Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211049770-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 15:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211049670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 15:24:00 đến ngày 2021-10-25 15:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,384,481,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15344E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm theo là 01 Hợp đồng thi công công trình NN&PTNT và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng điều hành thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát với chuyên ngành phù hợp.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Thủy Lợi.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng nhận an toàn lao động+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị đo đạc địa hình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Lương Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp hệ thống kênh mương xã Cao Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 12 thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Lương Sơn (thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn KSTK lập báo cáo KTKT: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên xây dựng Nhật Sơn 28; địa chỉ: Phòng 306, cầu thang 14-16, khu tập thể Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hòa Bình, phường Hữu Nghị, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSYC và đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình (Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình)


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 12 thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Lương Sơn (thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp và loại công trình còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Lương Sơn (thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lương Sơn (thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Lương Sơn (thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Tuyến kênh K1
1Phá dỡ móng các loại, móng đáPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,149m3
2Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,456m3
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,0542m3
4Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,7299m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III69,3891m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III273,299m3
7Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III217,8395m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,2268m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,5291m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,6288m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4201100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,3708100m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,32m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5381tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5983tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,38m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,084100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0564tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40cái
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25,935m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III37,05m3
22Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,187kg
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7547100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,9595100m2
25Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,06m2
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21,7499m3
27Ống HDPE D110mm cửa chia nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5m
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,915m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,45m3
30Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,583kg
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3764100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4705100m2
33Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,53m2
34Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,959m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,404m3
36Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0648kg
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,035m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,18m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0324100m2
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1014100m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,27m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0144100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0387tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cấu kiện
B Hạng mục: Tuyến kênh K2
1Phá dỡ móng các loại, móng đáPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III120,78m3
2Phá dỡ thành kênh cũ kết cấu bằng đá xây các loại chiều dày tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III109,8m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,255m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III170,1504m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III254,835m3
6Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III301,5109m3
7Ống HDPE D110mm cửa chia nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4m
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III169,9973m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III65,88m3
10Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,882kg
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III73,2m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4982100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,358100m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,84m2
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,2472m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23,2683m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III423,06m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,63m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,144100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1269tấn
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III90cái
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,135m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0084100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,017tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cấu kiện
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,295m3
27Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2892kg
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,035m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,396m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,046100m2
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1116100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,225m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0135100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,dPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0426tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cấu kiện
C Hạng mục: Tuyến kênh K3
1Phá dỡ móng các loại, móng đáPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,64m3
2Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,76m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36,2588m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,4m3
5Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,284100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1m3
7Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,8605m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,552m3
9Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3104kg
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,4575m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2177100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8445100m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,08m2
D Hạng mục: Tuyến kênh K4
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,7526m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,07m3
3Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28,9877m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,21m3
5Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,242kg
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,21m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2106100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8334100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,54m2
E Hạng mục: Tuyến kênh K6
1Phá dỡ móng các loại, móng đáPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III78,5499m3
2Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III38,0848m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III31,8061m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III116,6347m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,511m3
6Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III113,5146m3
7Ống HDPE D110 chia nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,12m3
9Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,824kg
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III32,16m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8166100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,3048100m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,73m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,63m3
15Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0268kg
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,576m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0554100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0786100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,06m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0056100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0088tấn
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,21m3
24Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0268kg
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,222m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0077100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0308100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,4285m3
29Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4686kg
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,56m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,594m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1356100m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4024100m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,072100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,dPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1698tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16cấu kiện
F Hạng mục: Tuyến kênh K5
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,3377m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,69m3
3Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III52,3119m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,686m3
5Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4381kg
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,76m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,262m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1233100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1936100m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,26m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,234m3
12Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,036kg
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,351m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0092100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0482100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,198m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0111100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,dPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0285tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cấu kiện
G Hạng mục: Tuyến kênh K7
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,6838m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,05m3
3Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,3845m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,6145m3
5Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5229kg
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,6145m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,089100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3504100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,18m2
H Hạng mục: Tuyến kênh K8
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III200,2327m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9422100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60,95m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III106,0133m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30,813m3
6Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,1912kg
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III31,8m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,22m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,93100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,4788100m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,73m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,234m3
13Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0468kg
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,351m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0092100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0482100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,198m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0111100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,dPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0285tấn
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cấu kiện
I Hạng mục: Tuyến kênh K9
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III46,5675m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,4366m3
3Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,2925m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,32m3
5Ni lông 2 lớp chống mất vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,664kg
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,32m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4512100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7832100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,26m2
10Ống HDPE D110 chia nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,2m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15344E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm theo là 01 Hợp đồng thi công công trình NN&PTNT và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng điều hành thi công 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát với chuyên ngành phù hợp.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận.53
2 Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Thủy Lợi.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận.43
3 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có chứng nhận an toàn lao động+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn >=1Kw2
2 Đầm dùi >=1,5 KW2
3 Máy cắt uốn cắt thép >=5KW2
4 Máy hàn >=23 KW2
5 Máy trộn bê tông >=250l2
6 Máy trộn vữa >=80l2
7 Ô tô tự đổ >=7 tấn2
8 Máy toàn đạc điện tử đo đạc địa hình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->