Gói thầu: Trang bị vật tư thay thế và xử lý bất thường tháng 7 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211048579-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ CÀ MAU
Tên gói thầu Trang bị vật tư thay thế và xử lý bất thường tháng 7 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211048433
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn vốn SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 112 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 15:46:00 đến ngày 2021-11-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,709,717,678 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ CÀ MAU
E-CDNT 1.2 Trang bị vật tư thay thế và xử lý bất thường tháng 7 năm 2021
Trang bị vật tư thay thế và xử lý bất thường tháng 7 năm 2021
112 Ngày
E-CDNT 3 vốn SXKD năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam –CTCP- Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau. Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3650072, Fax: 0290.3819818
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ CÀ MAU , địa chỉ: Xã Khánh An, Huyện U Minh, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam –CTCP- Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau. Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3650072, Fax: 0290.3819818


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ …. Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương, tài liệu kỹ thuật… chi tiết nêu tại Mẫu số 01 Phạm vi cung cấp hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì NCC chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và các khoản phát sinh do dịch bệnh Covid-19 (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam –CTCP- Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau. Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290.3650072, Fax: 0290.3819818
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau Điện thoại: 0290.3650072, Fax: 0290.3819818
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Parker Push-Lok Hose1ỐngChi tiết như đính kèm
2Parker Push-Lok Hose1ỐngChi tiết như đính kèm
3Pipe10ỐngChi tiết như đính kèm
4FLANGES8CáiChi tiết như đính kèm
590⁰ Elbow8CáiChi tiết như đính kèm
645⁰ Elbow5CáiChi tiết như đính kèm
7Hexagon Head Bolt32BộChi tiết như đính kèm
8CENTRIFUGAL PUMPS1BộChi tiết như đính kèm
9CENTRIFUGAL PUMPS1BộChi tiết như đính kèm
10Ống cao su bố vải1ỐngChi tiết như đính kèm
11Ống cao su bố vải1ỐngChi tiết như đính kèm
12O-ring2CáiChi tiết như đính kèmUse for Ball recirculating pumpType: KRP 80-200Operating Instructions 1081.815/7-10
13O-ring2CáiChi tiết như đính kèmUse for Ball recirculating pumpType: KRP 80-200Operating Instructions 1081.815/7-10
14V-Ring1CáiChi tiết như đính kèmUse for Ball recirculating pumpType: KRP 80-200Operating Instructions 1081.815/7-10
15O-Ring2CáiChi tiết như đính kèmUse for Ball recirculating pumpType: KRP 80-200Operating Instructions 1081.815/7-10
16O-Ring2CáiChi tiết như đính kèmUse for Ball recirculating pumpType: KRP 80-200Operating Instructions 1081.815/7-10
17O-Ring2CáiChi tiết như đính kèmUse for Ball recirculating pumpType: KRP 80-200Operating Instructions 1081.815/7-10
18Joint ring3CáiChi tiết như đính kèmUse for Ball recirculating pumpType: KRP 80-200Operating Instructions 1081.815/7-10
19Mechanical seal1CáiChi tiết như đính kèmUse for Ball recirculating pumpType: KRP 80-200Operating Instructions 1081.815/7-10
20Bearing2CáiChi tiết như đính kèm
21Lip seal1CáiChi tiết như đính kèmUse for Auxiliary cooling pump - Drawing no.: KRC -350 /450-999/GN- Parts list: KRC-350 /450-999/CN
22Lip seal1CáiChi tiết như đính kèmUse for Auxiliary cooling pump - Drawing no.: KRC -350 /450-999/GN- Parts list: KRC-350 /450-999/CN
23O-ring1CáiChi tiết như đính kèmUse for Auxiliary cooling pump - Drawing no.: KRC -350 /450-999/GN- Parts list: KRC-350 /450-999/CN
24O-ring3CáiChi tiết như đính kèmUse for Auxiliary cooling pump - Drawing no.: KRC -350 /450-999/GN- Parts list: KRC-350 /450-999/CN
25Bearing2CáiChi tiết như đính kèm
26Bearing1CáiChi tiết như đính kèm
27Globe Valve8CáiChi tiết như đính kèm
28O-ring1CáiChi tiết như đính kèmUse for Gear boxModel: 1713ARatio: 12.5 : 1Type: Right Angle Fan Drive Service rating: 333 HP at 1750 R.P.M input
29Brg shims- output & interm shaft1BộChi tiết như đính kèmUse for Gear boxModel: 1713ARatio: 12.5 : 1Type: Right Angle Fan Drive Service rating: 333 HP at 1750 R.P.M input
30Above gear spacer Interm1CáiChi tiết như đính kèmUse for Gear boxModel: 1713ARatio: 12.5 : 1Type: Right Angle Fan Drive Service rating: 333 HP at 1750 R.P.M input
31Sprag1CáiChi tiết như đính kèmUse for Gear boxModel: 1713ARatio: 12.5 : 1Type: Right Angle Fan Drive Service rating: 333 HP at 1750 R.P.M input
32Between gear spacer interm1CáiChi tiết như đính kèmUse for Gear boxModel: 1713ARatio: 12.5 : 1Type: Right Angle Fan Drive Service rating: 333 HP at 1750 R.P.M input
33Lower gear spacer output1CáiChi tiết như đính kèmUse for Gear boxModel: 1713ARatio: 12.5 : 1Type: Right Angle Fan Drive Service rating: 333 HP at 1750 R.P.M input
34Under gear spacer interm1CáiChi tiết như đính kèmUse for Gear boxModel: 1713ARatio: 12.5 : 1Type: Right Angle Fan Drive Service rating: 333 HP at 1750 R.P.M input
35Horiz Inner Brg spacer1CáiChi tiết như đính kèmUse for Gear boxModel: 1713ARatio: 12.5 : 1Type: Right Angle Fan Drive Service rating: 333 HP at 1750 R.P.M input
36Inner Race1CáiChi tiết như đính kèmUse for Gear boxModel: 1713ARatio: 12.5 : 1Type: Right Angle Fan Drive Service rating: 333 HP at 1750 R.P.M input
37Key retaining ring1CáiChi tiết như đính kèmUse for Gear boxModel: 1713ARatio: 12.5 : 1Type: Right Angle Fan Drive Service rating: 333 HP at 1750 R.P.M input
38Horiz Brg Locknut Set1BộChi tiết như đính kèmUse for Gear boxModel: 1713ARatio: 12.5 : 1Type: Right Angle Fan Drive Service rating: 333 HP at 1750 R.P.M input
39Gear Key Horiz Shaft1CáiChi tiết như đính kèmUse for Gear boxModel: 1713ARatio: 12.5 : 1Type: Right Angle Fan Drive Service rating: 333 HP at 1750 R.P.M input
40Horiz Gear Retainer1BộChi tiết như đính kèmUse for Gear boxModel: 1713ARatio: 12.5 : 1Type: Right Angle Fan Drive Service rating: 333 HP at 1750 R.P.M input
41Gear key- Output Shaft1CáiChi tiết như đính kèmUse for Gear boxModel: 1713ARatio: 12.5 : 1Type: Right Angle Fan Drive Service rating: 333 HP at 1750 R.P.M input
42Gear key- Interm Shaft1CáiChi tiết như đính kèmUse for Gear boxModel: 1713ARatio: 12.5 : 1Type: Right Angle Fan Drive Service rating: 333 HP at 1750 R.P.M input
43Upper Bearing-output1BộChi tiết như đính kèm
44Upper bearing-Interm1BộChi tiết như đính kèm
45Lower bearing-Interm1BộChi tiết như đính kèm
46Lower Bearing-output1BộChi tiết như đính kèm
47Outer Bearing-Horiz1BộChi tiết như đính kèm
48Standard Output Shaft Seal Set1BộChi tiết như đính kèm
49Stud Bolt56BộChi tiết như đính kèm
50Seamless Pipe4ỐngChi tiết như đính kèm
5190 LR ELBOW5CáiChi tiết như đính kèm
52Máy lạnh1BộChi tiết như đính kèm
53Linear Luminaire for Fluorescent Lamps28BộChi tiết như đính kèm
54Timer On Relay2CáiChi tiết như đính kèm
55Litmit switch23CáiChi tiết như đính kèm
56Shunt release5CáiChi tiết như đính kèm
57Auxiliary switch5CáiChi tiết như đính kèm
58Contactor6CáiChi tiết như đính kèm
59Auxiliary switch block6CáiChi tiết như đính kèm
60Contactor relay10CáiChi tiết như đính kèm
613TF AC Contactors3CáiChi tiết như đính kèm
623TF AC Contactors1CáiChi tiết như đính kèm
63Bimetal Overload Relays 3UA1CáiChi tiết như đính kèm
64Timer Relays1CáiChi tiết như đính kèm
65Three-phase control relay1CáiChi tiết như đính kèm
66On Delay Timer1CáiChi tiết như đính kèm
67Timer Relays2CáiChi tiết như đính kèm
68CONVERTER QUANG ĐIỆN12BộChi tiết như đính kèm
69Media converter2CáiChi tiết như đính kèm
70Network Camera1BộChi tiết như đính kèm
71Transmitter TGM 51BộChi tiết như đính kèm
72Signal converter/ insulator1CáiChi tiết như đính kèm
73Panel Instrument SCE-0201CáiChi tiết như đính kèm
74FO converters4CáiChi tiết như đính kèm
75Double action controller1CáiChi tiết như đính kèm
76Dust Concentration Monitor1BộChi tiết như đính kèm
77Microprocessor regulator1CáiChi tiết như đính kèm
78Pressure Transmitter1CáiChi tiết như đính kèm
79Search point Optima Plus2BộChi tiết như đính kèm
80Relay3CáiChi tiết như đính kèm
81Relay6BộChi tiết như đính kèm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->