Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Xóa hộ câu phụ thành phố Bảo Lộc năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211042231-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Xóa hộ câu phụ thành phố Bảo Lộc năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210811718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn XDCB năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 16:01:00 đến ngày 2021-10-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 896,587,909 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.344881864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68976373E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp hoặc sửa chữa đường dây và trạm biến áp (công trình năng lượng cấp IV trở lên): Tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp các tài liệu sau: -Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao y công chứng). -Bản sao hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp; Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 627.611.536 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.255.223.072 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đã tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ chỉ huy trưởng công trình nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đã tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;-Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc công trình dân dụng hoặc công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ do nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đã tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện;-Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ do nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đã tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện;-Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 csông trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu hoặc xe tải cẩu >=5T
- Đặc điểm thiết bị Dùng dựng trụ, chuyên chở vật liệu kéo dây v.v...
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất móng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công Ty Điện Lực Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Xóa hộ câu phụ thành phố Bảo Lộc năm 2021
Xóa hộ câu phụ Thành phố Bảo Lộc năm 2021
150 Ngày
E-CDNT 3 XDCB năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3990214; Fax: 02633.826772
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Nam TNHH – Công ty dịch vụ Điện lực miền Nam, Đ/c: 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, TP. HCM. Điện thoại: 0283.8100603 Công Ty Điện Lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3990214; Fax: 02633.826772


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3990214; Fax: 02633.826772


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; các hồ sơ tài liệu chứng minh là doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệmtheo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3990214; Fax: 02633.826772
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lâm Đồng – Địa chỉ: số 02 Hùng Vương – phường 10 – TP. Đà Lạt – tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3990214; Fax: 02633.826772s
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Lâm Đồng – Địa chỉ: số 02 Hùng Vương – phường 10 – TP. Đà Lạt – tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3990214; Fax: 02633.826772
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng báoĐấu thầu: 024.3768.6611; Email Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cung cấp và lắp đặt Móng 1 đà cản 1,2m - M12-1aTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT8móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng 2 đà cản 1,2m - M12-2aTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT5móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng bê tông kép - M12-BT(K)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT8móng
4Cung cấp và lắp đặt Bộ chằng xuống - CX1Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT5bộ
5Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại: TĐLLTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT6bộ
6Cung cấp và lắp đặt Bộ LB.FCO (A cấp LB.FCO; B cấp các vật tư còn lại)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT4bộ (1pha)
7Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12 mét - F540 (K = 2) (Loại có dây tiếp địa)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT6trụ
8Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12 mét - F540 (K = 2)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT23trụ
9Cung cấp và lắp đặt Bộ đà đơn đỡ thẳng XT-2.0ĐTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT2bộ
10Cung cấp và lắp đặt Đà kép néo dừng 2,4m - XD-2.4K (trụ kép)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT3bộ
11Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép composite X-2.4KCOPOSIT (trụ kép)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
12Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép composite X-0.8KCOPOSIT (trụ đơn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
13Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV + Ty sứ đứng - SĐUTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT6bộ
14Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh thẳng - SĐI (trụ đơn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT10bộ
15Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh cong - SĐGTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT7bộ
16Cung cấp và lắp đặt Sứ treo Polymer 24kV bắt vào xà - dây trần (CĐN Polymer - X)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT12bộ
17Cung cấp và lắp đặt Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ kép - dây trần (CĐN Polymer - TK)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT6bộ
18Cung cấp và lắp đặt Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ đơn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT20bộ
19Cung cấp và lắp đặt Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ kép)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT4bộ
20Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối ép WR dây AC50-50Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT32cái
21Cung cấp và lắp đặt Kẹp song song 2 boltTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT14cái
22Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse Cu 25mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT8cái
23Cung cấp và lắp đặt Cáp bọc CXV 24kV - 25mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT12m
24Cung cấp Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT462,8403kg
25Kéo rải căng dây AC50 lấy độ võngTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT2.327m
1Móng đất chôn sâu - M8,5-MĐTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT27móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng bê tông kép - M8,5-BT(K)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT13móng
3Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa hạ thế làm mớiTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT7bộ
4Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 8,5 mét-F300 (K=2) (Loại có sẵn dây tiếp địa)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT7trụ
5Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 8,5 mét-F300 (K=2)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT46trụ
6Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp LV.ABC 2-4x95mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT40bộ
7Cung cấp và lắp đặt kẹp ngừng cáp LV.ABC 2-4x95mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT22bộ
8Cung cấp và lắp đặt Bolt móc Ø16x250 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT43bộ
9Cung cấp và lắp đặt Bolt móc Ø16x350 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
10Cung cấp và lắp đặt Bolt móc Ø16x450 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT10bộ
11Cung cấp và lắp đặt Bolt móc Ø16x550 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT3bộ
12Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT12bộ
13Cung cấp và lắp đặt Móc treo đôi cáp ABCTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT5cái
14Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp ABCTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT12cái
15Cung cấp và lắp đặt Đầu kẹp cái (gắn tiếp đất di động, 1pha/1 bộ)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT10cái
16Cung cấp dây nhôm bọc LV-ABC 2x95mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT776,22m
17Cung cấp dây nhôm bọc LV-ABC 4x95mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT629,34m
18Kéo rải căng dây ABC 2x95mm2 lấy độ võngTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT617m
19Kéo rải căng dây ABC 4x95mm2 lấy độ võngTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT761m
1Lắp đặt MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 50kVA (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1máy
2Lắp đặt MBA 03 pha 22/0,4kV - 160kVA (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1máy
3Lắp đặt Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT4bộ (1pha)
4Lắp đặt FCO 27kV - 100A (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT4bộ (1pha)
5Lắp đặt TI 600V- 250/5A (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT4cái
6Lắp đặt Điện năng kế 1 pha (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1cái
7Lắp đặt Điện năng kế 3 pha (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1cái
8Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa 16 cọcTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
9Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa 30 cọcTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
10Cung cấp và lắp đặt Giá treo MBA 1 phaTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
11Cung cấp và lắp đặt Giàn đà đỡ MBA - Ghép ngang (Đà Loại 1)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
12Cung cấp và lắp đặt Bộ xà kép composite 75x75x6-0,81 và TC PL60x10x810Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
13Cung cấp và lắp đặt Thùng Điện kế 1 pha 600x320x450 (trọn bộ)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
14Cung cấp và lắp đặt Thùng Điện kế 3 pha 1.300x600x450 (trọn bộ trạm 160kVA)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
15Cung cấp và lắp đặt Collier sắt dẹp 40x4 ghép ngang (Loại 1)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT3bộ
16Cung cấp và lắp đặt Collier sắt dẹp 40x4 trụ đơn (Loại 3)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT2bộ
17Lắp đặt MCCB 2P - 240V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 18kA (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
18Lắp đặt MCCB 3 cực 415V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 36kA (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
19Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CV120mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT96m
20Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CVV 2x4mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT2m
21Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CVV 4x4mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT4m
22Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC 90 - 3,5mm bảo vệ cáp xuấtTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT32m
23Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ ống nhựa PVC (1,77 kg/cái)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT12cái
24Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ ống PVC - Mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT12cái
25Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp cách điện 24kV MBATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT4cái
26Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp cách điện 0,4kV MBATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT3cái
27Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp LATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT4cái
28Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO trên, dướiTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT4cái
29Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 120mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT12cái
30Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 70mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT2cái
31Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối bọc cách điện IPC 25-120/6-120mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT12cái
32Cung cấp và lắp đặt Co 90° uPVC - 90Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT12cái
33Cung cấp và lắp đặt Băng keo điệnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT241cuộn
34Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểmTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT4cái
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cung cấp và lắp đặt Móng 1 đà cản 1,2m - M12-1aTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT8móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng 2 đà cản 1,2m - M12-2aTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT5móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng bê tông kép - M12-BT(K)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT8móng
4Cung cấp và lắp đặt Bộ chằng xuống - CX1Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT5bộ
5Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại: TĐLLTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT6bộ
6Cung cấp và lắp đặt Bộ LB.FCO (A cấp LB.FCO; B cấp các vật tư còn lại)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT4bộ (1pha)
7Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12 mét - F540 (K = 2) (Loại có dây tiếp địa)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT6trụ
8Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12 mét - F540 (K = 2)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT23trụ
9Cung cấp và lắp đặt Bộ đà đơn đỡ thẳng XT-2.0ĐTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT2bộ
10Cung cấp và lắp đặt Đà kép néo dừng 2,4m - XD-2.4K (trụ kép)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT3bộ
11Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép composite X-2.4KCOPOSIT (trụ kép)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
12Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép composite X-0.8KCOPOSIT (trụ đơn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
13Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV + Ty sứ đứng - SĐUTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT6bộ
14Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh thẳng - SĐI (trụ đơn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT10bộ
15Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh cong - SĐGTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT7bộ
16Cung cấp và lắp đặt Sứ treo Polymer 24kV bắt vào xà - dây trần (CĐN Polymer - X)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT12bộ
17Cung cấp và lắp đặt Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ kép - dây trần (CĐN Polymer - TK)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT6bộ
18Cung cấp và lắp đặt Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ đơn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT20bộ
19Cung cấp và lắp đặt Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ kép)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT4bộ
20Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối ép WR dây AC50-50Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT32cái
21Cung cấp và lắp đặt Kẹp song song 2 boltTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT14cái
22Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse Cu 25mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT8cái
23Cung cấp và lắp đặt Cáp bọc CXV 24kV - 25mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT12m
24Cung cấp Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT462,8403kg
25Kéo rải căng dây AC50 lấy độ võngTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT2.327m
1Móng đất chôn sâu - M8,5-MĐTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT27móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng bê tông kép - M8,5-BT(K)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT13móng
3Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa hạ thế làm mớiTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT7bộ
4Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 8,5 mét-F300 (K=2) (Loại có sẵn dây tiếp địa)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT7trụ
5Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 8,5 mét-F300 (K=2)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT46trụ
6Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp LV.ABC 2-4x95mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT40bộ
7Cung cấp và lắp đặt kẹp ngừng cáp LV.ABC 2-4x95mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT22bộ
8Cung cấp và lắp đặt Bolt móc Ø16x250 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT43bộ
9Cung cấp và lắp đặt Bolt móc Ø16x350 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
10Cung cấp và lắp đặt Bolt móc Ø16x450 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT10bộ
11Cung cấp và lắp đặt Bolt móc Ø16x550 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT3bộ
12Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT12bộ
13Cung cấp và lắp đặt Móc treo đôi cáp ABCTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT5cái
14Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp ABCTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT12cái
15Cung cấp và lắp đặt Đầu kẹp cái (gắn tiếp đất di động, 1pha/1 bộ)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT10cái
16Cung cấp dây nhôm bọc LV-ABC 2x95mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT776,22m
17Cung cấp dây nhôm bọc LV-ABC 4x95mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT629,34m
18Kéo rải căng dây ABC 2x95mm2 lấy độ võngTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT617m
19Kéo rải căng dây ABC 4x95mm2 lấy độ võngTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT761m
1Lắp đặt MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 50kVA (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1máy
2Lắp đặt MBA 03 pha 22/0,4kV - 160kVA (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1máy
3Lắp đặt Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT4bộ (1pha)
4Lắp đặt FCO 27kV - 100A (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT4bộ (1pha)
5Lắp đặt TI 600V- 250/5A (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT4cái
6Lắp đặt Điện năng kế 1 pha (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1cái
7Lắp đặt Điện năng kế 3 pha (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1cái
8Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa 16 cọcTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
9Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa 30 cọcTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
10Cung cấp và lắp đặt Giá treo MBA 1 phaTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
11Cung cấp và lắp đặt Giàn đà đỡ MBA - Ghép ngang (Đà Loại 1)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
12Cung cấp và lắp đặt Bộ xà kép composite 75x75x6-0,81 và TC PL60x10x810Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
13Cung cấp và lắp đặt Thùng Điện kế 1 pha 600x320x450 (trọn bộ)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
14Cung cấp và lắp đặt Thùng Điện kế 3 pha 1.300x600x450 (trọn bộ trạm 160kVA)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
15Cung cấp và lắp đặt Collier sắt dẹp 40x4 ghép ngang (Loại 1)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT3bộ
16Cung cấp và lắp đặt Collier sắt dẹp 40x4 trụ đơn (Loại 3)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT2bộ
17Lắp đặt MCCB 2P - 240V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 18kA (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
18Lắp đặt MCCB 3 cực 415V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 36kA (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
19Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CV120mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT96m
20Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CVV 2x4mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT2m
21Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CVV 4x4mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT4m
22Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC 90 - 3,5mm bảo vệ cáp xuấtTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT32m
23Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ ống nhựa PVC (1,77 kg/cái)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT12cái
24Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ ống PVC - Mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT12cái
25Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp cách điện 24kV MBATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT4cái
26Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp cách điện 0,4kV MBATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT3cái
27Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp LATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT4cái
28Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO trên, dướiTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT4cái
29Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 120mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT12cái
30Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 70mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT2cái
31Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối bọc cách điện IPC 25-120/6-120mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT12cái
32Cung cấp và lắp đặt Co 90° uPVC - 90Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT12cái
33Cung cấp và lắp đặt Băng keo điệnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT241cuộn
34Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểmTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT4cái
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt Móng 1 đà cản 1,2m - M12-1aTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT8móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng 2 đà cản 1,2m - M12-2aTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT5móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng bê tông kép - M12-BT(K)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT8móng
4Cung cấp và lắp đặt Bộ chằng xuống - CX1Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT5bộ
5Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại: TĐLLTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT6bộ
6Cung cấp và lắp đặt Bộ LB.FCO (A cấp LB.FCO; B cấp các vật tư còn lại)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT4bộ (1pha)
7Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12 mét - F540 (K = 2) (Loại có dây tiếp địa)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT6trụ
8Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12 mét - F540 (K = 2)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT23trụ
9Cung cấp và lắp đặt Bộ đà đơn đỡ thẳng XT-2.0ĐTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT2bộ
10Cung cấp và lắp đặt Đà kép néo dừng 2,4m - XD-2.4K (trụ kép)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT3bộ
11Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép composite X-2.4KCOPOSIT (trụ kép)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
12Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép composite X-0.8KCOPOSIT (trụ đơn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
13Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV + Ty sứ đứng - SĐUTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT6bộ
14Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh thẳng - SĐI (trụ đơn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT10bộ
15Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh cong - SĐGTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT7bộ
16Cung cấp và lắp đặt Sứ treo Polymer 24kV bắt vào xà - dây trần (CĐN Polymer - X)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT12bộ
17Cung cấp và lắp đặt Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ kép - dây trần (CĐN Polymer - TK)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT6bộ
18Cung cấp và lắp đặt Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ đơn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT20bộ
19Cung cấp và lắp đặt Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ kép)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT4bộ
20Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối ép WR dây AC50-50Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT32cái
21Cung cấp và lắp đặt Kẹp song song 2 boltTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT14cái
22Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse Cu 25mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT8cái
23Cung cấp và lắp đặt Cáp bọc CXV 24kV - 25mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT12m
24Cung cấp Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT462,8403kg
25Kéo rải căng dây AC50 lấy độ võngTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT2.327m
1Móng đất chôn sâu - M8,5-MĐTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT27móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng bê tông kép - M8,5-BT(K)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT13móng
3Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa hạ thế làm mớiTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT7bộ
4Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 8,5 mét-F300 (K=2) (Loại có sẵn dây tiếp địa)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT7trụ
5Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 8,5 mét-F300 (K=2)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT46trụ
6Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp LV.ABC 2-4x95mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT40bộ
7Cung cấp và lắp đặt kẹp ngừng cáp LV.ABC 2-4x95mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT22bộ
8Cung cấp và lắp đặt Bolt móc Ø16x250 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT43bộ
9Cung cấp và lắp đặt Bolt móc Ø16x350 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
10Cung cấp và lắp đặt Bolt móc Ø16x450 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT10bộ
11Cung cấp và lắp đặt Bolt móc Ø16x550 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT3bộ
12Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT12bộ
13Cung cấp và lắp đặt Móc treo đôi cáp ABCTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT5cái
14Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp ABCTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT12cái
15Cung cấp và lắp đặt Đầu kẹp cái (gắn tiếp đất di động, 1pha/1 bộ)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT10cái
16Cung cấp dây nhôm bọc LV-ABC 2x95mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT776,22m
17Cung cấp dây nhôm bọc LV-ABC 4x95mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT629,34m
18Kéo rải căng dây ABC 2x95mm2 lấy độ võngTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT617m
19Kéo rải căng dây ABC 4x95mm2 lấy độ võngTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT761m
1Lắp đặt MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 50kVA (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1máy
2Lắp đặt MBA 03 pha 22/0,4kV - 160kVA (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1máy
3Lắp đặt Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT4bộ (1pha)
4Lắp đặt FCO 27kV - 100A (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT4bộ (1pha)
5Lắp đặt TI 600V- 250/5A (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT4cái
6Lắp đặt Điện năng kế 1 pha (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1cái
7Lắp đặt Điện năng kế 3 pha (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1cái
8Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa 16 cọcTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
9Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa 30 cọcTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
10Cung cấp và lắp đặt Giá treo MBA 1 phaTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
11Cung cấp và lắp đặt Giàn đà đỡ MBA - Ghép ngang (Đà Loại 1)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
12Cung cấp và lắp đặt Bộ xà kép composite 75x75x6-0,81 và TC PL60x10x810Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
13Cung cấp và lắp đặt Thùng Điện kế 1 pha 600x320x450 (trọn bộ)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
14Cung cấp và lắp đặt Thùng Điện kế 3 pha 1.300x600x450 (trọn bộ trạm 160kVA)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
15Cung cấp và lắp đặt Collier sắt dẹp 40x4 ghép ngang (Loại 1)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT3bộ
16Cung cấp và lắp đặt Collier sắt dẹp 40x4 trụ đơn (Loại 3)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT2bộ
17Lắp đặt MCCB 2P - 240V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 18kA (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
18Lắp đặt MCCB 3 cực 415V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 36kA (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT1bộ
19Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CV120mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT96m
20Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CVV 2x4mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT2m
21Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CVV 4x4mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT4m
22Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC 90 - 3,5mm bảo vệ cáp xuấtTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT32m
23Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ ống nhựa PVC (1,77 kg/cái)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT12cái
24Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ ống PVC - Mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT12cái
25Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp cách điện 24kV MBATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT4cái
26Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp cách điện 0,4kV MBATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT3cái
27Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp LATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT4cái
28Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO trên, dướiTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT4cái
29Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 120mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT12cái
30Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 70mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT2cái
31Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối bọc cách điện IPC 25-120/6-120mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT12cái
32Cung cấp và lắp đặt Co 90° uPVC - 90Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT12cái
33Cung cấp và lắp đặt Băng keo điệnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT241cuộn
34Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểmTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật và các tiêu chuẩn Vật tư thiết bị kèm theo E-HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.344881864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68976373E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp hoặc sửa chữa đường dây và trạm biến áp (công trình năng lượng cấp IV trở lên): Tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp các tài liệu sau: -Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao y công chứng). -Bản sao hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp; Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 627.611.536 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.255.223.072 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Đã tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ chỉ huy trưởng công trình nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 -Đã tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;-Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc công trình dân dụng hoặc công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ do nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 -Đã tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện;-Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ do nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 -Đã tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện;-Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 csông trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu hoặc xe tải cẩu >=5T Dùng dựng trụ, chuyên chở vật liệu kéo dây v.v...1
2 Máy đầm cóc đầm đất móng trụ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->