Gói thầu: Nguyên vật liệu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211036523-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Vi Sinh Vật Và Công Nghệ Sinh Học
Tên gói thầu Nguyên vật liệu
Số hiệu KHLCNT 20211017177
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp KHCN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 15:26:00 đến ngày 2021-10-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 367,296,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Trong đó, hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và tương tự về quy mô.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Vi Sinh Vật Và Công Nghệ Sinh Học
E-CDNT 1.2 Nguyên vật liệu
Chuẩn hóa cơ sở dữ liệu trên hệ thống quản lý chủng giống vi sinh vật ( PACS) và bảng kê trực tuyến nhằm chia sẻ nguồn gen vi sinh vật quốc gia trong hoạt động dịch vụ khoa học và công nghệ
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp KHCN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Vi sinh vật và Công nghệ sinh học, Đại học Quốc gia Hà Nội, địa chỉ nhà E2, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội, Điện thoại 02437547407
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Vi Sinh Vật Và Công Nghệ Sinh Học , địa chỉ: Nhà E2, 144 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Vi sinh vật và Công nghệ sinh học, Đại học Quốc gia Hà Nội, địa chỉ nhà E2, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội, Điện thoại 02437547407


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh; - 01- 02 Hợp đồng thực hiện tương tự đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); - Báo cáo tài chính hoặc bảng tổng hợp về năng lực tài chính (hoặc tài liệu tương đương) của 3 năm 2018, 2019, 2020; - Bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng 110.000.000 đồng (tương đương 30% giá trị gói thầu) trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Thời gian có hiệu lực của cam kết tín dụng là 120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 10.2(c)
không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Theo biểu mẫu
E-CDNT 14.3 Hàng hoá sản xuất trong năm 2020, 2021 và còn hạn sử dụng tối thiểu 1 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Vi sinh vật và Công nghệ sinh học, Đại học Quốc gia Hà Nội, địa chỉ nhà E2, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội, Điện thoại 02437547407
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Vi sinh vật và Công nghệ sinh học, Đại học Quốc gia Hà Nội, nhà E2, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội, Điện thoại 02437547407
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Nam Tuấn, Phòng 401, nhà E2, Viện Vi sinh vật và Công nghệ sinh học, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02437547407.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hoàng Văn Vinh, nhà E2, Viện Vi sinh vật và Công nghệ sinh học, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02437547407
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bacto agar11 kg/lọdạng bột, chất lượng phân tích
22xPCR Taq master mix2250 phản ứng/bộchất lượng dùng trong sinh học phân tử, độ tinh khiết ≥ 99%
3Acetic acid1500 ml/lọdạng dung dịch, chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99%
4Agarose1250 g/lọdạng bột, chất lượng phân tích dùng trong sinh học phân tử
5Bacto Peptone1500g/lọdạng bột; chất lượng phân tích
6Bacto Tryptone1500 g/lọdạng bột; chất lượng phân tích
7Beef extract1500 g/lọdạng bột; chất lượng phân tích
8BigDie1250 phản ứng/bộchất lượng dùng trong sinh học phân tử
9Carboxymethylcelulose CMC1500 g/lọdạng bột; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99%
10Cồn đốt1210 lít/candạng dịch, cồn thực phẩm, độ tinh khiết ≥ 96%
11D-(+)-Glucose11 kg/lọdạng tinh thể; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99%
12Ethanol21 lít/chaidạng dịch; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99%
13Gel nhồi mao quản phân tách đoạn DNA17 ml/lọdạng dịch, chất lượng dùng trong sinh học phân tử
14Glycerol11 lít/lọdạng dịch; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99%
15HCl11 lít/lọdạng dịch; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99%
16Hi-di Formamide125 mL/lọdạng dịch; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99%
17Iodine1100 g/lọdạng tinh thể; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99%
18KI1Lọ 25 gdạng tinh thể; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99%
19Kit nhuộm gram2Bộdạng dịch, độ tinh khiết ≥ 99%
20Kit tách DNA từ tế bào vi khuẩn450 pư/bộchất lượng dùng trong sinh học phân tử
21Kit tinh sạch sản phẩm PCR450 pư/hộpchất lượng dùng trong sinh học phân tử
22Môi trường dịch thể LB (Luria-Bertani)3500 g/lọdạng bột; chất lượng phân tích
23Môi trường dịch thể MRS31 kg/lọdạng bột; chất lượng phân tích
24Môi trường dịch thể Nutrient31 kg/lọdạng bột; chất lượng phân tích
25Môi trường dịch thể Tryptic soya3500 g/lọdạng bột; chất lượng phân tích
26Môi trường thạch Columbia11 kg/lọdạng bột; chất lượng phân tích
27Môi trường thạch LB (Luria-Bertani)3500 g/lọdạng bột; chất lượng phân tích
28Môi trường thạch MRS31 kg/lọdạng bột; chất lượng phân tích
29Môi trường thạch Mueller Hinton3500 g/lọdạng bột; chất lượng phân tích
30Môi trường thạch Nutrient Agar3500 g/lọdạng bột; chất lượng phân tích
31Môi trường thạch Tryptic soya3500 g/lọdạng bột; chất lượng phân tích
32NaOH1500 g/lọdạng tinh thể; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99%
33Oligonucleotid Primer400Basechất lượng dùng trong sinh học phân tử
34PCR water210 ml/lọdạng dịch; chất lượng dùng trong sinh học phân tử, độ tinh khiết ≥ 99%
35PDA medium3500 g/lọdạng bột; chất lượng phân tích
36Redsafe 20000x11 ml/ốngchất lượng dùng trong sinh học phân tử
37Skim milk21 kg/lọdạng bột; chất lượng phân tích
38Soya peptone1500 g/lọdạng bột; chất lượng phân tích
39TAE buffer 50´11 lít/lọchất lượng dùng trong sinh học phân tử
40Tinh bột tan1500 g/lọdạng bột; chất lượng phân tích
41Tween 201500 mL/lọdạng dịch; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99%
42Tributiryl1100 ml/chaidạng dịch; chất lượng phân tích, độ tinh khiết ≥ 99%
43Yeast extract1500 g/lọdạng bột; chất lượng phân tích
44Bông thấm nước11Kg/túicó nguồn gốc 100% từ bông tự nhiên, không lẫn tạp chất
45Cốc đốt thấp thành 1000 ml4cáichịu nhiệt và dung môi, cổ rộng, thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.
46Cryovials 1,8 ml4250 cái/túinhựa PE; chịu nhiệt và dung môi, không chứa kim loại nặng
47Chai trung tính trắng 1000 mL4cáichịu nhiệt và dung môi, cổ rộng, thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.
48Chai trung tính trắng 500 mL8cáichịu nhiệt và dung môi, cổ rộng, thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.
49Đầu côn 10 µL81000 chiếc/túinhựa PE; chịu nhiệt và dung môi, không chứa kim loại nặng, thành đầu côn không dính nước
50Đầu côn vàng 200 µL121000 chiếc/túinhựa PE; chịu nhiệt và dung môi, không chứa kim loại nặng, thành đầu côn không dính nước
51Đầu côn xanh 1000 µL121000 chiếc/túinhựa PE; chịu nhiệt và dung môi, không chứa kim loại nặng, thành đầu côn không dính nước
52Đĩa petri 90x15 mm nhựa16480 cái/thùngnhựa PS; đã tiệt trùng, chịu dung môi, đảm bảo sản phẩm không bị nhiễm chéo và cho kết quả chính xác. Tiệt trùng bằng tia gamma. Nắp và thân đĩa phẳng, trong suốt, thuận tiện cho việc nuôi cấy và quan sát
53Găng tay y tế40100 cái/hộpchất liệu mỏng, dai, không thấm nước, ngăn ngừa hoàn toàn vi khuẩn, vi rút, chất độc hại bám vào tay
54Giấy đo pH 1-6 (3 dải màu)850 que/hộpnhạy cảm với sự thay đổi pH, biến đổi màu chính xác
55Giấy đo pH 4-8 (3 dải màu)850 que/hộpnhạy cảm với sự thay đổi pH, biến đổi màu chính xác
56Giấy lau đa năng160100 tờ/góidai, không bụi, không xơ, khả năng thấm hút cao
57Hộp giữ mẫu lạnh sâu8Hộpnhựa PP; chịu nhiệt -80oC và nitơ lỏng, có đánh dấu vị trí, dùng cho ống 1,8ml, 100 vị trí
58Khẩu trang4050 cái/hộp04 lớp bao gồm: 02 lớp vải không dệt chống giọt bắn vi khuẩn; 01 lớp vải kháng khuẩn tẩm nano bạc; 01 lớp giấy vi lọc với hiệu quả lọc khuẩn cao
59Lam kính20100 cái/hộpkích thước 26x76mm, không mài mờ
60Lamen20100 cái/hộpkích thước 22x22mm, độ trong suốt cao
61Ống đong 1000 ml4cáiđộ chính xác cao, chia vạch, chịu dung môi và nhiệt độ
62Ống đông khô8100 cái/hộpthủy tinh trung tính, dài: 13cm, đk: 0,6cm,
63Ống Eppendorf 1,5 ml8500 cái/túinhựa PP, trong suốt, chịu nhiệt, dung môi
64Ống ly tâm 15 ml450 cái/túiNhựa tổng hợp, chia vạch, đã tiệt trùng, chịu được dung môi
65Ống ly tâm 50 ml450 cái/túiNhựa tổng hợp, chia vạch, đã tiệt trùng, chịu được dung môi
66Ống PCR 0,2 ml4500 cái/túinhựa PP, trong suốt, chịu nhiệt và dung môi
67Parafilm4Cuộnmàng nhiệt nhựa dẻo, có khả năng chống ẩm, chống mốc
68Que cấy một lần81000 cái/hộpnhựa PE, định lượng 10 µL, đã tiệt trùng, gồm một đầu có vòng cấy và đầu kia có kim cấy (thẳng)
69Que gạt mẫu tiệt trùng dùng 1 lần12100 cái/hộpnhựa PE, đã tiệt trùng, hình chữ L, bề mặt nhẵn, mịn, tiệt trùng và đóng gói rời từng chiếc
70Viên khuấy từ 3,5 mm8Cáilớp phủ PTFE kháng hóa chất, chịu nhiệt, chịu dung môi
71Viên khuấy từ 6 mm8Cáilớp phủ PTFE kháng hóa chất, chịu nhiệt, chịu dung môi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Trong đó, hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và tương tự về quy mô.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->