Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống âm thanh và màn hình ti vi tại Hội trường tầng 3 tòa nhà MobiFone Yên Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210973088-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống âm thanh và màn hình ti vi tại Hội trường tầng 3 tòa nhà MobiFone Yên Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210949596 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư của MobiFone |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 15:15:00 đến ngày 2021-11-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,820,692,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống âm thanh có giá trị tối thiểu 2,6 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành:- 12 tháng đối với hệ thống âm thanh- 24 tháng đối với màn hình tivi |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt hệ thống âm thanh và màn hình ti vi tại Hội trường tầng 3 tòa nhà MobiFone Yên Hòa Trang bị hệ thống âm thanh và màn hình ti vi tại Hội trường tầng 3 tòa nhà MobiFone Yên Hòa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tái đầu tư của MobiFone |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh (nếu có), trong trường hợp hang hóa chào thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với hang hóa nhập khẩu: -Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của nước cung cấp hàng hóa, Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của hàng hóa. Đối với hang hóa sản xuất trong nước: - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của hàng hóa. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm: 2021 trở lại đây. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu cần nêu rõ trong HSĐXKT thời gian sử dụng ước tính của hàng hoá chào thầu và mức chi phí cần thiết cho công tác bảo dưỡng, bảo trì, nâng cấp hàng hóa chào thầu (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | - Thư nhận xét, xác nhận của phía khách hàng đã sử dụng hàng hóa, sản phẩm tương tự được cung cấp bởi nhà thầu (nếu có). Thư xác nhận phải được ký bởi người có đủ thẩm quyền (của phía khách hàng), trong đó phải được ghi đầy đủ các thông tin liên quan đến người ký xác nhận (Tên đầy đủ, chức vụ, địa chỉ, số điện thoại liên lạc, Email…) để tiện liên lạc khi cần thiết (nếu có). - Đối với dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của nhà thầu: Giấy tờ liên quan đến việc thành lập trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm bảo hành tại Hà Nội (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Viễn thông MobiFone - Tòa nhà MobiFone, Số 1 Phạm Văn Bạch, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy, Hà Nội,
SĐT: (024) 37831766 Fax: (024) 37831767; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Viễn thông MobiFone - Tòa nhà MobiFone, Số 1 Phạm Văn Bạch, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy, Hà Nội, SĐT: (024) 37831766 Fax: (024) 37831767; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo Điều 119 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chuyển mạch hình ảnh | 1 | Bộ | Bộ chuyển mạch hình ảnh | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 2 | Khối hiển thị hình ảnh | 4 | Bộ | Khối hiển thị hình ảnh (bao gồm: bộ truyền tín hiệu HDMI, kèm phụ kiện gắn rack và bộ nhận tín hiệu HDMI) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 3 | Bộ lưu điện 10KVA | 1 | Bộ | Bộ lưu điện 10KVA | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 4 | Bộ lưu điện 15KVA | 1 | Bộ | Bộ lưu điện 15KVA | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 5 | Bộ ổ cắm HDMI âm tường | 2 | Bộ | Bộ ổ cắm HDMI âm tường | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 6 | Màn hình tivi 85 inch | 2 | Bộ | Màn hình tivi 85 inch | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 7 | Màn chiếu âm trần | 2 | Chiếc | Màn chiếu âm trần | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 8 | Cáp HDBT 50m | 6 | Sợi | Cáp HDBT 50m | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | |
| 9 | Dây nhảy HDMI 1.8M | 16 | Sợi | Dây nhảy HDMI 1.8M | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 10 | Dây nhảy HDMI 3M | 2 | Sợi | Dây nhảy HDMI 3M | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 11 | Dây nhảy HDMI 7.6M | 2 | Sợi | Dây nhảy HDMI 7.6M | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 12 | Chân đỡ TV gắn tường, loại có thể điều chỉnh vị trí hiển thị | 2 | Chiếc | Chân đỡ TV gắn tường, loại có thể điều chỉnh vị trí hiển thị | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 13 | Cáp điện 1 x 2,5mm2 | 600 | Mét | Cáp điện 1 x 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 14 | Cáp điện 1 x 1,5mm2 | 600 | Mét | Cáp điện 1 x 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 15 | Ống cứng D20 kèm phụ kiện ống | 1.000 | Mét | Ống cứng D20 kèm phụ kiện ống | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 16 | Loa giàn treo line array | 4 | Chiếc | Loa giàn treo line array | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 17 | Loa sub treo trần | 2 | Chiếc | Loa sub treo trần | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 18 | Loa kiểm tra sân khấu đặt sàn | 2 | Chiếc | Loa kiểm tra sân khấu đặt sàn | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 19 | Loa toàn dải công suất 800W | 4 | Chiếc | Loa toàn dải công suất 800W | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 20 | Bộ quản lý loa kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Bộ quản lý loa kỹ thuật số | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 21 | Âm ly công suất 4x1250W | 3 | Chiếc | Âm ly công suất 4x1250W | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 22 | Đế micro để bục phát biểu | 5 | Bộ | Đế micro để bục phát biểu | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 23 | Cần micro dài | 5 | Chiếc | Cần micro dài | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 24 | Bộ thu cho microphone | 2 | Chiếc | Bộ thu cho microphone | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 25 | Micro không dây cầm tay | 2 | Chiếc | Micro không dây cầm tay | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 26 | Âm ly 4 kênh | 1 | Chiếc | Âm ly 4 kênh | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 27 | Bộ khử vọng | 1 | Chiếc | Bộ khử vọng | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 28 | Giá treo loa line array kèm phụ kiện treo loa | 2 | Chiếc | Giá treo loa line array kèm phụ kiện treo loa | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 29 | Cáp micro chuyên dụng | 500 | Mét | Cáp micro chuyên dụng | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 30 | Cáp âm thanh chống nhiễu 2x2.5MM | 400 | Mét | Cáp âm thanh chống nhiễu 2x2.5MM | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 31 | Cáp âm thanh 2x1.5MM | 1 | Cuộn | Cáp âm thanh 2x1.5MM | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 32 | Cáp điện 1 x 2,5mm2 | 300 | Mét | Cáp điện 1 x 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 33 | Cáp điện 1 x 1,5mm2 | 400 | Mét | Cáp điện 1 x 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 34 | Ống cứng D20 kèm phụ kiện ống | 1.000 | Mét | Ống cứng D20 kèm phụ kiện ống | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống âm thanh có giá trị tối thiểu 2,6 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành:- 12 tháng đối với hệ thống âm thanh- 24 tháng đối với màn hình tivi | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi