Gói thầu: Gói thầu. Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211036689-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu. Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210933915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 16:11:00 đến ngày 2021-10-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,836,463,334 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành Điện;-Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Cóxác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên lien danh phải có can bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;-Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn ; - Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên lien danh phải có can bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học /Cao đẳng chuyên ngành Điện /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Máy rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu. Xây lắp
SCL các nhánh đường dây lộ 373-E2.27, nhánh Phương Lai Huyện Tiên Lãng
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT TƯ
1Ống nối chịu lực cho dây 95111cái
2Đầu cốt AM9518Cái
3Đầu cốt AM7024Cái
4Đầu cốt AM50120Cái
5Cột BTLT PC-I-16-190-132cột
6Cột BTLT PC-I-14-190-9,27cột
7Cột BTLT PC-I-12-190-7,210cột
8Xà X1-3Đ2bộ
9Xà X2-6Đ4bộ
10Xà X2KD-6Đ3bộ
11Xà X2LKD-6Đ1bộ
12Xà X2L-6Đ6bộ
13Xà X2II-6Đ1bộ
14Xà X2-4Đ1bộ
15Xà X2KD-4Đ1bộ
16Xà X2KN-4Đ1bộ
17Giằng cột 2LT161bộ
18Dây néo4bộ
19Tiếp địa đường dây cột LT10m -RC1-1031bộ
20Tiếp địa đường dây cột LT12m -RC1-12229bộ
21Tiếp địa đường dây cột LT14m -RC1-1432bộ
22Tiếp địa đường dây cột LT16m -RC1-1699bộ
23Tiếp địa đường dây cột LT18m -RC1-184bộ
24Tiếp địa đường dây cột cầu dao -RC1-CD9bộ
25Tiếp địa trạm biến áp5bộ
26Đầu cốt nhôm A - 1206cái
27Cột BTLT PC-I-12-190-7,24cột
28Xà X2-6Đ5bộ
29Xà X2-4Đ2bộ
30Tiếp địa đường dây cột LT12m -RC1-125bộ
31Đai thép + khóa đai (1m đai thép + 2 khóa đai)46bộ
32Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-9513bộ
33Má ốp cột13bộ
B XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Kéo cáp nhôm lõi thép As 95/16 bọc mỡ13.966m
2Kéo cáp nhôm lõi thép As 70/11 bọc mỡ5.159m
3Kéo cáp nhôm lõi thép As 50/8 bọc mỡ43.769m
4Ép đầu cốt AM9518Cái
5Ép đầu cốt AM7024Cái
6Ép đầu cốt AM50120Cái
7Lắp đặt sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV72Bộ
8Lắp đặt sứ đứng polymer 35kV + ty2.539Quả
9Kéo cáp nhôm lõi thép 95 mm2 vượt đường giao thông 55Vị trí
10Kéo cáp nhôm lõi thép 70 mm2 vượt đường giao thông 51Vị trí
11Kéo cáp nhôm lõi thép 50 mm2 vượt đường giao thông 540Vị trí
12Kéo cáp nhôm lõi thép 95 mm2 qua vị trí bẻ góc1Vị trí
13Kéo cáp nhôm lõi thép 70 mm2 qua vị trí bẻ góc1Vị trí
14Kéo cáp nhôm lõi thép 50 mm2 qua vị trí bẻ góc16Vị trí
15Dựng cột BTLT PC-I-16-190-132cột
16Dựng cột BTLT PC-I-14-190-9,27cột
17Dựng cột BTLT PC-I-12-190-7,210cột
18Nối cột bê tông bằng mặt bích9mối
19Lắp đặt xà X1-3Đ2bộ
20Lắp đặt xà X2-6Đ4bộ
21Lắp đặt xà X2KD-6Đ3bộ
22Lắp đặt xà X2LKD-6Đ1bộ
23Lắp đặt xà X2L-6Đ6bộ
24Lắp đặt xà X2II-6Đ1bộ
25Lắp đặt xà X2-4Đ1bộ
26Lắp đặt xà X2KD-4Đ1bộ
27Lắp đặt xà X2KN-4Đ1bộ
28Lắp đặt giằng cột 2LT161bộ
29Lắp đặt dây néo4bộ
30Lắp đặt tiếp địa đường dây cột LT10m -RC1-1031bộ
31Lắp đặt tiếp địa đường dây cột LT12m -RC1-12229bộ
32Lắp đặt tiếp địa đường dây cột LT14m -RC1-1432bộ
33Lắp đặt tiếp địa đường dây cột LT16m -RC1-1699bộ
34Lắp đặt tiếp địa đường dây cột LT18m -RC1-184bộ
35Lắp đặt tiếp địa đường dây cột cầu dao -RC1-CD9bộ
36Lắp đặt tiếp địa trạm biến áp5bộ
37Căng dây lấy lại độ võng AC-18510.336m
38Căng dây lấy lại độ võng AC-957.246m
39Căng dây lấy lại độ võng AC-7015.394m
40Căng dây lấy lại độ võng AC-5015.465m
41Móng cột 2LT12m : MT2-123móng
42Móng cột LT12m : MT-124móng
43Móng cột LT14m : MT-14 (thủ công)3móng
44Móng cột LT14m : MT-14 (TC máy)4móng
45Móng cột 2LT16m: MT2-161móng
46Móng xử lý1móng
47Móng néo4móng
48Đào lấp đất vị trí bổ sung tiếp địa ĐZ389vị trí
49Đào lấp đất vị trí bổ sung tiếp địa TBA5vị trí
50Phá dỡ, hoàn trả 1/2 bê tông móng1vị trí
51Phá dỡ, hoàn trả bê tông móng3vị trí
52Phá dỡ, hoàn trả 1/2 móng bê tông nhựa1vị trí
53Thu hồi sứ chuỗi néo đơn 4 bát72Chuỗi
54Thu hồi sứ đứng 35kV cả ty2.541Quả
55Thu hồi dây ACSR-95/1613.530m
56Thu hồi dây ACSR-70/114.950m
57Thu hồi dây ACSR-50/841.670m
58Thu hồi cột BTLT 129cột
59Thu hồi cột BTLT 1010cột
60Thu hồi chụp đầu cột12bộ
61Thu hồi xà X1-3Đ2bộ
62Thu hồi xà X2-6Đ7bộ
63Thu hồi xà X2L-6Đ8bộ
64Thu hồi xà X2-4Đ3bộ
65Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc1t.bộ
C XÂY LẮP PHẦN ĐƯỜNG DÂY 10KV
1Kéo dây ACSR-120/19 bọc mỡ1.668m
2Ép đầu cốt nhôm A - 1206cái
3Lắp đặt sứ đứng polymer 24kV cả ty38quả
4Lắp dựng cột BTLT PC-I-12-190-7,24cột
5Lắp đặt xà X2-6Đ5bộ
6Lắp đặt xà X2-4Đ2bộ
7Lắp đặt tiếp địa đường dây cột LT12m -RC1-125bộ
8Móng cột LT12m : MT-124móng
9Đào lấp đất lắp bổ sung tiếp địa ĐZ1vị trí
10Thu hồi dây ACSR-120/191.590m
11Thu hồi sứ đứng gốm 24kV cả ty38quả
12Thu hồi cột BTLT 12 đã chặt (70%KL)3cột
13Thu hồi cột BTLT 10 (đã chặt 70%KL)1cột
14Thu hồi chụp đầu cột1bộ
15Thu hồi xà X2-6Đ5bộ
16Thu hồi xà X2-4Đ2bộ
17Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc1t.bộ
D XÂY LẮP PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Kéo cáp Cu/XLPE/PVC0,6/1kV 3x35+1x16101m
2Kéo cáp Cu/XLPE/PVC: 0,6/1kV-2x25mm270,7m
3Kéo cáp Cu/XLPE/PVC: 0,6/1kV-2x10mm240,4m
4Kéo cáp Cu/XLPE/PVC0,6/1kV 2x4343,4m
5Tháo dỡ và lắp lại dây sau công tơ dây 2x4mm2390m
6Tháo và lắp lại hòm công tơ H2; H1; Ctơ 3 pha9hòm
7Tháo và lắp lại hòm công tơ H4/47hòm
E THÍ NGHIỆM
1Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV72Bộ
2Sứ đứng polymer 35kV + ty2.539Quả
3Hệ thống tiếp địa409Vị tri
4Tiếp địa trạm biến áp5Vị tri
F ĐỀN BÙ
1Chi phí bồi thường hoa màu (lúa)42.024m2
2Chi phí bồi thường đất đai vĩnh viễn95,1m2
3Chi phí hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm khi thu hồi đất nông nghiệp1t.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành Điện;-Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Cóxác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên lien danh phải có can bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;-Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn ; - Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên lien danh phải có can bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học /Cao đẳng chuyên ngành Điện /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 10 tấn1
2 Ô tô tải ≥ 5 tấn1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
4 Máy rải dây Máy rải dây1
5 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->