Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức và người lao động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211049410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo Hiểm Xã Hội Tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức và người lao động |
| Số hiệu KHLCNT | 20210718323 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí quản lý chi BHXH, BHYT, BHTN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 16:05:00 đến ngày 2021-10-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 815,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,232,000 VNĐ ((Mười hai triệu hai trăm ba mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.222.830.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 244.566.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau-Tương tự về tính chất cung cấp dịch vụ: Là hợp đồng khám sức khỏe (Phạm vi khám sức khỏe phải bao gồm: Khám tổng quát (Khám nội khoa, Ngoại khoa, Khám mắt, Khám tai mũi họng, Khám Răng hàm mặt),Chụp X quang, Siêu âm, Khám phụ khoa, Xét nghiệm máu. -Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 815.522.000 VND. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm EHSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn VAT) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: 1/ Hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe; 2/ Phiếu tổng hợp kết quả khám chữa bệnh. 3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. Ghi chú: -Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 815.522.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.631.044.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sĩ lãnh đạo đoàn khám chữa bệnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tiến sĩ.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhậnđáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ phụ trách khám nội khoa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Trong đó có 01 Thạc sĩCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêuchuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ phụ trách khám ngoạikhoa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa ngoại.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêuchuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ phụ trách khám mắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa mắt.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêuchuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ phụ trách khám tai mũihọng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa tai mũi họng.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêuchuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ phụ trách khám răng hàm mặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa răng hàm mặt.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêuchuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ phụ trách xét nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành y hoặc sinh học hoặc dược sỹhoặc kỹ thuật xét nghiệm.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên chuyên khoa xét nghiệm.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ phụ trách chẩn đoán hình ảnh X Quang |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh.Có giấy chứng nhận đã tham gia và hoàn thành chương trình đào tạo an toàn bức xạ.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêuchuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ phụ trách chẩn đoán hình ảnh siêu âm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêuchuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ phụ trách khám sản phụkhoa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa sản phụ khoa.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêuchuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh thuộc chuyên môn xét nghiệm.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêuchuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách điềudưỡng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên;Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh thuộc chuyên môn điều dưỡng.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêuchuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Đo Loãng Xương | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15 giây/kết quả |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy Nội Soi Dạ Dày | |
| - Đặc điểm thiết bị | 530, 590 series.Nội soi dạ day |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Phân Tích Huyết Học | |
| - Đặc điểm thiết bị | 84 test/giờXét nghiệm huyết học |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy X-Quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.1—500mAsChụp X-Quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1000kWSiêu âm màu Bụng, Tim, Vú, Giáp, Mạch máu, Âm đạo. Đánh giá tình trạng hoạt động, cấu trúc của các bộ phận nêu trên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đo điện tim | |
| - Đặc điểm thiết bị | 100kWĐánh giá tình trạng hoạt động của tim |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bộ Máy Nội Soi Tai Mũi Họng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 60WĐánh giá tình trạng tai mũi họng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe chụp X-Quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | 90;50Đánh giá tình trạng của phổi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo huyết áp người lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 45 giây/ ngườiKiểm tra huyết áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy quay ly tâm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80kwQuay ly tâm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy Xét Nghiệm Huyết Học | |
| - Đặc điểm thiết bị | 40 test/hXét nghiệm huyết học |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phân tích huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | tối thiểu 150µL đến tối đa 300µL.Xét nghiệm huyết học |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy Xét Nghiệm Sinh Hoá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 800 test/giờXét nghiệm sinh hóa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dàn Máy Xét Nghiệm Sinh Hóa Miễn Dịch Tự Động | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1000 xét nghiệm/giờ (đo quang và ISE) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy xét nghiệm nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 test/ giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Giường lưu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giường nằm - bệnh viện |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo Hiểm Xã Hội Tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức và người lao động Khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức và người lao động năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí quản lý chi BHXH, BHYT, BHTN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | + Báo cáo tài chính của 03 năm gần đây (2018,2019,2020) hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; + Hồ sơ chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; + Hợp đồng tương tự đã thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành nghĩa vụ thực hiện hợp đồng được thi thực; + Giấy đăng ký kinh doanh có nghành nghề phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.232.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bảo hiểm xã hội tỉnh Long An
+ Địa chỉ: Số 8, tuyến tránh QL1, Phường 4, Tân An, Long An.
+ Điện thoại: (0723) 822 426 - Fax: (0723) 822 634. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bảo hiểm xã hội tỉnh Long An + Địa chỉ: Số 8, tuyến tránh QL1, Phường 4, Tân An, Long An. + Điện thoại: (0723) 822 426 - Fax: (0723) 822 634. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bảo hiểm xã hội tỉnh Long An + Địa chỉ: Số 8, tuyến tránh QL1, Phường 4, Tân An, Long An. + Điện thoại: (0723) 822 253 - Fax: (0723) 822 634. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Bảo hiểm xã hội tỉnh Long An + Địa chỉ: Số 8, tuyến tránh QL1, Phường 4, Tân An, Long An. + Điện thoại: (0723) 822 253 - Fax: (0723) 822 634. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bệnh sử | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 2 | Khám tổng quát | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 3 | -Điền tờ khai bệnh sử | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 4 | -Dấu hiệu sinh tồn : Cân, đo, chiều cao, nhiệt độ, huyết áp | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 5 | -Chỉ số khối cơ thể (BMI) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 6 | -Khám mắt (Kiểm tra mắt, kiểm tra mù màu, Sử dụng thiết bị khám chuyên khoa mắt) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 7 | Khám nội tổng quát | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 8 | -Hô hấp (phổi, lồng ngực) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 9 | -Tim mạch | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 10 | -Tiêu hóa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 11 | -Tiết niệu,sinh dục | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 12 | -Cơ,xương,khớp | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 13 | -Da liễu | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 14 | -Thần kinh | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 15 | -Nội Tiết | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 16 | Khám chuyên khoa tai, mũi, họng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 17 | Khám chuyên khoa răng, hàm, mặt | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 18 | Khám phụ khoa ( Nữ lập gia đình ) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 183 | Nữ |
| 19 | Tầm soát ung thư cổ tử cung ( Nữ có gia đình Pap’smear ) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 183 | Nữ |
| 20 | Soi tươi huyết trắng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 183 | Nữ |
| 21 | Siêu âm Doppler màu tuyến vú | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 183 | Nữ |
| 22 | Siêu âm Doppler màu đầu dò âm đạo ( Nữ lập gia đình ) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 183 | Nữ |
| 23 | Siêu âm Doppler màu tuyến giáp | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 24 | Siêu âm Doppler màu mạch máu 2 chi dưới | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 25 | Siêu âm Doppler màu tim | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 26 | Siêu âm Doppler màu bụng tổng quát | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 27 | Chụp X-quang số hóa 1 phim (Tim phổi thẳng) kỹ thuật số | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 28 | Điện tâm đồ (ECG) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 29 | Đo mật độ xương 1 vị trí | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 30 | Các xét nghiệm cơ bản | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 31 | Tổng phân tích nước tiểu | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 32 | Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 33 | Định lượng các chất Glucose | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 34 | Kiểm tra Cholesterol toàn phần (Định lượng Cholesterol, Định lượng HDL cholesterol, Định lượng LDL cholesterol, Định lượng Triglyceride) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 35 | Định lượng Acid Uric | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 36 | Kiểm tra chức năng gan (Định lượng SGOT, SGPT,Gama GT) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 37 | Kiểm tra chức năng thận (Định lượng các chất Ure, Creatinin) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 38 | Kiểm tra vi trùng bao tử (H.pylori) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 39 | Định lượng HBsAg | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 40 | Định lượng Anti HBs | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 41 | Định lượng Anti HCV | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 42 | Định lượng Tầm soát ung thư tuyến tiền liệt ( PSA ) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 109 | Nam |
| 43 | Định lượng Tầm soát ung thư Gan ( AFP ) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 44 | Định lượng Tầm soát ung thư tụy ( CA 19.9 ) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 45 | Định lượng Tầm soát ung thư vú ( CA 15.3 ) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 183 | Nữ |
| 46 | Định lượng Tầm soát ung thư phổi (CyFra 21.1) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 47 | Định lượng Tầm soát ung thư dạ dày ( CA 72.4 ) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
| 48 | Định lượng Tầm soát ung thư buồng trứng ( CA 125 ) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 183 | Nữ |
| 49 | Chức năng tuyến giáp ( FT3, FT4, TSH ) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 292 | Nam & Nữ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.22283E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 244.566.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.222.830.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 244.566.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau-Tương tự về tính chất cung cấp dịch vụ: Là hợp đồng khám sức khỏe (Phạm vi khám sức khỏe phải bao gồm: Khám tổng quát (Khám nội khoa, Ngoại khoa, Khám mắt, Khám tai mũi họng, Khám Răng hàm mặt),Chụp X quang, Siêu âm, Khám phụ khoa, Xét nghiệm máu. -Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 815.522.000 VND. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm EHSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn VAT) theo quy định hiện hành các tài liệu sau: 1/ Hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe; 2/ Phiếu tổng hợp kết quả khám chữa bệnh. 3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. Ghi chú: -Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 815.522.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.631.044.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sĩ lãnh đạo đoàn khám chữa bệnh | 1 | Tiến sĩ.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhậnđáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 10 | 6 |
| 2 | Bác sĩ phụ trách khám nội khoa | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Trong đó có 01 Thạc sĩCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêuchuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 4 |
| 3 | Bác sĩ phụ trách khám ngoạikhoa | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa ngoại.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêuchuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 7 | 4 |
| 4 | Bác sĩ phụ trách khám mắt | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa mắt.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêuchuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 4 |
| 5 | Bác sĩ phụ trách khám tai mũihọng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa tai mũi họng.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêuchuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 7 | 4 |
| 6 | Bác sĩ phụ trách khám răng hàm mặt | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa răng hàm mặt.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêuchuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 7 | 4 |
| 7 | Bác sĩ phụ trách xét nghiệm | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành y hoặc sinh học hoặc dược sỹhoặc kỹ thuật xét nghiệm.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên chuyên khoa xét nghiệm.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 7 | 4 |
| 8 | Bác sĩ phụ trách chẩn đoán hình ảnh X Quang | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh.Có giấy chứng nhận đã tham gia và hoàn thành chương trình đào tạo an toàn bức xạ.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêuchuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 7 | 4 |
| 9 | Bác sĩ phụ trách chẩn đoán hình ảnh siêu âm | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêuchuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 7 | 4 |
| 10 | Bác sĩ phụ trách khám sản phụkhoa | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh Chuyên khoa sản phụ khoa.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêuchuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 7 | 4 |
| 11 | Kỹ thuật viên xét nghiệm | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh thuộc chuyên môn xét nghiệm.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêuchuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụtrách điềudưỡng | 5 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên;Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh, với phạm vi hoạt động chuyên môn: Khám bệnh, chữa bệnh thuộc chuyên môn điều dưỡng.Có hợp đồng tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêuchuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Đo Loãng Xương | 15 giây/kết quả | 2 |
| 2 | Máy Nội Soi Dạ Dày | 530, 590 series.Nội soi dạ day | 1 |
| 3 | Máy Phân Tích Huyết Học | 84 test/giờXét nghiệm huyết học | 1 |
| 4 | Máy X-Quang | 0.1—500mAsChụp X-Quang | 2 |
| 5 | Máy siêu âm | 1000kWSiêu âm màu Bụng, Tim, Vú, Giáp, Mạch máu, Âm đạo. Đánh giá tình trạng hoạt động, cấu trúc của các bộ phận nêu trên | 3 |
| 6 | Máy đo điện tim | 100kWĐánh giá tình trạng hoạt động của tim | 1 |
| 7 | Bộ Máy Nội Soi Tai Mũi Họng | 60WĐánh giá tình trạng tai mũi họng | 1 |
| 8 | Xe chụp X-Quang | 90;50Đánh giá tình trạng của phổi | 1 |
| 9 | Máy đo huyết áp người lớn | 45 giây/ ngườiKiểm tra huyết áp | 1 |
| 10 | Máy quay ly tâm | 80kwQuay ly tâm | 1 |
| 11 | Máy Xét Nghiệm Huyết Học | 40 test/hXét nghiệm huyết học | 1 |
| 12 | Máy phân tích huyết học | tối thiểu 150µL đến tối đa 300µL.Xét nghiệm huyết học | 1 |
| 13 | Máy Xét Nghiệm Sinh Hoá | 800 test/giờXét nghiệm sinh hóa | 1 |
| 14 | Dàn Máy Xét Nghiệm Sinh Hóa Miễn Dịch Tự Động | 1000 xét nghiệm/giờ (đo quang và ISE) | 1 |
| 15 | Máy xét nghiệm nước tiểu | 500 test/ giờ | 1 |
| 16 | Giường lưu | Giường nằm - bệnh viện | 8 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi