Gói thầu: Thuê dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa khắc phục sự cố hệ thống thang máy, thang cuốn, thang bộ hành tại Cảng HKQT Nội Bài năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211049720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa khắc phục sự cố hệ thống thang máy, thang cuốn, thang bộ hành tại Cảng HKQT Nội Bài năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210883618 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên của Cảng HKQT Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 15:35:00 đến ngày 2021-10-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,471,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.471.204.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 867.801.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ định kỳ bảo dưỡng, bảo trì thang máy, thang cuốn, thang bộ hành (quy mô chỉ xét theo chu kỳ 01 năm (≤ 12 tháng)) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.429.842.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng Đại học chuyên ngành kỹ sư Điện/ Điện tử/ Tự động hóa, có ít nhất 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo trì thang máy, thang cuốn; có đính kèm CV và bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ an toàn lao động và các chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Quản lý, giám sát bảo dưỡng, phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình. Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ an toàn lao động và các chứng chỉ liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp chuyên ngành Điện/ Cơ điện. Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp , chứng chỉ an toàn lao động và các chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên chuyên ngành cơ khí |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp chuyên ngành Cơ khí/ Công nghệ/ Tự động hoá. Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ an toàn lao động và các chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên chuyên ngành điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp chuyên ngành Điện tử. Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ an toàn lao động và các chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hút bụi bậc thang cuốn/ thang bộ hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện áp 220V, công suất 1180W, trọng lượng máy 34kg, sử dụng khu vực công cộng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lau tay vịn thang cuốn/ thang bộ hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng ắc quy 12V/1800mah, áp lực làm việc 3mpa, trọng lượng máy 40kg, sử dụng khu vực công cộng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hút bụi hố thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 18l, công suất 2000W, điện áp 220V-50Hz |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đo độ căng cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dải đo độ căng cáp: 0 - 25 KN (0 - 7800 LBF)- Dải đo đường kính cáp: 6 - 22 mm (5/16'' - 7/8'')- Độ chính xác: +/- 5%- Trọng lượng máy: 2.5kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa khắc phục sự cố hệ thống thang máy, thang cuốn, thang bộ hành tại Cảng HKQT Nội Bài năm 2022 Thuê dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa khắc phục sự cố hệ thống thang máy, thang cuốn, thang bộ hành tại Cảng HKQT Nội Bài năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa thường xuyên của Cảng HKQT Nội Bài |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - CN Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Địa chỉ: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
Điện thoại 024 38865047; FAX: 02438865540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Cảng hàng không quốc tế Nội Bài. + Địa chỉ: xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024 38865047; Fax: 024 38865540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng 24 thang máy Fujitec theo tiêu chuẩn hãng. | Bảo dưỡng 24 thang máy Fujitec theo tiêu chuẩn hãng. Tần suất bảo dưỡng 01 lần/ 01 tháng. Tổng số 24 thang x 12 tháng = 288 lần | lần | 288 | |
| 2 | Bảo dưỡng 22 thang cuốn Fujitec theo tiêu chuẩn hãng. | Bảo dưỡng 22 thang cuốn Fujitec theo tiêu chuẩn hãng tần suất bảo dưỡng 01 lần / 01 tháng. Tổng số 22 thang x 12 tháng = 264 lần | lần | 264 | |
| 3 | Bảo dưỡng 22 thang bộ hành Fujitec theo tiêu chuẩn hãng | Bảo dưỡng 22 thang bộ hành Fujitec theo tiêu chuẩn hãng tần suất 01 lần / 01 tháng. Tổng số 22 thang x 12 = 264 lần | lần | 264 | |
| 4 | Bảo dưỡng 09 thang máy Schindler theo tiêu chuẩn hãng | Bảo dưỡng 09 thang máy Schindler theo tiêu chuẩn hãng. Tần suất bảo dưỡng 01 lần/ 01 tháng. Tổng số 9x12 tháng = 108 lần | lần | 108 | |
| 5 | Bảo dưỡng 08 thang cuốn Schindler theo tiêu chuẩn hãng | Bảo dưỡng 08 thang cuốn Schindler theo tiêu chuẩn hãng. Tần suất bảo dưỡng 01 lần/ 01 tháng. Tổng số 8x12 tháng = 96 lần | lần | 96 | |
| 6 | Bảo dưỡng 02 thang máy Kone theo tiêu chuẩn hãng | Bảo dưỡng 02 thang máy Kone theo tiêu chuẩn hãng. Tần suất bảo dưỡng 01 lần/ 01 tháng. Tổng số 2x12 tháng = 24 lần | lần | 24 | |
| 7 | Bảo dưỡng 06 thang máy ThyssenKrupp theo tiêu chuẩn hãng | Bảo dưỡng 06 thang máy theo tiêu chuẩn hãng Thyssenkrupp. Tần suất bảo dưỡng 01 lần/ 01 tháng. Tổng số 6x12 tháng = 72 lần | lần | 72 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.471204E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 867.801.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.471.204.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 867.801.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ định kỳ bảo dưỡng, bảo trì thang máy, thang cuốn, thang bộ hành (quy mô chỉ xét theo chu kỳ 01 năm (≤ 12 tháng)) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.429.842.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có bằng Đại học chuyên ngành kỹ sư Điện/ Điện tử/ Tự động hóa, có ít nhất 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực bảo trì thang máy, thang cuốn; có đính kèm CV và bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ an toàn lao động và các chứng chỉ liên quan | 10 | 10 |
| 2 | Quản lý, giám sát bảo dưỡng, phụ trách an toàn lao động | 2 | có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình. Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ an toàn lao động và các chứng chỉ liên quan. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật viên chuyên ngành điện | 5 | tốt nghiệp chuyên ngành Điện/ Cơ điện. Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp , chứng chỉ an toàn lao động và các chứng chỉ liên quan | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật viên chuyên ngành cơ khí | 3 | tốt nghiệp chuyên ngành Cơ khí/ Công nghệ/ Tự động hoá. Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ an toàn lao động và các chứng chỉ liên quan | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật viên chuyên ngành điện tử | 1 | tốt nghiệp chuyên ngành Điện tử. Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ an toàn lao động và các chứng chỉ liên quan | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hút bụi bậc thang cuốn/ thang bộ hành | Điện áp 220V, công suất 1180W, trọng lượng máy 34kg, sử dụng khu vực công cộng | 2 |
| 2 | Máy lau tay vịn thang cuốn/ thang bộ hành | Máy sử dụng ắc quy 12V/1800mah, áp lực làm việc 3mpa, trọng lượng máy 40kg, sử dụng khu vực công cộng | 2 |
| 3 | Máy hút bụi hố thang | Dung tích 18l, công suất 2000W, điện áp 220V-50Hz | 4 |
| 4 | Máy đo độ căng cáp | - Dải đo độ căng cáp: 0 - 25 KN (0 - 7800 LBF)- Dải đo đường kính cáp: 6 - 22 mm (5/16'' - 7/8'')- Độ chính xác: +/- 5%- Trọng lượng máy: 2.5kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi