Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt công trình (XL01)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211049794-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH HÒA BÌNH
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt công trình (XL01)
Số hiệu KHLCNT 20210968457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 15:18:00 đến ngày 2021-10-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,040,825,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0612375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.122475E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật Môi trường (Cấp thoát nước)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật Môi trường (Cấp thoát nước) hoặc kỹ sư xây dựng dân dụngKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH HÒA BÌNH
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt công trình (XL01)
Di chuyển bảo vệ hệ thống cấp nước thuộc dự án Xây dựng Cầu Hòa Bình 2
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đền bù, giải phóng mặt bằng do UBND thành phố Hòa Bình chi trả (vốn ngân sách tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH HÒA BÌNH , địa chỉ: Tổ 2, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nước sạch Hòa Bình; địa chỉ: Tổ 02 phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiểm định công trình xây dựng Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư XD các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hòa Bình, số 110, đường An Dương Vương, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh An Hòa Bình, tổ 5, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư và Bên mời thầu là Công ty cổ phần nước sạch Hòa Bình; địa chỉ: Tổ 02 phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH HÒA BÌNH , địa chỉ: Tổ 2, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nước sạch Hòa Bình; địa chỉ: Tổ 02 phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nước sạch Hòa Bình; địa chỉ: Tổ 02 phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Anh Việt + Địa chỉ: Công ty Cổ phần Nước sạch Hòa Bình, tổ 02 phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Số điện thoại: 02183.885.906
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc Chủ đầu tư và Bên mời thầu là Công ty Cổ phần Nước sạch Hòa Bình; địa chỉ: Tổ 02 phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng - Công ty Cổ phần Nước sạch Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ỐNG TRUYỀN TẢI
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 225mmx2.1/2'Chương V1cái
2Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 225mmx2'Chương V1cái
3Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mmx2'Chương V2cái
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200x5.16mmChương V0,4100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300x6.35mmChương V0,4100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150x4.78mmChương V0,2100m
7Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmChương V4cái
8Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V1cái
9Lắp đặt mối nối mềm BE gang đường kính 250mmChương V1cái
10Lắp đặt mối nối mềm BE gioăng đồng đường kính 225mmChương V1cái
11Lắp đặt mối nối mềm BE gang đường kính 150mmChương V1cái
12Lắp đặt mối nối mềm BE gioăng đồng đường kính 110mmChương V1cái
13Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mmChương V5bộ
14Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 225mmChương V19bộ
15Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 200mmChương V9,5cặp bích
16Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmChương V2,5cặp bích
17Lắp bích thép đặc , đường kính ống 100mmChương V1cặp bích
18Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 250x200mmChương V1cái
19Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 200x150mmChương V1cái
20Lắp đặt tê gang 3B nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính200x200mmChương V4cái
21Lắp đặt tê gang 3B nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính200x100mmChương V2cái
22Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110x110mmChương V1cái
23Lắp đặt cút nhựa 45 độ độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmChương V6cái
24Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mmChương V1cái
25Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mmChương V14cái
26Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mmChương V4,4100m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmChương V1,5100m
28Gioăng cao su đường kính 250mmChương V352cái
29gioăng cao su đường kính 200mmChương V6.864cái
30Gioăng cao su đường kính 150mmChương V251cái
31gioăng cao su đường kính 100mmChương V868cái
32Chụp vanChương V5cái
33Ống nhựa HDPE đường kính 110mmChương V5m
B TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmChương V1100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V6,6100m
3Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75x50mmChương V4cái
4Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x63mmChương V6cái
5Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x50mmChương V1cái
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mmChương V11cái
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmChương V6cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mmChương V4cái
9Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mmChương V1cái
10Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mmChương V9cái
11Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmChương V6cái
12Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mmChương V6cái
13Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmChương V5cái
14Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mmChương V1cái
C ĐẤU NỐI CÁC HỘ DÂN ( 105 HỘ)
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75x20mmChương V30cái
2Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x25mmChương V75cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V1,05100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,63100m
5Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmChương V105cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V105cái
7Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x20mmChương V105cái
8Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x15mmChương V105cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmChương V105cái
10Lắp đặt van ren một chiều + rắc co đồng, đường kính van 15mmChương V105cái
11Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d=15mmChương V105cái
12Lắp đặt lại đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d=15mm (đồng hồ tận dụng lại)Chương V105cái
13Lắp đặt lại hộp đựng đồng hồ (tận dụng hộp đồng hồ)Chương V105cái
14Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25x20mmChương V30cái
D THỬ ÁP + XÚC XẢ ĐƯỜNG ỐNG:
1Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mmChương V4,4100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChương V1,5100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmChương V1100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmChương V6,6100m
5Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mmChương V4,4100m
6Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmChương V1,5100m
7Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 75mmChương V1100m
8Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mmChương V6,6100m
9Lượng nước phục vụ thử áp + xúc xả đường ốngChương V338,6448m3
E ĐỒNG HỒ DN50 (01 CÁI)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V0,03100m
2Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mmChương V3cái
3Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đường kính 50mm (kèm đui)Chương V1cái
4Lắp đặt tê lọc nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 50mmChương V1cái
5Lắp đặt măng sông nhựa ren trong nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x50Chương V2cái
6Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x50Chương V4cái
7Lắp đặt van ren một chiều, đường kính van 50mmChương V1cái
F ĐỒNG HỒ DN200 ( 02 CÁI)
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200x5.16mmChương V0,06100m
2Lắp đặt mối nối mềm BE gang, đường kính 200mmChương V2cái
3Lắp đặt mối nối mềm BE gioăng đồng, đường kính 225mmChương V4cái
4Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 200mmChương V4cặp bích
5Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmChương V4cái
6Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đường kính 200mm, cấp BChương V2cái
7Ống dựng HDPE, đường kính 110mmChương V4m
8Chụp van gangChương V4cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mmChương V0,06100m
10Lắp đặt tê lọc nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 200mmChương V2cái
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính 20mmChương V0,006100m
12Lắp đặt van ren, đường kính van d20Chương V2cái
13Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 225mm, chiều dày 13,4 mmChương V1bộ
G ĐỒNG HỒ DN100 ( 01 CÁI)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmChương V0,03100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmx3.2Chương V0,03100m
3Lắp đặt mối nối mềm BE gang, đường kính 100mmChương V1cái
4Lắp đặt mối nối mềm BE gioăng đồng, đường kính 110mmChương V2cái
5Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmChương V2cặp bích
6Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V2cái
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, đường kính 100mm, cấp BChương V1cái
8Ống dựng HDPE, đường kính 110mmChương V1m
9Chụp van gangChương V1cái
10Lắp đặt tê lọc nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100Chương V1cái
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmChương V0,003100m
12Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmChương V1cái
13Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mmChương V1bộ
H XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG TRUYỀN TẢI
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V1810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V5,12m3
3Tháo dỡ gạch lát, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V378m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V43,518m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V8m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Chương V3,9166100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,8737100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V0,64100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V0,64100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Chương V0,64100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,096100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,192100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,08100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V4,403100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V4,403100m3/1km
I XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ
1Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,64m3
3Tháo dỡ gạch lát, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V296m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V18,824m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Chương V1,6942100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,8247100m3
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V0,08100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V0,08100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Chương V0,08100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,012100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,024100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V36m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,8888100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,8888100m3/1km
J XÂY DỰNG ĐẤU NỐI CÁC HỘ DÂN (105 HỘ)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V8,19m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V3,15m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V3,0985m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V6,3m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,1134100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1134100m3/1km
K XÂY DỰNG HỒ ĐỒNG HỒ KIỂM SOÁT (2 HỐ)
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V2,35210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V3,4214m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V26,3894m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,0451m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0993100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,7318m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Chương V2,2739m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V8,84m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Chương V0,6882m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,492m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0312100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,0997tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V4cái
14Nắp ga compositChương V2cái
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,2981100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,2984100m3/1km
L XÂY DỰNG HỒ ĐỒNG HỒ DN50 (01 HỐ)
1Tháo dỡ gạch lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V2,4396m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V1,7077m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,3034m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Chương V0,5905m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V2,2m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0113100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,1619tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,1733m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V3cái
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,017100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,017100m3/1km
M XÂY DỰNG GỐI ĐỠ CÚT, TÊ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,488m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V7,94m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V4,501m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V2,081100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0612375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.122475E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật Môi trường (Cấp thoát nước)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật Môi trường (Cấp thoát nước) hoặc kỹ sư xây dựng dân dụngKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 10T Còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt bê tông 7,5 kW Còn hoạt động tốt1
3 Máy đào 0,4 m3 Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi 1,5 kW Còn hoạt động tốt1
5 Máy bàn 1,0 kW Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
7 Máy hàn 23 kW Còn hoạt động tốt1
8 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Còn hoạt động tốt1
10 Máy trộn vữa 150 lít Còn hoạt động tốt1
11 Ô tô tự đổ 7T Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->