Gói thầu: Duy tu, bảo dưỡng hệ thống máy móc, trang thiết bị chuyên dụng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211049754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Lưu trữ quốc gia IV |
| Tên gói thầu | Duy tu, bảo dưỡng hệ thống máy móc, trang thiết bị chuyên dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211045416 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 15:55:00 đến ngày 2021-10-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 468,774,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là20.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.600.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản nghiêm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư PCCC, Tốt nghiệp đại học phòng cháy chữa cháy. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng về PCCC còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 12 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin02 người: Tôt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện lạnh, nhiệt lạnh, cơ khí hoặc tự động hóa01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp phòng cháy chữa cháy CHCN hệ chính quy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự hỗ trợ thực hiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học (Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT: bản gốc bằng cấp; bản gốc CMND hoặc căn cước công dân. Có quyết định phân công công tác của cơ quan có thẩm quyền, hoặc hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Lưu trữ quốc gia IV |
| E-CDNT 1.2 |
Duy tu, bảo dưỡng hệ thống máy móc, trang thiết bị chuyên dụng Duy tu bảo dưỡng kho, trang thiết bị chuyên dụng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo yêu cầu của bên mời thầu |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao công chứng, chứng thực Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, Bản sao công chứng, chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy. – Bản gốc Giấy tờ chứng minh người được ủy quyền (nếu có). - Bản sao công chứng, chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018,2019,2020; - Bản sao công chứng, chứng thực Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý của các hợp đồng có tính chất tương tự. - Bản sao công chứng, chứng thực Văn bằng chứng chỉ, CMND/CCCD của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. – Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; Các văn bản khác theo yêu cầu của E-HSMT... Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các hồ sơ tài liệu để đối chiếu theo yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Lưu trữ quốc gia IV, địa chỉ: Số 02 Yết Kiêu, Phường 5, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng, Điện thoại/fax: 0263.3560790 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Lưu trữ quốc gia IV, địa chỉ: Số 02 Yết Kiêu, Phường 5, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng, Điện thoại/fax: 0263.3560790 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Lưu trữ quốc gia IV, địa chỉ: Số 02 Yết Kiêu, Phường 5, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng, Điện thoại/fax: 0263.3560790 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Lưu trữ quốc gia IV, địa chỉ: Số 02 Yết Kiêu, Phường 5, TP. Đà Lạt, Lâm Đồng, Điện thoại/fax: 0263.3560790 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra đầu báo cháy nhiệt/khói: - Kiểm tra tiếp xúc đầu cốt; - Kiểm tra độ nhạy của đầu báo; - Kiểm tra các thông số, hiệu chỉnh chế độ làm việc của đầu báo. | Hệ thống báo cháy tự động | Công | 28,6 | |
| 2 | Kiểm tra đế đầu báo, kiểm tra tín hiệu | Hệ thống báo cháy tự động | Công | 21,45 | |
| 3 | Kiểm tra đèn báo cháy, kiểm tra tín hiệu | Hệ thống báo cháy tự động | Công | 1,5 | |
| 4 | Kiểm tra chuông báo cháy: - Kiểm tra các thông số, hiệu chỉnh chế độ làm việc: kiểm tra tiếp xúc đầu cốt, lò xo…; - Kiểm tra hoạt động của thiết bị. | Hệ thống báo cháy tự động | Công | 2,25 | |
| 5 | Kiểm tra nút ấn báo cháy: - Kiểm tra các thông số, hiệu chỉnh chế độ làm việc: kiểm tra tiếp xúc đầu cốt, lò xo…; - Kiểm tra hoạt động của thiết bị. | Hệ thống báo cháy tự động | Công | 1,5 | |
| 6 | Kiểm tra hộp đấu nối dây kỹ thuật: - Kiểm tra các thông số, hiệu chỉnh chế độ làm việc: kiểm tra tiếp xúc đầu cốt, lò xo…; - Kiểm tra hoạt động của thiết bị. | Hệ thống báo cháy tự động | Công | 1,5 | |
| 7 | Kiểm tra module giám sát, module điều khiển: - Đo cách điện từng tuyến cáp; - Đo sự hoạt động liền mạch của từng tuyến cáp bằng thiết bị chuyên dùng. | Hệ thống báo cháy tự động | Công | 5 | |
| 8 | Kiểm tra tủ trung tâm báo cháy: - Kiểm tra tiếp xúc của các đầu cốt, cầu đấu, các bảng mạch; - Đo độ cách điện của tủ; - Kiểm tra bộ nạp ắc quy; - Kiểm tra các thông tin hiển thị trên tủ: báo cháy giả, báo lỗi, cách ly, thông tin; - Hiệu chỉnh, cài đặt lại chế độ làm việc của tủ trung tâm. | Hệ thống báo cháy tự động | Công | 15 | |
| 9 | Đo kiểm tra tín hiệu hệ thống dây kết nối đầu báo cháy, các thiết bị ngoại vi,…: - Đo cách điện từng tuyến cáp; - Đo sự hoạt động liền mạch của từng tuyến cáp bằng thiết bị chuyên dùng. | Hệ thống báo cháy tự động | Công | 10 | |
| 10 | Đo kiểm tra dòng và điện áp cho bộ nguồn cấp điện cho tủ trung tâm | Hệ thống báo cháy tự động | Công | 6 | |
| 11 | Hiệu chỉnh, hoà mạng, chạy thử toàn bộ hệ thống | Hệ thống báo cháy tự động | Công | 6 | |
| 12 | Kiểm tra, hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy điện chữa cháy: 02 chiếc; - Kiểm tra điện nguồn; - Kiểm tra sự hoạt động của bơm. | Hệ thống chữa cháy bằng nước | Công | 8 | |
| 13 | Kiểm tra, hiệu chỉnh máy bơm bù: - Kiểm tra điện nguồn; - Kiểm tra sự hoạt động của bơm. | Hệ thống chữa cháy bằng nước | Công | 5 | |
| 14 | Kiểm tra, hiệu chỉnh máy bơm diezel: - Kiểm tra kim phun cao áp; - Kiểm tra sự hoạt động của bơm; - Kiểm tra bộ điện | Hệ thống chữa cháy bằng nước | Công | 11 | |
| 15 | Lọc gió máy bơm diezel | Hệ thống chữa cháy bằng nước | Cái | 1 | |
| 16 | - Thay lọc gió máy bơm diezel | Hệ thống chữa cháy bằng nước | Công | 0,25 | |
| 17 | Lọc nhiên liệu máy bơm diezel | Hệ thống chữa cháy bằng nước | Cái | 1 | |
| 18 | - Thay lọc nhiên liệu máy bơm diezel | Hệ thống chữa cháy bằng nước | Công | 0,25 | |
| 19 | Lọc dầu nhờn máy bơm diezel | Hệ thống chữa cháy bằng nước | Cái | 1 | |
| 20 | - Thay lọc dầu nhờn máy bơm diezel. | Hệ thống chữa cháy bằng nước | Công | 0,25 | |
| 21 | Dầu nhờn máy bơm diezel. | Hệ thống chữa cháy bằng nước | Lit | 5 | |
| 22 | Bộ sạc ac quy máy bơm diezel. | Hệ thống chữa cháy bằng nước | Cái | 1 | |
| 23 | - Lắp bộ sạc acquy máy bơm diezel. | Hệ thống chữa cháy bằng nước | Công | 0,3 | |
| 24 | Kiểm tra Acquy máy đề bơm diezel. | Hệ thống chữa cháy bằng nước | Công | 0,5 | |
| 25 | Kiểm tra van xả cặn | Hệ thống chữa cháy bằng nước | Công | 0,5 | |
| 26 | Kiểm tra tủ điều khiển bơm chữa cháy: - Kiểm tra các công tắc đóng mở nguồn điện; - Kiểm tra các đồng hồ hiển thị dòng điện; - Kiểm tra đèn báo trạng thái bơm và nguồn điện; - Vệ sinh tủ điện, vệ sinh các mối nối, tiếp điểm. | Hệ thống chữa cháy bằng nước | Công | 4 | |
| 27 | Kiểm tra y lọc, giỏ lọc | Hệ thống chữa cháy bằng nước | Công | 1 | |
| 28 | - Kiểm tra đầu phun nước chữa cháy tự động | Hệ thống chữa cháy bằng nước (Kiểm tra hệ thống đường ống chữa cháy bằng nước) | Công | 35 | |
| 29 | - Kiểm tra họng nước chữa cháy vách tường D50 | Hệ thống chữa cháy bằng nước (Kiểm tra hệ thống đường ống chữa cháy bằng nước) | Công | 4 | |
| 30 | - Kiểm tra vòi chữa cháy D50 | Hệ thống chữa cháy bằng nước (Kiểm tra hệ thống đường ống chữa cháy bằng nước) | Công | 2 | |
| 31 | - Kiểm tra lăng chữa cháy và van góc D50 | Hệ thống chữa cháy bằng nước (Kiểm tra hệ thống đường ống chữa cháy bằng nước) | Công | 1 | |
| 32 | - Kiểm tra họng nước chữa cháy vách tường D65 | Hệ thống chữa cháy bằng nước (Kiểm tra hệ thống đường ống chữa cháy bằng nước) | Công | 4 | |
| 33 | - Kiểm tra vòi chữa cháy D50 | Hệ thống chữa cháy bằng nước (Kiểm tra hệ thống đường ống chữa cháy bằng nước) | Công | 3 | |
| 34 | - Kiểm tra lăng chữa cháy và van góc D60 | Hệ thống chữa cháy bằng nước (Kiểm tra hệ thống đường ống chữa cháy bằng nước) | Công | 1 | |
| 35 | - Kiểm tra đồng hồ áp lực | Hệ thống chữa cháy bằng nước (Kiểm tra hệ thống đường ống chữa cháy bằng nước) | Công | 1 | |
| 36 | - Kiểm tra hệ thống cụm van buồng bơm | Hệ thống chữa cháy bằng nước (Kiểm tra hệ thống đường ống chữa cháy bằng nước) | Công | 3 | |
| 37 | - Kiểm tra công tác dòng chảy | Hệ thống chữa cháy bằng nước (Kiểm tra hệ thống đường ống chữa cháy bằng nước) | Công | 2 | |
| 38 | - Kiểm tra thử họng nước tầng | Hệ thống chữa cháy bằng nước (Kiểm tra hệ thống đường ống chữa cháy bằng nước) | Công | 6 | |
| 39 | Kiểm tra bình chữa cháy loại bột 4kg | Kiểm tra, thay thế đèn thoát nạn, đèn báo sự cố, bình chữa cháy các tầng | Công | 8 | |
| 40 | Kiểm tra bình chữa cháy CO2 loại khí | Kiểm tra, thay thế đèn thoát nạn, đèn báo sự cố, bình chữa cháy các tầng | Công | 4 | |
| 41 | Kiểm tra bảo dưỡng đèn exit. | Kiểm tra, thay thế đèn thoát nạn, đèn báo sự cố, bình chữa cháy các tầng | Công | 3 | |
| 42 | Kiểm tra bảo dưỡng đèn sự cố | Kiểm tra, thay thế đèn thoát nạn, đèn báo sự cố, bình chữa cháy các tầng | Công | 11 | |
| 43 | Kiểm tra module giám sát, module điều khiển | Hệ thống chữa cháy bằng khí CO2 | Công | 8 | |
| 44 | Kiểm tra tín hiệu kết nối với tủ trung tâm | Hệ thống chữa cháy bằng khí CO2 | Công | 5 | |
| 45 | Kiểm tra tủ báo vùng | Hệ thống chữa cháy bằng khí CO2 | Công | 3 | |
| 46 | Kiểm tra tủ điều khiển xả khí | Hệ thống chữa cháy bằng khí CO2 | Công | 6 | |
| 47 | Kiểm tra bình khí CO2 | Hệ thống chữa cháy bằng khí CO2 | Công | 6 | |
| 48 | Kiểm tra hệ thống đường ống dẫn khí | Hệ thống chữa cháy bằng khí CO2 | Công | 6 | |
| 49 | Kiểm tra hệ thống cụm van | Hệ thống chữa cháy bằng khí CO2 | Công | 5 | |
| 50 | Kiểm tra bình kích hoạt xả khí | Hệ thống chữa cháy bằng khí CO2 | Công | 6 | |
| 51 | Kiểm tra vòi xả khí | Hệ thống chữa cháy bằng khí CO2 | Công | 10,75 | |
| 52 | Kiểm tra đèn báo xả khí | Hệ thống chữa cháy bằng khí CO2 | Công | 5,25 | |
| 53 | Kiểm tra loa báo xả khí | Hệ thống chữa cháy bằng khí CO2 | Công | 1,75 | |
| 54 | Kiểm tra nút nhấn xả khí | Hệ thống chữa cháy bằng khí CO2 | Công | 4,55 | |
| 55 | Kiểm tra van chọn vùng | Hệ thống chữa cháy bằng khí CO2 | Công | 7 | |
| 56 | Kiểm tra vận hành tổ hợp điều hòa | BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM NHÀ KHO | Công | 20 | |
| 57 | Bảo dưỡng máy lạnh sâu | BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM NHÀ KHO | Cái | 11 | |
| 58 | Bảo dưỡng hệ thống Water Chiller | BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM NHÀ KHO | Công | 24 | |
| 59 | Bảo dưỡng đường ống nước lạnh | BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM NHÀ KHO | Công | 12 | |
| 60 | Nạp gas bổ sung 5 bình * 11kg/bình | BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM NHÀ KHO | kg | 55 | |
| 61 | - Công nạp gas bổ sung | BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM NHÀ KHO | Công | 6 | |
| 62 | Bổ sung ống bảo ôn rách vỡ | BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM NHÀ KHO | Mét | 180 | |
| 63 | - Công bảo dưỡng, bổ sung ống bảo ôn rách vỡ | BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM NHÀ KHO | Công | 6 | |
| 64 | Bảo dưỡng Quạt cấp khí tươi cấp cho dàn cassete | BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM NHÀ KHO | Công | 8 | |
| 65 | Kiểm tra bảo dưỡng tủ điện phòng Chiller | BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM NHÀ KHO | Công | 4 | |
| 66 | Hóa chất súc tẩy cáu cặn EC10 | BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM NHÀ KHO (Vật tư thiết bị phục vụ bảo trì) | Kg | 48 | |
| 67 | Băng tan | BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM NHÀ KHO (Vật tư thiết bị phục vụ bảo trì) | cuộn | 30 | |
| 68 | Hóa chất tẩy rỉ xét MP7 (lọ 350g) | BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM NHÀ KHO (Vật tư thiết bị phục vụ bảo trì) | lọ | 20 | |
| 69 | Hóa chất Freon R134A (bình 13,8kg) | BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM NHÀ KHO (Vật tư thiết bị phục vụ bảo trì) | chai | 5 | |
| 70 | Vật liệu phụ (dầu, mỡ,…) | BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM NHÀ KHO (Vật tư thiết bị phục vụ bảo trì) | kg | 8 | |
| 71 | Vật liệu phụ (băng dính, dây thít, đinh ốc,…) | BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM NHÀ KHO (Vật tư thiết bị phục vụ bảo trì) | kg | 3 | |
| 72 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bảo trì tủ Trung tâm báo đột nhập | Hệ thống chống đột nhập | Công | 10 | |
| 73 | Kiểm tra, bổ xung, bảo trì hệ thống dây tín hiệu đầu báo. | Hệ thống chống đột nhập | Công | 12 | |
| 74 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bảo trì tình trạng hoạt động của tất cả các đầu báo, camera chụp sự kiện | Hệ thống chống đột nhập | Công | 15 | |
| 75 | Vệ sinh tất cả các thiết bị báo đột nhập. | Hệ thống chống đột nhập | Công | 15 | |
| 76 | Modul giám sát trạng thái cửa kho (kết nối các cảm biến về tủ trung tâm) | Hệ thống chống đột nhập | Cái | 4 | |
| 77 | Cảm biến từ giám sát cửa kho (Lắp vào các cửa ra vào kho) | Hệ thống chống đột nhập | Cái | 16 | |
| 78 | Kiểm tra hệ thống chống sét | Kiểm tra hệ thống chống sét | Công | 10 | |
| 79 | Kiểm tra dây thoát sét | Kiểm tra hệ thống chống sét | Công | 8 | |
| 80 | Kiểm tra tiếp điểm các vị trí: cọc nối đất, kim thu, TB đếm, cắt lọc set… | Kiểm tra hệ thống chống sét | Công | 8 | |
| 81 | Hóa chất giảm điện trở Teraffil | Kiểm tra hệ thống chống sét | Bao | 5 | |
| 82 | Trộn và rải hóa chất xuống nơi tiếp địa | Kiểm tra hệ thống chống sét | Công | 6 | |
| 83 | Đo điện trở nối hệ thống chống sét | Kiểm tra hệ thống chống sét | Công | 4 | |
| 84 | Báo cáo kết quả đo điện trở hệ thống chống sét | Kiểm tra hệ thống chống sét | Hệ thống | 1 | |
| 85 | Kiểm tra tình trạng hoạt động trạm biến áp | TRẠM BIẾN ÁP, HỆ THỐNG ĐIỆN | Công | 2 | |
| 86 | Bảo dưỡng định kỳ trạm biến áp | TRẠM BIẾN ÁP, HỆ THỐNG ĐIỆN | Công | 12 | |
| 87 | Kiểm tra, vệ sinh vỏ và sứ, kiểm tra cable đầu nối nhất thứ | TRẠM BIẾN ÁP, HỆ THỐNG ĐIỆN | Công | 1 | |
| 88 | Kiểm tra, vệ sinh vỏ và sứ, kiểm tra cable đầu nối nhị thứ | TRẠM BIẾN ÁP, HỆ THỐNG ĐIỆN | Công | 1 | |
| 89 | Kiểm tra BD các đầu ra của cuộn điều chỉnh | TRẠM BIẾN ÁP, HỆ THỐNG ĐIỆN | Công | 1 | |
| 90 | Vệ sinh, kiểm tra bề mặt sứ cách điện và các hộp kim loại | TRẠM BIẾN ÁP, HỆ THỐNG ĐIỆN | Công | 1 | |
| 91 | Kiểm tra chỉ thị mức dầu, thay dầu | TRẠM BIẾN ÁP, HỆ THỐNG ĐIỆN | Công | 1 | |
| 92 | Dầu nhớt máy biến áp | TRẠM BIẾN ÁP, HỆ THỐNG ĐIỆN | Lít | 90 | |
| 93 | Kiểm tra tính an toàn các đầu nối đất. | TRẠM BIẾN ÁP, HỆ THỐNG ĐIỆN | Công | 1 | |
| 94 | Kiểm tra vệ sinh và siết lực lại các đầu cosse, mối nối cáp phía cao áp và hạ áp. | TRẠM BIẾN ÁP, HỆ THỐNG ĐIỆN | Công | 1 | |
| 95 | Vệ sinh và siết lực lại các đầu cosse, mối nối cáp phía cao áp và hạ áp. | TRẠM BIẾN ÁP, HỆ THỐNG ĐIỆN | Công | 1 | |
| 96 | Kiểm tra giá trị cách điện của MBA ở các thành phần: cao áp-vỏ, cao áp-hạ áp và hạ áp-vỏ. | TRẠM BIẾN ÁP, HỆ THỐNG ĐIỆN | Công | 1 | |
| 97 | Kiểm tra nhiệt độ dầu MBA, kiểm tra hoạt động bộ điều khiển. | TRẠM BIẾN ÁP, HỆ THỐNG ĐIỆN | Công | 1 | |
| 98 | Kiểm tra bộ nguồn AC, DC vệ sinh tủ điều khiển, các board mạch của bộ chuyển nấc. | TRẠM BIẾN ÁP, HỆ THỐNG ĐIỆN | Công | 1 | |
| 99 | Kiểm tra tổng thể tình trạng của máy. | MÁY PHÁT ĐIỆN | Công | 1 | |
| 100 | Bảo dưỡng hệ thống khởi động: - Kiểm tra bộ starter; - Kiểm tra bình ác quy; - Kiểm tra hệ thống sạc bình. | MÁY PHÁT ĐIỆN (Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ) | Công | 2,5 | |
| 101 | Làm mát bằng nước: - Kiểm tra sự rò rỉ của ống dẫn và két nước; - Kiểm tra tình trạng nước làm mát; - Kiểm tra cảm biến nhiệt độ; - Vệ sinh két nước và thay thế nước giải nhiệt; - Kiểm tra và điều chỉnh độ căng dây curoa của cánh quạt, tình trạng cánh quạt và puli; - Kiểm tra bơm nước. | MÁY PHÁT ĐIỆN (Bảo dưỡng hệ thống làm mát) | Công | 6 | |
| 102 | Làm mát bằng gió: - Kiểm tra tình trạng của hệ thống quạt; - Kiểm tra tiếng động khi cánh quạt làm việc. | MÁY PHÁT ĐIỆN (Bảo dưỡng hệ thống làm mát) | Công | 5 | |
| 103 | Bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu: - Kiểm tra bình chứa nhiên liệu và mực chứa nhiên liệu; - Kiểm tra đường ống và lọc nhiên liệu; - Kiểm tra bộ cấp nhiên liệu: bơm cao áp, bộ chia nhiên liệu, bộ phun; - Kiểm tra hệ thống làm mát nhiên liệu (nếu có). | MÁY PHÁT ĐIỆN | Công | 7 | |
| 104 | - Lọc nhiên liệu | MÁY PHÁT ĐIỆN | Cái | 2 | |
| 105 | Bảo dưỡng hệ thống bôi trơn: - Kiểm tra đường ống dẫn; - Kiểm tra mực nhớt và tình trạng của nhớt bôi trơn; - Kiểm tra tình trạng lọc nhớt; - Kiểm tra bơm nhớt. | MÁY PHÁT ĐIỆN | Công | 6 | |
| 106 | - Lọc dầu bôi trơn; | MÁY PHÁT ĐIỆN | Cái | 2 | |
| 107 | - Dầu bôi trơn động cơ; | MÁY PHÁT ĐIỆN | Lít | 20 | |
| 108 | - Phụ gia vệ sinh hệ thống dầu toàn diện Bluechem | MÁY PHÁT ĐIỆN | Chai | 10 | |
| 109 | Bảo dưỡng hệ thống khí vào (trong máy và môi trường xung quanh): - Kiểm tra sự rò rỉ; - Kiểm tra đường ống cứng, ống mềm và khớp nối; - Kiểm tra tình trạng lọc gió; - Kiểm tra turbo | MÁY PHÁT ĐIỆN | Công | 6 | |
| 110 | - Lọc gió động cơ | MÁY PHÁT ĐIỆN | Cái | 2 | |
| 111 | Bảo dưỡng hệ thống khí ra: - Kiểm tra sự rò rỉ; - Kiểm tra độ nghẽn nghẹt khí xả. | MÁY PHÁT ĐIỆN | Công | 2 | |
| 112 | Đầu phát điện: - Kiểm tra sự cách điện; - Kiểm tra cổ góp và chổi than; - Kiểm tra độ nghẽn nghẹt đường gió vào và ra; - Kiểm tra và vệ sinh dây quấn; - Kiểm tra và vệ sinh bạc đạn xoay; - Kiểm tra board AVR; - Kiểm tra các mối nối cáp động lực. | MÁY PHÁT ĐIỆN | Công | 9 | |
| 113 | Kiểm tra tủ (bảng) điều khiển: - Vệ sinh bên trong tủ điều khiển; - Kiểm tra sự hoạt động của các nút điều khiển; - Kiểm tra các thiết bị đóng ngắt động lực; - Kiểm tra các đầu cáp nối; - Kiểm tra các thiết bị an toàn. | MÁY PHÁT ĐIỆN | Công | 6 | |
| 114 | Kiểm tra khác: Kiểm tra cao su giảm chấn, vỏ cách âm, khung máy. | MÁY PHÁT ĐIỆN | Công | 2 | |
| 115 | Khởi động test máy | MÁY PHÁT ĐIỆN (Khởi động động cơ và kiểm tra thông số:) | Công | 1 | |
| 116 | Kiểm tra thông số: - Kiểm tra áp suất nhớt; - Kiểm tra nhiệt độ nước làm mát; - Kiểm tra điện áp bình acquy; - Kiểm tra tần số và điện áp; - Kiểm tra sự hoạt động của quạt giải nhiệt; - Kiểm tra các điểm rò rỉ và tiếng ồn. | MÁY PHÁT ĐIỆN (Khởi động động cơ và kiểm tra thông số:) | Công | 2 | |
| 117 | Camera giám sát xung quanh khu vực kho Hikvision DS-2CD2083G0-l | THAY THẾ CAMERA AN NINH NGOÀI TRỜI | Cái | 6 | |
| 118 | Đầu ghi 16 kênh DS-7216HQHI-KI | THAY THẾ CAMERA AN NINH NGOÀI TRỜI | Cái | 1 | |
| 119 | Nguồn camera 220AC- 12V DC | THAY THẾ CAMERA AN NINH NGOÀI TRỜI | Cái | 6 | |
| 120 | Dây tín hiệu đồng trục Hikvision | THAY THẾ CAMERA AN NINH NGOÀI TRỜI | Mét | 300 | |
| 121 | Dây điện nguồn Trần phú 2x0,75 | THAY THẾ CAMERA AN NINH NGOÀI TRỜI | Mét | 300 | |
| 122 | Ống ghen bảo vệ dây Goldcup | THAY THẾ CAMERA AN NINH NGOÀI TRỜI | Mét | 300 | |
| 123 | Công chạy dây tín hiệu và dây nguồn | THAY THẾ CAMERA AN NINH NGOÀI TRỜI | Mét | 300 | |
| 124 | HDD 2T | THAY THẾ CAMERA AN NINH NGOÀI TRỜI | Cái | 1 | |
| 125 | Công lắp đặt (6 camera) | THAY THẾ CAMERA AN NINH NGOÀI TRỜI | Hệ thống | 1 | |
| 126 | Vật tư phụ. | THAY THẾ CAMERA AN NINH NGOÀI TRỜI | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.600.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là20.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.600.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản nghiêm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư PCCC, Tốt nghiệp đại học phòng cháy chữa cháy. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng về PCCC còn hiệu lực. | 12 | 12 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | 01 người: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin02 người: Tôt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện lạnh, nhiệt lạnh, cơ khí hoặc tự động hóa01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ thực hiện | 3 | Tốt nghiệp trung cấp phòng cháy chữa cháy CHCN hệ chính quy | 4 | 4 |
| 4 | Nhân sự hỗ trợ thực hiện | 2 | Tốt nghiệp đại học (Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT: bản gốc bằng cấp; bản gốc CMND hoặc căn cước công dân. Có quyết định phân công công tác của cơ quan có thẩm quyền, hoặc hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi