Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211039669-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211009635
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 12:29:00 đến ngày 2021-10-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,276,126,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.414189E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.82837E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.593.288.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.779.864.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Bánh thép 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị 01 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 350L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt và uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 4KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cân bằng Laser
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 100
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,2KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2,7KW.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường THCS thị trấn Krông Klang; Hạng mục: Nhà hiệu bộ
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty Cổ phần tư vấn và Tài nguyên Môi trường Đông Hà, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đakrông; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn xây dựng TST Quảng Trị; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông - Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG 
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,8515m3
2Đào móng bằng máy đào -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8416100m3
3Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6494m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng sạn 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7356m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6796m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3381m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông,chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,796100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9473m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,735100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,7519m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, dầm móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2305tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5169tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1876tấn
14Lấp đất móng và san đất đào thừa vào nền đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4919100m3
15Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1631100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên, ôtô, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,63110m3/1km
17Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,63110m3/1km
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6225m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8852100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2832tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,596tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2486tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1347m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0071100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6731tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2252tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9384tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,955m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,8953100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,2553tấn
31Bê tông lanh tô, ô văng,..., bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7084m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6851100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3709tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2381tấn
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4746m3
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3839100m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2922tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2365tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,7102m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,446m3
41Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay ra ngoài, kính trắng trong dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,88m2
42Cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính trắng trong dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,48m2
43Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng trong dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
44Vách kính cố định, kính trắng trong dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,7m2
45Bản lề, khóa đa điểm - GQ cữa điMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
46Bản lề, chốt cữa sổ, cữa điMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
47Sản xuất khung hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2 lyMô tả kỹ thuật theo chương V28,32m2
48Hoa bê tông lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
49Cữa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,44m2
50Gia công xà gồ, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6504tấn
51Lắp dựng xà gồ, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6504tấn
52Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,84641m2
53Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,7519100m2
54Ke chống bão 3cái/mMô tả kỹ thuật theo chương V475,98cái
55Cung cấp và lắp đặt tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V54,11m
56Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554tấn
57Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,76341m2
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7016m3
60Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V302,0308m2
61Lát nền vệ sinh gạch kt 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,0728m2
62Ốp tường vệ sinh kt 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V114,404m2
63Kẻ da quy chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V189,225m2
64Trát lót thành lan dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( trước khi láng granitô)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3531m2
65Láng granitô thành lan can hành lang ( bằng diện tích trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3531m2
66Trát bậc cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,922m2
67Lát đá granit bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V38,922m2
68Trát bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5544m2
69Lát đá granit bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V22,5544m2
70Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V497,44m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V300,71m2
72Trát lanh tô, bổ trụ,..., dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,082m2
73Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V389,53m2
74Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,1868m2
75Ngâm chống thấm sảnh, sê nô (Phần không lợp) bằng diện tích lángMô tả kỹ thuật theo chương V61,1868m2
76Quét Kova chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V61,1868m2
77Trát dầm cầu thang, bản thang, chiếu nghĩ mặt dưới dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,39m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V395,2792m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V592,15m2
80Trát phào sê nô vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,72m
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,72m
82Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V395,2792m2
83Sơn côt, dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.760,898m2
84Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
85Lắp đặt co, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
86Bách giử ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
87Lắp đặt lưới chắn rác bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
88Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn , đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m
B PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1702100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8535m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể TH, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,974m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng BTH, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0121tấn
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng BTHMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng BTH đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan BTH:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0276tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan BTH:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0223100m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4344m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Trát tường trong BTH, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,96m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,33m2
14Lắp đặt ống nhựa dẫn phân và thông nước, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt ống nhựa thông hơi, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
17Công tác thu dọn vệ sinh toàn bộ công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3công
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn đơn 1x1,2m- 18w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
2Lắp đặt đèn đơn 1x0,6m- 18w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt các loại đèn ốp trần loại tròn D300-18WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Lắp đặt Quạt trần đảo chiều có lồng bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A ngầm tường+ viền+hộp chônMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Lắp đặt công tắc 2 cực loại đơn 10A+ hộp đặt âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Lắp đặt công tắc 2 cực loại đôi 10A+ hộp đặt âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt công tắc quạt trần đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt aptomat loại 2 cực MCB: 10A(ICU=6KA)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt aptomat loại 2 cực MCB: 20A(ICU=10KA)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt aptomat loại 2 cực MCB: 32A(ICU=10KA)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt aptomat loại 2 cực MCB: 50A(ICU=10KA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt hộp điện âm tường chứa aptômatMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
14Lắp đặt hộp đấu dây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
15Cáp điện VCmd-2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
16Cáp điện VCmd-2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
17Cáp điện VCmd-2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
18Cáp điện VCm-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
19Cáp điện VCm-2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
20Lắp đặt ống cứng, chống cháy SP D16Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
21Lắp đặt ống cứng, chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
22Lắp đặt ống cứng, chống cháy SP D25Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
23Lắp đặt tủ điện các tầng 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
24Lắp đặt tủ điện các tổng 600x500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
D CHỐNG SÉT
1Đào đất đặt dây tiếp đất, chôn cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V45,732m3
2Gia công kim thu sét, dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3L¾p ®Æt kim thu sÐt CT3 D=18, L= 0,6m, vuèt nhän 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
6ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Sơn Bạch Tuyết( Sơn dây dẫn sét xuống)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
8Kéo rải dây dẫn sét trên mái CT3 D=12 ( Mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,812m
9Kéo rải dây tiếp đất thép CT3 D=18 ( Mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V152,44m
10Lắp đặt ống nhựa cứng đường kính =15mm luồn dây xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m
11Lấp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V45,732m3
12Tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
13Bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
14Bình chữa cháy ABC MZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
15Tiêu lệnh chữa cháy bằng MIKA+nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E SAN NỀN
1Đào bóc đất không thích hợp bãi tập kết bằng máy đào -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,722100m3
2Vận chuyển đất không thích hợp đi đổ bằng ô tô tự đổ -cự ly 1km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V7,2210m3/1km
3Vận chuyển đất không thích hợp đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly 5 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V7,2210m3/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6184100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,6184100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-1km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V96,18410m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-5km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V96,18410m3/1km
F CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
2Lắp đặt tê, côn nhựa ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
4Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
6Lắp đặt tê, cút nhựa ren trong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Lắp đặt lưới chắn rác bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cửa
8Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt lalvabo 1 vòi và gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.414189E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.82837E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.593.288.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.779.864.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.73
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.52
3 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu tối thiểu 0,7m31
2 Máy lu Bánh thép 16T1
3 Ô tô tự đổ Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
4 Máy tời 01 T1
5 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 350L2
6 Đầm dùi Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
7 Máy khoan Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng tối thiểu 70kg1
9 Máy cắt và uốn sắt thép Công suất tối thiểu 4KW1
10 Đầm bàn Công suất tối thiểu 1KW2
11 Máy thủy bình Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
12 Máy cân bằng Laser Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
13 Giàn giáo thép Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.100
14 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,2KW2
15 Máy mài Công suất tối thiểu 2,7KW1
16 Máy hàn điện Công suất tối thiểu 2,7KW.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->