡ mặt bàn thép hộp INOX 20x40 ( Chưa có công lắp dựng) | Theo Chương V - E-HSMT | 38,0122 | kg |
| 128 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 194,136 | m2 |
| 129 | Ngâm chống thấm đáy sê nô 5kg xi măng/1m2 | Theo Chương V - E-HSMT | 89,09 | m2 |
| 130 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V - E-HSMT | 196,02 | m2 |
| 131 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V - E-HSMT | 74,0925 | m2 |
| 132 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 17,88 | m2 |
| 133 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 57,8172 | m2 |
| 134 | Mài mui bậc vê tròn | Theo Chương V - E-HSMT | 129,8 | m |
| 135 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 4,968 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V - E-HSMT | 793,7345 | m2 |
| 137 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V - E-HSMT | 52,9392 | m2 |
| 138 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 968,9213 | m2 |
| 139 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 2.044,9802 | m2 |
| 140 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 148,3456 | m2 |
| 141 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 943,3892 | m2 |
| 142 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 247,1 | m2 |
| 143 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 159,66 | m |
| 144 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 297,8 | m |
| 145 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V - E-HSMT | 2.044,9802 | m2 |
| 146 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V - E-HSMT | 1.091,7348 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 3.136,715 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 1.141,9288 | m2 |
| 149 | Chi tiết mặt hoa văn trát lõm 20 | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 150 | Chi tiết mặt hoa văn sảnh chính trát nổi 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 10,3874 | 100m2 |
| 152 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - E-HSMT | 22,2891 | m3 |
| 153 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,2844 | tấn |
| 154 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - E-HSMT | 34,264 | 10m2 |
| 155 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - E-HSMT | 4,8912 | 100m2 |
| 156 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - E-HSMT | 15,4451 | tấn |
| 157 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - E-HSMT | 3,5411 | m3 |
| 158 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V - E-HSMT | 51,14 | m3 |
| 159 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 160 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 161 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 164 | Xả tiểu nam U -3VS ( Xả ấn) | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 166 | Xả tiểu nữ | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 169 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 175 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Vít nở 8cm | Theo Chương V - E-HSMT | 50 | cái |
| 177 | Vít nở 3cm | Theo Chương V - E-HSMT | 50 | cái |
| 178 | Băng tan | Theo Chương V - E-HSMT | 50 | cuộn |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110/110mm | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/90mm | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa PVC D48/48mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 190 | Chóp thông hơi | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90mm | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27/27mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt măng xông nhựa ren ngoài PVC D27mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 201 | Lắp đặt măng xông nhựa nhiệt PPR ren ngoài D50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR D40mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSMT | 42 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D40/32mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D32/20mm | Theo Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D20mm | Theo Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 215 | Lắp đặt măng xông nhựa nhiệt ren trong PPR D20mm | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,65 | 100 m |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE D25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D15mm | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D15mm | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 226 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| 227 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Chương V - E-HSMT | 268 | m |
| 228 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 24,6 | m3 |
| 229 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 24,6 | m3 |
| 230 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo Chương V - E-HSMT | 82 | m |
| 231 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | cọc |
| 232 | Quả hồ lô bằng sứ | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | quả |
| 233 | Bu lông ĐK10 | Theo Chương V - E-HSMT | 73 | cái |
| 234 | Thép ĐK12; L= 300;L=190 liên kết dây dẫn | Theo Chương V - E-HSMT | 6,9619 | kg |
| 235 | Gia công thép ĐK12 liên kết kim thu sét | Theo Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 236 | Thép bản dày 5m, KT 80x80 kẹp giữ dây dẫn | Theo Chương V - E-HSMT | 36,6752 | kg |
| 237 | Gia công thép bản kẹp giữ dây dẫn | Theo Chương V - E-HSMT | 146 | cái |
| 238 | Miếng đệm bằng thép | Theo Chương V - E-HSMT | 146 | cái |
| 239 | Miếng đệm bằng chì | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 240 | Bật thép ĐK 12 | Theo Chương V - E-HSMT | 72 | cái |
| 241 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 80 | m |
| 242 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 95 | m |
| 243 | Dây cáp đồng CU/XLPE/PVC 4x6 mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 130 | m |
| 244 | Dây cáp đồng CU/XLPE/PVC 4x4 mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 130 | m |
| 245 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 450 | m |
| 246 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 780 | m |
| 247 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 1.200 | m |
| 248 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 95 | m |
| 249 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 130 | m |
| 250 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 1.150 | m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1.400 | m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V - E-HSMT | 450 | m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Theo Chương V - E-HSMT | 3,55 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,8 | 100 m |
| 255 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V - E-HSMT | 32 | bộ |
| 256 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V - E-HSMT | 31 | cái |
| 257 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V - E-HSMT | 54 | bộ |
| 258 | Lắp đặt các automat 3 pha >200A | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 260 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V - E-HSMT | 17 | cái |
| 261 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V - E-HSMT | 67 | cái |
| 262 | Mặt áp tô mát | Theo Chương V - E-HSMT | 83 | cái |
| 263 | Đế âm áp tô mát | Theo Chương V - E-HSMT | 83 | cái |
| 264 | Đế âm bảng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 126 | cái |
| 265 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương V - E-HSMT | 79 | cái |
| 266 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V - E-HSMT | 84 | cái |
| 267 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 268 | Mặt 1lỗ ( công tắc) | Theo Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 269 | Mặt 2 lỗ ( công tắc) | Theo Chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| 270 | Mặt 3 lỗ ( công tắc) | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 271 | Mặt 4 lỗ ( công tắc) | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 272 | Tủ điện tổng tầng 1 KT 300x400 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Tủ |
| 273 | Tủ điện tầng 2;3 KT 200x300 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | Tủ |
| 274 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 276 | Bu lông ĐK 12 | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 277 | Đinh vít 5cm | Theo Chương V - E-HSMT | 50 | cái |
| 278 | Đinh vít 3cm | Theo Chương V - E-HSMT | 100 | cái |
| 279 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | bình |
| 280 | Bảng nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 281 | Hộp nhôm kính đựng bình cứu hoả ( Loại 3 bình) | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 282 | Cầu nối tủ bằng thép 25x4 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 283 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 284 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cọc |
| 285 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 21 | hộp |
| 286 | Băng dính điện | Theo Chương V - E-HSMT | 20 | cuộn |
| 287 | Dây cáp ngầm đồng CU/XLPE/PVC 2x4 +1x4mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 70 | m |
| 288 | Dây cáp đồng CU/XLPE/PVC 2x4 +1x4mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 35 | m |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 290 | Rọ chắn rác ĐK90 thép INOX | Theo Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 291 | ống lồng bằng nhựa ĐK90mm, L = 300 | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,112 | 100m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2,13 | 100m |
| 294 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo Chương V - E-HSMT | 38 | cái |
| 295 | Đai giữ ống, giữ hộp | Theo Chương V - E-HSMT | 192 | cái |
| 296 | Dây cáp điện thoại 30 đôi 30x2x0.5 có dầu ( Đã bao gồm LĐ) | Theo Chương V - E-HSMT | 80 | m |
| 297 | Dây cáp mạng 8 sợi có dầu chống nhiễu | Theo Chương V - E-HSMT | 1.930 | m |
| 298 | Dây cáp điện thoại 4 sợi có dầu chống nhiễu | Theo Chương V - E-HSMT | 500 | m |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | 100m |
| 300 | Đế âm mạng | Theo Chương V - E-HSMT | 44 | cái |
| 301 | Mặt 2 lỗ | Theo Chương V - E-HSMT | 41 | cái |
| 302 | Mặt 3lỗ | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 303 | Hạt mạng | Theo Chương V - E-HSMT | 68 | cái |
| 304 | Hạt điện thoại 4 dây | Theo Chương V - E-HSMT | 23 | cái |
| 305 | MORDEM ( cả lắp đặt) | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 306 | Bộ giải mã SWTCH 48 LAN PORT ( Cả LĐ) | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 307 | Tủ tổng RACK20U ( cả LĐ) | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 308 | Máy phát WIFL ( Cả LĐ) | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 309 | Đầu RJ11 ( Cả LĐ) | Theo Chương V - E-HSMT | 46 | cái |
| 310 | Đầu RJ45 ( cả LĐ) | Theo Chương V - E-HSMT | 136 | cái |
| 311 | Hộp đấu dây hộp cáp điện thoại 30 đôi | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 312 | Đế âm bảng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 313 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 314 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | m |
| 315 | Máy bơm điện cấp nước cứu hoả Q=27m3/h; H=47m; N=7,5Kw | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 316 | Máy bơm động cơ Điezen cấp nước cứu hoả Q=27m3/h; H=47m; N=7,5Kw | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 317 | Lắp đặt van ren - Đường kính 76mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 318 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 319 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 320 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 321 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 322 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 323 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 324 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 325 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 326 | Lắp bích thép - Đường kính 75mm | Theo Chương V - E-HSMT | 14 | cặp bích |
| 327 | Bu lông + Ecu neo chân máy M22 | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 328 | Bu lông + Ecu neo chân máy M16 | Theo Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 329 | Gioang đệm cao su | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | m2 |
| 330 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 331 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 332 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 333 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 334 | Cuộn dây chữa cháy ( Bao gồm cả lăng phun + khớp nối đầu vòi) | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 335 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 336 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3391 | 100m3 |
| 337 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 2,6707 | m3 |
| 338 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0632 | 100m3 |
| 339 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,507 | m3 |
| 340 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,0861 | m3 |
| 341 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0372 | 100m2 |
| 342 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2178 | m3 |
| 343 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 344 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 345 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1025 | tấn |
| 346 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,922 | m3 |
| 347 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 348 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0401 | tấn |
| 349 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2357 | tấn |
| 350 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1229 | tấn |
| 351 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 0,8902 | m3 |
| 352 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2577 | 100m3 |
| 353 | Gia công thang sắt | Theo Chương V - E-HSMT | 3,4777 | tấn |
| 354 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V - E-HSMT | 3,4777 | tấn |
| 355 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 190,153 | m2 |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ + PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 16,56 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 1,4344 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 8,32 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0825 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,4288 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 7,6633 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,9927 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0992 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0325 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1763 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0902 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0254 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 3,2754 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3645 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2356 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 3,0736 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 4,7589 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0895 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0895 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2392 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mm | Theo Chương V - E-HSMT | 13,4 | m |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 19,0292 | m2 |
| 31 | Ngâm chống thấm đáy sê nô 5kg xi măng/1m2 | Theo Chương V - E-HSMT | 7,2412 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 66,926 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 42,852 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 25,846 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 21,2 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 21,2 | m |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V - E-HSMT | 14,4864 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V - E-HSMT | 7,554 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 68,698 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 59,372 | m2 |
| 41 | Kẻ mạch vữa lồi trang trí rộng 40mm cao 40mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4,95 | m |
| 42 | Mạch vữa lõm trang trí rộng 30mm sâu 15mm | Theo Chương V - E-HSMT | 41,52 | m |
| 43 | Cửa đi nhôm Việt Pháp - Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm ( Giá đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ ) chưa khoá | Theo Chương V - E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 44 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp mở quay - Kính 2 lớp dày 6,38mm ( Giá đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ ) | Theo Chương V - E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 45 | Khoá cửa đi 1cánh cửa nhôm Việt Pháp | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Sản xuất hoa sắt cửa thép vuông 12x12 ( Sơn ĩnh điện) | Theo Chương V - E-HSMT | 131,532 | kg |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,557 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Mặt 1lỗ ( công tắc) | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Mặt át tô mát | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Đế âm bảng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,5 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 12,4 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Chương V - E-HSMT | 15 | m |
| 60 | Rọ chắn rác ĐK90 thép INOX | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | ống lồng bằng nhựa ĐK90mm, L = 300 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Đai giữ ống, giữ hộp | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,058 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 2,058 | m3 |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 3,6282 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,5898 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,516 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 1,8177 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 2,5814 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 3,6015 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V - E-HSMT | 7,203 | m3 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 8,435 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V - E-HSMT | 8,435 | m2 |
| 77 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1671 | tấn |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1692 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3991 | tấn |
| 80 | Bu lông liên kết cột ĐK 16 L=350 | Theo Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 81 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1671 | tấn |
| 82 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1692 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3991 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 36,9259 | m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - E-HSMT | 0,7611 | 100m2 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V - E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 92 | Cột cờ INOX ( Cả công gia công và lắp dựng) | Theo Chương V - E-HSMT | 174,8002 | kg |
| 93 | Bu lông ĐK 20 L=350 | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Bánh xe PULI ĐK 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Dây cáp lụa ĐK4 | Theo Chương V - E-HSMT | 32 | m |
| 96 | Đai ốc M24 | Theo Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 97 | Thép bản dày 6mm | Theo Chương V - E-HSMT | 11,304 | kg |
| 98 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,8415 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,187 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2805 | m3 |
| 101 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,715 | m3 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 1,2705 | m3 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 3,4 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 3,4 | m2 |
| 105 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V - E-HSMT | 6,183 | m2 |
| 106 | Gắn chữ đồng tên biển cơ quan trên đá Granit ( Đảng uỷ-HDND-UBND- Thị trấn Hát Lót - Huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La) | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | CK |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo Chương V - E-HSMT | 16,5208 | m3 |
| 108 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,5141 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 5,2054 | m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 6,7772 | m3 |
| 111 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 0,9517 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 4,5896 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 3,0598 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0361 | 100m2 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2451 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,6713 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2105 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 5,2471 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,318 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1659 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,8471 | tấn |
| 123 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 10,8854 | m3 |
| 124 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 48,123 | m2 |
| 125 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 48,123 | m2 |
| 126 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V - E-HSMT | 48,123 | m2 |
| 127 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 22,11 | m2 |
| 128 | Ngâm chống thấm đáy bể xi măng nguyên chất 5kg xi măng/m2 | Theo Chương V - E-HSMT | 22,1 | m2 |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 36,06 | m2 |
| 130 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Chương V - E-HSMT | 9,616 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 15,4674 | m2 |
| 132 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2851 | m3 |
| 133 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 5,5404 | m2 |
| 134 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V - E-HSMT | 5,5404 | m2 |
| 135 | Nắp tôn che bể ( Cả công gia công và lắp đặt) | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng | Theo Chương V - E-HSMT | 402,66 | m2 |
| 137 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - E-HSMT | 35,43 | m3 |
| 138 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,5091 | 100m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 101,823 | m3 |
| 140 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 25,527 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 8,509 | m3 |
| 142 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 7,8232 | m3 |
| 143 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 71,12 | m2 |
| 144 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 31,75 | m2 |
| 145 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo Chương V - E-HSMT | 4,1783 | m3 |
| 146 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2614 | 100m2 |
| 147 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2241 | tấn |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - E-HSMT | 127 | cấu kiện |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 8,509 | m3 |
| 150 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - E-HSMT | 3,35 | m3 |
| 151 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 11,725 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 3,35 | m3 |
| 153 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 154 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 28 | m2 |
| 155 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 156 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo Chương V - E-HSMT | 1,645 | m3 |
| 157 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1029 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0882 | tấn |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - E-HSMT | 50 | cấu kiện |
| 160 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 3,9083 | m3 |
| 161 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 11,715 | m3 |
| 162 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,781 | m3 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 2,1987 | m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - E-HSMT | 0,5246 | m3 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1024 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0904 | tấn |
| 169 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 171 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 173 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0402 | 100m2 |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 176 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0303 | tấn |
| 177 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0303 | tấn |
| 178 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 8,26 | m3 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - E-HSMT | 0,7472 | m3 |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0193 | tấn |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 183 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1044 | 100m2 |
| 184 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 5,3865 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,3847 | m3 |
| 186 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0989 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0628 | tấn |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1894 | tấn |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0808 | tấn |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 6,1882 | m3 |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0777 | tấn |
| 193 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - E-HSMT | 0,5946 | 100m2 |
| 194 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 6,78 | m2 |
| 195 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 51,3478 | m2 |
| 196 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V - E-HSMT | 26,73 | m2 |
| 197 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 58,1278 | m2 |
| 198 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 24,572 | m2 |
| 199 | Đắp đấu trang trí đỉnh và chân trụ cổng | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 200 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 34,95 | m |
| 201 | Cổng chính INOX chiều cao cổng 1,6m, hộp INOX 51mmx50mm, thanh chéo hộp 36mmx48mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp dựng) | Theo Chương V - E-HSMT | 6,1 | m |
| 202 | Mô tơ điện | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 203 | Ray | Theo Chương V - E-HSMT | 12,2 | m |
| 204 | Màn hình | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 205 | Thép hộp làm cánh cổng phụ ( Sơn tĩnh điện) chưa có công lắp dựng | Theo Chương V - E-HSMT | 79,2462 | kg |
| 206 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 207 | Đinh tán | Theo Chương V - E-HSMT | 22 | cái |
| 208 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 17,2315 | m3 |
| 209 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 1,3255 | m3 |
| 210 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 12,7248 | m3 |
| 211 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 5,7438 | m3 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 2,0996 | m3 |
| 213 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1272 | 100m2 |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1255 | tấn |
| 215 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 1,235 | m3 |
| 216 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 4,1098 | m3 |
| 217 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 77,2381 | m2 |
| 218 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 87,8416 | m2 |
| 219 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V - E-HSMT | 41,5338 | m2 |
| 220 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 123,5459 | m2 |
| 221 | Hoa sắt trang trí sơn tĩnh điện | Theo Chương V - E-HSMT | 430,7467 | kg |
| 222 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - E-HSMT | 59,675 | m2 |
| 223 | Mũi mác thép rèn | Theo Chương V - E-HSMT | 315 | cái |
| 224 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 30,6995 | m3 |
| 225 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 2,3615 | m3 |
| 226 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 22,6704 | m3 |
| 227 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 10,2332 | m3 |
| 228 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 3,2211 | m3 |
| 229 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2928 | 100m2 |
| 230 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 231 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 15,6746 | m3 |
| 232 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 2,209 | m3 |
| 233 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 33,9416 | m2 |
| 234 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 359,8024 | m2 |
| 235 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 393,744 | m2 |
| 236 | Sản xuất thép hàng rào, sơn tĩnh điện (vận dụng) | Theo Chương V - E-HSMT | 223,1982 | kg |
| 237 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V - E-HSMT | 37,086 | m2 |
| 238 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 12,25 | m3 |
| 239 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 5,6875 | m3 |
| 240 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 6,5625 | m3 |
| 241 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 28,5228 | m3 |
| 242 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 8,9795 | m3 |
| 243 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 8,1402 | m3 |
| 244 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 16,6983 | m3 |
| 245 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 223,749 | m2 |
| 246 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V - E-HSMT | 159,748 | m2 |
| 247 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 9,5076 | m3 |
| 248 | Thép vuông đặc 12x12 lồng thép bảo vệ đèn cầu ( Sơn tĩnh điện cả công lắp dựng) | Theo Chương V - E-HSMT | 884,2928 | kg |
| 249 | Đèn cầu D250 | Theo Chương V - E-HSMT | 67 | Cái |
| 250 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 8,9698 | m3 |
| 251 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 0,8296 | m3 |
| 252 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 2,9899 | m3 |
| 253 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,4905 | m3 |
| 254 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 0,4963 | m3 |
| 255 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 5,208 | m3 |
| 256 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 2,7616 | m3 |
| 257 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,5444 | m3 |
| 258 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0339 | tấn |
| 259 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1706 | tấn |
| 260 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1404 | 100m2 |
| 261 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 8,2335 | m3 |
| 262 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 2,3768 | m3 |
| 263 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,6864 | m3 |
| 264 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 265 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1138 | tấn |
| 266 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 267 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 2,3514 | m3 |
| 268 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 269 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2546 | 100m2 |
| 270 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 271 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 272 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0143 | tấn |
| 273 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0314 | 100m2 |
| 274 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 45,176 | m2 |
| 275 | Ngâm chống thấm đáy sê nô 5kg xi măng/1m2 | Theo Chương V - E-HSMT | 25,578 | m2 |
| 276 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 18,5949 | m2 |
| 277 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 54,1824 | m2 |
| 278 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 24,1276 | m2 |
| 279 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 42,7225 | m2 |
| 280 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 54,1824 | m2 |
| 281 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V - E-HSMT | 48,24 | m2 |
| 282 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V - E-HSMT | 12,7363 | m2 |
| 283 | Cửa đi khuôn nhôm, pa nô kính 5 ly màu trà ( cả công lắp dựng) | Theo Chương V - E-HSMT | 6,208 | m2 |
| 284 | Khoá cửa nhôm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 285 | Cửa sổ chớp lật có hoa sắt bảo vệ ( cả công lắp dựng) | Theo Chương V - E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 286 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,4944 | 100m2 |
| 287 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1444 | 100m3 |
| 288 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 1,5405 | m3 |
| 289 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,7702 | m3 |
| 290 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,9243 | m3 |
| 291 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0135 | 100m2 |
| 292 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0634 | tấn |
| 293 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 3,6183 | m3 |
| 294 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 22,274 | m2 |
| 295 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 22,274 | m2 |
| 296 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 4,6547 | m2 |
| 297 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V - E-HSMT | 22,274 | m2 |
| 298 | Ngâm chống thấm đáy bể xi măng nguyên chất 5kg xi măng/m2 | Theo Chương V - E-HSMT | 4,6547 | m2 |
| 299 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo Chương V - E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 300 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0196 | 100m2 |
| 301 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0474 | tấn |
| 302 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 303 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 3,1961 | m3 |
| 304 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 305 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 306 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 307 | Mặt 1lỗ ( công tắc) | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 308 | Mặt át tô mát | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 309 | Đế âm áp tô mát | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 310 | Đế âm công tắc | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 311 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 312 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 314 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 315 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 317 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 318 | Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR D25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 319 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 320 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 321 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 322 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 323 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 324 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 325 | Xả tiểu nam U-3VS ( Xả ấn) | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 326 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 327 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 328 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 329 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 330 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 331 | Lắp đặt tê thu nhiệt PPR D20/20mm;25/20mm;25/25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 332 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 333 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 334 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 335 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 336 | Măng xông thép đường kính 50mm ( Ren ngoài) | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 337 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 338 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 339 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 340 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 341 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 342 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 343 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110/110mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 344 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110/76mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 345 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110/110mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 346 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76/76mm | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 347 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76/42mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 348 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 349 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 350 | Chóp thông hơi D42 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 351 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 352 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 3,5092 | 100m3 |
| 353 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 3,5092 | 100m3/1km |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng, đường ống cấp thoát nước | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Công |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 68,85 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo Chương V - E-HSMT | 228,02 | m |
| 6 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo Chương V - E-HSMT | 39 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo Chương V - E-HSMT | 27,76 | m |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 244,8 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 1,5893 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - E-HSMT | 71,3568 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - E-HSMT | 75,9018 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,5 | Công |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 34,97 | m2 |
| 14 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo Chương V - E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo Chương V - E-HSMT | 11,12 | m |
| 16 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 235,1176 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 72,5 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 3,898 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1666 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V - E-HSMT | 137,1056 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - E-HSMT | 70,6246 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - E-HSMT | 9,4021 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - E-HSMT | 15,2642 | m3 |
| 24 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 1,5971 | 100m3 |
| 25 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | Công |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 17,12 | m2 |
| 27 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo Chương V - E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo Chương V - E-HSMT | 14,58 | m |
| 29 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 193,09 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 153,488 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 2,5464 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,4292 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V - E-HSMT | 96,988 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - E-HSMT | 46,291 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - E-HSMT | 5,3042 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - E-HSMT | 7,2996 | m3 |
| 37 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 0,6191 | 100m3 |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 12,9 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 131,4608 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,5961 | tấn |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - E-HSMT | 4,9412 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - E-HSMT | 1,1774 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - E-HSMT | 4,0056 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước | Theo Chương V - E-HSMT | 0,5 | Công |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 55,1616 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2508 | tấn |
| 48 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V - E-HSMT | 28,8459 | m2 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - E-HSMT | 13,0937 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - E-HSMT | 1,3674 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - E-HSMT | 5,2976 | m3 |
| 52 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1882 | 100m3 |
| 53 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V - E-HSMT | 11 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 14,2667 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 21,852 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1418 | m3 |
| 58 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1159 | tấn |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - E-HSMT | 12,3429 | m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - E-HSMT | 2,1604 | m3 |
| 61 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo Chương V - E-HSMT | 14,67 | m2 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - E-HSMT | 45,1899 | m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - E-HSMT | 2,1425 | m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V - E-HSMT | 25,48 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 4,8155 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 4,8155 | 100m3/km |
| 67 | Sử lý môi trường hút cắt làm sạch tại vị trí bể phốt | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.196439E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.392E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.583.382.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 4 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | ≥ 70kg | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 KW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62 KW | 2 |
| 10 | Máy trộn | ≥ 250l | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 12 | Máy tời | ≥ 1 tấn | 1 |
| 13 | Máy kinh vỹ | . | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 15 | Máy ủi | ≥ 108 CV | 1 |
| 16 | Ván khuôn | M2 | 400 |
| 17 | Giáo thép | Bộ | 80 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi