Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211049805-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đông Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210978930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 15:37:00 đến ngày 2021-10-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,083,351,224 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.460.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật thi công xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng IV trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật thi công xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan ≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài ≥ 2 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Đông Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp Trạm y tế và các Nhà văn hoá tổ dân phố, phường Đông Thành
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đông Thành , địa chỉ: Phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Đông Thành. Địa chỉ: Phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đông Thành , địa chỉ: Phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Đông Thành. Địa chỉ: Phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đông Thành. Địa chỉ: Phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đông Thành. Địa chỉ: Phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Đông Thành. Địa chỉ: Phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Đông Thành. Địa chỉ: Phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : TRẠM Y TẾ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK đã được phê duyệt6,6559100m2
2Tháo dỡ hệ thống điện, nước, chiếu sángTheo HSTK đã được phê duyệt10công
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt335,9762m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt6,0745tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK đã được phê duyệt144,757m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK đã được phê duyệt18,675m2
7Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
8Tháo dỡ chậu rửaTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
9Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK đã được phê duyệt43,472m2
12Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK đã được phê duyệt128,4791m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK đã được phê duyệt1.032,4032m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK đã được phê duyệt268,1551m2
15Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK đã được phê duyệt862,5975m2
16Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK đã được phê duyệt177,7256m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo HSTK đã được phê duyệt168,32m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSTK đã được phê duyệt257,927m2
19Vận chuyển phế thảiTheo HSTK đã được phê duyệt86,2689m3
20Hút bể phốtTheo HSTK đã được phê duyệt3Xe
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK đã được phê duyệt3,3598100m2
22Lợp mái che bằng tôn lạnhTheo HSTK đã được phê duyệt0,46100m2
23Tấm úp nóc, máng nướcTheo HSTK đã được phê duyệt87,448m
24Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt2,2224tấn
25Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt2,2224tấn
26Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK đã được phê duyệt4,445tấn
27Lắp vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18mTheo HSTK đã được phê duyệt4,445tấn
28Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (6 chiếc /m2)Theo HSTK đã được phê duyệt1.920cái
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt53,757m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo HSTK đã được phê duyệt100,367m2
31Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt558,4256m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt245,2401m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt22,915m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt249,2246m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt7,6m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt260,025m2
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt128,4791m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt769,3457m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt314,0596m2
40Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt438,1114m2
41Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt602,2117m2
42Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt163m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt134,372m2
44Mua cửa nhôm kính cao cấp ( chưa bao gồm phụ kiện)Theo HSTK đã được phê duyệt46,371m2
45Bản lề cửaTheo HSTK đã được phê duyệt104cái
46Khóa cửaTheo HSTK đã được phê duyệt12cái
47Tay gạtTheo HSTK đã được phê duyệt19cái
48Bản lề chữ ATheo HSTK đã được phê duyệt8cái
49Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo HSTK đã được phê duyệt31,332m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK đã được phê duyệt46,371m2
51Lắp đặt xí bệtTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
53Lắp đặt gương soiTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
55Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
56Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
57Lắp đặt giá treoTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
58Van phao điện:Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
59Van phao cơTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
60Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,2mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,2100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,03100m
62Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
63Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt9cái
64Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
65Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,1100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,2100m
68Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
69Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt7cái
70Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
71Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
72Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,98100m
74Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK đã được phê duyệt13cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK đã được phê duyệt13cái
76Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt13cái
77đai giữ ốngTheo HSTK đã được phê duyệt100cái
78keo dính nhựaTheo HSTK đã được phê duyệt20cái
79Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK đã được phê duyệt13cái
80Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK đã được phê duyệt8bộ
81Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK đã được phê duyệt28bộ
82Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK đã được phê duyệt16bộ
83Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK đã được phê duyệt25cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK đã được phê duyệt42cái
85Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo HSTK đã được phê duyệt1cái
86Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK đã được phê duyệt14cái
87Tủ điện tổngTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
88Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK đã được phê duyệt120hộp
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo HSTK đã được phê duyệt170m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK đã được phê duyệt795m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK đã được phê duyệt900m
92Băng cách điệnTheo HSTK đã được phê duyệt100cái
93Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo HSTK đã được phê duyệt0,1216100m3
94Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK đã được phê duyệt13cái
95Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK đã được phê duyệt13cái
96Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSTK đã được phê duyệt108m
97Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK đã được phê duyệt19m
98Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK đã được phê duyệt8cọc
99Mua + lắp đặt chân sứTheo HSTK đã được phê duyệt13cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA PHỐ 12
1Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK đã được phê duyệt1,557100m2
2Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt0,9126tấn
3Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt0,9126tấn
4Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK đã được phê duyệt1,1177tấn
5Lắp vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18mTheo HSTK đã được phê duyệt1,1177tấn
6Tấm úp nóc, máng nướcTheo HSTK đã được phê duyệt35,3m
7Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (6 chiếc /m2)Theo HSTK đã được phê duyệt936cái
8Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo HSTK đã được phê duyệt44,54m2
C HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA PHỐ 07
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK đã được phê duyệt0,21100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK đã được phê duyệt28,025m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK đã được phê duyệt1,0736m3
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo HSTK đã được phê duyệt2,8993m2
5Vận chuyển phế thảiTheo HSTK đã được phê duyệt1,6535m3
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,1100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,07100m
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt6cái
10Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
13Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo HSTK đã được phê duyệt1bể
14Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
15Lắp đặt giá treoTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
16Van phao điện:Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
17Van phao cơTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
18Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt2,8993m2
19Mua cửa nhôm kính xingfa cao cấp ( chưa bao gồm phụ kiện)Theo HSTK đã được phê duyệt31,085m2
20Bản lề cửaTheo HSTK đã được phê duyệt34cái
21Khóa cửaTheo HSTK đã được phê duyệt7cái
22Tay gạtTheo HSTK đã được phê duyệt7cái
D HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA PHỐ 10
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK đã được phê duyệt0,8053100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK đã được phê duyệt40,003m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK đã được phê duyệt156,183m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK đã được phê duyệt2,52m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK đã được phê duyệt7,5808m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK đã được phê duyệt0,9m3
7Vận chuyển phế thảiTheo HSTK đã được phê duyệt9,5485m3
8Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt8,1m2
9Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt4,05m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt156,183m2
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK đã được phê duyệt21,121m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,2112100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt1,452m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt5,6942m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt0,1073100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,1431tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,0438tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt1,5791m3
19Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt0,8712m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt7,0092m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt71,39m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt16,5m
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt75,02m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt0,048100m2
25Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,9514100kg
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK đã được phê duyệt0,9m3
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt15cái
28Nạo vét bùn rãnh nước bằng thủ côngTheo HSTK đã được phê duyệt2,475m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt0,009100m2
30Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,1695100kg
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK đã được phê duyệt0,2m3
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt0,9679m3
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt24,7298m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt9,8815m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt14,8792m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt9,8815m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt14,8792m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK đã được phê duyệt0,081100m2
40Tấm úp nóc, máng nướcTheo HSTK đã được phê duyệt9,486m
41Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (6 chiếc /m2)Theo HSTK đã được phê duyệt54cái
42Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt0,0798tấn
43Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt0,0798tấn
44Mua cửa nhôm kính ( chưa bao gồm phụ kiện)Theo HSTK đã được phê duyệt2,66m2
45Bản lề cửaTheo HSTK đã được phê duyệt6cái
46Tay gạtTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
47Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,16100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,16100m
49Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
50Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
51Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
52Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
53Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
54Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo HSTK đã được phê duyệt1bể
55Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
56Lắp đặt giá treoTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
57Van phao điện:Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
58Van phao cơTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
E HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA PHỐ 05
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK đã được phê duyệt19,4172m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK đã được phê duyệt7,92m2
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,2236100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,4178100m3
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt3,8504m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK đã được phê duyệt0,056100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,0384tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt1,96m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK đã được phê duyệt0,072100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,0162tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,0927tấn
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt0,54m3
13Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt2,1792m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt14,3352m2
15Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt10,56m
16Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt5,28m
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt17,5032m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK đã được phê duyệt0,237tấn
19Lắp đặt tôn huỳnh vào cổngTheo HSTK đã được phê duyệt3,12m2
20Mũi gangTheo HSTK đã được phê duyệt32cái
21Bánh xeTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
22bản lề cốiTheo HSTK đã được phê duyệt6cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt36,78331m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK đã được phê duyệt10,965m2
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt0,2122100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,1005tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt0,3311tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt3,5016m3
29Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt2,4696m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt8,5375m3
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt24,4664m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt81,5544m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt113,76m
34Lắp đặt nan bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt23,36m
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt205,496m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo HSTK đã được phê duyệt35,868m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.460.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật thi công xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng IV trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật thi công xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.33
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
2 Máy trộn ≥ 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
3 Máy khoan ≥ 0,62Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
4 Máy mài ≥ 2 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
6 Máy đầm bàn ≥ 1 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
9 Máy hàn điện ≥ 23KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5T (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->