Gói thầu: Mua sắm thiết bị chuyên dùng dạy và học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211018461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị chuyên dùng dạy và học |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018167 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 15:30:00 đến ngày 2021-11-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,856,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6285E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.256E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:1/Tương tự về chủng loại, tính chất là có cung cấp các thiết bị: Bàn, ghế (học sinh), máy vi tính, máy chiếu đa năng, máy in, máy photocopy, tivi LED, kệ, tủ, phông màn, thiết bị âm thanh, dụng cụ âm nhạc, thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, thiết bị nhà bếp.2/Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.600.000.000 VND.Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng.3/Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Danh mục hàng hóa thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm theo đúng giá trị nghiệm thu.Đối với hợp đồng nhà thầu ký với đơn vị tư nhân. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không phát sinh giao dịch. Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cung cấp địa chỉ rõ ràng, có số điện thoại nóng để liên hệ.-Có cam kết cử kỹ thuật bảo hành, bảo trì trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bảo hành, bảo trì của Chủ đầu tư, ngoài thời gian trên nếu đơn vị chưa cử kỹ thuật có mặt tại địa điểm bảo hành, bảo trì thì Chủ đầu tư sẽ tự thuê đơn vị khác thực hiện, chi phí sửa chữa sẽ do nhà thầu chịu.-Có cam kết về việc cung cấp phụ tùng thay thế của các thiết bị trong vòng tối thiểu 5 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện – điện tử hoặc Thiết kế nội thất hoặc Cơ khí hoặc Quản trị kinh doanh.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị nội thất văn phòng, phòng học (bàn, ghế, kệ, tủ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc hoặc Thiết kế nội thất.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị tin học (Máy tính) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện – Điện tử.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị cơ khí và điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị dạy học, đồ chơi trẻ em |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thiết bị trường học.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị chuyên dùng dạy và học Trường Mầm non Hoa Mai 2 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Có thuyết minh hoặc Catalogue thể hiện rõ các thông số kỹ thuật hình ảnh sản phẩm kèm theo. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu đảm bảo về mặt kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ. Hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% sản xuất từ năm 2020 trở về sau. Các thiết bị lắp đặt nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Tất cả các thiết bị nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. Đối với hàng hóa mua sắm/nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh về xuất xứ hàng hóa (CO, CQ) và các phụ kiện kèm theo (nếu có). Đối với các hàng hóa thuộc phạm vi của gói thầu do nhà thầu có khả năng tự sản xuất (nếu có), nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa như: Nhà xưởng sản xuất và kho hàng để lưu trữ dùng để kiểm tra chất lượng hàng hóa và các yêu cầu khác trong quá trình sản xuất và lắp đặt. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình kể cả chi phí vận chuyển bốc xếp và lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu của chủ đầu tư, và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Thuận An; Địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Thuận An, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 16, tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tầng 4, Tháp A, Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn 02 Nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi | 26 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Ghế 02 Nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng | 52 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bàn 06 lớp Mầm (3-4 tuổi) | 78 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Ghế 06 lớp Mầm (3-4 tuổi) | 156 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bàn 06 lớp Chồi (4-5 tuổi) | 90 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Ghế 06 lớp Chồi (4-5 tuổi) | 180 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bàn 06 lớp Lá (5-6 tuổi) | 108 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Ghế 06 lớp Lá (5-6 tuổi) | 216 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Kệ để đồ chơi 02 Nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Kệ để đồ chơi 06 lớp Mầm | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Kệ để đồ chơi 06 lớp Chồi | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Kệ để đồ chơi 06 lớp Lá | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Chân, bình đựng nước uống | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Giá phơi khăn | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Giá treo tranh | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Tủ úp ca treo tường | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Ca uống nước | 590 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Tủ (kệ) để cặp, balô; (không có cửa) | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Kệ để giầy, dép nhóm trẻ và lớp mầm | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Kệ để giầy, dép lớp chồi và lớp lá | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Tủ đựng học cụ | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Tủ đựng học cụ | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bảng nỉ có chân | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Ghế ngồi bô cho nhóm trẻ bằng nhựa chuyên dùng | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Máy tính | 18 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bàn, ghế vi tính | 18 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Tivi LED từ 50” đến 60” + giá treo tivi + công lắp đặt | 20 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Đầu DVD | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Kệ bố trí trong kho mỗi phòng học | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc, trang phục | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Kệ để dàn máy (Tủ) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | 02 Gióng múa | 24 | m dài | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | 02 Gương tráng thủy | 20,4 | m² | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Đàn Organ | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Đàn Organ | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Tivi LED 60” đến 70” | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Dàn máy (HiFi) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Cassette | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Băng ghế thể dục lớp Mầm | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Băng ghế thể dục lớp Chồi | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Băng ghế thể dục lớp Lá | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Ván dốc thể dục | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Bục bậc cao (Mỗi bộ gồm 4 cái). | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Vòng ném đích. | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Cung chui hình các con thú. | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Thang leo 3 lứa tuổi | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bộ vận động leo núi | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bộ vận động mousse | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bàn họp hình chữ nhật | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Ghế | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Máy chiếu đa năng + màn chiếu + công lắp đặt | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Khung treo máy chiếu | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bàn, ghế vi tính giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Salon gỗ tiếp khách | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Điện thoại cố định + công lắp đặt | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Máy tính | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Máy in Laser khổ A4 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Tủ trưng bày | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Ghế làm việc | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Bàn, ghế tiếp khách (01 bàn + 4 ghế) | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Tủ đựng hồ sơ | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Máy tính | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Máy in Laser khổ A4 và switch (chia được 4 máy vi tính) | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Bảng mica | 3 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Kệ sách 2 mặt | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Bàn, ghế họp cho 12 người | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Ghế làm việc | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bàn, ghế tiếp khách (01 bàn + 4 ghế) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Tủ đựng hồ sơ | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Két bạc | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Máy tính | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Máy Photocopy | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Máy in khổ giấy A3 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Bảng mica | 1 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Máy hút bụi (kể cả hút được nước bẩn) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Tủ móc chìa khóa treo tường | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Giường đơn 100% inox SUS 304 hoặc tương đương | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Chiếu đơn | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Điện thoại cố định + công lắp đặt | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Giường y tế 02 tư thế, điều chỉnh bằng tay quay | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Tủ y tế | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Bàn y tế | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Cân sức khỏe | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Tủ lạnh để lưu trữ thuốc từ 120 đến 150 lít | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Bàn, ghế họp 12 người (01 bàn + 12 ghế) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Bàn Oval uống nước | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Bảng mica | 2 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Giường 2 tầng nghỉ trưa của nhân viên (mỗi giường phục vụ được 2 người) | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Chiếu đơn | 8 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Mô hình hàm răng | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Vòng thể dục to | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Gậy thể dục to | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Cột ném bóng | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Vòng thể dục nhỏ | 150 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Gậy thể dục nhỏ | 150 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Xắc xô | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Trống da | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Cổng chui | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Bóng nhỏ | 150 | Quả | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Bóng to | 30 | Quả | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Nguyên liệu để đan tết | 6 | Kg | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Kéo thủ công | 150 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Kéo văn phòng | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Bút chì đen | 150 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 150 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Đất nặn | 150 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Giấy màu | 150 | Túi | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Bộ dinh dưỡng 1 | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Bộ dinh dưỡng 2 | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Bộ dinh dưỡng 3 | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Bộ dinh dưỡng 4 | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Hàng rào lắp ghép lớn | 18 | Túi | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Ghép nút lớn | 12 | Túi | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Tháp dinh dưỡng | 6 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Búp bê bé trai | 12 | Con | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Búp bê bé gái | 12 | Con | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 18 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Bộ xếp hình trên xe | 36 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 18 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Gạch xây dựng | 12 | Thùng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Bộ động vật biển | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Bộ động vật sống trong rừng | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Bộ côn trùng | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Nam châm thẳng | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Kính lúp | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Phễu nhựa | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Bể chơi với cát và nước | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Bộ làm quen với toán | 90 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Con rối | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Bộ hình học phẳng | 150 | Túi | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Bảng quay 2 mặt | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Tranh các con vật | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Hộp thả hình | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Bàn tính học đếm | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Bảng con | 150 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Màu nước | 150 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Bút lông cỡ to | 72 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Bút lông cỡ nhỏ | 72 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Dập ghim | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Bìa các màu | 300 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Giấy trắng A0 | 300 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Kẹp sắt các cỡ | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Dập lỗ | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Súng bắn keo | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 18 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Lịch của trẻ | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Mô hình hàm răng | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Vòng thể dục nhỏ | 180 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Gậy thể dục nhỏ | 180 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Cổng chui | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Cột ném bóng | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Vòng thể dục cho giáo viên | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Gậy thể dục cho giáo viên | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Bộ chun học toán | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Ghế băng thể dục | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Bục bật sâu | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Nguyên liệu để đan tết | 6 | kg | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Các khối hình học | 60 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Bộ xâu dây tạo hình | 60 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Kéo thủ công | 180 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Kéo văn phòng | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Bút chì đen | 180 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 180 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Giấy màu | 180 | Túi | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Bộ dinh dưỡng 1 | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Bộ dinh dưỡng 2 | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Bộ dinh dưỡng 3 | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Bộ dinh dưỡng 4 | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Tháp dinh dưỡng | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Lô tô dinh dưỡng | 36 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Bộ luồn hạt | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Bộ lắp ghép | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Búp bê bé trai | 18 | Con | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Búp bê bé gái | 18 | Con | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Bộ đồ chơi gia đình | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Bộ tranh cảnh báo | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Bộ ghép hình hoa | 18 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Bộ lắp ráp nút tròn | 18 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Hàng rào nhựa | 18 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Bộ xây dựng | 18 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Bộ lắp ráp xe lửa | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Bộ động vật biển | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Bộ động vật sống trong rừng | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Bộ côn trùng | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Nam châm thẳng | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Kính lúp | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Phễu nhựa | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Bể chơi với cát và nước | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Cân thăng bằng | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Bộ làm quen với toán | 90 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Đồng hồ lắp ráp | 18 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Bàn tính học đếm | 18 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Bộ hình phẳng | 180 | Túi | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Ghép nút lớn | 18 | Túi | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 18 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 18 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Bảng quay 2 mặt | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Bộ sa bàn giao thông | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Lô tô động vật | 60 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Lô tô thực vật | 60 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Lô tô phương tiện giao thông | 60 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Lô tô đồ vật | 60 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Tranh số lượng | 6 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Đomino học toán | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Bộ chữ số và số lượng | 90 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Lô tô hình và số lượng | 90 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Bộ tranh mẫu giáo 4 - 5 tuổi theo chủ đề | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Lịch của bé | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Bộ chữ và số | 36 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Bộ trang phục Công An | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Bộ trang phục Bộ Đội | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Bộ trang phục Bác sỹ | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Bộ trang phục nấu ăn | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Gạch xây dựng | 6 | Thùng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Con rối | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Đất nặn | 180 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Màu nước | 150 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Bút lông cỡ to | 72 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Bút lông cỡ nhỏ | 72 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Dập ghim | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Bìa các màu | 300 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Giấy trắng A0 | 300 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Kẹp sắt các cỡ | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 261 | Dập lỗ | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Mô hình hàm răng | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Vòng thể dục to | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Vòng thể dục nhỏ | 210 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Gậy thể dục nhỏ | 210 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Xắc xô | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Cổng chui | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Gậy thể dục to | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Cột ném bóng | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 271 | Bóng các loại | 96 | Quả | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Đồ chơi Bowling | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Dây thừng | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Nguyên liệu để đan tết | 6 | kg | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 275 | Kéo thủ công | 210 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 276 | Kéo văn phòng | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 277 | Bút chì đen | 210 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 278 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 210 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 279 | Bộ dinh dưỡng 1 | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 280 | Bộ dinh dưỡng 2 | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 281 | Bộ dinh dưỡng 3 | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 282 | Bộ dinh dưỡng 4 | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 283 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 284 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 285 | Bộ xếp hình xây dựng | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 286 | Bộ luồn hạt | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 287 | Bộ lắp ghép | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 288 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 289 | Bộ lắp ráp xe lửa | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 290 | Bộ sa bàn giao thông | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 291 | Bộ động vật sống dưới nước | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 292 | Bộ động vật sống trong rừng | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 293 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 294 | Bộ côn trùng | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 295 | Cân chia vạch | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 296 | Nam châm thẳng | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 297 | Kính lúp | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 298 | Phễu nhựa | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 299 | Bể chơi với cát và nước | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 300 | Ghép nút lớn | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 301 | Bộ ghép hình hoa | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 302 | Bảng chun học toán | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 303 | Đồng hồ học số, học hình | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 304 | Bàn tính học đếm | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 305 | Bộ làm quen với toán | 90 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 306 | Bộ hình khối | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 307 | Bộ nhận biết hình phẳng | 210 | Túi | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 308 | Bộ que tính | 90 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 309 | Lô tô động vật | 90 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 310 | Lô tô thực vật | 90 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 311 | Lô tô phương tiện giao thông | 90 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 312 | Lô tô đồ vật | 90 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 313 | Đômino chữ cái và số | 60 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 314 | Bảng quay 2 mặt | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 315 | Bộ chữ cái | 90 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 316 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 317 | Lịch của trẻ | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 318 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 319 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 320 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 321 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 322 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 323 | Bộ tranh mẫu giáo 5 - 6 tuổi theo chủ đề | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 324 | Bộ dụng cụ lao động | 18 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 325 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 326 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 327 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 328 | Bộ trang phục nấu ăn | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 329 | Búp bê bé trai | 18 | Con | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 330 | Búp bê bé gái | 18 | Con | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 331 | Bộ trang phục Công an | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 332 | Doanh trại Bộ đội | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 333 | Bộ trang phục Bộ đội | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 334 | Bộ trang phục Công nhân | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 335 | Bộ dụng cụ Bác sỹ | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 336 | Bộ trang phục Bác sỹ | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 337 | Gạch xây dựng | 12 | Thùng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 338 | Bộ xếp hình xây dựng | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 339 | Hàng rào lắp ghép lớn | 18 | Túi | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 340 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 72 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 341 | Đất nặn | 180 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 342 | Màu nước | 150 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 343 | Bút lông cỡ to | 72 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 344 | Bút lông cỡ nhỏ | 72 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 345 | Dập ghim | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 346 | Bìa các màu | 300 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 347 | Giấy trắng A0 | 300 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 348 | Kẹp sắt các cỡ | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 349 | Dập lỗ | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 350 | Bóng nhỏ | 30 | Quả | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 351 | Bóng to | 20 | Quả | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 352 | Gậy thể dục nhỏ | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 353 | Gậy thể dục to | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 354 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 355 | Vòng thể dục to | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 356 | Bập bênh | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 357 | Cổng chui | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 358 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 359 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 360 | Hộp thả hình | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 361 | Lồng hộp vuông | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 362 | Lồng hộp tròn | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 363 | Bộ xâu hạt | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 364 | Bộ xâu dây | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 365 | Búa cọc | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 366 | Búa 3 bi 2 tầng | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 367 | Các con kéo dây có khớp | 6 | Con | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 368 | Bé tháo lắp vòng | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 369 | Bộ xây dựng trên xe | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 370 | Hàng rào nhựa | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 371 | Bộ rau, củ, quả | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 372 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 373 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 374 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 375 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 376 | Tranh ghép các con vật | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 377 | Tranh ghép các loại quả | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 378 | Đồ chơi nhồi bông | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 379 | Đồ chơi với cát | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 380 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 381 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 382 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 383 | Tranh các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 384 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 385 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 386 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 387 | Lô tô các loại quả | 50 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 388 | Lô tô các con vật | 50 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 389 | Lô tô các phương tiện giao thông | 50 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 390 | Lô tô các hoa | 50 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 391 | Con rối | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 392 | Khối hình to | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 393 | Khối hình nhỏ | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 394 | Búp bê bé trai (cao – thấp) | 8 | Con | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 395 | Búp bê bé gái (cao – thấp) | 8 | Con | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 396 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 397 | Bộ bàn ghế giường tủ | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 398 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 399 | Giường búp bê | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 400 | Xắc xô to | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 401 | Xắc xô nhỏ | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 402 | Phách gõ | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 403 | Trống cơm | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 404 | Xúc xắc | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 405 | Trống con | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 406 | Đất nặn | 50 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 407 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 50 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 408 | Bảng con | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 409 | Bộ nhận biết, tập nói | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 410 | Bập bênh | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 411 | Thú nhún | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 412 | Xích đu | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 413 | Cầu trượt | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 414 | Đu quay | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 415 | Mâm quay | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 416 | Cầu thăng bằng | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 417 | Thang leo - Cầu trượt | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 418 | Thiết bị chơi với bóng | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 419 | Các loại xe: 01 bộ gồm 10 chiếc | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 420 | Dàn cấp Gas & hệ thống ống dẫn đi từ dàn cấp gas đến các thiết bị đốt | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 421 | Bình loại 45-50kg (kể cả vỏ bình mới 100% và gas) | 8 | Bình | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 422 | Bàn đặt máy xay thịt | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 423 | Bàn tiếp phẩm (2 tầng) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 424 | Bàn cắt thái (2 tầng) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 425 | Tủ bàn phân phối thức ăn | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 426 | Bếp gas công nghiệp 3 lò | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 427 | Bếp gas công nghiệp 02 lò | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 428 | Đường ống cấp và thoát nước | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 429 | Bồn rửa 03 hộc rửa (rửa rau) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 430 | Bồn rửa 01 hộc (rửa thịt) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 431 | Bồn rửa 01 hộc (rửa trái cây) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 432 | Bồn rửa tay đa năng | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 433 | Xe đẩy thức ăn chín (02 tầng) | 3 | Xe | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 434 | Xe đẩy gia vị (02 tầng) | 1 | Xe | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 435 | Tủ sấy tô tiệt trùng bằng ozone công nghiệp | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 436 | Tủ lạnh lưu mẫu | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 437 | Tủ cấp đông | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 438 | Bộ dụng cụ nhà bếp | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 439 | Tủ hấp cơm công nghiệp | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 440 | Nồi chế biến | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 441 | Nồi chia inox (02 cái/lớp): cơm, canh | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 442 | Nồi chia inox (01 cái/lớp): món mặn | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 443 | Máy xay thịt (inox) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 444 | Hệ thống máng hút INOX + công lắp đặt | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 445 | Kệ phơi dụng cụ nhà bếp 3 tầng (có 3 ngăn) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 446 | Kệ bố trí trong 02 kho của nhà bếp: | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 447 | Cân tiếp phẩm: 01 cái | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 448 | Cân phân chia: 01 cái | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 449 | Hệ thống dây dẫn điện động lực và đường ống, phụ kiện cho thiết bị bếp | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 450 | Tô trơn inox 2 lớp đường kính 140mm | 590 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 451 | Muỗng inox loại cán dài (không có rãnh phía sau, để dễ rửa sạch) | 590 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 452 | Gạo | 100 | kg | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 453 | Rau, củ, quả, trái cây | 20 | kg | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 454 | Thịt bò | 5 | kg | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 455 | Bàn ăn 100% inox SUS 304 hoặc tương đương cho 02 Nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi | 26 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 456 | Ghế 02 Nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng | 52 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 457 | Bàn ăn 100% inox SUS 304 hoặc tương đương cho 06 Lớp Mầm (3-4 tuổi) | 78 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 458 | Ghế 06 lớp Mầm (3-4 tuổi) | 156 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 459 | Bàn 06 lớp Chồi (4-5 tuổi) | 90 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 460 | Ghế 06 lớp Chồi (4-5 tuổi) | 180 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 461 | Bàn 06 lớp Lá (5-6 tuổi) | 108 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 462 | Ghế 06 lớp Lá (5-6 tuổi) | 216 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 463 | Máy giặt lồng ngang | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 464 | Tủ hấp khăn | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 465 | Bàn xếp khăn 3 tầng | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 466 | Thùng inox SUS 304 hoặc tương đương, có nắp đậy | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 467 | Xe đẩy nước uống tinh khiết bằng inox (2 tầng): trang bị cho 02 tầng 1 và tầng 2 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 468 | Sơn vẽ trang trí 300m2 | 300 | m² | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 469 | Thùng rác inox tròn nắp bập bênh | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 470 | Thùng rác inox có nắp đậy, mở bằng chân đạp | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 471 | Thùng rác bằng composite hình các con thú | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 472 | Thùng thu gom rác | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 473 | Phông màn cửa đi và cửa sổ cho toàn trường nhằm chống chói, chống nắng, phong màn sân khấu trong phòng Hội trường, trong nhà đa năng (trừ nhà bếp, kho gas, kho bếp, kho trong các phòng học, cửa đi và cửa sổ phòng vệ sinh) | 780 | m² | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 474 | Bảng vẽ sơ đồ các khối, các phòng của toàn trường đặt trong sân trường | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 475 | Bảng tên tất cả các tầng và các phòng và các khu vệ sinh | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6285E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.256E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:1/Tương tự về chủng loại, tính chất là có cung cấp các thiết bị: Bàn, ghế (học sinh), máy vi tính, máy chiếu đa năng, máy in, máy photocopy, tivi LED, kệ, tủ, phông màn, thiết bị âm thanh, dụng cụ âm nhạc, thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, thiết bị nhà bếp.2/Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.600.000.000 VND.Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng.3/Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Danh mục hàng hóa thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm theo đúng giá trị nghiệm thu.Đối với hợp đồng nhà thầu ký với đơn vị tư nhân. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không phát sinh giao dịch. Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cung cấp địa chỉ rõ ràng, có số điện thoại nóng để liên hệ.-Có cam kết cử kỹ thuật bảo hành, bảo trì trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bảo hành, bảo trì của Chủ đầu tư, ngoài thời gian trên nếu đơn vị chưa cử kỹ thuật có mặt tại địa điểm bảo hành, bảo trì thì Chủ đầu tư sẽ tự thuê đơn vị khác thực hiện, chi phí sửa chữa sẽ do nhà thầu chịu.-Có cam kết về việc cung cấp phụ tùng thay thế của các thiết bị trong vòng tối thiểu 5 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện – điện tử hoặc Thiết kế nội thất hoặc Cơ khí hoặc Quản trị kinh doanh.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị nội thất văn phòng, phòng học (bàn, ghế, kệ, tủ) | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc hoặc Thiết kế nội thất.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị tin học (Máy tính) | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị điện tử | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện – Điện tử.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị cơ khí và điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên môn lắp đặt kiểm tra bàn giao thiết bị dạy học, đồ chơi trẻ em | 2 | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thiết bị trường học.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi