Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034458-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210963016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và một số nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 15:26:00 đến ngày 2021-11-06 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,046,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công sữa chữa công trình cầu treo với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Là công trình Giao thông cấp IV (là công trình cầu treo).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,2 tỷ VNĐ. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm đã từng tham gia thi công hoặc Giám sát thi công công trình cầu tương tự hoặc lớn hơn, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu kèm theo CMND hoặc CCCD.Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp của gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm đã từng tham gia thi công hoặc Giám sát thi công công trình cầu tương tự hoặc lớn hơn, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học; kèm theo CMND hoặc CCCD. Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp của gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chính chỉ đào tạo nghề phù hợp với quy mô dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kích nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Palăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Dự phòng Sửa chửa cầu Treo Thanh Sen, Phúc Trạch 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và một số nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch. đ/c: TT. Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Email: [email protected]
Tên bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. d/c: Nguyễn Tất Thành, TT. Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. sđt: 0974823942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch, TT. Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ tịch UBND huyện Bố Trạch. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. Nguyễn Tất Thành, TT. Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Bố Trạch. Địa chỉ: TT. Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| B | Tháo dỡ hệ mặt cầu cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ dầm dọc, dầm ngang, giằng gió, lan can cầu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,99 | Tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,34 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,45 | m3 |
| C | Dầm ngang thay thế L=3,0m (17 dầm) | |||
| 1 | Sản xuất dầm ngang B>2,0m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt dầm ngang | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17 | dầm |
| 3 | Bắt bu lông M12, L=95mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 272 | cái |
| D | Dầm ngang tận dụng nối dài (42 dầm) | |||
| 1 | Sản xuất dầm ngang B>2,0m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,48 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt dầm ngang | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32 | dầm |
| 3 | Bắt bu lông M12, L=95mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 512 | cái |
| E | Dầm dọc, Liên kết ngang, bản mặt cầu (48 dầm) | |||
| 1 | Sản xuất dầm dọc, liên kết ngang | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,63 | Tấn |
| 2 | Sản xuất bản mặt cầu B | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,28 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt dầm dọc B=2,0m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 384 | md |
| 4 | Bắt bu lông M12 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.528 | cái |
| F | Lan can cầu | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Như bản vẽ thi công kèm theo | 272 | md |
| 2 | Lắp đặt hệ lan can | Như bản vẽ thi công kèm theo | 136 | 2md |
| 3 | Cáp cường độ cao D10 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,338 | Tấn |
| 4 | Bắt tăng đơ cáp D10 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | Cái |
| 5 | Khuyết lót cáp D10 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | Cái |
| 6 | Bắt cóc kẹp cáp D10 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64 | Cái |
| 7 | Bắt bu lông M12, L=35mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 580 | Cái |
| 8 | Bắt bu lông M12, L=50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 188 | Cái |
| G | Hệ treo và hệ giằng | |||
| H | Thanh treo | |||
| 1 | Sản xuất thanh treo | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,45 | Tấn |
| I | Thanh ren | |||
| 1 | Sản xuất thanh ren | Như bản vẽ thi công kèm theo | 80 | bộ |
| 2 | Bắt êcu M20 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 240 | Cái |
| J | Bộ đổi hướng | |||
| 1 | Sản xuất bộ đổi hướng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 80 | bộ |
| 2 | Bắt bu lông M20, L=85mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 160 | Cái |
| K | Bộ kẹp cáp chủ | |||
| 1 | Sản xuất bộ kẹp cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 188 | bộ |
| 2 | Bắt bu lông M16, L=95mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 320 | cái |
| 3 | Bắt bu lông M16, L=240mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 56 | cái |
| 4 | Bắt bu lông U1, M18, L=150mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 80 | cái |
| L | Cáp chủ và Neo cáp chủ | |||
| 1 | Sản xuất bộ neo cáp chủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,18 | Tấn |
| 2 | Cáp cường độ cao D36 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,6 | Tấn |
| 3 | Bẹn cáp D36 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | bộ |
| 4 | Bắt cóc kẹp cáp D36 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 72 | bộ |
| M | Hệ neo cáp chống lật | |||
| 1 | Sản xuất bộ neo cáp chống lật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,64 | Tấn |
| 2 | Rải và căng cáp chống lật D32 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9 | Tấn |
| 3 | Bẹn cáp D32 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 4 | Bắt cóc kẹp cáp D32 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36 | bộ |
| 5 | Khoan bê tông L=50cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | lỗ khoan |
| 6 | Vũa không co ngót | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,39 | lít |
| 7 | Bê tông M300, đá 1 x 2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,02 | m3 |
| N | Hệ giằng gió ổn định ngang | |||
| 1 | Rải và căng cáp giằng ngang D10 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,06 | Tấn |
| 2 | Rải và căng cáp giằng parabol D24 (cáp tận dụng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,34 | Tấn |
| 3 | Sản xuất bộ kẹp cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44 | bộ |
| 4 | Bắt tăng đơ cáp D10 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44 | bộ |
| 5 | Bắt bu lông M12 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 132 | cái |
| 6 | Khuyết lót cáp D10 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 88 | Cái |
| 7 | Bắt cóc kẹp cáp D10 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 264 | Cái |
| 8 | Bắt bu lông M16, L=95mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44 | Cái |
| O | Hệ chống sóng dọc | |||
| 1 | Rải và căng hệ cáp sóng dọc cáp D16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,22 | Tấn |
| 2 | Bẹn cáp D16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 3 | Bắt cóc kẹp cáp D16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | bộ |
| 4 | Bắt tăng đơ 20T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| P | Hệ chống sóng ngang | |||
| 1 | Rải và căng hệ cáp chống sóng ngang D16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,25 | Tấn |
| 2 | Bẹn cáp D16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 3 | Bắt cóc kẹp cáp D16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | bộ |
| 4 | Bắt tăng đơ 20T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 5 | Thép tròn D14, L=185 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,06 | Tấn |
| Q | Mạ kẽm | |||
| 1 | Mạ kẽm nhúng nóng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,48 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm điện phân | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,42 | tấn |
| R | TRỤ THÁP | |||
| S | Hệ Pu và sơn trụ tháp | |||
| 1 | Tháo dỡ puly cũ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,53 | Tấn |
| 2 | Sản xuất puly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,53 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt puly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,53 | Tấn |
| 4 | Bắt bu lông M24, L=95mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32 | cái |
| 5 | Sơn cầu sắt 2 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp sơn màu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 149,72 | m2 |
| T | Hộp bảo vệ | |||
| 1 | Gia công hộp bảo vệ, vỏ bao che | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,27 | Tấn |
| 2 | Bắt bu lông M8, L=35mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64 | cái |
| 3 | Sơn cầu sắt 2 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp sơn màu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,33 | m2 |
| U | Hệ chống sét | |||
| 1 | Gia công hệ chống sét | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,14 | Tấn |
| V | MỐ NEO | |||
| W | Mố neo | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố neo D | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,04 | m2 |
| 2 | Cốt thép móng, mố neo D | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,07 | m2 |
| 3 | Cốt thép móng, mố neo D >18 mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,52 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, mố neo M150, đá 2 x 4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 65,23 | m |
| 5 | Bê tông móng, mố neo M250, đá 2 x 4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,66 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 103,06 | m2 |
| X | Thanh neo cáp chủ | |||
| 1 | Sản xuất bộ neo cáp chủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Tấn |
| Y | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG VÀ TỨ NÓN | |||
| 1 | Đá hộc xây mái ta luy VXM100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m3 |
| 2 | Sửa chữa mặt đường bê tông M300, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m3 |
| Z | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Vệ sinh bôi mỡ cáp thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 207,4 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công sữa chữa công trình cầu treo với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Là công trình Giao thông cấp IV (là công trình cầu treo).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,2 tỷ VNĐ. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Kinh nghiệm đã từng tham gia thi công hoặc Giám sát thi công công trình cầu tương tự hoặc lớn hơn, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu kèm theo CMND hoặc CCCD.Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp của gói thầu này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | Kinh nghiệm đã từng tham gia thi công hoặc Giám sát thi công công trình cầu tương tự hoặc lớn hơn, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học; kèm theo CMND hoặc CCCD. Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp của gói thầu này | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: | 15 | Có chính chỉ đào tạo nghề phù hợp với quy mô dự án | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời điện | 5T | 1 |
| 2 | Máy hàn | 23Kw | 1 |
| 3 | Kích nâng | 10T | 1 |
| 4 | Palăng xích | 3T | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi