Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng hạng mục di chuyển hệ thống HTKT ngầm nổi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211049245-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng hạng mục di chuyển hệ thống HTKT ngầm nổi
Số hiệu KHLCNT 20210969451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 13:33:00 đến ngày 2021-10-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,846,928,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,69 tỷ VNĐ. Trong đó: • Hạng mục thi công hệ thống thông tin viễn thông có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ VND và đạt cấp công trình là cấp II; • Hạng mục thi công hệ thống điện có giá trị tối thiểu là 579 triệu VND; • Hạng mục thi công hệ thống cấp nước có gía trị tối thiểu là 422 triệu VND. Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công hệ thống thông tin viễn thông với giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ VND đạt cấp II, 01 hợp đồng thi công hệ thống điện với giá trị tối thiểu là 579 triệu VND và 01 hợp đồng thi công hệ thống cấp nước với giá trị tối thiểu là 422 triệu VND thì được tính là 01 hợp đồng tương tự..Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc và biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng công việc thực hiện; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử - viễn thông hoặc kỹ sư ngành viễn thông, thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình thông tin liên lạc còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thi công/thi công di chuyển hệ thống điện hoặc đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thi công/thi công di chuyển hệ thống thông tin, viễn thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Bản sao Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện tử - viễn thông hoặc kỹ sư ngành viễn thông, thông tin, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công/thi công di chuyển hệ thống thông tin (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư ngành điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công/thi công di chuyển hệ thống điện (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình thi công/ thi công di chuyển tuyến ống cấp nước (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư ngành viễn thông hoặc kỹ sư ngành thông tin hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự gói thầu này (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đồng hồ Megomet
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (nhà thầu nộp bản scan giấy đăng kiểm và đăng ký xe còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng hạng mục di chuyển hệ thống HTKT ngầm nổi
Xây dựng tuyến đường Danh Hương (đoạn từ 427 đến đường Dương Chính) huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín , địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội Đại diện chủ đầu tư: - Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty CP KAEMI Việt Nam – Công ty CP đầu tư Thương mại và Công nghiệp HT – Công ty CP Tư vấn xây dựng hạ tầng SHD. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty CP TNG An Bình Địa chỉ: Phường Đại Mỗ, Q.Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín , địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội Đại diện chủ đầu tư: - Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ pháp lý của nhà thầu, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu Báo cáo tài chính từ 2018-2020. Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 3 năm 2018, 2019, 2020 Xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết 30/6/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội Đại diện chủ đầu tư: - Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VIỄN THÔNG
B Đường dây thông tin
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo chương V1,7181 km cáp
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo chương V0,21 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo chương V1,81 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo chương V0,41 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợiTheo chương V0,21 km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo chương V1,21 km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo chương V0,41 km cáp
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo chương V14,11 km cáp
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo chương V0,0231 km cáp
10Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo chương V0,1661 km cáp
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo chương V0,031 km cáp
12Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo chương V0,2781 km cáp
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo chương V0,0831 km cáp
14Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 96 sợiTheo chương V0,031 km cáp
15Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo chương V0,181 km cáp
16Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo chương V0,4181 km cáp
17Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Theo chương V1,0041km
18Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Theo chương V0,3821km
19Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) >48 sợiTheo chương V0,0261km
20Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo chương V8bộ MX
21Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo chương V2bộ MX
22Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo chương V29bộ MX
23Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Theo chương V8bộ MX
24Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Theo chương V2bộ MX
25Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo chương V471 bộ ODF
26Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo chương V11 bộ ODF
27Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo chương V61 bộ ODF
28Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo chương V21 bộ ODF
29Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo chương V11 bộ ODF
30Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Đầu giao tiếp D 25 - D 50Theo chương V941 giắc cắm
31Lắp đặt tủ thiết bị Splitter 1:16Theo chương V4bộ
32Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp Theo chương V0,21 km cáp
33Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp Theo chương V0,0471 km cáp
34Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp Theo chương V40610 m
35Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp Theo chương V0,0661 km cáp
36Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp Theo chương V0,021 km cáp
37Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) Theo chương V0,361km
38Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.50x2Theo chương V2bộ măng sông
39Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.100x2Theo chương V1bộ măng sông
40Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x2Theo chương V11 tủ cáp
41Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.50x2Theo chương V2hộp cáp
42Đo thử luồng đồng bộ 2 mb/sTheo chương V8321 luồng
43Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quangTheo chương V8321 đôi đầu dây
44Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 2,5 gb/sTheo chương V121 thiết bị
45Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp tín hiệu, cáp thoạiTheo chương V581 đôi đầu dây
46Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápTheo chương V331 bộ
47Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo chương V331 hệ thống tiếp đất
48Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo chương V331 điện cực
49Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTheo chương V433cột
50Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTheo chương V76cột
51Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngTheo chương V701 cái/bể
52Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTheo chương V76cột
53Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònTheo chương V38cột
C Phần xây dựng hạ tầng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V5,97m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,537100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V0,664m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,06100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V0,905m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V0,748m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,059100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,072100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,618100m3
10Lắp đặt 1 ống PVC HI - 3P từ bể cáp tới cột treo cápTheo chương V4m
11Lắp ống dẫn cáp loại Fi Theo chương V0,33100 m/1 ống
12Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng máyTheo chương V2,1171 m3
13Lắp dựng cột bê tông đôi loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giớiTheo chương V1cột
14Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giớiTheo chương V32cột
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V55,112m3
16Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTheo chương V2bể
17Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Theo chương V6nắp đan
18Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuôngTheo chương V2bể
19Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuôngTheo chương V2bể
20Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuôngTheo chương V2bể
21Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuôngTheo chương V2bể
22Lắp đặt cút cong F110Theo chương V21 cái
23Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTheo chương V81 nút bịt ống
24Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6-6,5m bằng cơ giớiTheo chương V391 cột
25Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 6-6,5m bằng cơ giớiTheo chương V11 cột
26Tháo dỡ, thu hồi chân chống loại 5,6-10m- loại cột bê tôngTheo chương V111 bộ
27Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng cơ giớiTheo chương V11 cột
28Rải băng báo hiệu cáp quangTheo chương V0,0151 km/1 băng báo hiệu
D PHẦN ĐIỆN
E Tuyến đường dây không
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V6,918m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,623100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V2,64m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,498100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,148tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V20,2m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,06m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V44,14m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,25100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,25100m3
11Cột BTLT 18-13.0Theo chương V4cột
12Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo chương V41 mối nối
13Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo chương V4cột
14Gông cột đúpTheo chương V159,76kg
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo chương V2bộ
16Xà néo cột đúp dọc 35kV XNĐD-35Theo chương V110,2kg
17Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgTheo chương V1bộ
18Xà néo cột đúp ngang 35kV XNĐN-35Theo chương V202,26kg
19Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgTheo chương V2bộ
20Xà phụ 3 pha lệch XP-3.1Theo chương V38,19kg
21Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo chương V1bộ
22Xà phụ 3 pha XP-3Theo chương V87,32kg
23Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo chương V4bộ
24Chuỗi néo thủy tinh đơn 35kVTheo chương V3chuõi
25Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo chương V31 chuỗi sứ
26Chuỗi néo kép thủy tinh 35kVTheo chương V9chuỗi
27Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo chương V91 chuỗi sứ
28Sứ đứng 35kVTheo chương V18quả
29Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo chương V1,810 sứ
30Dây nhôm lõi thép AC120Theo chương V238,68m
31Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Theo chương V0,2341km/1 dây
32Ghíp nhôm 3 bulongTheo chương V9cái
33Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo chương V91 bộ
34Đầu cốt AM120Theo chương V6cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V0,610 đầu cốt
36Biển tên cộtTheo chương V2cái
37Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo chương V21 bộ
38Tiếp địa RC-2Theo chương V91,28kg
39Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo chương V0,05100m
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V4m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V4m3
42Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo chương V0,410 cọc
43Thay cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo chương V0,29100m
44Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo chương V0,0541km / 1dây
45Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo chương V11 cột
46Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo chương V21 cột
47Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo chương V11 cột
48Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo chương V0,031km / 1dây
49Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo chương V0,2311km / 1dây
50Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡTheo chương V11 bộ
51Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡTheo chương V41 bộ
52Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡTheo chương V21 bộ
53Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : NéoTheo chương V31 bộ
54Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVTheo chương V710 cách điện
55Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVTheo chương V1,710 cách điện
56Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Theo chương V91 chuỗi cách điện
57Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngTheo chương V0,11tấn
58Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo chương V0,11tấn
59Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTheo chương V8,48tấn
60Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo chương V8,48tấn
61Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngTheo chương V0,689tấn
62Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo chương V0,689tấn
F Tuyến cáp ngầm trung thế
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V12,1m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V1,089100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V121,002m3
4Trám khe 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗTheo chương V14,810m
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V13,5m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V5,831m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,525100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V71,812m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V11,725m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V1,055100m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V74,25m3
12Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo chương V131 bộ
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo chương V38,375m3
14Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo chương V0,25100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,225100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,427tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,688m3
18Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Theo chương V3.712,5kg
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,43100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,43100m3
21Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V14,410m
22Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V12,96m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V5,674m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,511100m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V20,232m3
26Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo chương V81 bộ
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo chương V22,464m3
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo chương V0,144100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,13100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,246tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,972m3
32Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Theo chương V2.138,4kg
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V0,009100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,495100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,495100m3
36Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công. Trọng lượng cáp Theo chương V2,15100m
37Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo chương V2,03100m
38Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC+CSVTheo chương V94,42kg
39Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo chương V2bộ
40Xà đỡ cầu dao phụ tải XCDTheo chương V56,48kg
41Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo chương V1bộ
42Ghế thao tác cầu dao GTT-CDTheo chương V69,07kg
43Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo chương V1bộ
44Thang trèo TT-3,2Theo chương V47,76kg
45Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo chương V1bộ
46Cổ dề đỡ cáp lên cộtTheo chương V20,16kg
47Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo chương V1bộ
48Chi tiết tiếp địa lên thiết bịTheo chương V9,25kg
49Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo chương V0,093100kg
50Thanh cái đồng MT50x5Theo chương V3m
51Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mmTheo chương V0,310 m
52Dây đồng mềm M50Theo chương V6m
53Thanh đồng bọc 35kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Theo chương V6m
54Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V121 m
55Đầu cốt đồng M50Theo chương V14cái
56Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V1,410 đầu cốt
57Sứ đứng 35kVTheo chương V4quả
58Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo chương V0,410 sứ
59Cầu dao phụ tải 35kV-630-16kA/sTheo chương V1bộ
60Chống sét van 35kVTheo chương V1bộ
61Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo chương V11 bộ
62Lắp đặt chống sét van Theo chương V13 pha
63Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Theo chương V11 bộ (3 pha)
64Thay chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt Theo chương V1công/bộ
65Biển tên cầu daoTheo chương V1cái
66Biển tên cápTheo chương V1cái
67Biển báo an toànTheo chương V1cái
68Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo chương V31 bộ
69Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo chương V0,297tấn
70Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngTheo chương V0,297tấn
G Tuyến đường dây hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V0,283m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,025100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,02m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,058100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V1,81m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,01100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,01100m3
8Cột BTLT 10-4.3-190Theo chương V1cột
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo chương V1cột
10Mã ốp cộtTheo chương V2cái
11Khóa hãmTheo chương V2cái
12Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Theo chương V2cái
13Đai thép + Khóa đaiTheo chương V11bộ
14Ghíp bọc nhựa 2bulongTheo chương V8cái
15Lắp đặt và tháo kẹp IPCTheo chương V8cái
16Cáp vặn xoắn ABC 4x70Theo chương V3m
17Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V31 m
18Đầu cốt đồng nhôm AM 70Theo chương V4cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V0,410 đầu cốt
20Cáp đồng hạ thế 2x25Theo chương V28m
21Thay, cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn Theo chương V281m
22Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo chương V11 hộp
23Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo chương V21 hộp
24Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmTheo chương V1hộp
25Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo chương V0,0531km / 1dây
26Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo chương V11 cột
27Thay, cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn Theo chương V91m
28Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡTheo chương V21 bộ
29Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTheo chương V0,85tấn
30Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo chương V0,85tấn
H Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo chương V1bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo chương V1bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo chương V2bộ
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo chương V21 vị trí
5Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo chương V22cái
6Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo chương V21bát
I TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC MỚI
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 280mm chiều dày 16,6mmTheo chương V0,66100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mmTheo chương V4,05100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmTheo chương V4100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo chương V0,03100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo chương V0,03100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmTheo chương V1,3100m
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 250mmTheo chương V0,13100m
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmTheo chương V0,13100m
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo chương V0,12100m
10Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 280mm, chiều dày 16,6mmTheo chương V2cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mmTheo chương V1cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mmTheo chương V1cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mmTheo chương V1cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo chương V2cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 280mm chiều dày 16,6mmTheo chương V0,005100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mmTheo chương V0,01100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmTheo chương V0,005100m
18Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmTheo chương V0,005100m
19Lắp bích thép, đường kính ống 150mmTheo chương V1cặp bích
20Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mmTheo chương V1cái
21Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mmTheo chương V1cái
22Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmTheo chương V1cái
23Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mmTheo chương V1cái
24Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mmTheo chương V1cái
25Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mmTheo chương V2cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo chương V2cái
27Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mmTheo chương V1cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo chương V4cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo chương V1cái
30Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mmTheo chương V1cái
31Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mmTheo chương V4cái
32Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmTheo chương V8cái
33Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mmTheo chương V8cái
34Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250mmTheo chương V0,01100m
35Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmTheo chương V0,02100m
36Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmTheo chương V0,02100m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 280mm chiều dày 16,6mmTheo chương V0,005100m
38Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 280mm, chiều dày 16,6 mmTheo chương V1bộ
39Lắp bích thép, đường kính ống 250mmTheo chương V0,5cặp bích
40Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 250mmTheo chương V1cái
41Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmTheo chương V1cái
42Miệng khóa gangTheo chương V1cái
43Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmTheo chương V1cái
44Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 280mm chiều dày 16,6mmTheo chương V0,005100m
45Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 280mm, chiều dày 16,6 mmTheo chương V1bộ
46Lắp bích thép, đường kính ống 250mmTheo chương V0,5cặp bích
47Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 250mmTheo chương V1cái
48Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mmTheo chương V1cái
49Miệng khóa gangTheo chương V1cái
50Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mmTheo chương V1cái
51Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo chương V0,005100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmTheo chương V1cái
53Lắp bích thép, đường kính ống 50mmTheo chương V0,5cặp bích
54Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTheo chương V1cái
55Miệng khóa gangTheo chương V1cái
56Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo chương V1cái
57Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo chương V0,05100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo chương V0,02100m
59Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo chương V4cái
60Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 280mm, chiều dày 16,6 mmTheo chương V2bộ
61Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 9,5 mmTheo chương V6bộ
62Lắp bích thép, đường kính ống 250mmTheo chương V1cặp bích
63Lắp bích thép, đường kính ống 150mmTheo chương V3cặp bích
64Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 250mmTheo chương V1cái
65Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mmTheo chương V3cái
66Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmTheo chương V4cái
67Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo chương V8cặp bích
68Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo chương V4cái
69Van cổng BBDN 100Theo chương V4cái
70Miệng khóa gangTheo chương V4cái
71Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 150mmTheo chương V1cái
72Lắp bích thép, đường kính ống 50mmTheo chương V0,5cặp bích
73Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo chương V2cái
74Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTheo chương V1cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo chương V1cái
76Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo chương V0,01100m
77Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo chương V0,01100m
78Ty van+Miệng khóa gangTheo chương V1cái
79Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo chương V0,002100m
80Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo chương V1cái
81Lắp đặt van ren, đường kính van Theo chương V1cái
82Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mmTheo chương V1cái
83Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm tinh trung bình D160Theo chương V10,07100m
84Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmTheo chương V0,38100m
85Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D90,80,32Theo chương V10,45100m
86Nước xúc xảTheo chương V79,818m3
87Nhân công phục vụ xúc xả ốngTheo chương V2công
J PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V36,308m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,327100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V170,544m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,665100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V1,965100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V1,965100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V0,029100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V0,047100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V3,294m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,163100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,179tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V30cái
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V1,217m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,011100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,109100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V0,012100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,012100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,202m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,006100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,262m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,014100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,038tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,033m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,005100m2
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V0,301m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V6,674m2
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,003tấn
28Nắp gang D800Theo chương V1cái
29Lắp dựng Nắp ga gangTheo chương V1cái
30Đai ôm ốngTheo chương V2bộ
31Gioăng cao su trương nởTheo chương V1bộ
32Bulong M16x150Theo chương V2bộ
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V2,1m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,019100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,21100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,24m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,007100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,503m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,033100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,045tấn
41Nắp gang D800Theo chương V1cái
42Lắp dựng Nắp ga gangTheo chương V1cái
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,731m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,065100m2
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V3,747m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,004100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,033100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,033100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,87m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,038100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,397m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,161100m2
53Đai thép 60x4Theo chương V22cái
54Bulong neo M14Theo chương V44cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,69 tỷ VNĐ. Trong đó: • Hạng mục thi công hệ thống thông tin viễn thông có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ VND và đạt cấp công trình là cấp II; • Hạng mục thi công hệ thống điện có giá trị tối thiểu là 579 triệu VND; • Hạng mục thi công hệ thống cấp nước có gía trị tối thiểu là 422 triệu VND. Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công hệ thống thông tin viễn thông với giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ VND đạt cấp II, 01 hợp đồng thi công hệ thống điện với giá trị tối thiểu là 579 triệu VND và 01 hợp đồng thi công hệ thống cấp nước với giá trị tối thiểu là 422 triệu VND thì được tính là 01 hợp đồng tương tự..Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc và biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng công việc thực hiện; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử - viễn thông hoặc kỹ sư ngành viễn thông, thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình thông tin liên lạc còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thi công/thi công di chuyển hệ thống điện hoặc đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thi công/thi công di chuyển hệ thống thông tin, viễn thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Bản sao Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật phần viễn thông 1 Là kỹ sư điện tử - viễn thông hoặc kỹ sư ngành viễn thông, thông tin, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công/thi công di chuyển hệ thống thông tin (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Là kỹ sư ngành điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công/thi công di chuyển hệ thống điện (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp nước 1 Là kỹ sư ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình thi công/ thi công di chuyển tuyến ống cấp nước (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư ngành viễn thông hoặc kỹ sư ngành thông tin hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự gói thầu này (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
2 Đầm cóc Còn sử dụng tốt2
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt1
8 Đồng hồ Megomet Còn sử dụng tốt1
9 Đồng hồ vạn năng Còn sử dụng tốt1
10 Máy đo cáp quang OTDR Còn sử dụng tốt, có kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiệu lực1
11 Máy hàn sợi cáp quang Còn sử dụng tốt, có kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiệu lực1
12 Máy ép đầu cốt Còn sử dụng tốt1
13 Máy đo điện trở tiếp địa Còn sử dụng tốt1
14 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt (nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))1
15 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Còn sử dụng tốt (nhà thầu nộp bản scan giấy đăng kiểm và đăng ký xe còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->