Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211049805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đông Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210978930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 15:37:00 đến ngày 2021-10-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,083,351,224 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật thi công xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng IV trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật thi công xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan ≥ 0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài ≥ 2 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Đông Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng Cải tạo, nâng cấp Trạm y tế và các Nhà văn hoá tổ dân phố, phường Đông Thành 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đông Thành. Địa chỉ: Phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đông Thành. Địa chỉ: Phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Đông Thành. Địa chỉ: Phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Đông Thành. Địa chỉ: Phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,6559 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước, chiếu sáng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 335,9762 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,0745 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 144,757 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,675 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 43,472 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK đã được phê duyệt | 128,4791 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.032,4032 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 268,1551 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 862,5975 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 177,7256 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 168,32 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 257,927 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 86,2689 | m3 |
| 20 | Hút bể phốt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | Xe |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,3598 | 100m2 |
| 22 | Lợp mái che bằng tôn lạnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,46 | 100m2 |
| 23 | Tấm úp nóc, máng nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 87,448 | m |
| 24 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,2224 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,2224 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,445 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,445 | tấn |
| 28 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (6 chiếc /m2) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.920 | cái |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 53,757 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100,367 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 558,4256 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 245,2401 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,915 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 249,2246 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,6 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 260,025 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 128,4791 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 769,3457 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 314,0596 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 438,1114 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 602,2117 | m2 |
| 42 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 163 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 134,372 | m2 |
| 44 | Mua cửa nhôm kính cao cấp ( chưa bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 46,371 | m2 |
| 45 | Bản lề cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 104 | cái |
| 46 | Khóa cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 47 | Tay gạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 48 | Bản lề chữ A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 49 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 31,332 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 46,371 | m2 |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Van phao điện: | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Van phao cơ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,98 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 77 | đai giữ ống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100 | cái |
| 78 | keo dính nhựa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 87 | Tủ điện tổng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 120 | hộp |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 170 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 795 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 900 | m |
| 92 | Băng cách điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100 | cái |
| 93 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1216 | 100m3 |
| 94 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 108 | m |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19 | m |
| 98 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cọc |
| 99 | Mua + lắp đặt chân sứ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA PHỐ 12 | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,557 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9126 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9126 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1177 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1177 | tấn |
| 6 | Tấm úp nóc, máng nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 35,3 | m |
| 7 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (6 chiếc /m2) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 936 | cái |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,54 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA PHỐ 07 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,025 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0736 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,8993 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,6535 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Van phao điện: | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Van phao cơ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,8993 | m2 |
| 19 | Mua cửa nhôm kính xingfa cao cấp ( chưa bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 31,085 | m2 |
| 20 | Bản lề cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 34 | cái |
| 21 | Khóa cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 22 | Tay gạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA PHỐ 10 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8053 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40,003 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 156,183 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,52 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,5808 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,5485 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,1 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,05 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 156,183 | m2 |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,12 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2112 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,452 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,6942 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1073 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1431 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0438 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,5791 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8712 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,0092 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 71,39 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,5 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 75,02 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9514 | 100kg |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 28 | Nạo vét bùn rãnh nước bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,475 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1695 | 100kg |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9679 | m3 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,7298 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,8815 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,8792 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,8815 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,8792 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 40 | Tấm úp nóc, máng nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,486 | m |
| 41 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (6 chiếc /m2) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 54 | cái |
| 42 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0798 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0798 | tấn |
| 44 | Mua cửa nhôm kính ( chưa bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,66 | m2 |
| 45 | Bản lề cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 46 | Tay gạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Van phao điện: | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Van phao cơ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA PHỐ 05 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,4172 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,92 | m2 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2236 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4178 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,8504 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0384 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,96 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0162 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0927 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,1792 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,3352 | m2 |
| 15 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,56 | m |
| 16 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,28 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,5032 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,237 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tôn huỳnh vào cổng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,12 | m2 |
| 20 | Mũi gang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 21 | Bánh xe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | bản lề cối | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,7833 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,965 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2122 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1005 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3311 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,5016 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,4696 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,5375 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,4664 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 81,5544 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 113,76 | m |
| 34 | Lắp đặt nan bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,36 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 205,496 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 35,868 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật thi công xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng IV trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật thi công xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 2 | Máy trộn ≥ 250l | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 3 | Máy khoan ≥ 0,62Kw | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 4 | Máy mài ≥ 2 KW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1 KW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23KW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | (Có đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi