Gói thầu: Gói thầu số 06- Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211047146-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 06- Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211027535
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 2004/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân huyện về việc phân khai danh mục vốn đầu tư XDCB năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 14:53:00 đến ngày 2021-10-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,857,263,774 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1785895E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.357179E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.500.084.641 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.084.641 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.338.564 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Các hạng mục công trình dân dụng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Các hạng mục sân, bồn hoa, mương thoát nước và san lấp mặt bằng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng/HTKT, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng/HTKT, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện – Điện tử).- Đã từng tham gia thi công Phần Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Phần Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã từng tham gia thi công Phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình, quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách công tác Trắc địa (trắc đạc)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Trắc địa (hoặc Trắc đạc);- Đã từng Phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc An toàn lao động);- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi, có công suất: ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép, có trọng lượng: ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06- Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng Trường mẫu giáo Hoa Mai, xã Nguyễn Phích
180 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 2004/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân huyện về việc phân khai danh mục vốn đầu tư XDCB năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban QLDA Xây dựng huyện U Minh (Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ++ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Kiến trúc – Xây dựng Phúc An (Địa chỉ: Số 06, đường Trương Định, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). ++ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng Hoàng Mai (Địa chỉ: Số 99, đường Ngô Gia Tự, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau) ++ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện U Minh (Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: ++ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất (Địa chỉ: Số 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau). ++ Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án xấy dựng huyện U Minh (Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất. ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án xấy dựng huyện U Minh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban QLDA Xây dựng huyện U Minh (Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng và Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. 3. Các hồ sơ, tài liệu Nhà thầu gởi kèm E-HSDT phải là văn bản điện tử (Khoản 3 Điều 3 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019). Trường hợp những văn bản được Nhà thầu tạo lập từ văn bản giấy và không thuộc văn bản điện tử theo quy định trên thì phải có chữ ký hợp lệ của Nhà thầu. 4. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện: Nhà thầu cần cung cấp các tài liệu là file quét (scan) thể hiện các nội dung rõ ràng, không mờ nhạt kèm theo E-HSDT để chứng minh đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (theo quy định tại Mẫu số 03, Mẫu số 04A, Mẫu số 04B Chương IV của E-HSMT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban QLDA Xây dựng huyện U Minh (Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên của Chủ đầu tư: Ban QLDA Xây dựng huyện U Minh + Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 863.518. + Số Fax: +84 (0290) 3 863.518. - Tên của Người có thẩm quyền: UBND huyện U Minh + Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 863.094. + Số Fax: +84 (0290) 3 863.350.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà UBND tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San lấp mặt bằng
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,4274100m3
2Cao su sọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,0044100m2
3Mê bồMô tả kỹ thuật theo chương V300,44m2
4Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đóng thẳng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V35,344100m
5Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đóng xiên, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,536100m
6Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.704cây
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,339tấn
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V36,9582100m3
9Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9582100m3
B Hạng mục 2: Cổng, hàng rào
1Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3984m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,6857100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0794tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5677tấn
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,724100m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,329m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,782m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,376m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,388m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,388m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,318m3
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0716100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2122tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7904m3
16Cao su lót đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5598100m2
17Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6791100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4223tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5812tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5952100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2578tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0071tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,017m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1309100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0511tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2209tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0251m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0038100m2
30Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3743m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8635m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V317,6644m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,92m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5212m2
36Lắp dựng hàng rào khung thép lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V283,56m2
37Lắp dựng khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,468m2
38Lắp dựng cửa cổng khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
39Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8462m2
40Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V478,1056m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V295,4281m2
42Cung cấp và lắp chữ INOXMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
C Hạng mục 3: Sân, bồn hoa, mương thoát nước
1Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.012,5m2
2Cao su lót đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,024100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,058m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,058m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1164m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,805m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V176,45m
9Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V141,16m2
10Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm - cây bàng lá nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V23cây
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,5547100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V16,088m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,088m3
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4412100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5879tấn
16Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5165m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V452,3656m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,728m3
19Ván khuôn thép giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1456100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1063tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4432m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4992100m2
23Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5363tấn
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V195cái
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,44m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,386100m
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0965100m
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Lắp đặt van xả D49Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt van khoá D49Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt van xả D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt van khoá D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt máy bơm tăng áp 2,5hpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Lắp đặt van xã D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Lắp đặt van khoá D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
D Hạng mục 4: Đường dẫn vào trường
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,768m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,768m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7371m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,648m2
5Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7056100m3
6Cao su lót đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V2,768100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3072m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1384100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8364tấn
E Hạng mục 5: Khối lớp học 03 phòng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,6369100m3
2Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V316,545100m
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2694100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V26,94m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V71,8649m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3842100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0503tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7194tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6605tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2987tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7242m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2207100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4374tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8596tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3587100m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,484m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,484m3
18Cao su lót đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m2
19Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9187100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2381tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9072tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9671m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5679100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5788tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1793tấn
26Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0503m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,4472m2
28Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0596100m3
29Cao su lót đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V4,4221100m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,162m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3044tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,457m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,709100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,503tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8004tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,801m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7476100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3502tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2174m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,778m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5583100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6902tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3368tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8977m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,1683100m2
46Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5298tấn
47Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1005tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1005tấn
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,1795m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7626m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9095m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7972m3
53Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V220,48m2
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7683m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2656m3
57Ốp tường trụ, cột bằng gạch đá tự nhiên 50x100Mô tả kỹ thuật theo chương V72,945m2
58Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600 cao 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,58m2
59Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600 cao 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
60Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V203,88m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V585,0086m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V551,3597m2
63Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,365m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4972m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,38m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,05m2
67Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.389,6605m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,5m
69Miết mạch tường gạch loại lồiMô tả kỹ thuật theo chương V17,8865m2
70Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.015,0636m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V230,5422m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V672,1961m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V573,4097m2
74Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V463,92m2
75Lát gạch granite 600x600 bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V24,635m2
76Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,6748m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,37m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V56,37m2
79Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,8304m2
80Lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V55,7996m2
81Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8709100m2
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
85Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
86Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, màu trắng sữa, kính dày 5mm, khung bảo vệ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V47,79m2
87Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 10, màu trắng sữa, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,16m2
88Lắp dựng khung bảo vệ cửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V59,16m2
89Lắp dựng cửa bật khung nhôm hệ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7m2
90Thi công trần bằng tấm Luxalon 600x600 Clip-in khung nhôm nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V449,15m2
91Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
92Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
94Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
95Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
97Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
98Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Lắp đặt linh kiện chống điện giậtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
100Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V615m
104Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
105Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
106Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
107Lắp đặt dây đơn 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
108Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
109Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
110Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V280m
111Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
112Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12cuộn
113Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
114Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
115Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
117Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
118Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
119Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
120Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
121Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
122Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
123Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
124Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
125Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
126Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
127Lắp đặt phễu thu inox 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
131Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
132Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
133Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
134Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
135Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
136Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
137Lắp đặt van khoá D34Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
141Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
142Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
143Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
144Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
145Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
146Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
147Lắp đặt van khoá D34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
148Lắp đặt van khoá D27Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
149Lắp đặt van khoá D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
151Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
152Lắp đặt gương soi KT 1600x700Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
153Lắp đặt gương soi KT 600x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
154Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3244100m3
155Đóng cừ tràm L=4,7m,ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,3702100m
156Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0151100m3
157Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
158Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
159Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
160Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
161Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2111100m3
162Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1981m3
163Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6899m3
164Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,4862m2
165Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4896m3
166Ván khuôn thép giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0538100m2
167Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
168Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2096m3
169Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
170Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
171Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V181cấu kiện
172Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
F Hạng mục 6: Khối nhà bếp
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0368100m3
2Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V90,24100m
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7133m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4674100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6254tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2329tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6176tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3677m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9141100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2059tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9192tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6055100m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,5214m3
16Cao su lót đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1175100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7258m3
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2817100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6437100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3422tấn
22Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9835m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,15m2
24Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8212100m3
25Cao su lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1854100m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8862m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3708tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,711m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,922m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6283100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3971tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3433tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,743m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5497100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4019tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8742m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6333100m2
38Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,295tấn
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6306tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6306tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4395m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8283m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2338m3
44Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V14,58m2
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5514m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3698m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386m3
48Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 450x450x70cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
49Ốp tường trụ, cột bằng gạch đá thiên nhiên 50x100Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6m2
50Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V70,5m2
51Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V16,84m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V224,6658m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V197,8776m2
54Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,62m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,434m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,94m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
58Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V533,9374m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6m
60Miết mạch tường gạch loại lồiMô tả kỹ thuật theo chương V6,866m2
61Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V364,5558m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V105,954m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V264,2322m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V206,2776m2
65Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V121,49m2
66Lát gạch granite 600x600 bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7,41m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,08m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V16,08m2
69Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,448m2
70Lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V7,668m2
71Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6872100m2
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
74Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
75Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
76Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, màu trắng sữa, kính dày 5mm, khung bảo vệ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
77Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 10, màu trắng sữa, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
78Lắp dựng khung bảo vệ cửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V20,4m2
79Thi công trần bằng tấm Luxalon 600x600 Clip-in khung nhôm nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V114,2m2
80Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
81Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
82Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
83Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
84Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Lắp đặt linh kiện chống điện giậtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
87Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
91Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
92Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
93Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
94Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
95Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
96Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
97Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
98Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
99Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
100Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
101Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
102Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
104Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
105Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
106Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
107Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
109Lắp đặt phễu thu inox 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
111Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
115Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
117Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
118Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
120Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
124Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
126Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
127Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
128Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
129Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
130Lắp đặt van khoá D49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt van khoá D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt van khoá D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
134Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1082100m3
136Đóng cừ tràm L=4,7m,ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,7901100m
137Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
138Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
139Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
140Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
141Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0453tấn
142Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m3
143Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3994m3
144Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
145Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8287m2
146Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1632m3
147Ván khuôn thép giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179100m2
148Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0177tấn
149Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4032m3
150Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
151Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293tấn
152Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
153Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
G Hạng mục 7: Hành lang có mái che đấu nối các khối
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3704100m3
2Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V32,242100m
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0274100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,744m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,346m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1787tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1498100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1945tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2576100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,028m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,598m3
15Cao su lót đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0808100m2
16Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3598100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0872tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3801tấn
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3066m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,095m2
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2968100m3
23Cao su lót đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5258100m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,43m3
25Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0507100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3684tấn
27Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V50,44m2
28Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
29Bu lông neo D16-L450Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
30Bu lông neo D16-L80Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
31Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1511tấn
32Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0387tấn
33Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1898tấn
34Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2951tấn
35Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2951tấn
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2603tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2603tấn
38Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1357100m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,26131m2
40Lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V38,655m2
H Hạng mục 8: Cải tạo khối lớp học 03 phòng hiện trạng
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V275,41m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32,8m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V365,25m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V308,21m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V365,25m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,683100m
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087tấn
11Cung cấp và lắp đặt đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
12Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1785895E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.357179E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.500.084.641 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.084.641 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.338.564 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Các hạng mục công trình dân dụng: 2 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp: Các hạng mục sân, bồn hoa, mương thoát nước và san lấp mặt bằng: 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (hoặc Giao thông).- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng/HTKT, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng/HTKT, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Phần Điện 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện – Điện tử).- Đã từng tham gia thi công Phần Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Phần Cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Cấp thoát nước.- Đã từng tham gia thi công Phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
6 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý chất lượng công trình, quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
7 Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có CCHN định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
8 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách công tác Trắc địa (trắc đạc) 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Trắc địa (hoặc Trắc đạc);- Đã từng Phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
9 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc An toàn lao động);- Đã từng Phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, có dung tích gàu: 0,5m3 ÷ 0,8m3 Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
2 Máy ủi, có công suất: ≥ 110CV Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
3 Máy lu bánh thép, có trọng lượng: ≥ 9T Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
4 Máy ép cọc trước, lực ép: ≥ 150T Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
5 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
6 Máy thủy bình Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
7 Máy trộn bê tông, có dung tích: ≥ 250Lít Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).4
8 Máy trộn vữa, có dung tích: ≥ 150Lít Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
9 Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
10 Máy đầm dùi, có công suất: ≥ 1,5KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
11 Máy cắt, uốn thép, có công suất: ≥ 5,0KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
12 Máy hàn, có công suất: ≥ 23KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
13 Máy cắt gạch đá, có công suất: ≥ 1,7KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
14 Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
15 Máy khoan bê tông cầm tay, có công suất: ≥ 0,62KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
16 Máy phát điện dự phòng, có công suất: ≥ 40KVA Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.- Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->