Gói thầu: 01- XL: Thi công xây dựng các hạng mục San nền, nhà nội trú, hàng rào, sân.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211049978-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên đoàn Lao động tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01- XL: Thi công xây dựng các hạng mục San nền, nhà nội trú, hàng rào, sân.
Số hiệu KHLCNT 20211049927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn hỗ trợ của Quỹ xã hội từ thiện Tấm lòng vàng tại Quyết định số 89-2021/QĐ-QTLV ngày 24/5/2021, nguồn Quỹ xã hội Công đoàn tỉnh Hà Tĩnh và các nguồn vốn do chủ đầu tư huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 16:16:00 đến ngày 2021-10-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,361,456,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.542184E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.084368E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.653.019.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.959.057.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,5 ÷ 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110cv
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 6 – 12T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-ô tô tự đổ trọng tải 5 – 12T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
5-Xe chở nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông 1,5kW (đk
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Liên đoàn Lao động tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 01- XL: Thi công xây dựng các hạng mục San nền, nhà nội trú, hàng rào, sân.
Nhà nội trú cho công nhân viên lao động vùng sâu, vùng xa tại xã Hương Liên huyện Hương Khê tỉnh Hà Tĩnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn hỗ trợ của Quỹ xã hội từ thiện Tấm lòng vàng tại Quyết định số 89-2021/QĐ-QTLV ngày 24/5/2021, nguồn Quỹ xã hội Công đoàn tỉnh Hà Tĩnh và các nguồn vốn do chủ đầu tư huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Liên đoàn Lao động tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 15, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Liên đoàn lao động tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 15 - Phan Đình Phùng - TP. Hà Tĩnh - Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng G98; + Tư vấn đấu thầu: Tổ chuyên gia đấu thầu, tổ thẩm định, thuộc công ty cổ phần xây dựng G98, xóm Tiền Tiến – xã Đồng Môn - TP Hà Tĩnh, ĐT/Fax: 0985.779.112; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : - Chủ đầu tư : Liên đoàn Lao động tỉnh Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Liên đoàn Lao động tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 15, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Liên đoàn lao động tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 15 - Phan Đình Phùng - TP. Hà Tĩnh - Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên đoàn lao động tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 15 - Phan Đình Phùng - TP. Hà Tĩnh - Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Liên đoàn lao động tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 15 - Phan Đình Phùng - TP. Hà Tĩnh - Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ NỘI TRÚ 1 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Đào máy 90%)Mô tả KT theo chương V1,0031100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Đào thủ công 10%)Mô tả KT theo chương V11,14591m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Đào máy 90%)Mô tả KT theo chương V0,7207100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Đào thủ công 10%)Mô tả KT theo chương V8,14641m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V18,7225m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,9526100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,7587tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,8896tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V26,6596m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,7328100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V9,5384m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V44,6796m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V17,5986m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,906m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,2442100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,8818100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V25,1951m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V31,995m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V31,995m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V1,386100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1734tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,6424tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V7,623m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,3012100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,3502tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,1126tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,3731tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V10,12m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V2,9108100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V3,2384tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V36,1954m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,3347100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2339tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,3891m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V44,9931m3
36Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V42,1656m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V11,793m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V224,336m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V354,4798m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V126,817m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V96,9704m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V291,08m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V15,84m
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả KT theo chương V2,8714tấn
45Lắp vì kèo thépMô tả KT theo chương V2,8714tấn
46Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.8 mạ kẽmMô tả KT theo chương V1,8601tấn
47Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả KT theo chương V1,8601tấn
48Ke chống bãoMô tả KT theo chương V234cái
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V4,021100m2
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V213,536m2
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500 mm2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V270,5207m2
52Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V39,4855m2
53Việt Pháp: Cửa đi mở 2 cánh hệ 450, phụ kiện 6D, mở quay 01 bộ khoá đa điểm, kính dày 6.38 lyMô tả KT theo chương V3,328m2
54Việt Pháp: Cửa đi mở 1 cánh hệ 450, phụ kiện 3D, mở quay 01 bộ khoá đa điểm, kính dày 6.38 lyMô tả KT theo chương V41,294m2
55Việt Pháp: Cửa sổ mở 2 cánh hệ 4400, phụ kiện bàn lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, kính dày 6.38 lyMô tả KT theo chương V38,76m2
56Việt Pháp: Cửa sổ mở hất 2, phụ kiện 2 bàn lề chữ A, một tay cài đơn, kính dày 6.38 lyMô tả KT theo chương V6,64m2
57Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa, thép hộp 14x14Mô tả KT theo chương V38,76m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V38,76m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V217,993m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V889,8337m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V2,916100m2
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V7bộ
63Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V7cái
64Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V8bộ
65Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V7cái
66Rọ chắn rắcMô tả KT theo chương V10cái
67Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả KT theo chương V2bể
68Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V1bộ
69Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả KT theo chương V2bộ
70Giếng khoanMô tả KT theo chương V1cái
71Máy bơm nướcMô tả KT theo chương V1cái
72Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V6cái
73Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V6cái
74Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V80m
75Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmMô tả KT theo chương V45m
76Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V5cọc
77Chân bậtMô tả KT theo chương V12cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 60AMô tả KT theo chương V3cái
79Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả KT theo chương V10cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 20 mm2Mô tả KT theo chương V150m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả KT theo chương V120m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả KT theo chương V360m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả KT theo chương V300m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả KT theo chương V320m
85Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V20bộ
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m 220v,40W hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V23bộ
87Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, 220v,40W hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V4bộ
88Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V12cái
89Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V8cái
90Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả KT theo chương V80cái
91Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V30cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V30cái
93Tủ điện tổng bằng nhựa có mặt nạ bảo vệMô tả KT theo chương V1bộ
94Bình chữa cháy MFZ4:Mô tả KT theo chương V2bình
95Bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả KT theo chương V4bình
96Hộp đựng bình chữa cháy chuyên dụng:Mô tả KT theo chương V2hộp
97Nội quy tiêu lệnh chữa cháy:Mô tả KT theo chương V2bộ
98Làm bể tự hoại bằng ống giếngMô tả KT theo chương V1bộ
B HM: SÂN
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V52,166m3
C HM: CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Đào máy 90%)Mô tả KT theo chương V0,1146100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Đào thủ công 10%)Mô tả KT theo chương V1,27371m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Đào máy 90%)Mô tả KT theo chương V0,4322100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Đào thủ công 10%)Mô tả KT theo chương V4,8019m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V9,96m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V20,252m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V22,848m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,3712100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,712m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả KT theo chương V0,3219100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,3621tấn
12Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V2,2185m3
13Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,3609m3
14Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V115,3395m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả KT theo chương V58cái
16Lắp đặt hàng rào thép bằng dây thép gaiMô tả KT theo chương V182,6m2
17Gia công cửa lưới thép.Mô tả KT theo chương V4,69m2
18Lắp dựng cửa khung sắtMô tả KT theo chương V4,69m2
D HM: SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả KT theo chương V3,3178100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V3,3176100m3
3Giá đất san nền mua trên phương tiện tại mỏ đấtMô tả KT theo chương V1.320,1723m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường cấp 3)Mô tả KT theo chương V132,017210m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km ( Đường cấp 3 )Mô tả KT theo chương V132,017210m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (Đường cấp 2)Mô tả KT theo chương V132,017210m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (Đường cấp 2)Mô tả KT theo chương V132,017210m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ( Đường cấp 3)Mô tả KT theo chương V132,017210m³/1km
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V10,5277100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.542184E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.084368E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.653.019.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.959.057.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công54
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công44
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,5 ÷ 1,6 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy ủi ≥ 110cv Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy lu bánh thép 6 – 12T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 ô tô tự đổ trọng tải 5 – 12T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
5 Xe chở nước chuyên dụng Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy bơm nước Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
7 Máy trộn bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
8 Máy đầm bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
9 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
10 Máy thuỷ bình Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
11 Máy khoan bê tông 1,5kW (đk Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
12 Máy hàn điện 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
13 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->