Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng hạng mục di chuyển hệ thống HTKT ngầm nổi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211049245-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng hạng mục di chuyển hệ thống HTKT ngầm nổi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210969451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 13:33:00 đến ngày 2021-10-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,846,928,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,69 tỷ VNĐ. Trong đó: • Hạng mục thi công hệ thống thông tin viễn thông có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ VND và đạt cấp công trình là cấp II; • Hạng mục thi công hệ thống điện có giá trị tối thiểu là 579 triệu VND; • Hạng mục thi công hệ thống cấp nước có gía trị tối thiểu là 422 triệu VND. Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công hệ thống thông tin viễn thông với giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ VND đạt cấp II, 01 hợp đồng thi công hệ thống điện với giá trị tối thiểu là 579 triệu VND và 01 hợp đồng thi công hệ thống cấp nước với giá trị tối thiểu là 422 triệu VND thì được tính là 01 hợp đồng tương tự..Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc và biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng công việc thực hiện; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử - viễn thông hoặc kỹ sư ngành viễn thông, thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình thông tin liên lạc còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thi công/thi công di chuyển hệ thống điện hoặc đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thi công/thi công di chuyển hệ thống thông tin, viễn thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Bản sao Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện tử - viễn thông hoặc kỹ sư ngành viễn thông, thông tin, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công/thi công di chuyển hệ thống thông tin (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công/thi công di chuyển hệ thống điện (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình thi công/ thi công di chuyển tuyến ống cấp nước (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư ngành viễn thông hoặc kỹ sư ngành thông tin hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự gói thầu này (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đồng hồ Megomet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn sợi cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (nhà thầu nộp bản scan giấy đăng kiểm và đăng ký xe còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng hạng mục di chuyển hệ thống HTKT ngầm nổi Xây dựng tuyến đường Danh Hương (đoạn từ 427 đến đường Dương Chính) huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Hồ sơ pháp lý của nhà thầu, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu Báo cáo tài chính từ 2018-2020. Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 3 năm 2018, 2019, 2020 Xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết 30/6/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư
- Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín
Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
Đại diện chủ đầu tư:
- Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín
Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VIỄN THÔNG | |||
| B | Đường dây thông tin | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo chương V | 1,718 | 1 km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo chương V | 0,2 | 1 km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo chương V | 1,8 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo chương V | 0,4 | 1 km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi | Theo chương V | 0,2 | 1 km cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo chương V | 1,2 | 1 km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo chương V | 0,4 | 1 km cáp |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo chương V | 14,1 | 1 km cáp |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo chương V | 0,023 | 1 km cáp |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo chương V | 0,166 | 1 km cáp |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo chương V | 0,03 | 1 km cáp |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo chương V | 0,278 | 1 km cáp |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo chương V | 0,083 | 1 km cáp |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 96 sợi | Theo chương V | 0,03 | 1 km cáp |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo chương V | 0,18 | 1 km cáp |
| 16 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo chương V | 0,418 | 1 km cáp |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) | Theo chương V | 1,004 | 1km |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) | Theo chương V | 0,382 | 1km |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) >48 sợi | Theo chương V | 0,026 | 1km |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo chương V | 8 | bộ MX |
| 21 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo chương V | 2 | bộ MX |
| 22 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo chương V | 29 | bộ MX |
| 23 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Theo chương V | 8 | bộ MX |
| 24 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Theo chương V | 2 | bộ MX |
| 25 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo chương V | 47 | 1 bộ ODF |
| 26 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 27 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo chương V | 6 | 1 bộ ODF |
| 28 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 29 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 30 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Đầu giao tiếp D 25 - D 50 | Theo chương V | 94 | 1 giắc cắm |
| 31 | Lắp đặt tủ thiết bị Splitter 1:16 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp | Theo chương V | 0,2 | 1 km cáp |
| 33 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp | Theo chương V | 0,047 | 1 km cáp |
| 34 | Lắp đặt cáp thoại trong máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp | Theo chương V | 406 | 10 m |
| 35 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp | Theo chương V | 0,066 | 1 km cáp |
| 36 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp | Theo chương V | 0,02 | 1 km cáp |
| 37 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) | Theo chương V | 0,36 | 1km |
| 38 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.50x2 | Theo chương V | 2 | bộ măng sông |
| 39 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.100x2 | Theo chương V | 1 | bộ măng sông |
| 40 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x2 | Theo chương V | 1 | 1 tủ cáp |
| 41 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp C.50x2 | Theo chương V | 2 | hộp cáp |
| 42 | Đo thử luồng đồng bộ 2 mb/s | Theo chương V | 832 | 1 luồng |
| 43 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quang | Theo chương V | 832 | 1 đôi đầu dây |
| 44 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 2,5 gb/s | Theo chương V | 12 | 1 thiết bị |
| 45 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Cáp tín hiệu, cáp thoại | Theo chương V | 58 | 1 đôi đầu dây |
| 46 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Theo chương V | 33 | 1 bộ |
| 47 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo chương V | 33 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 48 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo chương V | 33 | 1 điện cực |
| 49 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo chương V | 433 | cột |
| 50 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo chương V | 76 | cột |
| 51 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Theo chương V | 70 | 1 cái/bể |
| 52 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo chương V | 76 | cột |
| 53 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Theo chương V | 38 | cột |
| C | Phần xây dựng hạ tầng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 5,97 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,537 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 0,664 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,905 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,748 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,618 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt 1 ống PVC HI - 3P từ bể cáp tới cột treo cáp | Theo chương V | 4 | m |
| 11 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Theo chương V | 0,33 | 100 m/1 ống |
| 12 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng máy | Theo chương V | 2,117 | 1 m3 |
| 13 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới | Theo chương V | 1 | cột |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới | Theo chương V | 32 | cột |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 55,112 | m3 |
| 16 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Theo chương V | 2 | bể |
| 17 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Theo chương V | 6 | nắp đan |
| 18 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông | Theo chương V | 2 | bể |
| 19 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông | Theo chương V | 2 | bể |
| 20 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông | Theo chương V | 2 | bể |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | Theo chương V | 2 | bể |
| 22 | Lắp đặt cút cong F110 | Theo chương V | 2 | 1 cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Theo chương V | 8 | 1 nút bịt ống |
| 24 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6-6,5m bằng cơ giới | Theo chương V | 39 | 1 cột |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 6-6,5m bằng cơ giới | Theo chương V | 1 | 1 cột |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi chân chống loại 5,6-10m- loại cột bê tông | Theo chương V | 11 | 1 bộ |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng cơ giới | Theo chương V | 1 | 1 cột |
| 28 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Theo chương V | 0,015 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| E | Tuyến đường dây không | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 6,918 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,623 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,498 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,148 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 20,2 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,06 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 44,14 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 11 | Cột BTLT 18-13.0 | Theo chương V | 4 | cột |
| 12 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo chương V | 4 | 1 mối nối |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V | 4 | cột |
| 14 | Gông cột đúp | Theo chương V | 159,76 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Xà néo cột đúp dọc 35kV XNĐD-35 | Theo chương V | 110,2 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Xà néo cột đúp ngang 35kV XNĐN-35 | Theo chương V | 202,26 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Xà phụ 3 pha lệch XP-3.1 | Theo chương V | 38,19 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Theo chương V | 87,32 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV | Theo chương V | 3 | chuõi |
| 25 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo chương V | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 26 | Chuỗi néo kép thủy tinh 35kV | Theo chương V | 9 | chuỗi |
| 27 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo chương V | 9 | 1 chuỗi sứ |
| 28 | Sứ đứng 35kV | Theo chương V | 18 | quả |
| 29 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo chương V | 1,8 | 10 sứ |
| 30 | Dây nhôm lõi thép AC120 | Theo chương V | 238,68 | m |
| 31 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Theo chương V | 0,234 | 1km/1 dây |
| 32 | Ghíp nhôm 3 bulong | Theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 34 | Đầu cốt AM120 | Theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 36 | Biển tên cột | Theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 38 | Tiếp địa RC-2 | Theo chương V | 91,28 | kg |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 4 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 4 | m3 |
| 42 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 43 | Thay cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Theo chương V | 0,29 | 100m |
| 44 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo chương V | 0,054 | 1km / 1dây |
| 45 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo chương V | 1 | 1 cột |
| 46 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo chương V | 2 | 1 cột |
| 47 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo chương V | 1 | 1 cột |
| 48 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo chương V | 0,03 | 1km / 1dây |
| 49 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo chương V | 0,231 | 1km / 1dây |
| 50 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 51 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 52 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 53 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 54 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Theo chương V | 7 | 10 cách điện |
| 55 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Theo chương V | 1,7 | 10 cách điện |
| 56 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Theo chương V | 9 | 1 chuỗi cách điện |
| 57 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo chương V | 0,11 | tấn |
| 58 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo chương V | 0,11 | tấn |
| 59 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo chương V | 8,48 | tấn |
| 60 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo chương V | 8,48 | tấn |
| 61 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Theo chương V | 0,689 | tấn |
| 62 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo chương V | 0,689 | tấn |
| F | Tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 12,1 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 1,089 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 121,002 | m3 |
| 4 | Trám khe 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | Theo chương V | 14,8 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 13,5 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 5,831 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,525 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 71,812 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 11,725 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 1,055 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 74,25 | m3 |
| 12 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo chương V | 13 | 1 bộ |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chương V | 38,375 | m3 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,427 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,688 | m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo chương V | 3.712,5 | kg |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 21 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V | 14,4 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 12,96 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 5,674 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,511 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 20,232 | m3 |
| 26 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chương V | 22,464 | m3 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,246 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,972 | m3 |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo chương V | 2.138,4 | kg |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,495 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,495 | 100m3 |
| 36 | Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công. Trọng lượng cáp | Theo chương V | 2,15 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo chương V | 2,03 | 100m |
| 38 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC+CSV | Theo chương V | 94,42 | kg |
| 39 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Xà đỡ cầu dao phụ tải XCD | Theo chương V | 56,48 | kg |
| 41 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Ghế thao tác cầu dao GTT-CD | Theo chương V | 69,07 | kg |
| 43 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Thang trèo TT-3,2 | Theo chương V | 47,76 | kg |
| 45 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Cổ dề đỡ cáp lên cột | Theo chương V | 20,16 | kg |
| 47 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị | Theo chương V | 9,25 | kg |
| 49 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo chương V | 0,093 | 100kg |
| 50 | Thanh cái đồng MT50x5 | Theo chương V | 3 | m |
| 51 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | Theo chương V | 0,3 | 10 m |
| 52 | Dây đồng mềm M50 | Theo chương V | 6 | m |
| 53 | Thanh đồng bọc 35kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Theo chương V | 6 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V | 12 | 1 m |
| 55 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chương V | 14 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 57 | Sứ đứng 35kV | Theo chương V | 4 | quả |
| 58 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 59 | Cầu dao phụ tải 35kV-630-16kA/s | Theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Chống sét van 35kV | Theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 62 | Lắp đặt chống sét van | Theo chương V | 1 | 3 pha |
| 63 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 64 | Thay chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt | Theo chương V | 1 | công/bộ |
| 65 | Biển tên cầu dao | Theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Biển tên cáp | Theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Biển báo an toàn | Theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 69 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo chương V | 0,297 | tấn |
| 70 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Theo chương V | 0,297 | tấn |
| G | Tuyến đường dây hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,283 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,02 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 1,81 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 8 | Cột BTLT 10-4.3-190 | Theo chương V | 1 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V | 1 | cột |
| 10 | Mã ốp cột | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Khóa hãm | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Đai thép + Khóa đai | Theo chương V | 11 | bộ |
| 14 | Ghíp bọc nhựa 2bulong | Theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70 | Theo chương V | 3 | m |
| 17 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo chương V | 3 | 1 m |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM 70 | Theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 20 | Cáp đồng hạ thế 2x25 | Theo chương V | 28 | m |
| 21 | Thay, cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn | Theo chương V | 28 | 1m |
| 22 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo chương V | 1 | 1 hộp |
| 23 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo chương V | 2 | 1 hộp |
| 24 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo chương V | 0,053 | 1km / 1dây |
| 26 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo chương V | 1 | 1 cột |
| 27 | Thay, cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn | Theo chương V | 9 | 1m |
| 28 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 29 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo chương V | 0,85 | tấn |
| 30 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo chương V | 0,85 | tấn |
| H | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo chương V | 21 | bát |
| I | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 280mm chiều dày 16,6mm | Theo chương V | 0,66 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Theo chương V | 4,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Theo chương V | 1,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 250mm | Theo chương V | 0,13 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Theo chương V | 0,13 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 280mm, chiều dày 16,6mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 280mm chiều dày 16,6mm | Theo chương V | 0,005 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Theo chương V | 0,01 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,005 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo chương V | 0,005 | 100m |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo chương V | 1 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm | Theo chương V | 0,01 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 280mm chiều dày 16,6mm | Theo chương V | 0,005 | 100m |
| 38 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 280mm, chiều dày 16,6 mm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm | Theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 250mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Miệng khóa gang | Theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 280mm chiều dày 16,6mm | Theo chương V | 0,005 | 100m |
| 45 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 280mm, chiều dày 16,6 mm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm | Theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 47 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 250mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Miệng khóa gang | Theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo chương V | 0,005 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Miệng khóa gang | Theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 280mm, chiều dày 16,6 mm | Theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 9,5 mm | Theo chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm | Theo chương V | 1 | cặp bích |
| 63 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo chương V | 3 | cặp bích |
| 64 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 250mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo chương V | 8 | cặp bích |
| 68 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Van cổng BBDN 100 | Theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Miệng khóa gang | Theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 150mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 73 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo chương V | 0,01 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo chương V | 0,01 | 100m |
| 78 | Ty van+Miệng khóa gang | Theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chương V | 0,002 | 100m |
| 80 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm tinh trung bình D160 | Theo chương V | 10,07 | 100m |
| 84 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Theo chương V | 0,38 | 100m |
| 85 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D90,80,32 | Theo chương V | 10,45 | 100m |
| 86 | Nước xúc xả | Theo chương V | 79,818 | m3 |
| 87 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | Theo chương V | 2 | công |
| J | PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 36,308 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,327 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 170,544 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,665 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 1,965 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 1,965 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 3,294 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,179 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 30 | cái |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 1,217 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,202 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,262 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,038 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,033 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 0,301 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 6,674 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,003 | tấn |
| 28 | Nắp gang D800 | Theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp dựng Nắp ga gang | Theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Đai ôm ống | Theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Gioăng cao su trương nở | Theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Bulong M16x150 | Theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 2,1 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,24 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,503 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,045 | tấn |
| 41 | Nắp gang D800 | Theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp dựng Nắp ga gang | Theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,731 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 3,747 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,87 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,397 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 53 | Đai thép 60x4 | Theo chương V | 22 | cái |
| 54 | Bulong neo M14 | Theo chương V | 44 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,69 tỷ VNĐ. Trong đó: • Hạng mục thi công hệ thống thông tin viễn thông có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ VND và đạt cấp công trình là cấp II; • Hạng mục thi công hệ thống điện có giá trị tối thiểu là 579 triệu VND; • Hạng mục thi công hệ thống cấp nước có gía trị tối thiểu là 422 triệu VND. Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công hệ thống thông tin viễn thông với giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ VND đạt cấp II, 01 hợp đồng thi công hệ thống điện với giá trị tối thiểu là 579 triệu VND và 01 hợp đồng thi công hệ thống cấp nước với giá trị tối thiểu là 422 triệu VND thì được tính là 01 hợp đồng tương tự..Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc và biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng công việc thực hiện; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tử - viễn thông hoặc kỹ sư ngành viễn thông, thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công trình thông tin liên lạc còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thi công/thi công di chuyển hệ thống điện hoặc đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thi công/thi công di chuyển hệ thống thông tin, viễn thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Bản sao Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần viễn thông | 1 | Là kỹ sư điện tử - viễn thông hoặc kỹ sư ngành viễn thông, thông tin, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công/thi công di chuyển hệ thống thông tin (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Là kỹ sư ngành điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công/thi công di chuyển hệ thống điện (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp nước | 1 | Là kỹ sư ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình thi công/ thi công di chuyển tuyến ống cấp nước (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư ngành viễn thông hoặc kỹ sư ngành thông tin hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự gói thầu này (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Đồng hồ Megomet | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Đồng hồ vạn năng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đo cáp quang OTDR | Còn sử dụng tốt, có kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy hàn sợi cáp quang | Còn sử dụng tốt, có kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy ép đầu cốt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đo điện trở tiếp địa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt (nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm)) | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Còn sử dụng tốt (nhà thầu nộp bản scan giấy đăng kiểm và đăng ký xe còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm)) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi