Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Hạng mục phụ trợ Agribank chi nhánh huyện Chợ Lách Bến Tre
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211040807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Hạng mục phụ trợ Agribank chi nhánh huyện Chợ Lách Bến Tre |
| Số hiệu KHLCNT | 20211037186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-18 16:16:00 đến ngày 2021-10-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,130,784,245 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là (thi công công trình dân dụng cấp III trở lên) có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực và phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ kỹ thuật.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động chuyên nghành xây dựng dân dụng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện, điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách điện dân dụngCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toánCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành PCCC hoặc chuyển ngành điện, điện công nghiệp.- Chứng chỉ chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách hạng mục PCCCCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ tải trọng trở hàng tối đa 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Hạng mục phụ trợ Agribank chi nhánh huyện Chợ Lách Bến Tre Hạng mục phụ trợ Agribank chi nhánh huyện Chợ Lách Bến Tre 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho Đầu tư xây dựng cơ bản và Mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tờ khai xác định cấp doanh nghiệp, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp theo quy định tại Điều 5, Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực, do cấp có thẩm quyền cấp, trong đó có lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu không nộp cùng với E-HSDT thì thực hiện đánh giá theo khoản 3 điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/06/2020) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre . Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3816418 - Fax: 0275.3822126 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre . Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3816418 - Fax: 0275.3822126 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tổng hợp/Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre ; Địa chỉ: Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3834309 - Fax: 0275.3822126 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3816418 - Fax: 0275.3822126 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| B | CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 109,6354 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4432 | 100m2 |
| 3 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2625 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,97 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,505 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,09 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5762 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5762 | tấn |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | mối nối |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,5 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,175 | 100m |
| 12 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cọc |
| 13 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,175 | 100m cọc |
| 14 | Phá bê tông đầu cọc bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4063 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0141 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0141 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0141 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,3243 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,0131 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5335 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4371 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,2816 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,684 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7332 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4486 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0922 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6034 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1249 | tấn |
| 12 | Xây tường móng gạch đất sét nung 4x8x19, dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,7 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,286 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3809 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3809 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3809 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6209 | 100m3 |
| 18 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng nền nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,774 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,288 | m3 |
| D | CỘT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,1844 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột bằng thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4646 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4374 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9931 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5079 | tấn |
| E | DẦM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,1131 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm bằng thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0041 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn dầm bằng thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5633 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6354 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5024 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1139 | tấn |
| F | GIẰNG ĐỈNH TƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9609 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép giằng đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2884 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1762 | tấn |
| G | SÀN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,3934 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sàn bằng thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6604 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,0542 | tấn |
| H | CẦU THANG | |||
| 1 | Đào đất móng đặt dầm chân thang, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,676 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0853 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1335 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3177 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6661 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2616 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3472 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0596 | tấn |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7565 | m3 |
| 10 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,1138 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,9408 | m2 |
| 12 | Lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,124 | m |
| 13 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,2116 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,1138 | m2 |
| 15 | Sơn cầu thang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,1138 | m2 |
| I | LANH TÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông lanh tô thủ công, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2581 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1991 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0523 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0947 | tấn |
| J | XÀ GỒ, MÁI TÔN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 (10 thanh dài 21m) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5376 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,4 | m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5376 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8304 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,432 | m |
| K | XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây cột trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3664 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,4937 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 92,951 | m3 |
| 4 | Trát cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98,6592 | m2 |
| 5 | Trát má cửa, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,06 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 474,1326 | m2 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 992,8424 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (thành dầm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,632 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (đáy dầm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 106,4616 | m2 |
| 11 | Thi công trần thạch cao khung nổi tấm thả | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 225,876 | m2 |
| 12 | Thi công trần thạch cao khung nổi tấm thả (chịu nước) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,12 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 992,8424 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần,má cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 299,8128 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 474,1326 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.292,6552 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 317,726 | m2 |
| 18 | Ốp gạch chân tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,68 | m2 |
| 19 | Lát sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,97 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,24 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m2 |
| 23 | Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,03 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,1274 | m2 |
| 25 | Láng vữa xi măng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,1274 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,59 | m2 |
| 27 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) hệ 4500 6.38ly dán đề can mờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,66 | m2 |
| 28 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) hệ 4500 6.38ly dán đề can mờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,96 | m2 |
| 29 | Cửa sổ mở lật khung nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) hệ 4500 6.38ly dán đề can mờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,23 | m2 |
| 30 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) hệ 4500 6.38ly dán đề can mờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,74 | m2 |
| 31 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,83 | m2 |
| 32 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,06 | m2 |
| 33 | Vách kính cường lực 10ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,89 | m2 |
| 34 | Lan can sắt hành lang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt (cao 0.9m) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,5 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,8218 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9402 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9402 | 100m2 |
| L | TAM CẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,798 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,798 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,539 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,494 | m2 |
| 5 | Ốp đá chân tường, bồn cây, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,066 | m2 |
| M | BỂ PHỐT (1 BỂ) | |||
| 1 | Đào đất bể bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,717 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót đáy bể, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,806 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,459 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1009 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1282 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0469 | 100m2 |
| 7 | Xây tường bể bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2264 | m3 |
| 8 | Xây tường bể gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4099 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,025 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,549 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4815 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0366 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1206 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1206 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1206 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,75 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0592 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cấu kiện |
| N | BỂ NƯỚC NGẦM (1 BỂ) | |||
| 1 | Đào đất bể bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,19 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8777 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0483 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0215 | 100m2 |
| 5 | Xây tường bể bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7833 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,362 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,182 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8016 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,063 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,063 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,063 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0362 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,023 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cấu kiện |
| O | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 3 pha (DxRxC= 500x250x800) lắp nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCB 3P 32A 18kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB 3P 10A 10kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Cầu đấu, thanh cái và Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 6 | Hộp aptomat nhựa âm tường, loại 12 module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 7 | MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 8 | RCBO 2P 16A 30mA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | MCB 2P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Cầu đấu, thanh cái và Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 12 | Hộp aptomat nhựa âm tường, loại 20 module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 13 | RCBO 2P 16A kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 14 | MCB 2P 20A kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 15 | MCB 2P 16A kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | MCB 1P 10A kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 17 | Cầu đấu, thanh cái và Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 18 | Cáp CU/XLPE/PVC 4(1x10) + E10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 19 | Cáp CU/XLPE/PVC 4(1x6) + E6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 20 | Cáp CU/XLPE/PVC 4(1x4) + E4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 21 | Dây CU/XLPE/PVC 2(1x2.5) + E2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 280 | m |
| 22 | Dây CU/XLPE/PVC 2(1x1.5) mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 278 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 558 | m |
| 26 | Lắp đặt đèn chùm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 27 | Đèn cầu thang 18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 28 | Đèn downlight D110 bóng Led 1x11W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61 | bộ |
| 29 | Đèn led chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 30 | Đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 31 | Đèn Panel 600x600 - 40W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | bộ |
| 32 | Đèn led dây hắt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52 | m |
| 33 | Quạt hút mùi WC - gắn tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 34 | Công tắc đôi - 10A/250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 35 | Công tắc ba - 10A/250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 36 | Công tắc đảo chiều đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 37 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu, âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 38 | Phụ kiện ( Co, tee, hộp nối …) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 39 | Cọc tiếp địa, thép mã kẽm L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cọc |
| 40 | Kim thu sét thép tròn mạ kẽm D16, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 41 | Dây dẫn sét, thép tròn mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 42 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 43 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 44 | Chân bật D10 (100x500mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 45 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 46 | Dây đồng bọc Cu/PVC(1x50) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 47 | Hàn nối thanh tiếp địa với băng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | môi |
| 48 | Vật tư phụ ( Đầu cos, băng keo ….) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ |
| P | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ Rack 10U-D400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ Rack 10U-D400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 4 | Moderm wifi 4 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Moderm wifi 4 cổng 1 râu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 6 | Switch chia mạng 12 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt switch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 8 | Bộ phát wifi 4 râu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ phát wifi 4 râu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt cổng LAN | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 11 | Dây nhảy 1.5m-2m cat 6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Đấu nối dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | đôi đầu dây |
| 13 | Lắp đặt cáp 2x1.5mm2 cấp nguồn cho wifi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 10 m |
| 14 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 15 | Bộ chia kênh 12 kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ chia kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 17 | Lắp đặt F-conector (Ổ cắm truyền hình) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây cáp RG6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 127 | m |
| 19 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 20 | Camera IP hồng ngoại loại thân cố định gắn tường 2Mp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt camera | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | thiết bị |
| 22 | Switch 12 port 10/100 Mbps - Kiểu cấp nguồn PoE | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt switch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 24 | Đầu ghi hình IP 12 kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 25 | Ổ cứng 8TB | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu ghi hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 27 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,2 | 10 m |
| 28 | Lắp ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,89 | 100 m/ống |
| 29 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Khung treo dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 2 | Giá đỡ/ ke đỡ dàn nóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 3 | Ống đồng D6.4 dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Ống đồng D12.7 dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Cách nhiệt ống đồng D6.4 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 6 | Cách nhiệt ống đồng D12.7 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 7 | Simili quấn ống đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | kg |
| 8 | Giá treo ống đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | bộ |
| 9 | Trunking ống đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 10 | Vật tư phụ (que hàn, keo, bulong, vít, .. ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 11 | uPVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,95 | 100m |
| 12 | Phụ kiện đường ống nước: co, tê, giảm,... | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 13 | Cách nhiệt ống nước ngưng D21 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,95 | 100m |
| 14 | Simili quấn ống đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | kg |
| 15 | Giá treo ống đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 16 | Vật tư phụ (keo, bulong, vít, …. ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 17 | Lắp đặt cáp điện nguồn và điều khiển dàn lạnh Cu/PVC 3x1Cx2,5+E.2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 169 | m |
| 18 | Ống mềm luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 169 | m |
| 19 | Vật tư phụ (nối, tắc ke,…. ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 20 | Lắp đặt cáp điện nguồn dàn nóng Cu/PVC 3x1Cx2,5+E.2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| R | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm ly tâm trục ngang Q=60L/ph, H=30m, N=1.5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm ly tâm trục ngang Q=60L/ph, H=30m, N=1.5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt két nước ngang inox, dung tích 3m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt bình nước nóng 30L - 2500W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều cho bình nước nóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp, đặt vòi tắm hoa sen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ gương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt lô xà bông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 15 | Gia công lắp đặt kệ đỡ larvabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa nóng lanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Thoát sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 bằng phương pháp hàn (cấp nước lạnh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,105 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D32 PPR bằng phương pháp hàn (cấp nước lạnh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,535 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 bằng phương pháp hàn (cấp nước lạnh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,65 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 bằng phương pháp hàn (cấp nước nóng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,23 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van phao bằng đồng ren ngoài D32x1/2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều bằng nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van cửa bằng nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van cửa bằng nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van cửa bằng nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu nhựa D40xD32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu nhựa D32xD20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Đai thép giữ ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47 | cái |
| 38 | Đoạn dây mềm inox dài 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 39 | Nút bịt ống nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Nút bịt ống nhựa D32x1/2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 41 | Nút bịt ống nhựa ren ngoài D20x1/2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,58 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê đều D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê đều D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê đều D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt chữ Y đều D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt chữ Y thu D110xD90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt chữ Y thu D90xD60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt con thỏ D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 66 | Vật tư phụ khác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| S | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ điều khiển báo cháy 4 Loop (4 kênh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển báo cháy 4 Loop (4 kênh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt bộ nguồn 220VAC - 24VDC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đầu báo khói quang điện lắp đặt trong nhà (kèm đế) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 5 | Hộp chứa chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 5 nút |
| 9 | Hộp kỹ thuật nối dây PVC 150x150x50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 11 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 12 | Dây tín hiệu cho đầu báo cháy 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 13 | Dây tín hiệu cho đầu báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140 | m |
| 14 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 185 | m |
| 15 | Vật tư phụ (chia ngả, nối ống, măng xông, ốc vít, kẹp giữ ống) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 16 | Hộp chữa cháy họng nước vách tường 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 17 | Bộ tiêu lệnh, nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC - 4kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 19 | Bình khí chữa cháy xách tay CO2 - 3kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 20 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 21 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (loại có chỉ hướng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 5 đèn |
| 22 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn (loại không chỉ hướng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 23 | Dây cấp nguồn Cu/PVC-2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 24 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| T | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,7575 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7935 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0215 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0231 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0442 | 1000kg |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5804 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1027 | 1000kg |
| 9 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2835 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột - trụ cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0931 | 1000kg |
| 12 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1701 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0339 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0244 | 1000kg |
| 15 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1799 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0342 | 1000kg |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 19 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2261 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1249 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,8352 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,7935 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0325 | m2 |
| 24 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,64 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,869 | m2 |
| 26 | Trát trần, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,554 | m2 |
| 27 | Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3875 | m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,65 | m |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,997 | m2 |
| 30 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.42mm, khổ 1.07m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1187 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,51 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | m2 |
| 33 | Làm vách ngăn bằng tấm nhôm chống nhiễu sóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m2 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3924 | m3 |
| 35 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8105 | m3 |
| 36 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,9375 | m2 |
| 37 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 30*30cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,6 | m2 |
| 38 | Công tác bả matic 3 lần vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 104,6917 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,8982 | m2 |
| 40 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,7935 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,068 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 44 | Lắp đặt xí bệt + thùng nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa inox phi 27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi tắm gương sen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt phểu thu nước inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 51 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 52 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa D=114 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa D=60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa D=34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa D=27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 57 | Lắp đặt nối nhựa D=114 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa D=114 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa 60/114 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa D=114 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 61 | Lắp đặt nối nhựa D=60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 62 | Lắp đặt co nhựa D=60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa D=60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 64 | Lắp đặt nối nhựa D=34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 65 | Lắp đặt co nhựa D=34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 66 | Lắp đặt co nhựa 27/34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa D=34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa 27/34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 69 | Lắp đặt nối nhựa D=27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa D=27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa D=27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 72 | Lắp đặt đèn led trụ 20W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 73 | Lắp đặt mặt 1 + 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Hộp |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1*1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1*2.0mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa dẹt 10x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa tròn D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| U | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Ban gạt nền và lề đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,931 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2064 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,0496 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,847 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo 300*300*30 hoăc 400X400X30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 436,94 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,08 | m2 |
| 7 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,92 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,92 | m2 |
| V | THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh cọc (Theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là (thi công công trình dân dụng cấp III trở lên) có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực và phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ kỹ thuật.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động chuyên nghành xây dựng dân dụng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách điện, điện nhẹ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách điện dân dụngCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toánCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành PCCC hoặc chuyển ngành điện, điện công nghiệp.- Chứng chỉ chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách hạng mục PCCCCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ tải trọng trở hàng tối đa 7 tấn | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
| 2 | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 tấn | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
| 3 | Máy ép cọc ≥ 150 tấn | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0.3m3 | Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi