Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211048472-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng kinh tế huyện Đan Phượng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211003502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Đan Phượng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 15:19:00 đến ngày 2021-10-29 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,517,117,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.277E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (có ít nhất 01 hợp đồng có các hạng mục kênh, cống, kè):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, BBNT hạng mục… hoặc các tài liệu khác chứng minh quá trình thi công. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy lợi;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự gói thầu (có các hạng mục kênh, cống, kè);- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy lợi;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự gói thầu (có các hạng mục kênh, cống, kè);- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên ngành Trắc địa;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự gói thầu (có các hạng mục kênh, cống, kè);- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế thủy lợi;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự gói thầu (có các hạng mục kênh, cống, kè);- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên có chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự gói thầu (có các hạng mục kênh, cống, kè);- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng kinh tế huyện Đan Phượng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến kênh tiêu T0-5-2 (từ thôn 9 Nại Sa, xã Trung Châu qua thôn Địch Trong, xã Phương Đình ra kênh tiêu T0), huyện Đan Phượng;
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Đan Phượng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng kinh tế huyện Đan Phượng , địa chỉ: UBND huyện Đan Phượng, thị trấn Phùng, Đan Phượng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thiết kế Thuận Phát; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hồng Hà; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam; - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đan Phượng; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Phòng kinh tế huyện Đan Phượng.


- Bên mời thầu: Phòng kinh tế huyện Đan Phượng , địa chỉ: UBND huyện Đan Phượng, thị trấn Phùng, Đan Phượng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có lĩnh vực ngành nghề xây dựng công trình Thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội, số 12 Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN; Khu liên cơ Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN; Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG, ĐÀO ĐẮP
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V92,6m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả theo yêu cầu chương V92,6m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5TMô tả theo yêu cầu chương V92,6m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,621100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,283100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V34,348100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo yêu cầu chương V16,948100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V2,205100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V10,223100m3
10Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V13,845100m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả theo yêu cầu chương V2.430,4m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5TMô tả theo yêu cầu chương V2.430,4m3
B XÂY LẮP KÊNH, HỐ GA
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả theo yêu cầu chương V405,39100m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V103,45m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V219,81m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V416,16m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V7,12m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V2,96100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V40,37100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V1,42100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V14,15tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V14,29tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V25,12tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V25,56tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,26tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,89tấn
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả theo yêu cầu chương V24,56m2
C TẤM ĐAN
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V152,33m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thép dMô tả theo yêu cầu chương V2,84tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan thép d>10mmMô tả theo yêu cầu chương V11,69tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả theo yêu cầu chương V6,94100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V989cấu kiện
D CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả theo yêu cầu chương V33,7100m
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,067100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V6,74m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V29,51m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V23,61m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V13,79m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,095tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,995tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,092tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V3,634tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,747tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,43100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,46100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,89100m2
E TƯỜNG CHẮN ĐÁ XÂY
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V364,25100m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V50,24m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V534,23m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V673,23m3
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả theo yêu cầu chương V122,57m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V26,8m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,62tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,68100m2
F HOÀN TRẢ TƯỜNG, ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V127,42m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V684,09m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo yêu cầu chương V0,056100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả theo yêu cầu chương V11,13m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả theo yêu cầu chương V0,08100m2
6Nilon tái sinhMô tả theo yêu cầu chương V55,64m2
G PHỤC VỤ THI CÔNG
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả theo yêu cầu chương V6,82100m
2Cọc tre đàn nẹp ngangMô tả theo yêu cầu chương V45m
3Phên nứaMô tả theo yêu cầu chương V34,08m2
4Gia cố đỉnh đê quây bằng thép fi 6mmMô tả theo yêu cầu chương V0,01tấn
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo yêu cầu chương V0,16100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,16100m3
7Phá dỡ khung đê quâyMô tả theo yêu cầu chương V11,36m
8Bơm nước ao môi trường và hố móng máy bơm 5CVMô tả theo yêu cầu chương V20ca
9Bơm nước ao môi trường và hố móng máy bơm 30CVMô tả theo yêu cầu chương V6ca
H VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, CẤU KIỆN
1Đào xúc cát bằng máy đào Mô tả theo yêu cầu chương V26,275100m3
2Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển 350mMô tả theo yêu cầu chương V26,27510m3/1km
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu Mô tả theo yêu cầu chương V23,307100m3
4Vận chuyển đá các loại bằng ô tô tự đổ 2,5T, cự ly vận chuyển 350mMô tả theo yêu cầu chương V23,30710m3/1km
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả theo yêu cầu chương V478,421tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoMô tả theo yêu cầu chương V478,421tấn
7Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 2,5T, cự ly vận chuyển 350mMô tả theo yêu cầu chương V47,84210 tấn/1km
8Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả theo yêu cầu chương V97,332tấn
9Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiMô tả theo yêu cầu chương V97,332tấn
10Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 2,5T, cự ly vận chuyển 350mMô tả theo yêu cầu chương V9,73310 tấn/1km
11Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chốngMô tả theo yêu cầu chương V121,524100 cây
12Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 2,5T, cự ly vận chuyển 350mMô tả theo yêu cầu chương V17,01310 tấn/1km
13Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả theo yêu cầu chương V701000v
14Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 2,5T, cự ly vận chuyển 350mMô tả theo yêu cầu chương V3,510 tấn/1km
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V989cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô 2,5T, cự ly vận chuyển 350mMô tả theo yêu cầu chương V36,55910 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.277E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (có ít nhất 01 hợp đồng có các hạng mục kênh, cống, kè):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, BBNT hạng mục… hoặc các tài liệu khác chứng minh quá trình thi công. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng + CMND 1 - Chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy lợi;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự gói thầu (có các hạng mục kênh, cống, kè);- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.53
2 Cán bộ phụ trách thi công kèm CMND 1 - Chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy lợi;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự gói thầu (có các hạng mục kênh, cống, kè);- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc kèm CMND 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên ngành Trắc địa;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự gói thầu (có các hạng mục kênh, cống, kè);- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế thủy lợi;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự gói thầu (có các hạng mục kênh, cống, kè);- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ kèm CMND 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên có chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự gói thầu (có các hạng mục kênh, cống, kè);- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 6T Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy trộn vữa ≥ 150l Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
5 Đầm dùi Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy đầm cóc Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy toàn đạc điện tử Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy cắt, uốn thép Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy hàn 23kW Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
10 Máy đào ≥ 0,4m3 Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->