Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Hạng mục phụ trợ Agribank chi nhánh huyện Chợ Lách Bến Tre

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211040807-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Hạng mục phụ trợ Agribank chi nhánh huyện Chợ Lách Bến Tre
Số hiệu KHLCNT 20211037186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 16:16:00 đến ngày 2021-10-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,130,784,245 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là (thi công công trình dân dụng cấp III trở lên) có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực và phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ kỹ thuật.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động chuyên nghành xây dựng dân dụng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện, điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách điện dân dụngCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toánCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành PCCC hoặc chuyển ngành điện, điện công nghiệp.- Chứng chỉ chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách hạng mục PCCCCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ tải trọng trở hàng tối đa 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.3m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Hạng mục phụ trợ Agribank chi nhánh huyện Chợ Lách Bến Tre
Hạng mục phụ trợ Agribank chi nhánh huyện Chợ Lách Bến Tre
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho Đầu tư xây dựng cơ bản và Mua sắm tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre . Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3816418 - Fax: 0275.3822126
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng S5 Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Nam Quốc; Địa chỉ: Số 260C3, khu phố 6, đường Phan Đình Phùng, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư Gia Vũ, địa chỉ: Số 156 ngõ 25 Đa Sỹ, tổ dân phố 5, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư Gia Vũ, địa chỉ: Số 156 ngõ 25 Đa Sỹ, tổ dân phố 5, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre . Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3816418 - Fax: 0275.3822126


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tờ khai xác định cấp doanh nghiệp, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp theo quy định tại Điều 5, Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực, do cấp có thẩm quyền cấp, trong đó có lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu không nộp cùng với E-HSDT thì thực hiện đánh giá theo khoản 3 điều 1 Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/06/2020) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre . Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3816418 - Fax: 0275.3822126
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre . Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3816418 - Fax: 0275.3822126
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tổng hợp/Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre ; Địa chỉ: Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3834309 - Fax: 0275.3822126
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3816418 - Fax: 0275.3822126
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ
B CỌC
1Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V109,6354m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật tại chương V5,4432100m2
3Rải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật tại chương V4,2625100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V2,97tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V8,505tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,09tấn
7Sản xuất thép bịt đầu cọcMô tả kỹ thuật tại chương V1,5762tấn
8Lắp đặt thép bịt đầu cọcMô tả kỹ thuật tại chương V1,5762tấn
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật tại chương V200mối nối
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V17,5100m
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,175100m
12Cọc dẫn ép âmMô tả kỹ thuật tại chương V1cọc
13Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật tại chương V0,175100m cọc
14Phá bê tông đầu cọc bằng máy khoanMô tả kỹ thuật tại chương V1,4063m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0141100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0141100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,0141100m3
C PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V7,3243m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V6,0131m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5335100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V5,4371m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V27,2816m3
6Đổ bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V2,684m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,7332100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật tại chương V1,4486100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,0922tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,6034tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,1249tấn
12Xây tường móng gạch đất sét nung 4x8x19, dày Mô tả kỹ thuật tại chương V12,7m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,286100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3809100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3809100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,3809100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6209100m3
18Rải nilon lót chống mất nước xi măng nền nhàMô tả kỹ thuật tại chương V1,774100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V21,288m3
D CỘT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V10,1844m3
2Ván khuôn cột bằng thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4646100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4374tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9931tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,5079tấn
E DẦM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V20,1131m3
2Ván khuôn dầm bằng thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,0041100m2
3Ván khuôn dầm bằng thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5633100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6354tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V2,5024tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1139tấn
F GIẰNG ĐỈNH TƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,9609m3
2Ván khuôn thép giằng đỉnh tườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,2884100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1762tấn
G SÀN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V48,3934m3
2Ván khuôn sàn bằng thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V3,6604100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V5,0542tấn
H CẦU THANG
1Đào đất móng đặt dầm chân thang, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,676m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0853m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1335m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,3177m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V2,6661m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,2616100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3472tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0596tấn
9Xây gạch ống 8x8x19, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7565m3
10Trát cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V19,1138m2
11Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V18,9408m2
12Lan can cầu thangMô tả kỹ thuật tại chương V9,124m
13Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật tại chương V8,2116m2
14Bả bằng bột bả vào cầu thangMô tả kỹ thuật tại chương V19,1138m2
15Sơn cầu thang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V19,1138m2
I LANH TÔ
1Đổ bê tông lanh tô thủ công, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2581m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,1991100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0523tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0947tấn
J XÀ GỒ, MÁI TÔN
1Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 (10 thanh dài 21m)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5376tấn
2Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V50,4m2
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,5376tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V1,8304100m2
5Tôn úp nócMô tả kỹ thuật tại chương V38,432m
K XÂY TƯỜNG
1Xây gạch ống 8x8x19, xây cột trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V5,3664m3
2Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V27,4937m3
3Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V92,951m3
4Trát cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V98,6592m2
5Trát má cửa, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V44,06m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V474,1326m2
7Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V992,8424m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (thành dầm)Mô tả kỹ thuật tại chương V36,632m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (đáy dầm)Mô tả kỹ thuật tại chương V14m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V106,4616m2
11Thi công trần thạch cao khung nổi tấm thảMô tả kỹ thuật tại chương V225,876m2
12Thi công trần thạch cao khung nổi tấm thả (chịu nước)Mô tả kỹ thuật tại chương V15,12m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V992,8424m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần,má cửaMô tả kỹ thuật tại chương V299,8128m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V474,1326m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.292,6552m2
17Lát nền, sàn bằng gạch granite nhân tạo 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V317,726m2
18Ốp gạch chân tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V28,68m2
19Lát sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V29,97m2
20Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V24m2
21Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V73,24m2
22Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,36m2
23Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,03m2
24Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật tại chương V33,1274m2
25Láng vữa xi măng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V33,1274m2
26Lắp dựng cửa khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật tại chương V56,59m2
27Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) hệ 4500 6.38ly dán đề can mờMô tả kỹ thuật tại chương V26,66m2
28Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) hệ 4500 6.38ly dán đề can mờMô tả kỹ thuật tại chương V16,96m2
29Cửa sổ mở lật khung nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) hệ 4500 6.38ly dán đề can mờMô tả kỹ thuật tại chương V4,23m2
30Cửa sổ mở trượt khung nhôm kính Việt Pháp (hoặc tương đương) hệ 4500 6.38ly dán đề can mờMô tả kỹ thuật tại chương V8,74m2
31Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật tại chương V31,83m2
32Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V18,06m2
33Vách kính cường lực 10lyMô tả kỹ thuật tại chương V49,89m2
34Lan can sắt hành langMô tả kỹ thuật tại chương V35m
35Lắp dựng lan can sắt (cao 0.9m)Mô tả kỹ thuật tại chương V31,5m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V6,8218100m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật tại chương V1,9402100m2
38Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật tại chương V1,9402100m2
L TAM CẤP
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,798m3
2Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V0,798m3
3Xây gạch ống 8x8x19, xây tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,539m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V19,494m2
5Ốp đá chân tường, bồn cây, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V30,066m2
M BỂ PHỐT (1 BỂ)
1Đào đất bể bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V15,717m3
2Đổ bê tông lót đáy bể, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V0,806m3
3Đổ bê tông thủ công đáy bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,459m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1009tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1282tấn
6Ván khuôn bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật tại chương V0,0469100m2
7Xây tường bể bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V2,2264m3
8Xây tường bể gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4099m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V32,025m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V17,549m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V5,4815m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0366100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1206100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,1206100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,1206100m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,75m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0592tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,036100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V6cấu kiện
N BỂ NƯỚC NGẦM (1 BỂ)
1Đào đất bể bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V8,19m3
2Đổ bê tông thủ công đáy bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8777m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0483tấn
4Ván khuôn bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật tại chương V0,0215100m2
5Xây tường bể bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V1,7833m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V18,362m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V7,182m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2,8016m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0189100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,063100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,063100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,063100m3
13Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,45m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0362tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,023100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V5cấu kiện
O LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN
1Vỏ tủ điện 3 pha (DxRxC= 500x250x800) lắp nổiMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
2MCB 3P 32A 18kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
3MCB 3P 25A 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
4MCB 3P 10A 10kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
5Cầu đấu, thanh cái và Phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V1
6Hộp aptomat nhựa âm tường, loại 12 moduleMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
7MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
8RCBO 2P 16A 30mAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
9MCB 2P 16A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
10MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
11Cầu đấu, thanh cái và Phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V1
12Hộp aptomat nhựa âm tường, loại 20 moduleMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
13RCBO 2P 16A kAMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
14MCB 2P 20A kAMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
15MCB 2P 16A kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
16MCB 1P 10A kAMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
17Cầu đấu, thanh cái và Phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V1
18Cáp CU/XLPE/PVC 4(1x10) + E10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
19Cáp CU/XLPE/PVC 4(1x6) + E6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
20Cáp CU/XLPE/PVC 4(1x4) + E4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V5m
21Dây CU/XLPE/PVC 2(1x2.5) + E2.5 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V280m
22Dây CU/XLPE/PVC 2(1x1.5) mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V278m
23Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
24Lắp đặt ống nhựa PVC D40Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
25Lắp đặt ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V558m
26Lắp đặt đèn chùmMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
27Đèn cầu thang 18WMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
28Đèn downlight D110 bóng Led 1x11WMô tả kỹ thuật tại chương V61bộ
29Đèn led chịu ẩmMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
30Đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật tại chương V13bộ
31Đèn Panel 600x600 - 40WMô tả kỹ thuật tại chương V19bộ
32Đèn led dây hắt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V52m
33Quạt hút mùi WC - gắn tườngMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
34Công tắc đôi - 10A/250VMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
35Công tắc ba - 10A/250VMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
36Công tắc đảo chiều đơnMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
37Ổ cắm điện đôi 3 chấu, âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V30cái
38Phụ kiện ( Co, tee, hộp nối …)Mô tả kỹ thuật tại chương V1
39Cọc tiếp địa, thép mã kẽm L63x63x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật tại chương V8cọc
40Kim thu sét thép tròn mạ kẽm D16, L=1,2mMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
41Dây dẫn sét, thép tròn mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật tại chương V100m
42Thép dẹt mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
43Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
44Chân bật D10 (100x500mm)Mô tả kỹ thuật tại chương V50cái
45Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
46Dây đồng bọc Cu/PVC(1x50)Mô tả kỹ thuật tại chương V5m
47Hàn nối thanh tiếp địa với băng tiếp địaMô tả kỹ thuật tại chương V8môi
48Vật tư phụ ( Đầu cos, băng keo ….)Mô tả kỹ thuật tại chương V1hệ
P HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Tủ Rack 10U-D400Mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
2Lắp đặt Tủ Rack 10U-D400Mô tả kỹ thuật tại chương V1thiết bị
3Vật tư phụMô tả kỹ thuật tại chương V1
4Moderm wifi 4 cổngMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
5Lắp đặt Moderm wifi 4 cổng 1 râuMô tả kỹ thuật tại chương V1thiết bị
6Switch chia mạng 12 cổngMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
7Lắp đặt switchMô tả kỹ thuật tại chương V1thiết bị
8Bộ phát wifi 4 râuMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
9Lắp đặt bộ phát wifi 4 râuMô tả kỹ thuật tại chương V2thiết bị
10Lắp đặt cổng LANMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
11Dây nhảy 1.5m-2m cat 6Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
12Đấu nối dây nhảy quangMô tả kỹ thuật tại chương V2đôi đầu dây
13Lắp đặt cáp 2x1.5mm2 cấp nguồn cho wifiMô tả kỹ thuật tại chương V210 m
14Vật tư phụMô tả kỹ thuật tại chương V1
15Bộ chia kênh 12 kênhMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
16Lắp đặt bộ chia kênhMô tả kỹ thuật tại chương V1thiết bị
17Lắp đặt F-conector (Ổ cắm truyền hình)Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
18Lắp đặt dây cáp RG6Mô tả kỹ thuật tại chương V127m
19Vật tư phụMô tả kỹ thuật tại chương V1
20Camera IP hồng ngoại loại thân cố định gắn tường 2MpMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
21Lắp đặt cameraMô tả kỹ thuật tại chương V5thiết bị
22Switch 12 port 10/100 Mbps - Kiểu cấp nguồn PoEMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
23Lắp đặt switchMô tả kỹ thuật tại chương V1thiết bị
24Đầu ghi hình IP 12 kênhMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
25Ổ cứng 8TBMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
26Lắp đặt đầu ghi hìnhMô tả kỹ thuật tại chương V1thiết bị
27Lắp đặt cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật tại chương V26,210 m
28Lắp ống nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V3,89100 m/ống
29Vật tư phụMô tả kỹ thuật tại chương V1
Q HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Khung treo dàn lạnhMô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
2Giá đỡ/ ke đỡ dàn nóngMô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
3Ống đồng D6.4 dày 0.7mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,7100m
4Ống đồng D12.7 dày 0.7mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,7100m
5Cách nhiệt ống đồng D6.4 dày 13mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,7100m
6Cách nhiệt ống đồng D12.7 dày 13mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,7100m
7Simili quấn ống đồngMô tả kỹ thuật tại chương V5kg
8Giá treo ống đồngMô tả kỹ thuật tại chương V35bộ
9Trunking ống đồngMô tả kỹ thuật tại chương V1
10Vật tư phụ (que hàn, keo, bulong, vít, .. )Mô tả kỹ thuật tại chương V1
11uPVC D21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,95100m
12Phụ kiện đường ống nước: co, tê, giảm,...Mô tả kỹ thuật tại chương V1
13Cách nhiệt ống nước ngưng D21 dày 13mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,95100m
14Simili quấn ống đồngMô tả kỹ thuật tại chương V5kg
15Giá treo ống đồngMô tả kỹ thuật tại chương V48bộ
16Vật tư phụ (keo, bulong, vít, …. )Mô tả kỹ thuật tại chương V1
17Lắp đặt cáp điện nguồn và điều khiển dàn lạnh Cu/PVC 3x1Cx2,5+E.2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V169m
18Ống mềm luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V169m
19Vật tư phụ (nối, tắc ke,…. )Mô tả kỹ thuật tại chương V1
20Lắp đặt cáp điện nguồn dàn nóng Cu/PVC 3x1Cx2,5+E.2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V70m
R HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1Máy bơm ly tâm trục ngang Q=60L/ph, H=30m, N=1.5kWMô tả kỹ thuật tại chương V1máy
2Lắp đặt máy bơm ly tâm trục ngang Q=60L/ph, H=30m, N=1.5kWMô tả kỹ thuật tại chương V11 máy
3Lắp đặt két nước ngang inox, dung tích 3m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
4Lắp đặt bình nước nóng 30L - 2500WMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
5Lắp đặt van 1 chiều cho bình nước nóngMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
6Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
7Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
8Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
9Lắp, đặt vòi tắm hoa senMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
10Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
11Lắp đặt kệ gươngMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
12Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
13Lắp đặt lô xà bôngMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
15Gia công lắp đặt kệ đỡ larvaboMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
16Lắp đặt vòi rửa nóng lanhMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
17Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
18Thoát sànMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR D40 bằng phương pháp hàn (cấp nước lạnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,105100m
20Lắp đặt ống nhựa D32 PPR bằng phương pháp hàn (cấp nước lạnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,535100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR D20 bằng phương pháp hàn (cấp nước lạnh)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,65100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR D20 bằng phương pháp hàn (cấp nước nóng)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,23100m
23Lắp đặt van phao bằng đồng ren ngoài D32x1/2Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
24Lắp đặt van 1 chiều bằng nhựa D32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
25Lắp đặt van cửa bằng nhựa D40Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
26Lắp đặt van cửa bằng nhựa D32Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
27Lắp đặt van cửa bằng nhựa D20Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
28Lắp đặt cút nhựa D40Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
29Lắp đặt cút nhựa D32Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
30Lắp đặt cút nhựa D20Mô tả kỹ thuật tại chương V13cái
31Lắp đặt cút nhựa ren trong D20Mô tả kỹ thuật tại chương V21cái
32Lắp đặt tê thu nhựa D40xD32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
33Lắp đặt tê thu nhựa D32xD20Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
34Lắp đặt măng sông D40Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
35Lắp đặt măng sông D32Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
36Lắp đặt măng sông D20Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
37Đai thép giữ ốngMô tả kỹ thuật tại chương V47cái
38Đoạn dây mềm inox dài 1mMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
39Nút bịt ống nhựa D40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
40Nút bịt ống nhựa D32x1/2Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
41Nút bịt ống nhựa ren ngoài D20x1/2Mô tả kỹ thuật tại chương V27cái
42Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D110Mô tả kỹ thuật tại chương V0,58100m
43Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,28100m
44Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,21100m
45Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D60Mô tả kỹ thuật tại chương V0,22100m
46Lắp đặt ống nhựa uPVC PN3 D42Mô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
47Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
48Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
49Lắp đặt cút nhựa D75Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
50Lắp đặt chếch D110Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
51Lắp đặt chếch D90Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
52Lắp đặt chếch D75Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
53Lắp đặt chếch D42Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
54Lắp đặt tê đều D110Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
55Lắp đặt tê đều D90Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
56Lắp đặt tê đều D75Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
57Lắp đặt chữ Y đều D110Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
58Lắp đặt chữ Y thu D110xD90Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
59Lắp đặt chữ Y thu D90xD60Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
60Lắp đặt con thỏ D60Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
61Lắp đặt măng sông D110Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
62Lắp đặt măng sông D90Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
63Lắp đặt măng sông D60Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
64Lắp nút bịt nhựa D110Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
65Lắp nút bịt nhựa D90Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
66Vật tư phụ khácMô tả kỹ thuật tại chương V1
S PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ điều khiển báo cháy 4 Loop (4 kênh)Mô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
2Lắp đặt Tủ điều khiển báo cháy 4 Loop (4 kênh)Mô tả kỹ thuật tại chương V11 trung tâm
3Lắp đặt bộ nguồn 220VAC - 24VDCMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
4Đầu báo khói quang điện lắp đặt trong nhà (kèm đế)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,810 đầu
5Hộp chứa chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V4hộp
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V0,85 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V0,85 đèn
8Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật tại chương V0,85 nút
9Hộp kỹ thuật nối dây PVC 150x150x50mmMô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
10Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật tại chương V1,65 đèn
11Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật tại chương V0,410 đầu
12Dây tín hiệu cho đầu báo cháy 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V45m
13Dây tín hiệu cho đầu báo cháy 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V140m
14Ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V185m
15Vật tư phụ (chia ngả, nối ống, măng xông, ốc vít, kẹp giữ ống)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
16Hộp chữa cháy họng nước vách tường 600x500x180mmMô tả kỹ thuật tại chương V4hộp
17Bộ tiêu lệnh, nội quy PCCCMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
18Bình bột chữa cháy xách tay ABC - 4kgMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
19Bình khí chữa cháy xách tay CO2 - 3kgMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
20Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật tại chương V1,25 đèn
21Đèn chỉ dẫn thoát nạn (loại có chỉ hướng)Mô tả kỹ thuật tại chương V15 đèn
22Đèn chỉ dẫn thoát nạn (loại không chỉ hướng)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,25 đèn
23Dây cấp nguồn Cu/PVC-2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V80m
24Ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V80m
T HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V9,7575m3
2Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,7935m3
3Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,0215m3
4Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,0231100m2
5Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,04421000kg
6Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5804m3
7Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m2
8Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,10271000kg
9Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2835m3
10Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0756100m2
11Cốt thép cột - trụ cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,09311000kg
12Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1701m3
13Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0339100m2
14Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,02441000kg
15Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1799m3
16Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,0098100m2
17Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,03421000kg
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V5Cái
19Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V4,2261m3
20Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1249m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V17,8352m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V80,7935m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2,0325m2
24Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2,64m2
25Trát xà dầm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,869m2
26Trát trần, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,554m2
27Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3875m2
28Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.2mmMô tả kỹ thuật tại chương V16,65m
29Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V2,997m2
30Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.42mm, khổ 1.07mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1187100m2
31Lắp dựng cửa đi khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V3,51m2
32Lắp dựng cửa sổ khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V0,32m2
33Làm vách ngăn bằng tấm nhôm chống nhiễu sóngMô tả kỹ thuật tại chương V1,44m2
34Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.90Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3924m3
35Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8105m3
36Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cmMô tả kỹ thuật tại chương V8,9375m2
37Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 30*30cmMô tả kỹ thuật tại chương V34,6m2
38Công tác bả matic 3 lần vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V104,6917m2
39Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V23,8982m2
40Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V80,7935m2
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,068100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,16100m
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V8Cái
44Lắp đặt xí bệt + thùng nướcMô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
45Lắp đặt Lavabo + vòi rửaMô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
46Lắp đặt vòi xịt vệ sinh inoxMô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
47Lắp đặt vòi rửa inox phi 27Mô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
48Lắp đặt vòi tắm gương senMô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
49Lắp đặt phểu thu nước inox 150x150Mô tả kỹ thuật tại chương V4Cái
50Lắp đặt gương soi + kệ kínhMô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
51Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật tại chương V8Cái
52Lắp đặt hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
53Lắp đặt ống nhựa D=114Mô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
54Lắp đặt ống nhựa D=60Mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
55Lắp đặt ống nhựa D=34Mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
56Lắp đặt ống nhựa D=27Mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
57Lắp đặt nối nhựa D=114Mô tả kỹ thuật tại chương V4Cái
58Lắp đặt co nhựa D=114Mô tả kỹ thuật tại chương V5Cái
59Lắp đặt côn nhựa 60/114Mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
60Lắp đặt tê nhựa D=114Mô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
61Lắp đặt nối nhựa D=60Mô tả kỹ thuật tại chương V5Cái
62Lắp đặt co nhựa D=60Mô tả kỹ thuật tại chương V10Cái
63Lắp đặt tê nhựa D=60Mô tả kỹ thuật tại chương V5Cái
64Lắp đặt nối nhựa D=34Mô tả kỹ thuật tại chương V4Cái
65Lắp đặt co nhựa D=34Mô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
66Lắp đặt co nhựa 27/34Mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
67Lắp đặt tê nhựa D=34Mô tả kỹ thuật tại chương V5Cái
68Lắp đặt tê nhựa 27/34Mô tả kỹ thuật tại chương V3Cái
69Lắp đặt nối nhựa D=27Mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
70Lắp đặt co nhựa D=27Mô tả kỹ thuật tại chương V5Cái
71Lắp đặt tê nhựa D=27Mô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
72Lắp đặt đèn led trụ 20WMô tả kỹ thuật tại chương V4Bộ
73Lắp đặt mặt 1 + 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V4Cái
74Lắp đặt hộp nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V2Hộp
75Lắp đặt dây dẫn đơn 1*1.0mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
76Lắp đặt dây dẫn đơn 1*2.0mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V100m
77Lắp đặt ống nhựa dẹt 10x20Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
78Lắp đặt ống nhựa tròn D16Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
U HẠNG MỤC: VỈA HÈ
1Ban gạt nền và lề đườngMô tả kỹ thuật tại chương V4,931100m2
2Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V2,2064m3
3Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V5,0496m3
4Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V21,847m3
5Lát gạch Terrazzo 300*300*30 hoăc 400X400X30Mô tả kỹ thuật tại chương V436,94m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V58,08m2
7Quét 2 nước xi măngMô tả kỹ thuật tại chương V29,92m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V29,92m2
V THÍ NGHIỆM CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh cọc (Theo hồ sơ thiết kế)Mô tả kỹ thuật tại chương V1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là (thi công công trình dân dụng cấp III trở lên) có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trình);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực và phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ kỹ thuật.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động chuyên nghành xây dựng dân dụng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách điện, điện nhẹ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách điện dân dụngCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
6 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toánCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
7 Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành PCCC hoặc chuyển ngành điện, điện công nghiệp.- Chứng chỉ chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác) ở vị trí cán bộ phụ trách hạng mục PCCCCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ tải trọng trở hàng tối đa 7 tấn Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
2 Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8 tấn Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
3 Máy ép cọc ≥ 150 tấn Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
4 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.3m3 Còn sử dụng tốt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->