Gói thầu: Gói thầu số 02: chi phí thiết bị mua sắm tại huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211049434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: chi phí thiết bị mua sắm tại huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210977409 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 15:49:00 đến ngày 2021-10-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,247,454,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.371181E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường Mầm non Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu về cung cấp lắp đặt thiết bị (có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (01 năm) là tổng thời gian nhân sự làm cán bộ phụ trách các gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị (tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm là 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành kỹ thuật điện hoặc điện tử/cơ khí/nội thất/công nghệ thông tin.- Đã làm công tác phụ trách lắp đặt thiết bị ít nhất 01 gói thầu về cung cấp lắp đặt thiết bị (có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (01 năm) là tổng thời gian nhân sự làm cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị các gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị (tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm là 02 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: chi phí thiết bị mua sắm tại huyện Mua trang thiết bị dạy học trường mầm non An Tiến 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ĐKKD (scan bản gốc hoặc bản công chứng); - Các tài liệu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Giấy chứng nhận ISO 9001:2015 theo quy định tại Mục 3 Chương III (scan bản gốc hoặc bản công chứng); - Giấy chứng nhận ISO 14001:2015 theo quy định tại Mục 3 Chương III (scan bản gốc hoặc bản công chứng); - Giấy chứng nhận thiết bị đồ dùng bằng Inox phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT theo quy định tại Mục 3 Chương III (scan bản gốc hoặc bản công chứng); - Giấy chứng nhận danh mục đồ chơi ngoài trời phù hợp với TCVN 6238-1:2017, TCVN 6238-2:2017, TCVN 6238-3:2011 theo quy định tại Mục 3 Chương III (scan bản gốc hoặc bản công chứng); - Danh sách công nhân lắp đặt kèm theo văn bằng, chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận nghề và CMTND/thẻ căn cước. |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với một thiết bị âm thanh, hình ảnh phải có giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) trong quá trình bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt tại địa điểm theo quy định trong E-HSMT và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433847233
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433847272 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433847233 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi khăn mặt Inox | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Giường lưới ngủ cá nhân | 100 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Giá để giày dép | 12 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bàn cho giáo viên | 16 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Ghế cho giáo viên | 32 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn mẫu giáo nhựa đúc | 150 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Ghế cho trẻ | 100 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bảng từ quay 2 mặt | 10 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bàn chữ nhật chơi góc kỹ năng | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Giá đựng sách để góc chơi các lớp | 16 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Giá để đồ dùng và học liệu | 32 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Tủ Bác sỹ của bé bằng gỗ thông | 16 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn chiếu | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Thiết bị âm thanh trợ giảng không dây cho Giáo viên | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ti vi 50 inch | 10 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Giá treo ti vi 50 inch: | 10 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 6 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Màn hình tương tác thông minh | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | PC Mini | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cây nước nóng lạnh | 6 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bồn rửa tay bằng Inox | 4 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Điều hòa nhiệt độ 18.000 BTU | 16 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa 18.000, khối lượng cho 1 máy | 16 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Máy chiếu đa năng | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Màn chiếu treo tường tiết diện 96x96 inches | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Máy chiếu vật thể | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Điều hòa nhiệt độ treo tường (9.000BTU) | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Phụ kiện lắp đặt Điều hòa nhiệt độ treo tường loại 9000 cho 1 máy | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bập bênh 2 chỗ | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bập bênh đôi | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Con vật nhún có khớp nối | 3 | Con | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Nhà chòi cầu trượt xoắn kèm xích đu đôi 2 | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ngôi nhà thần tiên có bàn ghế | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Nhà bóng liên hoàn ống chui nhà khối cầu trượt | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bập bênh đơn con Chó | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Hầm chui tầu hỏa | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ đèn tín hiệu giao thông | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Góc thiên nhiên Mái ấm | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Khung thành | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Thảm cỏ nhân tạo | 300 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Ô tô đạp chân | 4 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Xe đạp chân | 3 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bàn cho giáo viên | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Ghế cho giáo viên | 4 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bảng viết chống lóa | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Tủ đựng dụng cụ nghệ thuật | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Đàn Organ | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Tủ đựng thiết bị chuyên đề | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Gương treo tường (phòng âm nhạc) | 20 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Gióng múa | 10 | m | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Tủ đựng đồ dùng | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ đo chiều cao, cân nặng | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh: găng tay, ống nghe, kẹp nhiệt độ | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ cáng, nẹp sơ cứu | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bàn hội trường | 35 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Ghế hội trường | 70 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Ổn áp | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bộ phông, rèm thảm trang trí | 24 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bục để chân dung Bác Hồ | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Chân mic tam giác để sàn | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Thiết bị âm thanh trợ giảng không dây cho Giáo viên | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Tủ tài liệu | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Bộ bàn Ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bảng công tác | 3 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Loa máy tính Loa Máy Tính | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Tủ tài liệu | 3 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Giường | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bảng công tác | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Camera IP hồng ngoại 4.0 Megapixel ngoài trời | 24 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Đầu ghi 32 kênh | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Tivi 43 INCH | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Swith POE 8 cổng | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Ổ lưu dữ liệu chuyên dụng | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Ghen hộp tiền phong 40 x60 | 500 | M | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Hộp bảo vệ đầu rắc tín hiệu | 24 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Dây cáp CAT 5E | 2.400 | M | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Tủ bảo vệ đầu ghi 10U - 15 U | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Dây HDMI 20m | 1 | Sợi | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Dây điện bọc PVC loại 1x2.5mm kết nối ti vi và đầu ghi | 50 | M | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Bộ loa, cục đẩy, mic, vang số | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Tủ rack | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Thảm nỉ đỏ trải sân khấu | 55 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bạt che nắng tự cuốn | 300 | m2 | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Xe đẩy thực phẩm sau sơ chế | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Máy say sinh tố cỡ lớn | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bếp từ 3 bếp | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Nồi hầm cháo | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Tủ nấu cơm điện | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Xoong Inox dùng cho bếp từ | 5 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Tủ đựng bát đĩa và xoong nồi inox | 3 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Chảo rán cỡ to dùng cho bếp từ | 3 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Bàn chia thức ăn | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Xe đẩy gia vị(cỡ nhỏ tầng) có hộp và khay đựng gia vị | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bình đựng sữa inox 8 lít | 16 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Giá treo đựng dao thớt | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Tủ hấp khăn | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Máy giặt dùng giặt chăn, gối, khăn cho trẻ | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Tủ sấy bát inox | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Máy thái rau củ quả đa năng | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Bình xịt cứu hỏa | 20 | Bình | Theo mô tả tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.371181E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường Mầm non Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ quản lý chung ít nhất 01 gói thầu về cung cấp lắp đặt thiết bị (có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (01 năm) là tổng thời gian nhân sự làm cán bộ phụ trách các gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị (tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm là 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 3 | 1 |
| 2 | Nhân sự phụ trách lắp đặt thiết bị | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành kỹ thuật điện hoặc điện tử/cơ khí/nội thất/công nghệ thông tin.- Đã làm công tác phụ trách lắp đặt thiết bị ít nhất 01 gói thầu về cung cấp lắp đặt thiết bị (có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (01 năm) là tổng thời gian nhân sự làm cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị các gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị (tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm là 02 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi